Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600487-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220455999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:33:00 đến ngày 2022-06-13 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,185,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32755703E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND (2x776.429.974 = 1.552.849.948 VND) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.849.948 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.552.859.948 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp 4 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=80 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giáo hoàn thiện (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng mới bưu cục 3 Cao Xá (Bưu điện Cao Xá), huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
70 Ngày
E-CDNT 3 KHCB tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1172, đại lộ Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Bên Mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - TCT Bưu điện Việt Nam + Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện Thoại: 0210.3 816 550
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tập đoàn MHB - Địa chỉ Xóm Ngoại, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Việt Trì - Địa chỉ: Khu 18, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Thẩm định E-HSMT: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Thẩm định E-HSDT: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1172, đại lộ Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Bên Mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - TCT Bưu điện Việt Nam + Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện Thoại: 0210.3 816 550


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. + Bản Scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản Scan giấy phép kinh doanh + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Bên Mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ - TCT Bưu điện Việt Nam + Địa chỉ: Số 1172, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện Thoại: 0210.3 816 550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh - Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT33,2061m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT22,9241m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT18,71m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,059100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,515100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT4,313m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT10,11m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,044tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,597tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT12,218m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT23,307m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,494100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,122tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,57tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT5,439m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,383100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,038tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,298tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2,11m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,088100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,083tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,598m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,396m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT118,573m2
25Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT10,516m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT163,103m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT118,541m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT154,378m2
29Đắp cát nền nhà bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT165,189m3
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT9,056m3
31Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT83,465m2
32Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT5,944m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT3,802m2
34Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic KT 300x600 mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT13,54m2
35Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,324tấn
36Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,383tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,383tấn
38Lợp mái tôn mát 3 lớp tôn dày 0.42 ly lớp pu dày 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,216100m2
39Trần thạch cao nổi chịu nước chống ẩm mốc + khung xương hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT82,959m2
40Làm trần Aluminium ngài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT26,76m2
41Cửa đi thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT7,28m2
42Cửa sổ nhôm hệ Singfa kính màu an toàn dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT16,36m2
43Cửa đi nhôm hệ Singfa hệ 55 kính màu an toàn dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,76m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT7,28m2
45Sản xuất song sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT16,36m2
46Sơn EboxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT122Kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT16,36m2
48Tủ điện tổng KT200x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
49Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
51Chi phí điểm đấu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1điểm
52Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XPLE/PVC/2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT40m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT80m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT80m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT160m
56Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
57Lắp đặt đèn led gắn trần KT >=200x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2bộ
58Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, 2 bóng 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT6bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạt SINO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi SINO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT9cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1bộ
64Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
65Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 76 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
66Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (bể ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1bể
67Lắp đặt van xả cặn PVC téc nước fi32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
68Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
69Bể tự hoại Composit 1.5 m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1bể
70Đào bể phốt, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT3,0141m3
71Đắp đất bể phốt, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,005m3
72Điểm đấu nước, chi phí làm đường trục cùng khu dân cưTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1Hộ
73Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,5100 m
76Lắp đặt van PPR hai chiều hàn nhiệt - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR dán keo - Đường kính 25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
79Lắp đặt Cút nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
80Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn nhiệt - Đường kính 25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT3cái
81Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR Hàn nhiệt - Đường kính 25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40-25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
83Lắp đặt chếch nhựa PPR Hàn nhiệt - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
84Lắp đặt ren ngoài nối rốn téc PPR Hàn nhiệt - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1cái
85Kép InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,25100m
88Lắp đặt đặt cút D90 dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT4cái
89Lắp đặt đặt cút D76 dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT4cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,8981m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,299m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,18m3
93Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,443m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,646m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,25m2
96Gia công giá đỡ téc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,105tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT3,2641m2
98Lắp giá đỡ téc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT0,105tấn
99Đào xúc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,379100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,379100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT5,516100m3/1km
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT4,676100m3
103Mua đất đồi về đắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT631,26m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT44,6921m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT14,897m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2,279m3
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT8,384m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT20,841m3
109Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT16,68m3
110Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT14,393m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT7,936m3
112Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2,219m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT166,68m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT32,529m2
115Trụ con tiện bê tông ly tâm fi 100 + then ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT182cái
116Cổng sắt hộp mạ kẽm sơn eboxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT5,25m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT257,113m2
118Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT6,67m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT13,34m3
120Lát gạch xi măng, XM PCB40 TERAZZO 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT133,4m2
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,347m3
122Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,94m3
123Rải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT43,4m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT4,34m3
125Cây bóng mát đường kính gốc 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT5cây
126Chậu cây cảnh giao dịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT2chậu
127Trồng cỏ lạcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 E-HSMT1,048100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32755703E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND (2x776.429.974 = 1.552.849.948 VND) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.849.948 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.429.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.552.859.948 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp 4 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít (cái) Sử dụng bình thường2
2 Máy trộn bê tông >=250 lít (cái) Sử dụng bình thường1
3 Giáo hoàn thiện (m2) Sử dụng bình thường100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->