Gói thầu: Cải tạo sửa chữa sơn lại hàng rào, song sắt và các trụ trước cổng chính Trường Đại học GTVT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa sơn lại hàng rào, song sắt và các trụ trước cổng chính Trường Đại học GTVT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học GTVT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:38:00 đến ngày 2022-06-13 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24042E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3 trở lênCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa sơn lại hàng rào, song sắt và các trụ trước cổng chính Trường Đại học GTVT Cải tạo sửa chữa sơn lại hàng rào, song sắt và các trụ trước cổng chính Trường Đại học GTVT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học GTVT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu: + Đăng kí kinh doanh. + Báo cáo tài chính 2019,2020,2021. + Bản công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đông. Bằng cấp cán bộ, công nhân kỹ thuật theo kê khai. + Các tài liệu khác đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. - Đề xuất kỹ thuật biện pháp thi công gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. - Catalog vật tư thiết bị chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Giao thông vận tải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 3, phố Cầu Giấy, P. Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại liên hệ: 024.3766.9442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Quản trị -Trường Đại học Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 3, phố Cầu Giấy, P. Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại liên hệ: 024.3766.9442 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thiết bị Quản trị; Địa chỉ: Số 3, phố Cầu Giấy, P. Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại liên hệ: 024.3766.9442 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ các đoạn bị han gỉ nhiều (18 phên) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2718 | tấn |
| 2 | Đục chân hoa sắt hàng rào cũ các đoạn bị han gỉ nhiều để thay thế | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 3 | Đục lỗ chôn thanh ngang chịu lực chính của hoa sắt hàng rào cũ, các đoạn bị han gỉ thủng nhiều để thay thế | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | 1 lỗ |
| 4 | Đục tẩy lớp gạch xây trên bề mặt tường hàng rào | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các chỗ bị bong rộp, sứt mẻ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải hiện có trên vỉa hè lên phương tiện vận chuyển | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô - 0,5T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép hàng rào để thay thế các phên bị han gỉ hỏng nhiều | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2718 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hàng rào các đoạn thay thế | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2718 | tấn |
| 3 | Trát hoàn thiện các chỗ đục để chôn hoa sắt hàng rào, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m |
| 4 | Trát lại tường các chỗ bị bong rộp, sứt mẻ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 chỗ vừa đục tẩy lớp gạch xây trên bề mặt tường hàng rào (mỗi đoạn 2 gờ) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 684,961 | m2 |
| 7 | Gia cố các phên hàng rào bị han gỉ và thủng ít để tận dụng (20 phên) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | công |
| 8 | Cạo bỏ rỉ, sơn cũ trên bề mặt hàng rào cũ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 123,4108 | m2 |
| 9 | Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 709,261 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả đoạn cũ và đoạn thay thế) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 235,0304 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24042E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3 trở lênCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | -Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn công suất 1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn công suất 23 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan công suất 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi