Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615771-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí cho công trình cấp bách ( nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:36:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,709,535,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,096,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,388 tỷ VND (2 x 5,388 tỷ = 10,776 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Xây dựng cầu đường và có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên”.- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành liên quan về xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. (Có đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Đường vào khu quy hoạch Đạ M’pô (đoạn nốitiếp từ Km6+283.41 đếnKm8+333.41), xã Liêng Srônh, hyện Đam Rông
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí cho công trình cấp bách ( nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông. Địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông. Địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông. Địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.096.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông. Địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,995100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,55100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,073100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,734100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,211100 m3
6Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,78100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,443100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,995100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1km)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,995100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,63100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,63100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,829100 m3
2Trải lớp bạt nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,91100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,222100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 20cm Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.136,27m3
C PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,682100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,54m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,629100 m2
4Bê tông móng cống vữa Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1m3
5Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,71m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,527100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,829tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10đoạn ống
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,26m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,96m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,797100 m2
14Bê tông tường vữa Mác 200 XM PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,45m3
15Xây móng đá hộc vữa Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,33m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,165100 m3
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
18Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,68m3
19Bê tông nâng cao tường đầu cống hiện hữu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,42m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông nâng cao tường đầu cống hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,044100 m2
21Nhân công nạo vét cống C4 bị lấp 60%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4công
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,079100 m2
5Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,499tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,574tấn
8Gia công cấu kiện thép hình bọc gờ thành mương, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,059tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086100 m2
10Bê tông tấm đan Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,41m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
E PHẦN TƯỜNG CHẮN + ỐP MÁI
F Tường chắn taluy dương
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,124100 m3 đất nguyên thổ
2Xây móng tường chắn đá hộc chiều Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V288,24m3
3Bê tông tầng lọc Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,72m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,617100 m2
5Xây tường chắn đá hộc Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V435,1m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,484100 m
7Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,95m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V723,33m2
G Ốp mái cống
1Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,18m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,062100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08m3
4Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,24m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100 m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m3
7Bê tông ốp mái ta luy Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4, gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,71m3
9Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,12m3
H PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
I Mương dọc BTXM lắp ghép
1Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V531,38m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,38m3
3Bê tông móng mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,79m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4, gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,53m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,46m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,994100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.542cấu kiện
8Vữa xi măng chèn khe, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V211,19m2
9Đào nền sửa mương bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,49m3 đất nguyên thổ
J Mương xây đá hộc tận dụng lại
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,29m2
2Bê tông nâng cao thành mương Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,7m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông nâng cao thành mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,496100 m2
4Đào nền dọn mương xây bị lấp bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,06m3 đất nguyên thổ
K PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
L Biển báo
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,9m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
M Hộ lan
1Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77tấm
2Tấm sóng đầu, cuốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78trụ
4Bản đệm 70*300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78hộp
5Bulong 16x36Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780bộ
6Bulong 20x180Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78bộ
7Đóng trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,053100 m
8Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,04m
9Lắp đặt miếng tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78miếng
N Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V119cái
2Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,388 tỷ VND (2 x 5,388 tỷ = 10,776 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)74
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)64
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Xây dựng cầu đường và có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên”.- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
4 Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành liên quan về xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tham dự thầu.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kW Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
2 Máy đầm bàn 1 kW Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
5 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
6 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
7 Máy lu bánh thép 16 tấn Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.1
8 Máy lu rung 25T Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.1
11 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.1
12 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. (Có đăng kiểm còn thời hạn)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->