Gói thầu: Mua sắm 189 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 189 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:14:00 đến ngày 2022-06-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 189 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 14 Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 14 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu; 2. Bản cam kết theo mẫu số 08 Chương II – Biểu mẫu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu trong E-HSMT của Bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chà máy | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bàn chải đồng | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bàn chải nhựa | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bàn chải sắt | 53 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bản lề cối Φ6 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Băng dính đen | 17 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Băng keo dán gáy | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Băng keo giấy | 54 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Băng keo trong | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Băng vải | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bạt Nam Triều tiên | 4,2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bi trượt cửa nóc | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bìa amiăng | 1,25 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bình cứu hỏa | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Bông gòn | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Bông sợi thuỷ tinh cách nhiệt dày 40mm | 35 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x65 | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x85 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x80 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x70 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Bu lông + êcu + đệm bằng M8x65 | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Bu lông M6,8,10 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Bu lông mộc M6x70 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Bu lông mộc M8x80 | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Bút bi | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Bút dạ quang | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Bút sơn đen | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Bút sơn đỏ | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bút xoá | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Cao su giảm chấn chân động cơ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Cao su non | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Cao su silicon | 5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Cao su trải sàn | 10 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Cao su xốp 10 mm | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Cao su xốp 5 mm | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Cát rà | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Chất tẩy ATM | 27 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Chỉ may | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Chổi đánh rỉ | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Chổi lông | 88 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Chổi sơn | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Chốt ắc | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Chốt chẻ Φ3 x 25 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Chốt chẻ Φ6 x 30 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Cồn công nghiệp | 26 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Đá cắt cầm tay Φ100 | 10 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Đá cắt cầm tay Φ300 | 5 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Đá cắt cầm tay Ф150 | 5 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Đá mài cầm tay Ф150 | 32 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Đai hãm cố định đường ống nhiên liệu | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Đai rút nhựa | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Dây bạt | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Dây cáp tín hiệu | 4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Dây xích đầu Ш | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Đệm bằng, vênh các loại | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Đệm cao su làm kín cổ hút | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Đệm cao su làm kín dầu ốp buồng su páp | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Đệm làm kín cụm xả động cơ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Đệm mặt máy | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Đinh 2cm | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Đinh 5cm | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Đinh mũ | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Đinh tán nhôm | 2 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Đinh tán rút | 1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Găng tay | 48 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Giấy nhám đĩa | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Giấy nhám mịn | 110 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Giấy nhám thô | 169 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Giấy ráp số 0 | 2 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Giấy ráp số 3 | 1 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Giẻ bảo quản | 56 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Gioăng cao su bắt cố định tuốc bin khí | 112 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Gioăng cao su chữ U | 4,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Gioăng cao su giữa cụm rơ le máy lái với vỏ khoang máy lái | 149 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Gioăng cao su nắp đậy bình khí ПАД | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Gioăng cao su nắp đuôi OP | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Gioăng cao su nắp giắc Đ | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Gioăng cao su nắp giắc KTĐ | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Gioăng cao su nút ấn mở CĐ | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Gỗ dán dày 10mm | 36 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Gỗ dán dày 16mm | 3 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Gỗ dán dày 5mm | 30 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Gỗ ghép dày 16mm | 6 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Gỗ ván ép 6mm | 3 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Gujông (ren suốt) M10x1000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Hộp xịt bóng | 15 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Hộp xịt RP7 | 28 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Hộp xúc rửa chế hoà khí + bơm xăng | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Keo cây silicon | 32 | Cây | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Keo chống dột | 3 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Keo dán con voi Thái lan | 21 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Keo dán đệm | 3 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Keo eboxi 2 thành phần | 14 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Keo silicon | 1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Keo tản nhiệt | 3 | Lọ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Keo X2000 | 3 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Keo X66 | 10,6 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Keo ΦИНИК | 16 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Khẩu trang hoạt tính | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Khí ni tơ | 1 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Khóa cửa bảng Ш | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Khóa cửa chính | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Khuyết đầu dây Φ4 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Khuyết đầu dây Φ5 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Khuyết đầu dây Φ6 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Lõi lọc không khí | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Lưỡi dao lam Gillette | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Ma tít dẻo | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Mỡ 3/1 | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Mỡ bảo quản | 1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Mỡ bôi trơn 3/5 | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Mỡ L2 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Mỡ làm kín | 0,2 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Mỡ OKБ | 3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Mỡ ΓΟЙ 54 | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Nến điện | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Nhíp hãm tà | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Nhựa thông | 2,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Ni lông 600x400x0,20mm | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Núm hãm phương vị | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Núm hãm vành số phương vị | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Ổ bi đũa | 6 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Ống + lưới lọc bình đựng nhiên liệu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Ống chắn sáng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Ống gen nhựa Φ10 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Ống gen nhựa Φ5 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Ống ghen chịu nhiệt Ф3mm | 5 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф12 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф18 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф2 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф3 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф7 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф8 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Ống ghen nhựa co nhiệt Ф9 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Ống ruột gà nhựa Ф16 | 30 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Phớt cao su | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Pitum | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Que hàn Φ3,2 | 10 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Que hàn Ф2,6 | 10 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Si li ca ghen | 131 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Sơn dấu đỏ | 1 | Lọ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Sơn đen | 7 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Sơn đen Toa | 11 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Sơn đỏ Toa | 3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Sơn ghi | 7 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Sơn tẩm phủ | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Sơn Toa màu xanh | 18 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Sơn trét 380 | 12 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Sơn trét ATM | 1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Sơn vàng chanh | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Sơn xịt đen | 11 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Sơn xịt trắng | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Sơn xịt vàng | 23 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Sút tẩy ATM | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Tai hồng M6 | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Tai hồng M8 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Tấm nilon 1800x400x0,20mm | 17 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Tấm nilon 2000x400x0,20mm | 69 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Tấm nilon 2500x1100x0,20mm | 17 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Thép CT3 Ф10 | 5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Thép CT3 Ф16 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Thép CT3 Ф20 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Thép CT3 Ф30 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Thép CT3 Ф40 | 0,2 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Thép hộp 20x40xФ1,4 | 12 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Thép hộp 40x40xФ1,4 | 48 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Thép hộp 40x80xФ1,8 | 18 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Thiếc hàn | 4,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Tôn dày 10mm | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Tôn dày 3mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Tôn dày 4mm | 8 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Tôn dày 5mm | 10 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Tôn dày 6mm | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Tôn dày 8mm | 12 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Tôn đen 0,8mm | 3 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Tôn dẻo dày 1,2mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Tôn dẻo dày 1,5mm. Kích thước 2,5x1,25m | 17 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Tôn dẻo dày 1,5mm. Kích thước 2x1m | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Túi vải đựng si li ca ghen | 126 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Vải giả da khổ 1400 | 42 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Vải màn | 7 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Vải phin | 26 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Vải trải sàn khổ 2m | 10 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Ván ép 10 mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Ván ép 6 mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Vít bắn sắt | 4 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Vít gỗ | 3,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Vòng bi Koyo 203 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Xốp dày 40mm | 8 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi