Gói thầu: Mua ấn phẩm phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607449-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua ấn phẩm phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220581982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo được giao trong dự toán năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:23:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 256,827,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85242E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 2(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với danh mục hành hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về chủng loaị tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180 triệu đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360 triệu đồngTương tự về chủng loại, tính chất:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng chỉnh sửa kịp thời các lỗi của sản phẩm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Mua ấn phẩm phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Kinh phí sự nghiệp giáo dục được giao trong dự toán năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo được giao trong dự toán năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi , địa chỉ: 58 Hùng Vương Thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Phải có tài liệu chứng minh tính hơp lệ của tài liệu cung cấp
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;ĐT: 02553824162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy thi tự luận1.500TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
2Giấy thi tự luận1.160TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
3Giấy thi tự luận1.920TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
4Giấy thi tự luận1.200TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
5Giấy thi tự luận1.300TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
6Giấy thi tự luận1.810TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
7Giấy thi tự luận1.810TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
8Giấy thi tự luận1.090TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
9Giấy thi tự luận2.570TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
10Giấy thi tự luận2.180TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
11Giấy thi tự luận2.160TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
12Giấy thi tự luận1.850TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
13Giấy thi tự luận920TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
14Giấy thi tự luận1.300TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
15Giấy thi tự luận970TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
16Giấy thi tự luận1.080TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
17Giấy thi tự luận650TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
18Giấy thi tự luận570TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
19Giấy thi tự luận1.100TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
20Giấy thi tự luận1.470TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
21Giấy thi tự luận840TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
22Giấy thi tự luận1.090TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
23Giấy thi tự luận1.260TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
24Giấy thi tự luận1.400TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
25Giấy thi tự luận1.140TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
26Giấy thi tự luận1.080TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
27Giấy thi tự luận360TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
28Giấy thi tự luận690TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
29Giấy thi tự luận680TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
30Giấy thi tự luận390TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
31Giấy thi tự luận390TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
32Giấy thi tự luận810TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
33Giấy thi tự luận410TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
34Giấy thi tự luận730TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
35Giấy nháp7.160TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
36Giấy nháp5.790TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
37Giấy nháp8.840TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
38Giấy nháp6.000TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
39Giấy nháp6.590TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
40Giấy nháp9.050TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
41Giấy nháp8.160TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
42Giấy nháp5.450TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
43Giấy nháp12.950TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
44Giấy nháp9.780TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
45Giấy nháp10.720TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
46Giấy nháp8.440TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
47Giấy nháp4.580TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
48Giấy nháp6.030TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
49Giấy nháp4.850TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
50Giấy nháp5.370TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
51Giấy nháp3.190TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
52Giấy nháp2.810TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
53Giấy nháp5.490TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
54Giấy nháp6.830TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
55Giấy nháp4.170TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
56Giấy nháp5.420TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
57Giấy nháp6.220TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
58Giấy nháp6.240TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
59Giấy nháp5.670TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
60Giấy nháp5.290TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
61Giấy nháp1.740TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
62Giấy nháp3.450TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
63Giấy nháp3.340TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
64Giấy nháp1.940TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
65Giấy nháp1.900TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
66Giấy nháp4.000TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
67Giấy nháp2.030TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
68Giấy nháp3.460TờMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtChia đều cho 4 màu
69Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
70Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
71Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
72Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
73Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
74Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
75Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
76Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
77Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn50CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
78Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
79Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
80Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
81Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
82Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
83Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
84Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
85Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
86Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
87Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
88Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
89Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
90Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
91Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
92Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
93Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
94Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn30CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
95Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
96Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
97Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
98Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
99Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
100Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
101Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
102Túi đựng bài thi môn Ngữ Văn20CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
103Túi đựng bài thi trắc nghiệm90CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
104Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
105Túi đựng bài thi trắc nghiệm110CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
106Túi đựng bài thi trắc nghiệm70CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
107Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
108Túi đựng bài thi trắc nghiệm100CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
109Túi đựng bài thi trắc nghiệm100CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
110Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
111Túi đựng bài thi trắc nghiệm140CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
112Túi đựng bài thi trắc nghiệm120CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
113Túi đựng bài thi trắc nghiệm120CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
114Túi đựng bài thi trắc nghiệm110CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
115Túi đựng bài thi trắc nghiệm70CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
116Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
117Túi đựng bài thi trắc nghiệm70CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
118Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
119Túi đựng bài thi trắc nghiệm50CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
120Túi đựng bài thi trắc nghiệm50CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
121Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
122Túi đựng bài thi trắc nghiệm90CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
123Túi đựng bài thi trắc nghiệm60CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
124Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
125Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
126Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
127Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
128Túi đựng bài thi trắc nghiệm80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
129Túi đựng bài thi trắc nghiệm40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
130Túi đựng bài thi trắc nghiệm60CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
131Túi đựng bài thi trắc nghiệm50CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
132Túi đựng bài thi trắc nghiệm40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
133Túi đựng bài thi trắc nghiệm40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
134Túi đựng bài thi trắc nghiệm60CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
135Túi đựng bài thi trắc nghiệm40CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
136Túi đựng bài thi trắc nghiệm60CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
137Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
138Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
139Túi phụ đựng bài thi30TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
140Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
141Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
142Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
143Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
144Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
145Túi phụ đựng bài thi30TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
146Túi phụ đựng bài thi30TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
147Túi phụ đựng bài thi30TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
148Túi phụ đựng bài thi30TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
149Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
150Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
151Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
152Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
153Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
154Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
155Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
156Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
157Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
158Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
159Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
160Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
161Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
162Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
163Túi phụ đựng bài thi10TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
164Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
165Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
166Túi phụ đựng bài thi15TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
167Túi phụ đựng bài thi10TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
168Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
169Túi phụ đựng bài thi15TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
170Túi phụ đựng bài thi20TúiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
171Nhãn niêm phong960CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
172Nhãn niêm phong760CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
173Nhãn niêm phong1.200CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
174Nhãn niêm phong800CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
175Nhãn niêm phong880CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
176Nhãn niêm phong1.120CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
177Nhãn niêm phong1.120CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
178Nhãn niêm phong720CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
179Nhãn niêm phong1.600CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
180Nhãn niêm phong1.320CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
181Nhãn niêm phong1.320CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
182Nhãn niêm phong1.200CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
183Nhãn niêm phong640CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
184Nhãn niêm phong840CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
185Nhãn niêm phong640CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
186Nhãn niêm phong720CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
187Nhãn niêm phong480CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
188Nhãn niêm phong440CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
189Nhãn niêm phong720CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
190Nhãn niêm phong960CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
191Nhãn niêm phong600CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
192Nhãn niêm phong720CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
193Nhãn niêm phong840CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
194Nhãn niêm phong880CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
195Nhãn niêm phong760CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
196Nhãn niêm phong720CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
197Nhãn niêm phong320CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
198Nhãn niêm phong520CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
199Nhãn niêm phong480CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
200Nhãn niêm phong320CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
201Nhãn niêm phong320CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
202Nhãn niêm phong560CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
203Nhãn niêm phong360CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
204Nhãn niêm phong520CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
205Phiếu trả lời trắc nghiệm47.010CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtĐỏ/đen
206Nhãn niêm phong18.000CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
207Túi đựng đề cho bài thi tổ hợp KHTN300CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
208Túi đựng đề môn Vật lý300CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
209Túi đựng đề môn Hóa học300CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
210Túi đựng đề môn Sinh học300CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
211Túi đựng đề cho bài thi tổ hợp KHXH400CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
212Túi đựng đề môn Lịch sử400CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
213Túi đựng đề môn Địa lý400CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
214Túi đựng đề môn GDCD400CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
215Túi đựng đề môn Ngữ Văn750CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
216Túi đựng đề môn Toán750CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
217Túi đựng đề môn Tiếng Anh750CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
218Túi đựng đề thi dự phòng bài thi tổ hợp KHTN80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
219Túi đựng đề thi dự phòng môn Vật lý80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
220Túi đựng đề thi dự phòng môn Hóa học80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
221Túi đựng đề thi dự phòng môn Sinh học80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
222Túi đựng đề thi dự phòng bài thi tổ hợp KHXH80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
223Túi đựng đề thi dự phòng môn Lịch sử80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
224Túi đựng đề thi dự phòng môn Địa lý80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
225Túi đựng đề thi dự phòng môn GDCD80CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
226Túi đựng đề thi dự phòng môn Ngữ Văn100CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu xanh
227Túi đựng đề thi dự phòng môn Toán100CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
228Túi đựng đề thi dự phòng môn Tiếng Anh100CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đỏ
229Túi đựng bài chấm môn Ngữ văn750CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
230Túi đựng phiếu trả lời trắc nghiệm2.300CáiMục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtMàu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85242E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 2(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với danh mục hành hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về chủng loaị tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180 triệu đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360 triệu đồngTương tự về chủng loại, tính chất:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng chỉnh sửa kịp thời các lỗi của sản phẩm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->