Gói thầu: Cung ứng, lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm quản lý sản xuất, lưu trữ và phát sóng kênh truyền hình Quốc gia VTV8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| Tên gói thầu | Cung ứng, lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm quản lý sản xuất, lưu trữ và phát sóng kênh truyền hình Quốc gia VTV8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:06:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,392,206,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phần việc cung cấp phần mềm/cung cấp thiết bị thuộc lĩnh vực phát thanh/truyền hình/công nghệ thông tin/viễn thông/báo chí. * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý/đối tác của nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa tại thị trường Việt Nam được đánh dấu (*) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 24 giờ (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện / Điện tử.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần cứng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện / Điện tử* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện / Điện tử* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/ Kế toán/Kinh tế.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng, lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm quản lý sản xuất, lưu trữ và phát sóng kênh truyền hình Quốc gia VTV8 Đầu tư nâng cấp hệ thống lưu trữ và quản lý dữ liệu phục vụ sản xuất và phát sóng kênh truyền hình quốc gia VTV8 và thiết bị sản xuất chương trình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, model, hãng sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV của E-HSMT - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02, Chương IV của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; Hàng mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp, kèm bản dịch công chứng sang Tiếng Việt và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hợp lệ hoặc các giấy tờ khác tương đương do nhà sản xuất xác nhận hoặc các cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cung cấp khi giao hàng đối với các hàng hóa được đánh dấu (***) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT; - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc giấy chứng nhận bản quyền (đối với phần mềm) hoặc các giấy tờ khác tương đương do nhà sản xuất xác nhận hoặc các cơ quan có thẩm quyền xác nhận đối với các hàng hóa được đánh dấu (**) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật đi kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu đi kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa cung cấp cho gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào thầu cho các hàng hóa cho gói thầu đã bao gồm giá vận chuyển hàng hóa đến địa điểm cung cấp lắp đặt, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ triển khai lắp đặt, cài đặt, cấu hình, chạy thử và đào tạo theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào thầu đối với các dịch vụ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý/đối tác của nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa tại thị trường Việt Nam được đánh dấu (*) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp). - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 24 giờ (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8). Địa chỉ: Số 258 Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Quang - Chức vụ: Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam – Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy phép hệ thống quản lý MAM lõi | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy phép giám sát hiệu năng hệ thống | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giấy phép người dùng trực tiếp | 18 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giấy phép phần mềm biên tập trực tiếp trên MAM | 10 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giấy phép người dùng trên Web | 10 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giấy phép phần mềm biên tập trên Web | 10 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giấy phép người dùng trên thiết bị di động | 5 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giấy phép nhập liệu tín hiệu trực tiếp | 4 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giấy phép nhập liệu từ nguồn ENG | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giấy phép nhập liệu File based từ hệ thống thứ 3 | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy phép nhập liệu metadata từ hệ thống thứ 3 | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Giấy phép điều khiển Router | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy phép máy chủ xử lý media | 1 | Gói | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giấy phép máy chủ Web | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giấy phép máy chủ ứng dụng trên thiết bị di động | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giấy phép điều khiển phát sóng 24/7 | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giấy phép tích hợp với hệ thống Channel branding | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giấy phép điều khiển hệ thống Channel branding | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giấy phép điều khiển phát sóng dự phòng | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giấy phép điều khiển Master control switcher | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giấy phép xuất metadata dạng file sang hệ thống thứ 3 | 2 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giấy phép xuất media file sang hệ thống thứ 3 | 3 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giấy phép giao tiếp ghi/đọc với khối lưu trữ LTO hiện có | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giấy phép tích hợp phần mềm biên tập bên thứ ba vào MAM | 10 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giấy phép giao diện với trạm biên tập | 5 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giấy phép tích hợp MAM với phần mềm Traffic | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giấy phép trao đổi media và metadata giữa 2 hệ thống MAM | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy phép phần mềm thiết kế | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy phép lõi hệ thống phần mềm channel branding | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giấy phép phần mềm xuất tín hiệu SDI | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giấy phép phần mềm phát channel branding | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Microsoft® SQL CAL Runtime 2019 ISV | 66 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phần mềm hệ thống Master Control | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phần mềm biên tập bên thứ 3 (03 năm) | 5 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giấy phép traffic kênh phát sóng VTV8 | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giấy phép tra cứu và đăng ký phát lại chương trình của các kênh VTV khác | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giấy phép cài đặt hệ thống tích hợp với hệ thống MAM của VTV8 | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Giấy phép kết nối hệ thống Chanel Branding | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phần mềm đồng bộ dữ liệu VTV8 - Traffic Trung Tâm tại VTV | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy chủ Cơ sở dữ liệu DataBase | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy chủ Điều khiển | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy chủ ứng dụng lõi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy chủ chuyển đổi định dạng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Máy chủ Web | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Máy chủ giám sát hệ thống Dashboard | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Máy chủ di chuyển dữ liệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máy chủ Trafic Apllicalion | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Máy chủ Trafic database | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy chủ phát sóng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy trạm biên tập dựng hình 4K, kèm 2 màn hình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy trạm kiểm duyệt file, kèm 1 màn hình | 10 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Máy trạm lập lịch, kèm 1 màn hình | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Máy trạm điều khiển và Giám sát hệ thống, kèm 1 màn hình | 3 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Máy trạm File Ingest, kèm 1 màn hình | 3 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Máy trạm thiết kế và Engine đồ họa, kèm 1 màn hình | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Video card cho máy trạm Engine đồ họa | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Loa kiểm âm | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tai nghe kiểm tra | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chuyển đổi DP sang HDMI | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tivi 4K kiểm tra tín hiệu | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Khối lưu trữ trực tuyến cho sản xuất chương trình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ lưu trữ Cận tuyến | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Core Switch cho hệ thống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Access Switch | 4 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Module Master control Mixer/Keyer hỗ trợ UHD/HD | 1 | Tấm | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Module vào/ra tín hiệu (6 In/6Out) kèm tấm giắc tín hiệu | 1 | Tấm | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Giấy phép kỹ xảo Video DVE | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giấy phép Master Control | 1 | Bản | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn điều khiển Master Control | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Nguồn dự phòng cho bàn điều khiển Master Control | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Màn hình điều khiển cảm ứng 22" | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Máy chủ điều khiển phần mềm hệ thống Master Control | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Video router 32x32 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Nguồn dự phòng cho Video Router | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cáp chuyển đổi HDBNC - BNC | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bảng điều khiển Video Router 40 nút bấm hỗ trợ Ethernet | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Module giải nhúng 8 kênh audio tương tự khỏi luồng Video 3G/HD/SD SDI | 1 | Tấm | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Module nhúng 8 kênh audio tương tự vào luồng Video 3G/HD/SD SDI | 1 | Tấm | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Module khuếch đại phân chia tín hiệu 3G / HD / SD SDI | 2 | Tấm | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Module khuếch đại phân chia tín hiệu analog Video | 3 | Tấm | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Khung máy chứa các module | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Nguồn dự phòng cho khung chứa module | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Thiết bị streaming tín hiệu lên Facebook, kèm thẻ nhớ 128GB | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ rack chuẩn 42U | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Màn hình LCD KVM | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Ổ điện lắp Rack | 30 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Dây cáp điện 4x25mm2 | 200 | Mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Dây cáp điện 3x2.5mm2 | 700 | Mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | 100 | Mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tủ điện 600_Caox400_Rộngx200_Sâu (mm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Atomat 3P - 100A | 4 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Atomat 1P - 32A | 40 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Máng cáp điện 100x500 mm (Dài 3m) | 1 | Thanh | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Máng ghen sắt chữ nhật 50x100 mm (Dài 2m) | 5 | Thanh | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ổ điện lắp bàn điều khiển | 26 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tủ điện 1000_Caox700_Rộngx300_Sâu (mm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Vật tư phụ kiện khác (Máng nhựa, Ruột gà, Thanh đồng tiếp địa, đầu cốt, đèn báo tủ điện, cầu chì,…) đủ để hoàn thiện gia công | 1 | lô | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bàn làm việc dành cho các công việc dựng hình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn văn phòng dành cho máy ingest và máy duyệt | 13 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Ghế làm việc | 23 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Dây cáp mạng Cat6 | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Đầu hạt mạng | 1 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Dây nhảy quang đa mode 10m | 48 | Sợi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Dây nhảy quang đa mode 20m | 2 | Sợi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Dây cáp tín hiệu video sợi nhỏ | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Đấu giắc video connector BNC cho dây cáp tín hiệu sợi nhỏ | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Dây cáp tín hiệu Audio | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Đầu giắc audio 3.5mm | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đầu giắc audio canon đực | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Đầu giắc audio canon cái | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Đầu giắc audio RCA | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Video Patch Panel (Kèm 3 sợi dây nhảy patchcord) | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | ODF quang lắp đặt cho bàn dựng | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | ODF quang lắp đặt tại tủ rack | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Dây cáp quang đa mode chạy trong nhà nhiều lõi | 200 | Mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Phụ kiện hàn quang (Dây pigtail, ống co nhiệt, chi phí hàn quang) | 1 | lô | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Dảy nhảy quang đa mode 3m | 15 | Sợi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Vật tư phụ kiện khác (Dây thít, băng dính điện, ốc rack, nhãn treo dây,…) đủ để hoàn thiện lắp đặt thiết bị | 1 | lô | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tay treo co duỗi để gắn màn hình | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Vật tư vách kính cường lực, sàn nâng | 1 | Gói | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phần việc cung cấp phần mềm/cung cấp thiết bị thuộc lĩnh vực phát thanh/truyền hình/công nghệ thông tin/viễn thông/báo chí. * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý/đối tác của nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa tại thị trường Việt Nam được đánh dấu (*) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 24 giờ (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện / Điện tử.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần cứng | 4 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện / Điện tử* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần mềm | 4 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện / Điện tử* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/ Kế toán/Kinh tế.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi