Gói thầu: Gói thầu số 01: Điện chiếu sáng trên địa bàn huyện Đông Hải năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574194-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Điện chiếu sáng trên địa bàn huyện Đông Hải năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220574177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:30:00 đến ngày 2022-06-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,118,744,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình); 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng; 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ điện (20 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng– chiều cao nâng 9m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 4,9T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang, xe nâng người – chiều cao nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Điện chiếu sáng trên địa bàn huyện Đông Hải năm 2022
Điện chiếu sáng trên địa bàn huyện Đông Hải năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Số điện thoại: 02913.735737.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng cảnh quan An Gia Phát. Địa chỉ: W15, đường Châu Văn Đặng, khóm 7, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTTMXD An Bình, địa chỉ: Số 285, ấp Cái Dầy, Thị trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). - Tư vấn lập E -HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu,địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. - Đơn vị thẩm định E HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Số điện thoại: 02913.735737.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Số điện thoại: 02913.735737.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hải, Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 02913.844556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: LẮP ĐẶT ĐÈN LED XÃ LONG ĐIỀN
1Vận chuyển trụ đèn ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cột
2Lắp dựng Trụ đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6.5m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cột
3Lắp cần đèn đơn D60 mạ kẽm, cao 2m, vươn 1.5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cần đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 100WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106bộ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,48100m
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106bộ
7Lắp đầu Coss 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.0601 đầu cáp
8Lắp đặt kẹp tiếp đất (Cà rá)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cái
9Lắp đặt cầu chì nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cái
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt212đầu cáp
11Đánh số trụ đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,610 cột
12Đánh số tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,310 cột
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106bảng
14Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cửa
15Luồn dây dẫn lên đèn cáp đồng CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,48100m
16Rải cáp ngầm cáp đồng CXV 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,48100m
17Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt212m
18Kiểm tra thông số sáng của lưới đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,2821km/1lần kiểm tra
19Khung thép trụ móngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106bộ
20Lắp đặt DOMINO 60ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt151,58m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,0611100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,784m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3392100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,856m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,7136100m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,71m3
28Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt501,408m3
29Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm làm dấuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.253,52m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,5099100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,71m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2636m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0088100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,21m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0102100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0312100m2
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3tủ
39Kiểm tra tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31 bộ
40Kiểm tra thông số điện của trạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31 bộ
41Lắp đặt điện kế tổng (bao gồm chi phí đấu nối)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
42Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31 trạm/ngày
43Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
44Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m
45Lắp đầu Coss 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31 đầu cáp
46Lắp đặt kẹp tiếp đất (Cà rá)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
47Lắp đặt bulong D12, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
B HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT ĐÈN LED ĐOẠN ĐƯỜNG TRÁNH XÃ ĐIỀN HẢI
1Vận chuyển trụ đèn ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cột
2Lắp dựng Trụ đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6.5m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cột
3Lắp cần đèn đơn D60 mạ kẽm, cao 2m, vươn 1.5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cần đèn
4Lắp cần đèn đôi D60 mạ kẽm, cao 2m, vươn 1.5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cần đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 100WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,56100m
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
8Lắp đầu Coss 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2401 đầu cáp
9Lắp đặt kẹp tiếp đất (Cà rá)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
10Lắp đặt cầu chì nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24hộp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48đầu cáp
12Đánh số trụ đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,410 cột
13Đánh số tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,110 cột
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bảng
15Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cửa
16Luồn dây dẫn lên đèn cáp đồng CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,48100m
17Rải cáp ngầm cáp đồng CXV 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,79100m
18Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48m
19Kiểm tra thông số sáng của lưới đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,811km/1lần kiểm tra
20Khung thép trụ móngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
21Lắp đặt DOMINO 60ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,32m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2402100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,536m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0768100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,024m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6144100m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,02m3
29Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95,472m3
30Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt238,68m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6683100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,02m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4212m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0029100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0034100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0104100m2
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
40Kiểm tra tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
41Kiểm tra thông số điện của trạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
42Lắp đặt điện kế tổng (bao gồm chi phí đấu nối)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
43Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trạm/ngày
44Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
45Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2m
46Lắp đầu Coss 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 đầu cáp
47Lắp đặt kẹp tiếp đất (Cà rá)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
48Lắp đặt bulong D12, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
C HẠNG MỤC 3: DI DỜI ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tháo dỡ cấn đèn và bóng đèn NLMTTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68bộ
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cột
3Lắp dựng Trụ đèn mạ kẽm dày 3mm, D90mm, chiều cao L=4.8m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cột
4Lắp đèn Led NLMT 100W lên trụ đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
5Lắp cần đèn D49 lên trụ bê tông hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68cần đèn
6Lắp đèn NLMT lên trụ bê tông hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68bộ
7Đánh số trụ đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2010 cột
8Khung thép trụ móngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,742m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1032100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,98m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, nghiệm thu và thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình); 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng; 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
7 Đội trưởng thi công phần chiếu sáng 2 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).53
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ điện (20 người).11
9 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 2 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng– chiều cao nâng 9m (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Ô tô tải ≥ 4,9T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 4,5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe thang, xe nâng người – chiều cao nâng 12 m (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->