Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON KIM CHUNG |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Ngân sách huyện, kinh phí đã giao tại Quyết định số 108/QĐ -UBND ngày 12/1/2022 của UBND huyện Hoài Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 17:28:00 đến ngày 2022-06-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.223E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự E-HSMT nhằm phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.112.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử; (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG MẦM NON KIM CHUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học Mua sắm trang thiết bị trường Mầm non Kim Chung 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn Ngân sách huyện, kinh phí đã giao tại Quyết định số 108/QĐ -UBND ngày 12/1/2022 của UBND huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị như Màn hình tương tác thông minh 65 inch, Loa, Mixer, Coserver. + Các thiết bị bàn, ghế, tủ, thiết bị phòng thể chất, thiết bị bếp, đồ chơi ngoài trời, vườn cổ tích, sân chơi giao thông phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Kim Chung, Xã Kim Chung,, huyện Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Hoài Đức – Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non Kim Chung, Xã Kim Chung,, huyện Hoài Đức, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh các con vật bằng gỗ | 6 | Cái | Thiết bị nội thất phòng học 3 lớp nhà trẻ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 2 | Bàn tròn cho lớp nhà trẻ | 6 | Cái | Thiết bị nội thất phòng học 3 lớp nhà trẻ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 3 | Tủ bếp đồ chơi | 6 | Cái | Thiết bị nội thất phòng học 9 lớp mẫu giáo (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 4 | Bàn tròn cho lớp mẫu giáo | 9 | Cái | Thiết bị nội thất phòng học 9 lớp mẫu giáo (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 5 | Bàn bán nguyệt cho lớp mẫu giáo | 18 | Cái | Thiết bị nội thất phòng học 9 lớp mẫu giáo (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 6 | Thảm dốc dài | 1 | Tấm | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 7 | Tráp hình thang nhỏ (3 tầng) | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 8 | Bộ kết hợp 1 | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 9 | Cầu thấp Liền | 1 | Cái | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 10 | Dốc trèo trượt chui | 1 | Cái | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 11 | Ống chui trung bình | 1 | Cái | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 12 | Ván giậm nhảy lò xò | 1 | Cái | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 13 | Trải sàn | 77 | m2 | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 14 | Máy chạy tại chỗ cho bé 1 | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 15 | Máy chạy tại chỗ cho bé 2 | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 16 | Máy rèn luyện độ dẻo cơ thể | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 17 | Bộ luyện cơ chân theo bước đi | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 18 | Bộ bước chân | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 19 | Máy chạy tại chỗ cho bé 3 | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 20 | Máy luyện tập cử tạ | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 21 | Máy chèo thuyền đơn | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 22 | Bàn máy tính + tủ để đồ giáo viên | 1 | Cái | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 23 | Vách leo núi liên hoàn | 1 | Bộ | Thiết bị phòng học thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 24 | Màn hình tương tác thông minh 65'' | 1 | Cái | Thiết bị phòng đa năng (Dạy học theo phương pháp tiên tiến MOTESSORI+ STEAM) (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 25 | Kệ để thảm chơi | 1 | Cái | Thiết bị phòng đa năng (Dạy học theo phương pháp tiên tiến MOTESSORI+ STEAM) (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 26 | Bàn bán nguyệt cho trẻ | 4 | Cái | Thiết bị phòng đa năng (Dạy học theo phương pháp tiên tiến MOTESSORI+ STEAM) (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 27 | Loa | 1 | Đôi | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 28 | Cục công suất | 1 | Chiếc | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 29 | Công suất 4 kênh | 1 | Chiếc | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 30 | Loa Sub | 2 | Chiếc | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 31 | Coserver | 1 | Chiếc | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 32 | Mixer | 1 | Chiếc | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 33 | Dây canon | 10 | Sợi | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 34 | Dây loa | 100 | md | Thiết bị âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 35 | Nồi nấu cháo 150 lít | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 36 | Bếp từ đơn | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 37 | Bếp hầm từ đôi | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 38 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 39 | Chảo phẳng dùng cho bếp từ phẳng | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 40 | Xoong 70 lít cho bếp từ công nghiệp | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 41 | Xoong 50 lít cho bếp từ công nghiệp | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 42 | Xoong 100 lít cho bếp từ công nghiệp | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 43 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 44 | Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp | 130 | m | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 45 | Hệ thống gen chuyên dụng | 1 | ht | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 46 | Dây điện từ tủ tổng của trường đến tủ tổng của các bếp | 300 | m | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 47 | Máy sục Ozone | 1 | Chiếc | Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 48 | Cầu trượt con voi nhà trẻ | 1 | Bộ | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 49 | Bộ vận động leo núi cây dừa | 1 | Cái | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 50 | Bộ vận động 1 | 1 | Bộ | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 51 | Bộ vận động 2 | 1 | Bộ | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 52 | Bộ vận động 3 | 1 | Bộ | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 53 | Bộ vận động 4 | 1 | Bộ | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 54 | Nhà khối | 1 | Bộ | Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 55 | Tượng cô Tấm cho cá ăn ( bao gồm bể cá) | 1 | Bộ | Thiết bị khu vườn cổ tích (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 56 | Bộ nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 1 | Bộ | Thiết bị khu vườn cổ tích (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 57 | Tượng con voi chơi bóng | 1 | Bộ | Thiết bị khu vườn cổ tích (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 58 | Mái nấm thiên nhiên | 4 | Cây | Thiết bị khu vườn cổ tích (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 59 | Hươu cao cổ | 1 | con | Thiết bị khu vườn cổ tích (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 60 | Tượng nai đôi to | 1 | Đôi | Thiết bị khu vườn cổ tích (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 61 | Đồ chơi thể chất: Xe đạp đôi 3 bánh | 2 | Chiếc | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 62 | Đồ chơi thể chất: Xe đạp đơn 3 bánh | 2 | Chiếc | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 63 | Đồ chơi thể chất: Xe máy đạp chân | 3 | Chiếc | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 64 | Xe chòi chân Couple | 4 | Chiếc | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 65 | Biển tên lớp và các phòng ban | 30 | Bộ | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 66 | Cỏ nhân tạo (loại đẹp) | 350 | m2 | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 67 | Cầu gôn bóng đá | 2 | Cái | Thiết bị sân chơi giao thông (Chi tiết theo mục 2 chương V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.223E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự E-HSMT nhằm phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.112.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử; (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi