Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; nhà hành chính và trung tâm y tế; nhà kỹ thuật nghiệp vụ và khám bệnh; ngoại thất (Không bao gồm điện từ TBA đến tủ điện các nhà + điện chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613844-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; nhà hành chính và trung tâm y tế; nhà kỹ thuật nghiệp vụ và khám bệnh; ngoại thất (Không bao gồm điện từ TBA đến tủ điện các nhà + điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20220613441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:29:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,680,174,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp thoát nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan nổ mìn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Ô tô tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
25-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; nhà hành chính và trung tâm y tế; nhà kỹ thuật nghiệp vụ và khám bệnh; ngoại thất (Không bao gồm điện từ TBA đến tủ điện các nhà + điện chiếu sáng)
Bệnh viện Đa khoa huyện Bát Xát
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TK BVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Đại Việt + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Trung tâm Tư vấn giám sát & Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định TKBVTC-DT: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác chuyên biệt (cọc ép) (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,772100m3
3Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.269,27100m3
4Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V423,09100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V317,317100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,772100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,772100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,772100m3
9Đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính công lu lèn không tính công san ủi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.209,21100m3
B GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,233100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,849100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 (chỉ tính công lu không tính công san ủi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,108100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính công lu không tính công san ủi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V227,048100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,133100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,133100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,952100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,952100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,952100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V386,462m2
11Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,411100m3
12Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,8461m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo (gạch lát vỉa hè 40x40x3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.036,09m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.036,09m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,805m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính công lu không tính công san ủi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,307100m3
17Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,838100m3
18Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4121m3
19Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,66m3
20Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,118m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,064m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,956m3
23Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,44m3
24Đắp đất tốt hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,44m3
25Cây Hoa Ban, đường kính gốc d ≥ 10cm, chiều cao H ≥ 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V172cây
26Cây Cọ bản địa, đường kính d=30-40cm, chiều cao H=6-7mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cây
27Cây Hồng Lộc, đường kính tán d=15-20cm, chiều cao H=0,8-1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
28Trồng cây cảnh, cây bóng mátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180cây
29Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180cây/90 ngày
30Vận chuyển cây bằng xe cơ giới bầu 0.7x0.7mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180cây
31Thảm cỏ lạcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11.743,62m2
32Thảm cỏ treTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.487,97m2
33Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,316100m2
34Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,87100m3
35Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5781m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính công lu không tính công san ủi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,745100m3
37Lót bạt dứa đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,828100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V348,28m3
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,14m3
40Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,89710m
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,058m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,142m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,694100m2
44Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.850,62m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,258m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,122m3
47Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,05100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,007m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,974m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V544,466m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,985m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,772100m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.464,72cái
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,985m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V519,708m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,011m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,262100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,309100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,583m3
5Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,508100m2
6Ván khuôn gối đỡ ống ống - VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,554100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ ống ống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,922tấn
8Bê tông gối đỡ ống ống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,642m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V508,11cấu kiện
10Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 đổ chèn mang cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,06m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,318m3
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-trừ đi 1cm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,808m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,96100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,569tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,471 đoạn ống
16Quét nhựa bitum chống thấm thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V651,447m2
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,47ống cống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,47mối nối
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,8581m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,143100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,641m3
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,692100m3
23Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,715100m3
24Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0291m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,922100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,565m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,742100m2
28Ván khuôn gối đỡ ống ống - VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,988100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ ống ống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,428tấn
30Bê tông gối đỡ ống cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,422m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V742,241cấu kiện
32Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 đổ chèn mang cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,375m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,263m3
34Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-trừ 1cm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,66m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,098100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,466tấn
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V376,5171 đoạn ống
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V715,382m2
39Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,517ống cống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,517mối nối
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,628100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,6231m3
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,735100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8661m3
45Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,061100m3
46Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,6361m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,535100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,508m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,392100m2
50Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V374,394m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,836100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,672m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,505100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,224tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V695,91cấu kiện
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,547m3
58Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,359100m3
59Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8891m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,465100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,775m3
62Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097100m2
63Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,357m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,11100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,549tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,71m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,752tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,391cấu kiện
70Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077100m3
71Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4061m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
74Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,714m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,167100m2
77Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,855m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,238m3
80Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,264100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,058m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,201100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V511cấu kiện
85Nắp gang cống D80cm KT khung vuông 1.2mx1.2m, đường kính nắp tròn D80cm, tải trọng 12.5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63bộ
86Nắp gang cống D80cm KT khung vuông 1.2mx1.2m, đường kính nắp tròn D80cm, tải trọng 40TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
87Lắp đặt nắp gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V681 cấu kiện
88Bê tông đổ chèn nắp gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,884m3
89Song chắn rác đúc sẵn 430x860x60 tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51cái
90Lắp đặt tấm gang cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V511cấu kiện
91Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m3
92Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4321m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
95Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,916m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182100m2
98Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
99Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4531m3
100Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
103Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,002m3
105Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19100m2
106Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4111m3
108Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
111Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512m3
114Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,135m3
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,299100m2
117Thang thép D20-HG41Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4341m3
119Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
122Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,925m3
124Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,183100m2
125Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4531m3
127Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
129Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
130Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2971m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512m3
133Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,423m3
135Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,322100m2
136Thang thép D20-HG39Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
137Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3011m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
141Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,363m3
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,129100m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6341m3
145Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
148Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
149Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,723m3
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,239100m2
151Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6721m3
153Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
156Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,607m3
158Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,237100m2
159Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7251m3
161Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
164Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,805m3
166Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257100m2
167Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7691m3
169Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068100m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
172Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
173Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,825m3
174Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,265100m2
175Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,851m3
177Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,352100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174100m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,024m3
180Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m2
181Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,619m3
182Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,812100m2
183Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7281m3
185Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
188Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
189Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,676m3
190Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,263100m2
191Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7221m3
193Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062100m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
196Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
197Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,793m3
198Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256100m2
199Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6341m3
201Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
204Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
205Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,699m3
206Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,239100m2
207Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7791m3
209Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
212Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
213Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,102m3
214Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,284100m2
215Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7141m3
217Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059100m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
220Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
221Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,679m3
222Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,245100m2
223Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
224Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7931m3
225Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151100m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068100m3
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
228Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
229Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,152m3
230Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,289100m2
231Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
232Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,111100m3
233Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5861m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512m3
236Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
237Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,804m3
238Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,259100m2
239Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108100m3
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5691m3
241Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m3
242Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512m3
243Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
244Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,728m3
245Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,252100m2
246Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3811m3
247Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,262100m3
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114100m3
249Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,756m3
250Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
251Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,476m3
252Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,497100m2
253Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
254Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,691m3
255Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,131100m3
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378m3
258Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
259Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,593m3
260Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,236100m2
261Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
262Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
263Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3051m3
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
265Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
266Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
267Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,46m3
268Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135100m2
269Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059100m3
270Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3121m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm ta, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
272Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
273Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
274Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,489m3
275Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m2
276Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
277Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
278Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
280Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
281Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
282Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
283Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4361m3
284Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m3
285Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
286Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
287Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
288Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,953m3
289Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,189100m2
290Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
291Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2991m3
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
293Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
294Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
295Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,431m3
296Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
297Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m3
298Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2711m3
299Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m3
300Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
301Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
302Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,297m3
303Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,119100m2
304Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
305Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
306Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
307Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
308Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
309Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,402m3
310Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100m2
311Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
312Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3181m3
313Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
314Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
315Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
316Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m3
317Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
318Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061100m3
319Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3221m3
320Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m3
321Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
322Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
323Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,537m3
324Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
325Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
326Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3161m3
327Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
328Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
329Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
330Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,508m3
331Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
332Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
333Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3071m3
334Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
335Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
336Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
337Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,469m3
338Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136100m2
339Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
340Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3011m3
341Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
342Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
343Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
344Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,441m3
345Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
346Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
347Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
348Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
349Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
350Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
351Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
352Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
353Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4361m3
354Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m3
355Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
356Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
357Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
358Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,953m3
359Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,189100m2
360Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
361Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
362Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
363Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m3
364Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
365Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
366Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m3
367Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
368Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061100m3
369Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3221m3
370Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m3
371Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
372Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
373Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,538m3
374Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
375Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
376Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3161m3
377Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
378Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
379Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
380Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,508m3
381Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
382Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
383Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3071m3
384Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
385Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
386Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
387Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,469m3
388Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136100m2
389Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
390Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3011m3
391Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
392Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
393Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
394Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,441m3
395Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
396Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
397Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
398Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
399Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
400Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
401Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
402Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
403Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
404Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3051m3
405Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
406Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
407Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
408Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,46m3
409Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135100m2
410Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
411Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
412Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
413Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
414Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
415Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
416Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
417Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
418Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2991m3
419Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
420Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
421Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
422Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,431m3
423Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
424Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3821m3
425Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072100m3
426Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034100m3
427Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
428Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
429Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,778m3
430Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171100m2
431Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
432Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
433Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3141m3
434Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
435Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
436Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
437Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,594m3
438Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
439Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2791m3
440Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m3
441Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m3
442Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
443Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
444Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,373m3
445Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
446Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m3
447Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2991m3
448Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
449Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
450Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
451Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,431m3
452Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
453Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
454Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
455Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
456Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
457Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
458Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
459Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
460Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
461Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
462Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
463Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
464Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
465Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
466Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
467Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
468Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
469Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
470Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
471Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
472Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,402m3
473Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100m2
474Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3041m3
475Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
476Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m3
477Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
478Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
479Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,488m3
480Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,141100m2
481Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
482Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3181m3
483Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
484Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
485Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
486Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,613m3
487Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,145100m2
488Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3821m3
489Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072100m3
490Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034100m3
491Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
492Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
493Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,778m3
494Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171100m2
495Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
496Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5661m3
497Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108100m3
498Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,071100m3
499Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
500Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
501Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,724m3
502Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,168100m2
503Thang thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
504Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
505Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3141m3
506Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
507Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
508Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
509Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,498m3
510Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139100m2
511Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
512Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3031m3
513Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
514Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
515Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
516Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,45m3
517Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
518Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
519Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
520Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
521Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
522Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
523Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,546m3
524Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m2
525Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2721m3
526Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052100m3
527Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m3
528Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256m3
529Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
530Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m3
531Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135100m2
532Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,365m3
533Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,211100m2
534Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431tấn
535Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V131cấu kiện
D NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ TRUNG TÂM Y TẾ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,601m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,499100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,981tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,331tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,898tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,066tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,075100m
9SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,088100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1971 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,45m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,45m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,45m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,4331m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,456100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,41m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,233100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,296m3
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,648100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,877tấn
22Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,718m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,714100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,237tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,118tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7111m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,225100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,98m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,607100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,157m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,387100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,536100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,989tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,939tấn
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,255m3
37Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,152m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,974m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,59100m3
40Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,041m3
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,503m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,614100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,011tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,583tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,982tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,368m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,368m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,067m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,067m2
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,864m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,67100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,392tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,812tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,187tấn
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V363,855m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V363,855m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V935,096m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V935,096m2
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,903m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,789100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,756tấn
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V668,404m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V668,404m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.252,316m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.252,316m2
66Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,885m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,285100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,622tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,854tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,962m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,817100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,463100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,882tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,739tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V504,561m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,094m3
77Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,932m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V421,939m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V421,939m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V686,549m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V686,549m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.253,767m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.253,767m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.293,614m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.293,614m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,54m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,54m2
88Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,729m2
89Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V319,535m2
90Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,835m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,531m3
92Lát nền, sàn đá Marble màu xanh Thanh Hóa khò mặt (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,583m2
93Lát nền, sàn đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,84m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.145,751m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V535,194m2
96Lát qua cửa bằng đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,651m2
97Lát qua cửa bằng đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,274m2
98Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,615m2
99Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,204m2
100Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,058m2
101Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,564m2
102Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,219m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,109m3
104Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,717m3
105Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,398m2
106Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,041m2
107Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,117m2
108Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V278,697m2
109Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V191,832m2
110Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,28m2
111Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,597m2
112Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,28m2
113Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,597m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,28m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,597m2
116Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,711m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,711m2
118Trát má cửa tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,222m2
119Sơn má cửa trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,222m2
120Cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,666m2
121Cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,696m2
122Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,54m2
123Vách nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày an toàn dày 8.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,625m2
124Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,672m2
125Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,96m2
126Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly; kính trắng 5ly gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,144m2
127Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,483m2
128Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,802m2
129Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,1m2
130Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,004m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,956tấn
132Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.956kg
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,433m2
134Gia công lan can bằng thép INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
135Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,875m2
136Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,09m3
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,344m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,344m2
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,063m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,971m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,827m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,827m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,193m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,241tấn
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,872m3
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485100m2
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,227tấn
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,957m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,561m2
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,492m2
152Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,492m2
153Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,77tấn
154Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,77tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V363,9421m2
156Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,049100m2
157Chữ hộp Mica phát sáng ngoài trời, trong lắp đèn Led, kích thước 450x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
158Gia công cửa thăm mái bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
159Gia công cửa thăm mái bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,337m2
161Lắp dựng cửa thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,989m2
162Bản lề + chốt móc khóa + khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
163Gia công thang bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
164Gia công thang bằng thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163tấn
165Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m2
166Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=110mm Class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,728100m
167Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mm Class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
168Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=48mm Class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
169Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
171Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
172Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
173Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
174Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58cái
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,892m3
176Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,49m2
177Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,49m2
178Lát đá Granite màu muối trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,724m2
179Gia công lan can bằng thép INOX 304, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,374tấn
180Lắp dựng lan can sắt, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,522m2
181Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,123m3
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung hoa bê tông, đá 1x2, mác 200, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,036m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,707100m2
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,474100m2
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,477tấn
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192tấn
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V352cái
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V144cái
189Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V481 cấu kiện
190Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,702m2
191Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,851m2
192Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,851m2
193Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,635m2
194Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,818m2
195Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,818m2
196Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,982m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,53m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,53m2
199Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,84m2
200Ống thoát nước qua dầm D46Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m
201Ống thoát nước qua dầm D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m
202Ống thoát nước mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
203Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
204Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
205Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
206Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,074m3
207Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,741m3
208Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,134m3
209Lát đá Marble màu xanh Thanh Hóa khò mặt (hoặc tương đương) bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,374m2
210Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,409m2
211Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,51m2
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,13m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,51m2
214Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13m3
215Thảm hoa Mẫu đơn Mỹ, cao 20-30cm, tán 20cm, mật độ 10-25 cây/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m2
216Thảm cỏ Lá lạcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m2
217Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,858100m2
218Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,858100m2/ tháng
219Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,567m3
220Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,513100m2
221Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,858m3
222Lát nền, sàn đá xẻ thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) 150x150x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,336m2
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164100m3
224Gia công thép Inox làm khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
225Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
226Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,183m2
227Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086m3
228Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,703m2
229Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105m3
230Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m2
231Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
232Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,72m2
233Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,109100m3
234Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1191m3
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2071m3
236Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,872m3
237Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,575m3
238Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54m3
239Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,805m2
240Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,606m2
241Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,606m2
242Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,606m2
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,411m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,359100m2
245Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,697tấn
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2131cấu kiện
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
248Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072100m2
249Xây chèn bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m3
250Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,928m3
251Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179tấn
252Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,836100m2
253Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V361 đoạn ống
254Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34mối nối
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,451100m3
256Đào móng hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6071m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,39m3
258Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,9m2
259Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,917100m2
260Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75bộ
261Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led gắn nổi dài 1,2m; 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
262Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58cái
263Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111bộ
264Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
265Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
266Lắp đặt automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
267Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V139cái
268Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
269Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
270Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
271Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
272Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
273Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
274Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
275Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
276Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
277Lắp đặt automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
278Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
279Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
280Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
281Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
282Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
283Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
284Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
285Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
286Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
287Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
288Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
289Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
290Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
291Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
292Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
293Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
294Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,4m
295Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,418m
296Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,842m
297Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,5m
298Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.762m
299Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.550m
300Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.590,8m
301Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.642,5m
302Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V635m
303Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V225hộp
304Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101hộp
305Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cuộn
306Lắp đặt automat 3 pha 200ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
307Lắp đặt automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
308Lắp đặt automat 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
309Lắp đặt automat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
310Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
311Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
312Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
313Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
314Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 125/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
315Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
316Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
317Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
318Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
319Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
320Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
321Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
322Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
323Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,4m
324Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,418m
325Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,842m
326Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,5m
327Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V881,28m
328Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.275m
329Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V647,7m
330Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
331Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
332Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cuộn
333Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,518100m3
334Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,518100m3
335Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
336Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
337Bu lông Êcu INOX M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
338Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,75kg
339Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
340Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
341Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
342Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
343Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
344Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
345Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
346Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
347Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cọc
348Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cọc
349Bộ đếm sét CDR401 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
350Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
351Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bao
352Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
353LĐ ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
354Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,041100m3
355Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,041100m3
356Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
357Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường âm bàn (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
358Vòi chậu rửa (LFV-12A) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
359Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22bộ
360Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
361Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
362Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
363Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
364Lắp đặt gương soi 500x700x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
365Lắp đặt giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
366Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
367Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
368Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
369Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bể
370Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,66100m
371Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,485100m
372Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
373Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
374Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
375Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82cái
376Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
377Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59cái
378Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
379Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
380Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
381Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=32x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
382Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
383Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
384Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
385Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
386Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
387Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cái
388Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
389Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
390Lắp đặt van khóa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
391Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
392Lắp đặt van phao d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
393Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
394Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,516100m
395Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,608100m
396Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
397Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,592100m
398Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
399Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
400Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
401Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
402Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
403Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
404Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
405Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
406Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
407Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
408Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
409Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
410Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
411Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
412Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
413Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
414Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
415Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
416Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
417Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
418Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
419Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
420Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
421Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
422Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cái
423Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400cái
424Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
425Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
426Đào đất mương chôn ống thoát nước, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,165m3
427Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,337m3
428Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,798m3
429Khối lượng đào móng bể tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,217m3
430Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,2431m3
431Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122100m3
432Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,267m3
433Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,002m3
434Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m2
435Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,167tấn
436Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,382m3
437Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,233100m2
438Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054tấn
439Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,317tấn
440Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,658m3
441Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,417m2
442Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,417m2
443Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,417m2
444Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,986m2
445Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,031m3
446Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,088100m2
447Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173tấn
448Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
449Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V121cấu kiện
450Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
451Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204100m3
452Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,57910m2
453Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157tấn
454Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,945m3
455Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,941m3
456Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,59m3
457Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037tấn
458Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,619m3
459Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63410m2
460Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,63710m2
461Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,05510m2
462Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,27310m2
463Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,579m3
464Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,273m3
465Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,777m3
466Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058m3
467Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
468Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,986tấn
469Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097tấn
470Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077tấn
471Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,574tấn
472Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,155tấn
473Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,168100m2
474Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,386100m2
475Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,918100m2
476Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067tấn
477Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,453tấn
478Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
E NHÀ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ KHÁM BỆNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V406,465m3
2Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,936100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,683tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,226tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,543tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,319tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,027tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,39100m
9SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7801 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,2121m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,608100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,049m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,391100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng máy bơm tự hành bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,042m3
19Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,201100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,795tấn
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,637m3
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,329100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,796tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,277tấn
26Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,694m3
27Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,398100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5tấn
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,8571m3
30Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,963100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,161m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,845100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,814m3
34Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,252100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,473tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,117tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,303tấn
38Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,849m3
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,876m3
40Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,997m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,012m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,084m2
43Dán gạch inaxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,928m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,25100m3
45Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,684m3
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,451m3
47Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,493m3
48Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,01100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,658tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,513tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,123tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,506tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V163,934m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V163,934m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V382,574m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V382,574m2
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V272,347m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,285100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,445tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,181tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,989tấn
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,211m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,211m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.344,077m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.058,609m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,468m2
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V477,583m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,645100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,165tấn
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30, tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V397,212m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V397,212m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30, tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.336,35m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.336,35m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108m3
77Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007100m2
78Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,736m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,659100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,807tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,047tấn
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,279m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,221m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,124100m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,887100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,201tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,02tấn
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,895m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,895m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,508m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,142m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,142m2
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V778,975m3
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,541m3
95Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,995m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V477,163m2
97Dán gạch INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,348m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,815m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.044,886m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.044,886m2
101Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V487,283m2
102Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.433,08m2
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029tấn
104Ốp đá Granite màu xanh mặt nhẵn, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,376m2
105Ốp đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,66m2
106Ốp đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,587m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa BaritTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,187m2
108Trát trần, vữa BaritTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,493m2
109Lưới mắt cáo giữa 2 lớp Barit, độ dày lưới 0,3mm; kt ô lưới 6x12mm (0,5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,84kg
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.567,326m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.567,326m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.489,958m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.489,958m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V253,809m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V516,437m2
116Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,334m2
117Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,103100m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,794m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,028m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,264m3
121Lát nền, sàn đá Granite màu xanh mặt nhẵn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,34m2
122Lát nền, sàn đá Granite màu xanh khò mặt, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,194m2
123Lát nền, sàn đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,768m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.988,714m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V938,706m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,954m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,954m2
128Lát qua cửa bằng đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,93m2
129Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,902m2
130Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,645m2
131Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,996m2
132Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,665m2
133Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,996m2
134Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,23m2
135Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần tấm thả (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.588,84m2
136Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (vận chuyển tấm thạch cao)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,942100m2
137Trát má cửa tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V307,989m2
138Sơn má cửa trong nhà tầng 1+2 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V307,989m2
139Trát má cửa tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,41m2
140Sơn má cửa trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,41m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V494,18m
142Cửa đi 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 12mm (treo trên)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,908m2
143Phụ kiện treo kẹp, Phụ kiện kẹp treo VVp (2 bộ kẹp treo + 2 bộ bánh xe treo + 2 hạn vị chặn bánh xe + 2 dẫn hướng + ray nhôm định hình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
144Cửa đi 2 cánh mở thủy lực kính an toàn dày 8,38 cửa khung nhôm hệ; Kính an toàn dày 8,38mm , khung nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,38m2
145Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,987m2
146Vách nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày an toàn dày 8.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,542m2
147Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V191,206m2
148Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,328m2
149Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,096m2
150Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,998m2
151Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong: chuyển từ kính 5 ly sang Kính an toàn dày 8,38mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,617m2
152Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,315m2
153Vách kính chì, kính dày 10mm, Khuôn bao vật liệu INOX HYUNDAI SUS 304 gia côngtrên máy CNC V-Cutting cao cấp gấp vuông góc 90 độ, INOX dày 1.0mm bên trong bọc chì dày 2mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,638m2
154Cửa đi bọc chì cho phòng chụp:'- Cánh cửa bọc chì chuyên dụng, cánh mở trượt vật liệu INOX HYUNDAI SUS 304 gia công trên máy CNC V-Cutting cao cấp gấp vuông góc 90 độ, INOX dày1.0mm.+ Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho cửa bệnh viện + lõi Honeycomb Paper giúp căng bề mặt + bọc lớp chì cản xạ dày 2mm.+ Tay nắm mở cửa bằng Inox;+ Cánh cửa được hạ âm sàn 30mm giúp ngăn không cho tia phóng xạ thoát ra ngoài, có dẫn hướng bằng U inox bảo vệ.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,498m2
155Phụ kiện cửa đi bọc chì:'- Hệ thống ray nhôm chống mài mòn cửa trượt nhập khẩu có tải trọng nặng loại cửa 1 cánh, hệ thống bánh xe có cơ cấu chống lật và chặn cánh 2 đầu;'- Hệ thống nắp cửa bằng INOX HYUNDAI SUS 304 dày 1.0mm sước gia công trên máy CNC V-Cutting chấn gấp vuông góc 90độ;+ Tay nắm mở cửa bằng Inox;+ Cánh cửa được hạ âm sàn 30mm giúp ngăn không cho tia phóng xạ thoát ra ngoài, có dẫn hướng bằng U inox bảo vệ.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
156Cửa chống cháy 2h. Khuôn cửa kim loại dày 1.2mm, gờ cửa đơn 140x63mm. Cánh cửa sx từ lõi đặc chống cháy và cách nhiệt nguyên khối Mint-board dày 38mm, là khoáng chất chống cháy - cách nhiệt có xử lý gia cường. Bề mặt cánh cửa được ép phủ bằng tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3,2mm. Viền cửa bằng kim loại tiết diện chữ U kích thước D1.6 x 16 x 44,5mm. Má 2 cánh khớp nhau bằng kim loại tiết diện chữ Z dày 1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,186m2
157Dán giấy bóng mờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,867m2
158Gia công hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,947tấn
159Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.947kg
160Lắp dựng hoa sắt cửa, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,379m2
161Lắp dựng hoa sắt cửa cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,878m2
162Gia công lan can bằng thép INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,236tấn
163Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,019m2
164Lan can kính trắng cường lực dày 12mm; Kính trắng cường lực dày 12mm, tay vịn bằng Inooc D90 dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,38m2
165Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,845m3
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,16m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,16m2
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,65m3
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,478m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V618,403m2
171Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V618,403m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,325m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,484100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55tấn
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,276m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,984100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,303tấn
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,395m2
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,282m2
180Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,677m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V883,345m2
182Trát thành máng nước mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,894m2
183Quét nước xi măng 2 nước, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,894m2
184Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,23tấn
185Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,23tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,442m2
187Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,541100m2
188Chữ hộp Mica phát sáng ngoài trời, trong lắp đèn Led, kích thước 880x50 "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BÁT XÁT"Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
189Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,736100m
190Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
191Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
192Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
193Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132cái
194Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,202m3
195Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,216m2
196Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,216m2
197Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,129m2
198Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,129m2
199Lát đá Granite màu muối trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,867m2
200Lát đá Granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương) bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,584m2
201Gia công lan can bằng thép INOX 304, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,056tấn
202Lắp dựng lan can sắt, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,406m2
203Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,859m3
204Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,608m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,294100m2
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,989100m2
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89tấn
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,679tấn
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V640cái
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V288cái
211Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V481 cấu kiện
212Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,776m2
213Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,776m2
214Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,779m2
215Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,779m2
216Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,542m3
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,116m2
218Dán gạch INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,295m2
219Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,915m2
220Lát nền, sàn gạch Hạ Long 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,505m2
221Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,21m2
222Ống thoát nước qua dầm D46Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m
223Ống thoát nước mái D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
224Ống thoát nước mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
225Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
226Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
227Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
228Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
229Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,896m3
230Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,605m3
231Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,464m3
232Lát đá Granite màu xanh mặt nhẵn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3m2
233Lát đá Granite màu xanh kim xa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,022m2
234Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,931m2
235Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,196m2
236Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,184m2
237Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,196m2
238Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,911m3
239Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,056m3
240Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,011100m2
241Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,527m3
242Lát nền, sàn đá xẻ thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) 150x150x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V203,141m2
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,502100m3
244Trồng cỏ ( bồn cỏ gốc cây)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,4m2
245Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,804100m2/ tháng
246Thảm cỏ lá tre (CBBS 450 ngày 08/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,2m2
247Thảm hoa mẫu đơn (CBBS số 175 ngày 25/5/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,2m2
248Xây tường đỡ bậc ngồi dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m3
249Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,728m2
250Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,033m2
251Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,496m3
252Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m2
253Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
254Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,46m2
255Lát mặt bệ - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,82m2
256Gia công thép Inox làm khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181tấn
257Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181tấn
258Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,066m2
259Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,81100m3
260Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0311m3
261Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,563m3
262Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,905m3
263Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,686m3
264Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,684m2
265Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,214m2
266Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,214m2
267Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,214m2
268Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,722m3
269Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,446100m2
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,866tấn
271Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2651cấu kiện
272Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165m3
273Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007100m2
274Xây chèn bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082m3
275Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 440mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 đoạn ống
276Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,324m3
277Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
278Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093100m2
279Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2mối nối
280Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,159m3
281Đào móng hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,091m3
282Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,699100m2
283Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,992m3
284Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,92m2
285Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,676100m2
286Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68bộ
287Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 3 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
288Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111bộ
289Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
290Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 3 bóng dài 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49bộ
291Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led gắn nổi dài 1,2m; 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22bộ
292Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66cái
293Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66cái
294Lắp đặt quạt thông gió National 300x300 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
295Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
296Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
297Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
298Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
299Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V117hộp
300Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151cái
301Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151hộp
302Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47cái
303Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47hộp
304Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
305Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21hộp
306Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49cái
307Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49cái
308Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98hộp
309Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
310Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
311Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22hộp
312Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
313Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
314Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16hộp
315Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
316Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11hộp
317Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46cái
318Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46cái
319Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92hộp
320Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
321Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
322Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
323Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
324Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
325Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
326Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
327Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
328Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
329Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
330Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
331Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
332Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
333Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
334Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
335Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
336Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
337Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
338Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
339Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
340Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
341Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
342Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
343Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
344Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
345Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
346Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
347Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
348Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15hộp
349Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
350Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
351Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
352Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18hộp
353Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,8m
354Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,2m
355Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,6m
356Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V343,7m
357Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,3m
358Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V261,1m
359Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,7m
360Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.035,9m
361Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.412,9m
362Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.392,1m
363Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V998m
364Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.091,25m
365Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.076,5m
366Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V295hộp
367Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93hộp
368Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125cuộn
369Lắp đặt aptomat 3 pha 450ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
370Lắp đặt aptomat 3 pha 300ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
371Lắp đặt automat 3 pha 200ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
372Lắp đặt automat 3 pha 150ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
373Lắp đặt automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
374Lắp đặt automat 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
375Lắp đặt automat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
376Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
377Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
378Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 450/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
379Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 300/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
380Lắp đặt tủ điện 1500x800x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
381Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7hộp
382Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
383Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
384Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
385Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
386Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
387Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
388Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V184m
389Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,4m
390Lắp đặt dây đơn 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,8m
391Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,2m
392Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,6m
393Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V343,7m
394Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102m
395Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.148,5m
396Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.706,5m
397Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.455,5m
398Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V159m
399Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
400Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cuộn
401Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,763100m3
402Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,763100m3
403Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
404Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
405Bu lông Êcu INOX M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
406Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,75kg
407Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
408Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
409Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V236m
410Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
411Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
412Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
413Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
414Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
415Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cọc
416Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cọc
417Bộ đếm sét CDR401 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
418Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
419Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bao
420Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
421LĐ ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
422Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,486100m3
423Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,486100m3
424Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52bộ
425Lắp đặt vòi chậu rửa (LFV-1102S-1) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52bộ
426Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39bộ
427Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39bộ
428Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
429Lắp đặt gương soi 500x700x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
430Lắp đặt giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
431Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
432Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
433Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
434Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04100m
435Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,81100m
436Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,888100m
437Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,803100m
438Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
439Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
440Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
441Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70cái
442Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111cái
443Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
444Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
445Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
446Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
447Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
448Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
449Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
450Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72cái
451Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
452Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
453Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
454Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
455Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
456Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
457Lắp đặt van khóa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
458Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
459Lắp đặt van khóa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
460Lắp đặt van phao d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
461Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
462Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,074100m
463Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,53100m
464Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,09100m
465Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
466Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
467Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
468Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
469Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70cái
470Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126cái
471Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cái
472Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V155cái
473Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cái
474Lắp đặt Y nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
475Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
476Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
477Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
478Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
479Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
480Lắp đặt Y nhựa PVC d=110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
481Lắp đặt Y nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
482Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
483Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
484Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
485Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
486Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
487Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
488Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V500cái
489Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150cái
490Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
491Đào đất mương chôn ống thoát nước, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,75m3
492Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,057m3
493Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,07m3
494Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,796100m3
495Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (20%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199100m3
496Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,698m3
497Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, xi PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,362m3
498Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034100m2
499Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28tấn
500Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,055m3
501Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,296100m2
502Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076tấn
503Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,389tấn
504Xây gạch đất sét nung không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,371m3
505Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,214m2
506Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,214m2
507Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,214m2
508Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,408m2
509Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,39m3
510Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,132100m2
511Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,299tấn
512Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
513Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cấu kiện
514Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
515Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182100m3
516Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,57410m2
517Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,464m3
518Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,089m3
519Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,993m3
520Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,20210m2
521Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,36310m2
522Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,1610m2
523Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,80910m2
524Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,049m3
525Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,525m3
526Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,458m3
527Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122m3
528Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
529Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,143tấn
530Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,418tấn
531Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114tấn
532Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,822tấn
533Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,662tấn
534Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,306100m2
535Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102tấn
536Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,372tấn
537Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,74110m2
538Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,099tấn
539Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V185,249m3
540Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,08110m2
541Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,306100m2
542Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,458tấn
543Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,1610m2
544Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,80910m2
545Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,996tấn
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5111m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,676m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,529m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,491m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,241tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,644m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,109tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,342m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128tấn
16Bê tông mái trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,492m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,752m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,145m3
21Ốp đá granit màu tím hoa cà 600x600 vào trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,564m2
22Ốp đá granit màu tím hoa cà 90x600 vào trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,871m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,435m2
24Ốp trụ, cổng gạch Inax, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,57m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,622m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,622m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,098m3
28Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,732100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,098m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
34Cổng xếp inox tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,36md
35Mô tơ và bộ điều khiển cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
36Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8051m3
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,952m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,229m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,003m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,28m2
41Lát đá granits mầu tím hoa cà mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,198m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,28m2
43Đắp đất tạo nền bồn cây số 1 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153100m3
44Đắp đất màu trồng cỏ dày TB 200 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,573m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1331m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7441m3
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,331100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,253m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
55Khung móng cột bulong D16x350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,966m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,597m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,428m3
59Lát đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,4m2
60Lát đá xẻ thô 300x270x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,458m2
61Lát đá xẻ thô 100x200x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,665m2
62Bó vỉa thẳng bằng tấm đá xẻ xám 1000x150x150, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,726m
63Lát đá granits màu chấm trắng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,94m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,444m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,724m3
67Đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,724m3
68Trồng cây tùng thápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cây
69Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cây
70Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81cây / 90 ngày
71Trồng cỏ lá lạcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,4m2
72Trồng thảm hoa cúc tháiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m2
73Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,4m2
74Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,074100m2/ tháng
75Lá cờ Tổ Quốc KT: 2.2mx3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
76Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
77Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 27.5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,5m
78Tăng đơ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Khoá cáp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
80Quả cầu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
81Sản xuất cột cờ bằng ống InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,293tấn
82Sản xuất bản mã, chân cột bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019tấn
83Lắp dựng cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,312tấn
G SÂN GIỮA 2 NHÀ
1Đào nền sân bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,789100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,884100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,42m3
4Lát nền, sàn đá xẻ thô 150x150x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,45m2
5Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V592,75m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,865100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,577100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,768100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,768100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,699100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,699100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,699100tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,5621m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,481m3
15Bó hố trồng cây bằng đá xẻ khối 150x150x1000, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V330,8m
16Lát nền, sàn đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,08m2
17Bó hố trồng cây bằng đá xẻ khối 150x150x825, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
18Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,29m3
19Cây bàng lá nhỏ DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cây
20Cây Vàng Anh DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cây
21Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V241cây / 90 ngày
23Cỏ nhungTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
24Cỏ lạcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V582,5m2
25Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V596,9m2
26Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,969100m2/ tháng
H KÈ BÊ TÔNG CHẮN ĐẤT + HÀNG RÀO TRÊN KÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,0981m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,149100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,865100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,835m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,811m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,351100m2
7Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,161m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,373100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,37m2
10Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,005100m
11Xếp túi lọc đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,011m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,59m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,508100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,566tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,913tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,81m3
17Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,004m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khung hoa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,711100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,885tấn
20Lắp khoang bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129cái
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-lớp 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V263,55m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,66m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V754,092m
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,08m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.123,171m2
I CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm- PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm- PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,98100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm- PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,84100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm- PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm- PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm - PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,17100m
7Lắp bích thép rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cặp bích
8Lắp đặt khớp nối mềm BE D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
9Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
12Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
15Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
18Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
20Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
22Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D110-75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D63-40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt cút HDPE 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt cút HDPE 90 độ D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt cút HDPE 90 độ D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
27Lắp đặt cút HDPE 90 độ D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt kép mạ kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Lắp đặt kép mạ kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
32Lắp đặt kép mạ kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
33Lắp đặt kép mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
34Lắp đặt zắc co mạ kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt zắc co mạ kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
36Lắp đặt zắc co mạ kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt zắc co mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
38Lắp đặt côn thu mạ kẽm D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt côn thu mạ kẽm D50-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt côn thu mạ kẽm D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt tê thép D100/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt tê thép D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt tê thép D50/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44Lắp đặt tê thép D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt thập nối thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
46Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt van khóa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
49Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
50Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
51Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
52Lắp đặt gạt - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
55Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
58Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 76/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
60Máy bơm cấp nước sinh hoạt - mã hiệu Lenopo xsh2000 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 máy
62Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,98100m
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,84100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6100m
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,17100m
68Khử trùng ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,54100m
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,08m3
70Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,805100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,311100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,905100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,667m3
74Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,317100m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,768m3
77Ván khuôn đáy hốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m2
78Ván khuôn tường hố, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,777100m2
79Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,865m3
80Vk tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m2
81Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201cấu kiện
83Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,471100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp thoát nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào có gắn búa thủy lực Còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan nổ mìn Còn sử dụng tốt2
4 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt2
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
10 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
13 Máy san Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
15 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt6
17 Ô tô tưới nước chuyên dùng Còn sử dụng tốt1
18 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt1
19 Cần trục tháp Còn sử dụng tốt1
20 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
21 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
22 Máy ép cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
23 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
24 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt6
25 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥60tấn/giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->