Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:33:00 đến ngày 2022-06-13 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,109,185,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32755703E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND (2x776.429.974 = 1.552.849.948 VND) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.849.948 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.552.859.948 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp 4 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >=80 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng mới bưu cục 3 Cao Xá (Bưu điện Cao Xá), huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. + Bản Scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản Scan giấy phép kinh doanh + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
- Bên Mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - TCT Bưu điện Việt Nam
+ Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
+ Điện Thoại: 0210.3 816 550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh - Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 33,206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 22,924 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 18,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 4,313 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 12,218 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 23,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 118,573 | m2 |
| 25 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 10,516 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 163,103 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 118,541 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 154,378 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 165,189 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 9,056 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 83,465 | m2 |
| 32 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 5,944 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 3,802 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic KT 300x600 mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 13,54 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn mát 3 lớp tôn dày 0.42 ly lớp pu dày 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 39 | Trần thạch cao nổi chịu nước chống ẩm mốc + khung xương hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 82,959 | m2 |
| 40 | Làm trần Aluminium ngài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 26,76 | m2 |
| 41 | Cửa đi thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ Singfa kính màu an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ Singfa hệ 55 kính màu an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 45 | Sản xuất song sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 46 | Sơn Eboxy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 122 | Kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 48 | Tủ điện tổng KT200x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Chi phí điểm đấu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | điểm |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XPLE/PVC/2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led gắn trần KT >=200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, 2 bóng 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt SINO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi SINO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 76 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (bể ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt van xả cặn PVC téc nước fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bể tự hoại Composit 1.5 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Đào bể phốt, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 3,014 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bể phốt, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 72 | Điểm đấu nước, chi phí làm đường trục cùng khu dân cư | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | Hộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt van PPR hai chiều hàn nhiệt - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR dán keo - Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn nhiệt - Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR Hàn nhiệt - Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40-25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ren ngoài nối rốn téc PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Kép Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt đặt cút D90 dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đặt cút D76 dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,898 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 96 | Gia công giá đỡ téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 3,264 | 1m2 |
| 98 | Lắp giá đỡ téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 99 | Đào xúc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 5,516 | 100m3/1km |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 4,676 | 100m3 |
| 103 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 631,26 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 44,692 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 14,897 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 8,384 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 20,841 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 16,68 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 14,393 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 166,68 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 32,529 | m2 |
| 115 | Trụ con tiện bê tông ly tâm fi 100 + then ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 182 | cái |
| 116 | Cổng sắt hộp mạ kẽm sơn eboxy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 257,113 | m2 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 120 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 TERAZZO 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 133,4 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 123 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 125 | Cây bóng mát đường kính gốc 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cây |
| 126 | Chậu cây cảnh giao dịch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 2 | chậu |
| 127 | Trồng cỏ lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32755703E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND (2x776.429.974 = 1.552.849.948 VND) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.849.948 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.552.859.948 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp 4 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít (cái) | Sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít (cái) | Sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Giáo hoàn thiện (m2) | Sử dụng bình thường | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi