Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí cho công trình cấp bách ( nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:36:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,709,535,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,096,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,388 tỷ VND (2 x 5,388 tỷ = 10,776 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Xây dựng cầu đường và có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên”.- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành liên quan về xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. (Có đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình Đường vào khu quy hoạch Đạ M’pô (đoạn nốitiếp từ Km6+283.41 đếnKm8+333.41), xã Liêng Srônh, hyện Đam Rông 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí cho công trình cấp bách ( nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.096.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông.
Địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,995 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,55 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,073 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,734 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,211 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,78 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,995 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,995 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,63 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,63 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,829 | 100 m3 |
| 2 | Trải lớp bạt nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,91 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,222 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 20cm Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.136,27 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,682 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,54 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,629 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,71 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,527 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,829 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | đoạn ống |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,26 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,96 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,797 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông tường vữa Mác 200 XM PCB40 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,45 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc vữa Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,33 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,165 | 100 m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,68 | m3 |
| 19 | Bê tông nâng cao tường đầu cống hiện hữu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,42 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông nâng cao tường đầu cống hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 21 | Nhân công nạo vét cống C4 bị lấp 60% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| D | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,079 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,499 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,574 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép hình bọc gờ thành mương, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,059 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,41 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| E | PHẦN TƯỜNG CHẮN + ỐP MÁI | |||
| F | Tường chắn taluy dương | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng tường chắn đá hộc chiều Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tầng lọc Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,617 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường chắn đá hộc Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 435,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,484 | 100 m |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,95 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 723,33 | m2 |
| G | Ốp mái cống | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông ốp mái ta luy Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4, gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,71 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,12 | m3 |
| H | PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP | |||
| I | Mương dọc BTXM lắp ghép | |||
| 1 | Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 531,38 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,79 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4, gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,53 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,46 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,994 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.542 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng chèn khe, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 211,19 | m2 |
| 9 | Đào nền sửa mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,49 | m3 đất nguyên thổ |
| J | Mương xây đá hộc tận dụng lại | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,29 | m2 |
| 2 | Bê tông nâng cao thành mương Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông nâng cao thành mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,496 | 100 m2 |
| 4 | Đào nền dọn mương xây bị lấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,06 | m3 đất nguyên thổ |
| K | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| L | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,9 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| M | Hộ lan | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | hộp |
| 5 | Bulong 16x36 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780 | bộ |
| 6 | Bulong 20x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | bộ |
| 7 | Đóng trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,053 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,04 | m |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | miếng |
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,41 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,388 tỷ VND (2 x 5,388 tỷ = 10,776 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 7 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Xây dựng cầu đường và có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên”.- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành liên quan về xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kW | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 5 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. (Có đăng kiểm còn thời hạn) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi