Gói thầu: Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 18:12:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,958,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643808E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.671.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.342.208.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng, thời gian hỗ trợ xử lý sự cố phần trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ từ đơn vị sử dụng hoặc chủ đầu tư + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành tại thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân (có ngành nghề và kinh nghiệm phù hợp với tính chất của gói thầu) tại tỉnh thành phố Buôn Ma Thuột (kèm theo hợp đồng thể hiện kinh nghiệm tương tự) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà sản xuất các hàng hóa quan trọng có khả năng ảnh hưởng tới an toàn thông tin của hệ thống truyền thanh (Thiết bị chuyển đổi số hóa; Thiết bị tích hợp tự động kỹ thuật số ứng dụng CNTT-VT; Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT; Phần mềm Quản lý khai thác và dịch vụ) phải có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật tại Đắk Lắk để hỗ trợ kỹ thuật kịp thời, nhanh chóng trong trường hợp xảy ra sự cố gây mất an toàn thông tin mà nhà thầu không thể khắc phục được. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/Cơ điện tử/ vô tuyến điện/ điều khiển.- Có chứng chỉ, chứng nhận giám sát thi công dự án Công nghệ thông tin hoặc tương đương còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/Cơ điện tử/ vô tuyến điện/ điều khiển.- Có chứng chỉ an toàn lao động và làm việc trên cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ vô tuyến điện/ điều khiển.- Có chứng chỉ an toàn lao động và làm việc trên cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị Hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng, năng lực triển khai; b) Các tài liệu kỹ thuật, các chứng chỉ, chứng nhận liên quan của hàng hóa chào thầu; c) Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật: Bản chính cam kết cung cấp hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất (hoặc đại diện phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu) đối với hàng hóa là: Thiết bị chuyển đổi số hóa; Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình; Phần mềm biên tập chương trình; Thiết bị tích hợp tự động kỹ thuật số ứng dụng CNTT-VT; Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT; Phần mềm Quản lý khai thác và dịch vụ; Đường truyền dẫn; Micro thu âm chuyên nghiệp ứng dụng CNTT. d) Tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ sau bán hàng: - Nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia, đồng thời phải cung cấp tài liệu chứng minh. e) Các tài liệu khác theo yêu cầu E- HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Toàn bộ thiết bị dự thầu phải có Catalô hoặc tài liệu thể hiện các thông số kỹ thuật phù hợp với hàng hóa nhà thầu chào. Nhà thầu phải cung cấp Catalô có dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối ủy quyền của hãng sản xuất hoặc Catalô được đăng tải trên Website chính thức của hãng sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế); |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, tổng giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự triển khai của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu: Nhà thầu phải có bản chính thư ủy quyền cung cấp hàng hóa của hãng sản xuất (hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam) hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng, hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, chứng từ, bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho Thiết bị chuyển đổi số hóa; Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình; Phần mềm biên tập chương trình; Thiết bị tích hợp tự động kỹ thuật số ứng dụng CNTT-VT; Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT; Phần mềm Quản lý khai thác và dịch vụ; Đường truyền dẫn; Micro thu âm chuyên nghiệp ứng dụng CNTT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 0262 954 116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột. Địa chỉ: Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 02623 952345, số fax: 02623 952345; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 0262.3954.116; Fax: 0262.3954250. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển đổi số hoá, sản xuất chương trình, khai tác hệ thống | 1 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị tích hợp tự động kỹ thuật số ứng dụng CNTT-VT | 1 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT | 1 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng 14 kênh ứng dụng CNTT | 1 | Cái | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Micro thu âm chuyên nghiệp ứng dụng CNTT | 1 | Cái | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm Quản lý khai thác và dịch vụ | 1 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đường truyền dẫn | 1 | Cái | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Đài truyền thanh thành phố | 1 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi số hoá, sản xuất chương trình phát thanh, khai tác hệ thống | 11 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị tích hợp tự động kỹ thuật số ứng dụng CNTT-VT | 11 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng 06 kênh ứng dụng CNTT | 11 | Cái | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Micro thu âm chuyên nghiệp ứng dụng CNTT | 11 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT | 266 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Loa nén chuyên dùng phát thanh | 532 | Cái | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phần mềm Quản lý khai thác và dịch vụ | 266 | Gói | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đường truyền dẫn | 266 | Gói | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Các thiết bị phụ kiện vật tư lắp đặt | 266 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt phần cứng, cài đặt phần mềm… | 266 | Bộ | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chi phí hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ… | 1 | Thành phố | tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643808E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.671.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.342.208.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng, thời gian hỗ trợ xử lý sự cố phần trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ từ đơn vị sử dụng hoặc chủ đầu tư + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành tại thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân (có ngành nghề và kinh nghiệm phù hợp với tính chất của gói thầu) tại tỉnh thành phố Buôn Ma Thuột (kèm theo hợp đồng thể hiện kinh nghiệm tương tự) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà sản xuất các hàng hóa quan trọng có khả năng ảnh hưởng tới an toàn thông tin của hệ thống truyền thanh (Thiết bị chuyển đổi số hóa; Thiết bị tích hợp tự động kỹ thuật số ứng dụng CNTT-VT; Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT; Phần mềm Quản lý khai thác và dịch vụ) phải có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật tại Đắk Lắk để hỗ trợ kỹ thuật kịp thời, nhanh chóng trong trường hợp xảy ra sự cố gây mất an toàn thông tin mà nhà thầu không thể khắc phục được. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/Cơ điện tử/ vô tuyến điện/ điều khiển.- Có chứng chỉ, chứng nhận giám sát thi công dự án Công nghệ thông tin hoặc tương đương còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bàn giao hàng hóa | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/Cơ điện tử/ vô tuyến điện/ điều khiển.- Có chứng chỉ an toàn lao động và làm việc trên cao. | 3 | 2 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ vô tuyến điện/ điều khiển.- Có chứng chỉ an toàn lao động và làm việc trên cao. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi