Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614679-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220614401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:34:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III hợp trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện. Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động và Nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng, 300kg
- Đặc điểm thiết bị 300kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Dàn giáo phục vụ thi côngĐặc điểm thiết bị: Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm: bộ
- Đặc điểm thiết bị Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Nhà làm việc B - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Số 100, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Lợi Phát, địa chỉ: Lô B6, KDC Sở Xây dựng, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: Số 10 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Số 100, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021. - File scan chứng chỉ năng lực hoạt động Xây lắp công trình dân dụng hạng III (trở lên). - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...). - Đối với thuế VAT: Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Số 100, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: số 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3810613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam. + Địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,66m2
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0995m3
3Cạo rêu mốc, đánh nhám, vệ sinh tường, cột, dầm, trần, sàn.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.005,7579m2
4Phá dỡ - lớp vữa trát tường, cột đã hư hỏng (TB 15%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V481,4964m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,384m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V773,942m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,5214m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,5214m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,905m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,4m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V773,942m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,4m2
13Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,415m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,8179m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2500m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,8179m3
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.341,5709m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V868,405m2
18Quét Sika chống thấm sàn mái WC, mái sảnh, sênô,…Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,725m2
19Chống thấm cổ ống thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
20Láng sàn tạo dốc, vữa M100 không đánh màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,905m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,811m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,029100m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,8m2
24Đổ Bê tông Bù ô sàn lỗ kỹ thuật WC3 và cổ ống sau khi tháo bỏ (Đổ bằng VỮA RÓT KHÔNG CO NGÓT SIKAGROUT 212-11/214-111)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0318m3
25Cung cấp và lắp đặt hệ rèm của phòng hội trường T3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,1m2
26Thi công trần tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,955m2
27Gia công sàn sân khấu hệ sắt hộp mạ kẽm 50x50x1,8mm (trọng lượng 2,7kg/m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8602tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8602tấn
29Lắp đặt mặt ván gỗ công nghiệp hoàn thiện mặt sàn, sử dụng ván gỗ dày 2,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,685m2
30Gia công lắp dựng hệ cửa nhôm Xinfa - Cửa đi 2 cánh mở quay, Kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLong Chính HãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,7m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,6m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,5m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
6Lắp đặt T 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
7Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27/21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
9Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
10Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
11Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
12Lắp đặt giá treo giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
13Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều nước cấp D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
14Tháo xí bệt xử lý chống thấm sàn (không bao gồm xí)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
15Lắp xí bệt sau khi xử lý sàn (không bao gồm xí)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabor)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
4Lắp đặt đèn cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,78m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 3,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,46m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,88m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,46m
11Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt công tắc đôi 2x16A-250VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
15Tháo quạt trần +triết ápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
D HỆ MÁI TÔN TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,5904m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.373,9754kg
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( Tôn Pomina Tôn lạnh AZ100 Phü AF 0.50mmx1200mm TCT 0550)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,5904m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.373,9754kg
5Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.373,9754kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn hệ vì kèo, xà gồ mái tầng máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,62811m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III hợp trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện. Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động và Nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) 5T1
2 Máy hàn điện 23kW 23kW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw1
4 Máy vận thăng, 300kg 300kg1
5 Loại thiết bị: Dàn giáo phục vụ thi côngĐặc điểm thiết bị: Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm: bộ Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->