Gói thầu: Cung cấp vật tư, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng và vận hành các trạm bơm điện năm 2022 (vật liệu chính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng và vận hành các trạm bơm điện năm 2022 (vật liệu chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220588019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:10:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, hóa đơn tài chính và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 06 tháng tại nơi sử dụng (không áp dụng đối với các sản phẩm dầu diezen và dầu nhớt).- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm thể hiện rõ và đầy đủ các nội dung sau:+ Phương thức liên hệ nhà thầu khi hàng hóa gặp lỗi hoặc bị hư hỏng (bằng văn bản, email, điện thoại...).+ Trong thời hạn bảo hành, Trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các sản phẩm hư hỏng, khuyết tật, Nhà thầu phải tiến hành thay thế các sản phẩm hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc thay thế các sản phẩm hư hỏng, khuyết tật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, am hiểu về các đặc tính vận hành của thiết bị, hàng hóa, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng và vận hành các trạm bơm điện năm 2022 (vật liệu chính) Cung cấp vật tư, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng và vận hành các trạm bơm điện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III E-HSMT. - Giấy xác nhận đủ điều kiện phân phối hoặc kinh doanh hoặc bán lẻ xăng dầu theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP - Bản cam kết về việc sẵn sàng cung cấp mẫu hàng hóa chào thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu (hàng mẫu sẽ được trả lại cho nhà thầu ngay sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu nếu có). - Bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây; - Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng (nếu có); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, phải có: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). (Tất cả tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị có chức năng dịch thuật độc lập theo quy định của pháp luật) |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá được bàn giao và xếp đặt theo yêu cầu tại kho của Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, riêng đối với dầu Diezen bàn giao tại các công trình do Chủ đầu tư chỉ định trên địa bàn tỉnh Hà Nam - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3856.983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch kỹ thuật và vật tư, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ bảo dưỡng | SINOPEC CRYTAL NLGI3, Nhà sản xuất: Sinopec hoặc tương đương | 866,5 | Kg | Nội dung chi tiết theo Chương V | |
| 2 | Mỡ động cơ | PLC GREASE L3 Petrolimex hoặc tương đương | 259,35 | Kg | Nội dung chi tiết theo Chương V | |
| 3 | Dầu cầu | PLC Gear OIL 90EP Petrolimex hoặc tương đương | 240,5 | lít | Nội dung chi tiết theo Chương V | |
| 4 | Dầu nhớt | PLC KOMAT SHD50 Petrolimex hoặc tương đương | 197,5 | lít | Nội dung chi tiết theo Chương V | |
| 5 | Dầu điezen | DO 0,05S Petrolimex hoặc tương đương | 167 | lít | Nội dung chi tiết theo Chương V | |
| 6 | Bulong cát đăng máy mồi M14x80 | 100 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 7 | Bulong cát đăng máy 1000m3/h | 133 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 8 | Bulong cát đăng máy 2500m3/h | 333 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 9 | Bulong cát đăng máy 3700-:-4100 m3/h | 390 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 10 | Gioăng cát đăng máy mồi | 400 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 11 | Gioăng cát đăng máy 1000m3/h | 530 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 12 | Gioăng cát đăng máy 2500m3/h | 1.337 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 13 | Gioăng cát đăng máy 3700-:-4100 m3/h | 2.340 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 14 | Gioăng mặt bích D300 | 69 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 15 | Gioăng mặt bích D350 | 50 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 16 | Gioăng mặt bích D400 | 30 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 17 | Sợi Basitup | 170,5 | Kg | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 18 | Bulong M12x40 lắp hộp chắn rác | 130 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 19 | Bulong M12x100 (ê cu+bu lông) | 719 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 20 | Bulong M16 x 100 (ê cu+bu lông) | 790 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 21 | Rẻ lau | 225,3 | Kg | Nội dung chi tiết theo Chương V | ||
| 22 | Kìm kẹp | Hãng Hioki; Model 3280-10F hoặc tương đương | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V | |
| 23 | Can nhựa 20L | 9 | Cái | Nội dung chi tiết theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, hóa đơn tài chính và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 06 tháng tại nơi sử dụng (không áp dụng đối với các sản phẩm dầu diezen và dầu nhớt).- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm thể hiện rõ và đầy đủ các nội dung sau:+ Phương thức liên hệ nhà thầu khi hàng hóa gặp lỗi hoặc bị hư hỏng (bằng văn bản, email, điện thoại...).+ Trong thời hạn bảo hành, Trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các sản phẩm hư hỏng, khuyết tật, Nhà thầu phải tiến hành thay thế các sản phẩm hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc thay thế các sản phẩm hư hỏng, khuyết tật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, am hiểu về các đặc tính vận hành của thiết bị, hàng hóa, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi