Gói thầu: Thi công sửa chữa chống dột mái kho than 631A - Công trình kho than 631 - xưởng Than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa chống dột mái kho than 631A - Công trình kho than 631 - xưởng Than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:37:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa chống dột mái kho than 631A - Công trình kho than 631 - xưởng Than Sửa chữa chống dột mái kho than 631A - Công trình kho than 631 - xưởng Than 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty CP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc.
Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538; fax: 0204 3855 018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538; fax: 0204 3855 018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538; fax: 0204 3855 018 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | ||||
| 1 | Cắt các lớp kết cấu mái sâu 10cm (vị trí lắp đặt dầm bê tông cốt thép) xem bản vẽ XD 05 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.232 | m |
| 2 | Đục phá các lớp kết cấu chống nóng, chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 3 | Đục bỏ lớp gạch lát cạnh tường khe lún, tường đầu hồi hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Đục bỏ lớp trát tường khe lún, tường đầu hồi mục hỏng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 189,56 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ mái cos +15.800 xuống cos+0.000 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,71 | m3 |
| 6 | Khoan dầm bê tông mái, lỗ khoan f 10, sâu 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 88 | lỗ |
| 7 | Khoan bê tông khe lún, lỗ khoan f 10, sâu 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 64 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt bu lông nở thép f 10, L=200 (dầm bê tông mái) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 88 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bu lông nở thép f 10, L=200 (bê tông khe lún) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 124,52 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái (xem bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3.363,42 | kg |
| 12 | Đổ bê tông dầm mác 300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 13 | Xây trụ đỡ xà gồ gạch mác 100, vữa XMC mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 14 | Trát trụ gạch vữa XMC mác 75, dầy 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,13 | m2 |
| 15 | Trát tường khe lún, tường đầu hồi vữa XMC mác 75, dầy 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 189,56 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm, hàn liên kết xà gồ với thép dầm bê tông cốt thép f 10 (xem bản vẽ XD 09) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12.240,54 | kg |
| 17 | Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3.366,52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm úp nóc tôn liên doanh dầy 0,45mm, khổ 600 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 69,6 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng ống nhựa Tiền Phong f 110, thu nước mái từ cos +8.400 đến cos +15.800 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,9 | m |
| 20 | Lắp dựng phễu thu 200-110 nhựa Tiền Phong loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp dựng cút 90 độ Nhựa Tiền Phong loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp dựng chếch 135 độ nhựa Tiền Phong loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng đai thép bản rộng 30mm dày 3mm giữ ống nhựa f 110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 63 | đai |
| 24 | Vệ sinh, xúc bụi đất trên sê nô mái cos +15.800, vận chuyển xuống cos +0.000 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ xa 300m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Đại học trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu | tối thiểu 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất tối thiểu 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất tối thiểu 0,75 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất tối thiểu 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi