Gói thầu: Sửa chữa máy biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615112-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa máy biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220466810
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:24:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,518,614,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó nội dung công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc từ hoạt động sửa chữa thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị cho việc sửa chữa máy biến áp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng từ hoạt động xây dựng tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc BBNT đóng điện(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa máy biến áp
Sửa chữa MBA T1 63MVA TBA 110kV Hội Hợp
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Địa chỉ: Số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Số điện thoại: 0211.365.6622, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc - địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty điện lực Vĩnh Phúc; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Địa chỉ: Số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Số điện thoại: 0211.365.6622, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp; Giấy đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ Vilas với phòng thí nghiệm hợp chuẩn ...; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT)
E-CDNT 15.2
01 bản gốc + 03 bản chụp E-HSDT - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói (bản gốc); - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực), - Báo cáo tài chính các năm 2019; 2020; 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt còn hiệu lực của nhà thầu trong thời gian thực hiện hợp đồng - Các tài liệu chứng minh năng lực thiết bị còn hiệu lực của nhà thầu trong thời gian thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Địa chỉ: Số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Số điện thoại: 0211.365.6622, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đức Thiện, Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc. Địa chỉ: Số 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152; Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942, Email: [email protected].
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng cao su tấm 700x700x8 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tấm 5
2 Ni tơ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chai 5
3 Nilong cuộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 20
4 Thép CT3 các loại Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 400
5 Gỗ nhóm 4 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m3 1
6 Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật lít 630
7 Vải phin trắng khổ 0,8 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 20
8 Băng vải mộc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuộn 8
9 Giẻ lau sạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 45
10 Tôn silic dày 0,23mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 4.000
11 Thép CT3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 200
12 Gỗ ép D40 x 1500x1500 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tấm 1
13 Đai thủy tinh 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuộn 8
14 Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 180
15 Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 802
16 Dây điện từ cuộn 23kV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 450
17 Dây điện từ cuộn 38,5kV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 615
18 Giấy cách điện D0,075 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 1.370
19 Giấy chun cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 43
20 Cát tông cách điện D1-4 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 3.200
21 Băng vải mộc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuộn 70
22 Gỗ ép 50x50x3000 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thanh 8
23 Gỗ ép D40 x 1500x1500 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tấm 3
24 Gudong phíp M12x1000 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cây 30
25 Ê cu phíp M12 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 300
26 Dầu cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật lít 3.000
27 Dầu biến thế công nghệ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật lít 800
28 Băng vải mộc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuộn 70
29 Giẻ lau sạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 50
30 Nilong cuộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 50
31 Amiang tấm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Kg 5
32 Keo dán Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 10
33 Cồn công nghiệp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật lít 10
34 Hạt hút ẩm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 60
35 Bộ gioăng định hình cho MBA 63MVA Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật bộ 1
36 Gioăng cao su 700x700x8 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tấm 12
37 Gioăng cao su 350x350x5 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tấm 6
38 Vải phin trắng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 10
39 Parafin Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 1
40 Keo 502 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật hộp 10
41 Giấy ráp mịn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 10
42 Que hàn điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 130
43 Que hàn Inox Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 26
44 Oxy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chai 30
45 Axetylen Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chai 6
46 Ni tơ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chai 6
47 Dây đồng mềm S120 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 273
48 Mác máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1
49 Bu lông + ecu + vòng đệm các loại Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật bộ 400
50 Hộp che thiết bị rơ le gas, rơ le dòng dầu… Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 7
51 Sơn lót Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 90
52 Sơn màu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 80
53 Dầu pha sơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 50
54 ATM DC-10A tại tủ Điều khiển tại chỗ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 3
55 Rơ le áp suất Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 2
56 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1
57 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1
58 Đồng hồ chỉ thị mức dầu OG 170 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 2
59 Quạt Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1
60 Ty Sứ 110KV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 3
61 Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 80
62 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 150
63 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 120
64 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 40
65 Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 120
66 Ống kim loại mềm Φ32 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 40
67 Ống kim loại mềm Φ16 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 80
68 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Cái 25
69 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Cái 10
70 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Cái 20
71 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Cái 25
72 Dây thít bó dây L=100, L=150 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 500
73 Keo silicol Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật hộp 3
74 Co nhiệt ϕ32 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 3
75 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 500
76 Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 30
77 Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m 15
78 Bulông M8x30 INOX Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật bộ 100
79 Đầu cốt SC35-12 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 50
80 Hàng kẹp mạch dòng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật bộ 1
81 Gioăng tấm d700x700x8 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tấm 5
82 Nito Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chai 5
83 Nilong cuộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 20
84 Thép CT3 các loại Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật kg 400
85 Gỗ nhóm 4 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật m3 1
86 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
87 Bao gói, đóng kiện MBA Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
88 - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
89 - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
90 Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
91 Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
92 Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
93 Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV của các pha A, B, C ra ngoài; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
94 Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
95 Lọc tuần hoàn dầu trong máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
96 - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
97 Cắt giấy cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
98 Băng cách điện dây điện từ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
99 Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
100 Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
101 Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
102 Quấn các bối dây 110kV (cao áp) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
103 Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
104 Quấn các bối dây hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
105 Sấy ép, căn chỉnh các bối dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
106 Lồng tổng hợp các pha bối dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
107 Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
108 Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
109 Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
110 Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
111 Lắp gông từ trên Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
112 Cắt tôn silic Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
113 Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
114 - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải 38.5 kV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
115 Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
116 Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
117 Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
118 - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
119 Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
120 - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
121 Thử độ kín máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
122 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
123 Sấy MBA Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
124 - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
125 Máy cắt tôn silic Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 14
126 Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 25
127 Thiết bị phun sơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 20
128 Máy cắt giấy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 40
129 Máy quấn dây trục đứng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 117
130 Máy quấn dây trục ngang Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 78
131 Máy băng giấy cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 60
132 Máy dập căn măng cá Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 58
133 Cẩu trục 150 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 4,5
134 Cẩu trục 50 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 7
135 Cẩu trục 5 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 20
136 Lò sấy chân không LCK-01 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 63
137 Lò sấy chân không LCK-02 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 36
138 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 10
139 Máy mài cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật ca 19
140 Máy biến áp 110kV, S S Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật máy 1
141 Động cơ điện không đồng bộ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật máy 6
142 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 63 MVA Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật máy 1
143 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
144 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
145 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
146 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
147 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
148 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
149 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
150 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
151 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mẫu 1
152 Kích kéo thủ công MBA 63MVA từ vị trí đặt MBA hiện trạng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 82,2 tấn, cự ly tạm tính 30 m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
153 Kích thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 82,2 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Hội Hợp đến Nơi sửa chữa) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
154 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
155 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
156 Hạ xuống thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 82,2 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
157 Kích kéo thủ công thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 82,2 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
158 Trong lúc kéo thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 82,2 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
159 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
160 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
161 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Hội Hợp đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 17,02 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 107 km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
162 Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Hội Hợp về Nơi sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 254km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
163 Chi phí vé cầu đường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
164 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
165 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Hội Hợp và hạ hàng tại Nơi sửa chữa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
166 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 82,2 tấn từ Trạm 110kV Hội Hợp đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 107 km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
167 Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Hội Hợp đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 254 km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
168 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
169 Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
170 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
171 Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: 5% * A Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
172 Kích kéo thủ công thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 82,2 tấn, cự ly tạm tính 20 m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
173 Trong lúc kéo thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 82,2 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
174 Kích thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 82,2 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
175 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
176 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
177 Hạ xuống thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 82,2 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
178 Kích kéo thủ công thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí vận hành, trọng lượng 82,2 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
179 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
180 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
181 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa, trọng lượng 17,02 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 50 km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
182 Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Nơi sửa chữa về Nơi đến sau sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 100km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
183 Chi phí vé cầu đường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
184 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
185 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Nơi đến sau sửa chữa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
186 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 82,2 tấn từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 50 km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
187 Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 63MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 100 km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
188 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
189 Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
190 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
191 Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: 5% * A Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật MBA 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.127E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó nội dung công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc từ hoạt động sửa chữa thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị cho việc sửa chữa máy biến áp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng từ hoạt động xây dựng tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc BBNT đóng điện(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->