Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; nhà hành chính và trung tâm y tế; nhà kỹ thuật nghiệp vụ và khám bệnh; ngoại thất (Không bao gồm điện từ TBA đến tủ điện các nhà + điện chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; nhà hành chính và trung tâm y tế; nhà kỹ thuật nghiệp vụ và khám bệnh; ngoại thất (Không bao gồm điện từ TBA đến tủ điện các nhà + điện chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:29:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,680,174,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp thoát nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan nổ mìn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 25-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; nhà hành chính và trung tâm y tế; nhà kỹ thuật nghiệp vụ và khám bệnh; ngoại thất (Không bao gồm điện từ TBA đến tủ điện các nhà + điện chiếu sáng) Bệnh viện Đa khoa huyện Bát Xát 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác chuyên biệt (cọc ép) (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,772 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.269,27 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 423,09 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 317,317 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,772 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,772 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,772 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính công lu lèn không tính công san ủi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.209,21 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,233 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,849 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 (chỉ tính công lu không tính công san ủi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính công lu không tính công san ủi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,048 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,133 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,133 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,952 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,952 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,952 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 386,462 | m2 |
| 11 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,411 | 100m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,846 | 1m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo (gạch lát vỉa hè 40x40x3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.036,09 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.036,09 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,805 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính công lu không tính công san ủi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,307 | 100m3 |
| 17 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,838 | 100m3 |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,412 | 1m3 |
| 19 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,66 | m3 |
| 20 | Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,118 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,064 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,956 | m3 |
| 23 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,44 | m3 |
| 24 | Đắp đất tốt hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,44 | m3 |
| 25 | Cây Hoa Ban, đường kính gốc d ≥ 10cm, chiều cao H ≥ 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172 | cây |
| 26 | Cây Cọ bản địa, đường kính d=30-40cm, chiều cao H=6-7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 27 | Cây Hồng Lộc, đường kính tán d=15-20cm, chiều cao H=0,8-1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 28 | Trồng cây cảnh, cây bóng mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cây/90 ngày |
| 30 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới bầu 0.7x0.7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cây |
| 31 | Thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11.743,62 | m2 |
| 32 | Thảm cỏ tre | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.487,97 | m2 |
| 33 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,316 | 100m2 |
| 34 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,87 | 100m3 |
| 35 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,578 | 1m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính công lu không tính công san ủi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,745 | 100m3 |
| 37 | Lót bạt dứa đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,828 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 348,28 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,14 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,897 | 10m |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,058 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,142 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,694 | 100m2 |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.850,62 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,258 | m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,122 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,05 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,007 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,974 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 544,466 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,985 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,772 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.464,72 | cái |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,985 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 519,708 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,01 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,309 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,508 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đỡ ống ống - VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,554 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ ống ống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,922 | tấn |
| 8 | Bê tông gối đỡ ống ống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,642 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 508,1 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 đổ chèn mang cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,06 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,318 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-trừ đi 1cm mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,808 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,96 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,569 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,47 | 1 đoạn ống |
| 16 | Quét nhựa bitum chống thấm thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 651,447 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,47 | ống cống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,47 | mối nối |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,858 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,143 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,692 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,715 | 100m3 |
| 24 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,029 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,922 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,565 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,742 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gối đỡ ống ống - VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,988 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ ống ống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,428 | tấn |
| 30 | Bê tông gối đỡ ống cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,422 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 742,24 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 đổ chèn mang cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,375 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,263 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-trừ 1cm mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,66 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,098 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,466 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376,517 | 1 đoạn ống |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 715,382 | m2 |
| 39 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 353,517 | ống cống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 353,517 | mối nối |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,628 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,623 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,735 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,866 | 1m3 |
| 45 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,061 | 100m3 |
| 46 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,636 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,535 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,508 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,392 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 374,394 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,836 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,672 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,505 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,224 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 695,9 | 1cấu kiện |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,547 | m3 |
| 58 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m3 |
| 59 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,889 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,775 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,357 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,11 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,549 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,71 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,752 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,39 | 1cấu kiện |
| 70 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m3 |
| 71 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,714 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 77 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,855 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,238 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,264 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,058 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 85 | Nắp gang cống D80cm KT khung vuông 1.2mx1.2m, đường kính nắp tròn D80cm, tải trọng 12.5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | bộ |
| 86 | Nắp gang cống D80cm KT khung vuông 1.2mx1.2m, đường kính nắp tròn D80cm, tải trọng 40T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt nắp gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 88 | Bê tông đổ chèn nắp gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,884 | m3 |
| 89 | Song chắn rác đúc sẵn 430x860x60 tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 90 | Lắp đặt tấm gang cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 91 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 92 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,916 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | 100m2 |
| 98 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 99 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,453 | 1m3 |
| 100 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,002 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 106 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,411 | 1m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,135 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100m2 |
| 117 | Thang thép D20-HG41 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | 1m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,925 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,183 | 100m2 |
| 125 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,453 | 1m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 129 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 130 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,423 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,322 | 100m2 |
| 136 | Thang thép D20-HG39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 137 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,363 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,634 | 1m3 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,723 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 151 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,672 | 1m3 |
| 153 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,607 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m2 |
| 159 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,725 | 1m3 |
| 161 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,805 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | 100m2 |
| 167 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,769 | 1m3 |
| 169 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,825 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m2 |
| 175 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,85 | 1m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,619 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,812 | 100m2 |
| 183 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,728 | 1m3 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,676 | m3 |
| 190 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,263 | 100m2 |
| 191 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,722 | 1m3 |
| 193 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,793 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 199 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,634 | 1m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,699 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 207 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,779 | 1m3 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,102 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,284 | 100m2 |
| 215 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,714 | 1m3 |
| 217 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 221 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,679 | m3 |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,245 | 100m2 |
| 223 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,793 | 1m3 |
| 225 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 229 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,152 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,289 | 100m2 |
| 231 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 232 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,111 | 100m3 |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 1m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,804 | m3 |
| 238 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 239 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,569 | 1m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 242 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 244 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,728 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,381 | 1m3 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m3 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 250 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,476 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,497 | 100m2 |
| 253 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 1m3 |
| 255 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 257 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 258 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,593 | m3 |
| 260 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | 100m2 |
| 261 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 262 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 1m3 |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,46 | m3 |
| 268 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 269 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm ta, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 273 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 274 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,489 | m3 |
| 275 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m2 |
| 276 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 278 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 280 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 282 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 1m3 |
| 284 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 286 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,953 | m3 |
| 289 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 290 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 291 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 1m3 |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 293 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 294 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 295 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,431 | m3 |
| 296 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 297 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 298 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,271 | 1m3 |
| 299 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 300 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 301 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 302 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,297 | m3 |
| 303 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m2 |
| 304 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 305 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 306 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 307 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 308 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 309 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,402 | m3 |
| 310 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 311 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 1m3 |
| 313 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 314 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 315 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 316 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 317 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 318 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 319 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,322 | 1m3 |
| 320 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 321 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 322 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 323 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,537 | m3 |
| 324 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 325 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,316 | 1m3 |
| 327 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 328 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 329 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 330 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,508 | m3 |
| 331 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 332 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 333 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,307 | 1m3 |
| 334 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 335 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 336 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 337 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,469 | m3 |
| 338 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 339 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 340 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 1m3 |
| 341 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 342 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 343 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 344 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,441 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 346 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 347 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 348 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 349 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 350 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 351 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 352 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 353 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 1m3 |
| 354 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 355 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 356 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 357 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 358 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,953 | m3 |
| 359 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 360 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 361 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 362 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 363 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 364 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 365 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 366 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 367 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 368 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 369 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,322 | 1m3 |
| 370 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 371 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 372 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 373 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,538 | m3 |
| 374 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 375 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 376 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,316 | 1m3 |
| 377 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 378 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 379 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 380 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,508 | m3 |
| 381 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 382 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 383 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,307 | 1m3 |
| 384 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 385 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 386 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 387 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,469 | m3 |
| 388 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 389 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 390 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 1m3 |
| 391 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 392 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 393 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 394 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,441 | m3 |
| 395 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 396 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 397 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 398 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 399 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 400 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 401 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 402 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 403 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 404 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 1m3 |
| 405 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 406 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 407 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 408 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,46 | m3 |
| 409 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 410 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 411 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 412 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 413 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 414 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 415 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 416 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 417 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 418 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 1m3 |
| 419 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 420 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 421 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,431 | m3 |
| 423 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 424 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,382 | 1m3 |
| 425 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 426 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 427 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 428 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 429 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,778 | m3 |
| 430 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 431 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 432 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 433 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | 1m3 |
| 434 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 435 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 436 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 437 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,594 | m3 |
| 438 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 439 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,279 | 1m3 |
| 440 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 441 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 442 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 443 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 444 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,373 | m3 |
| 445 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 446 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 447 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 1m3 |
| 448 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 449 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 450 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 451 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,431 | m3 |
| 452 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 453 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 454 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 455 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 456 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 457 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 458 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 459 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 460 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 461 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 462 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 463 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 464 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 465 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 466 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 467 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 468 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 469 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 470 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 471 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 472 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,402 | m3 |
| 473 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 474 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 1m3 |
| 475 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 476 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 477 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 478 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 479 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,488 | m3 |
| 480 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| 481 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 482 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 1m3 |
| 483 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 484 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 485 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 486 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,613 | m3 |
| 487 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m2 |
| 488 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,382 | 1m3 |
| 489 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 490 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 491 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 492 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 493 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,778 | m3 |
| 494 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 495 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 496 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,566 | 1m3 |
| 497 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 498 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m3 |
| 499 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 500 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 501 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,724 | m3 |
| 502 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 503 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 504 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 505 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | 1m3 |
| 506 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 507 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 508 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 509 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 510 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 511 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 512 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,303 | 1m3 |
| 513 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 514 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 515 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 516 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,45 | m3 |
| 517 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 518 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 519 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 520 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 521 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 522 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 523 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,546 | m3 |
| 524 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m2 |
| 525 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 1m3 |
| 526 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 527 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 528 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 529 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 530 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 531 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 532 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,365 | m3 |
| 533 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 534 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,431 | tấn |
| 535 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ TRUNG TÂM Y TẾ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,601 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,499 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,981 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,331 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,898 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,066 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,075 | 100m |
| 9 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,45 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,45 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,433 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,456 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,648 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,877 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,718 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,714 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,118 | tấn |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,711 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,225 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,607 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,157 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,387 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,536 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,989 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,939 | tấn |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,255 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,152 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,974 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,59 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,041 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,503 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,614 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,011 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,583 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,982 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,368 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,368 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,067 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,067 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,864 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,67 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,392 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,812 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,187 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363,855 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363,855 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 935,096 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 935,096 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,903 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,789 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,756 | tấn |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 668,404 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 668,404 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.252,316 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.252,316 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,885 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,285 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,622 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,854 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,962 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,817 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,463 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,882 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 504,561 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,094 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,932 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,939 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,939 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 686,549 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 686,549 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.253,767 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.253,767 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.293,614 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.293,614 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,54 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,54 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,729 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,535 | m2 |
| 90 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,835 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,531 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn đá Marble màu xanh Thanh Hóa khò mặt (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,583 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,84 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.145,751 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 535,194 | m2 |
| 96 | Lát qua cửa bằng đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,651 | m2 |
| 97 | Lát qua cửa bằng đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,274 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,615 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,204 | m2 |
| 100 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,058 | m2 |
| 101 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,564 | m2 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,219 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,109 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,717 | m3 |
| 105 | Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,398 | m2 |
| 106 | Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,041 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,117 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 278,697 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,832 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,28 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,597 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,28 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,597 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,28 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,597 | m2 |
| 116 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,711 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,711 | m2 |
| 118 | Trát má cửa tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,222 | m2 |
| 119 | Sơn má cửa trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,222 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,666 | m2 |
| 121 | Cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,696 | m2 |
| 122 | Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,54 | m2 |
| 123 | Vách nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày an toàn dày 8.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,625 | m2 |
| 124 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,672 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,96 | m2 |
| 126 | Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly; kính trắng 5ly gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,144 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,483 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,802 | m2 |
| 129 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,1 | m2 |
| 130 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,004 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,956 | tấn |
| 132 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.956 | kg |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,433 | m2 |
| 134 | Gia công lan can bằng thép INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,875 | m2 |
| 136 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,09 | m3 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,344 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,344 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,063 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,971 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,827 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,827 | m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,193 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,241 | tấn |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,872 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,957 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,561 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,492 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,492 | m2 |
| 153 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,77 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,77 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363,942 | 1m2 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,049 | 100m2 |
| 157 | Chữ hộp Mica phát sáng ngoài trời, trong lắp đèn Led, kích thước 450x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 158 | Gia công cửa thăm mái bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 159 | Gia công cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,337 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,989 | m2 |
| 162 | Bản lề + chốt móc khóa + khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 163 | Gia công thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 164 | Gia công thang bằng thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=110mm Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mm Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=48mm Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 174 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,892 | m3 |
| 176 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,49 | m2 |
| 177 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,49 | m2 |
| 178 | Lát đá Granite màu muối trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,724 | m2 |
| 179 | Gia công lan can bằng thép INOX 304, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,374 | tấn |
| 180 | Lắp dựng lan can sắt, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,522 | m2 |
| 181 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,123 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung hoa bê tông, đá 1x2, mác 200, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,036 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,474 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,477 | tấn |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352 | cái |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 189 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 190 | Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,702 | m2 |
| 191 | Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,851 | m2 |
| 192 | Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,851 | m2 |
| 193 | Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,635 | m2 |
| 194 | Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,818 | m2 |
| 195 | Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,818 | m2 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,982 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,53 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,53 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,84 | m2 |
| 200 | Ống thoát nước qua dầm D46 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m |
| 201 | Ống thoát nước qua dầm D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 202 | Ống thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 204 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 206 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,074 | m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,741 | m3 |
| 208 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,134 | m3 |
| 209 | Lát đá Marble màu xanh Thanh Hóa khò mặt (hoặc tương đương) bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,374 | m2 |
| 210 | Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,409 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,51 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,13 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,51 | m2 |
| 214 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| 215 | Thảm hoa Mẫu đơn Mỹ, cao 20-30cm, tán 20cm, mật độ 10-25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m2 |
| 216 | Thảm cỏ Lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m2 |
| 217 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | 100m2 |
| 218 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | 100m2/ tháng |
| 219 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,567 | m3 |
| 220 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,513 | 100m2 |
| 221 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,858 | m3 |
| 222 | Lát nền, sàn đá xẻ thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) 150x150x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,336 | m2 |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 224 | Gia công thép Inox làm khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 225 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 226 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,183 | m2 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | m3 |
| 228 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,703 | m2 |
| 229 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 232 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,72 | m2 |
| 233 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,109 | 100m3 |
| 234 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,119 | 1m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 1m3 |
| 236 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,872 | m3 |
| 237 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,575 | m3 |
| 238 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,805 | m2 |
| 240 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,606 | m2 |
| 241 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,606 | m2 |
| 242 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,606 | m2 |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,411 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,697 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213 | 1cấu kiện |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 249 | Xây chèn bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 250 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,928 | m3 |
| 251 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 252 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,836 | 100m2 |
| 253 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 254 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | mối nối |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,451 | 100m3 |
| 256 | Đào móng hè, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,607 | 1m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,39 | m3 |
| 258 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,9 | m2 |
| 259 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,917 | 100m2 |
| 260 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | bộ |
| 261 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led gắn nổi dài 1,2m; 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 262 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 263 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111 | bộ |
| 264 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 266 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 267 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139 | cái |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 271 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,4 | m |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,418 | m |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,842 | m |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,5 | m |
| 298 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.762 | m |
| 299 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.550 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.590,8 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.642,5 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 635 | m |
| 303 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225 | hộp |
| 304 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | hộp |
| 305 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cuộn |
| 306 | Lắp đặt automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 314 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 125/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 315 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 316 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 317 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 318 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 319 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 320 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 321 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 323 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,4 | m |
| 324 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,418 | m |
| 325 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,842 | m |
| 326 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,5 | m |
| 327 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 881,28 | m |
| 328 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.275 | m |
| 329 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 647,7 | m |
| 330 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 331 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 332 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cuộn |
| 333 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,518 | 100m3 |
| 334 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,518 | 100m3 |
| 335 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 336 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 337 | Bu lông Êcu INOX M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 338 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,75 | kg |
| 339 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 340 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 341 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 342 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 343 | Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 344 | Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 345 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 346 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 347 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 348 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 349 | Bộ đếm sét CDR401 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 350 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 351 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bao |
| 352 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 353 | LĐ ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 354 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,041 | 100m3 |
| 355 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,041 | 100m3 |
| 356 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 357 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường âm bàn (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 358 | Vòi chậu rửa (LFV-12A) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 359 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 360 | Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 361 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 362 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 363 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 364 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 365 | Lắp đặt giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 366 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 367 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 368 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 369 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,485 | 100m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 373 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 376 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 377 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 381 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 383 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 384 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 386 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 387 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 388 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 389 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 390 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 392 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,516 | 100m |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | 100m |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 100m |
| 398 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 399 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 400 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 401 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 402 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 403 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 404 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 405 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 407 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 408 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 409 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 410 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 412 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 414 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 415 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 416 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 417 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 418 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 419 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 420 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 421 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 422 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 423 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | cái |
| 424 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 425 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 426 | Đào đất mương chôn ống thoát nước, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,165 | m3 |
| 427 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,337 | m3 |
| 428 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | m3 |
| 429 | Khối lượng đào móng bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,217 | m3 |
| 430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,243 | 1m3 |
| 431 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m3 |
| 432 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,267 | m3 |
| 433 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,002 | m3 |
| 434 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 435 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | tấn |
| 436 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,382 | m3 |
| 437 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 100m2 |
| 438 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 439 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,317 | tấn |
| 440 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,658 | m3 |
| 441 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,417 | m2 |
| 442 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,417 | m2 |
| 443 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,417 | m2 |
| 444 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,986 | m2 |
| 445 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,031 | m3 |
| 446 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 447 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | tấn |
| 448 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 449 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 450 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 451 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 452 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,579 | 10m2 |
| 453 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 454 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,945 | m3 |
| 455 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,941 | m3 |
| 456 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,59 | m3 |
| 457 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 458 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,619 | m3 |
| 459 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,634 | 10m2 |
| 460 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,637 | 10m2 |
| 461 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,055 | 10m2 |
| 462 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,273 | 10m2 |
| 463 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,579 | m3 |
| 464 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | m3 |
| 465 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,777 | m3 |
| 466 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | m3 |
| 467 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 468 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,986 | tấn |
| 469 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 470 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 471 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,574 | tấn |
| 472 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 473 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,168 | 100m2 |
| 474 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,386 | 100m2 |
| 475 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,918 | 100m2 |
| 476 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 477 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,453 | tấn |
| 478 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| E | NHÀ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,465 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,936 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,683 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,226 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,543 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,027 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,39 | 100m |
| 9 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 780 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,212 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,608 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,049 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,391 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng máy bơm tự hành bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,201 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,795 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,637 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,329 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,796 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,277 | tấn |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,694 | m3 |
| 27 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,398 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | tấn |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,857 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,963 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,161 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,845 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,814 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,252 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,473 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,117 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,303 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,849 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,876 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,997 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,012 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,084 | m2 |
| 43 | Dán gạch inax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,928 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,25 | 100m3 |
| 45 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,684 | m3 |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,451 | m3 |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,493 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,01 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,658 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,513 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,506 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,934 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,934 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 382,574 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 382,574 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 272,347 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,285 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,445 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,181 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,989 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,211 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,211 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.344,077 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.058,609 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,468 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 477,583 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,645 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,165 | tấn |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 397,212 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 397,212 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.336,35 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.336,35 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,736 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,659 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,807 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,047 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,279 | m3 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,221 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,124 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,887 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,201 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | tấn |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,895 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,895 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,508 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,142 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,142 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 778,975 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,541 | m3 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,995 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 477,163 | m2 |
| 97 | Dán gạch INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,348 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,815 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.044,886 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.044,886 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 487,283 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.433,08 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 104 | Ốp đá Granite màu xanh mặt nhẵn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,376 | m2 |
| 105 | Ốp đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,66 | m2 |
| 106 | Ốp đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,587 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa Barit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,187 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa Barit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,493 | m2 |
| 109 | Lưới mắt cáo giữa 2 lớp Barit, độ dày lưới 0,3mm; kt ô lưới 6x12mm (0,5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,84 | kg |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.567,326 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.567,326 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.489,958 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.489,958 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,809 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 516,437 | m2 |
| 116 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,334 | m2 |
| 117 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,103 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,794 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,028 | m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,264 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn đá Granite màu xanh mặt nhẵn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,34 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn đá Granite màu xanh khò mặt, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,194 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,768 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.988,714 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 938,706 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,954 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,954 | m2 |
| 128 | Lát qua cửa bằng đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,93 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,902 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,645 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,996 | m2 |
| 132 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,665 | m2 |
| 133 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,996 | m2 |
| 134 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,23 | m2 |
| 135 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần tấm thả (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.588,84 | m2 |
| 136 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (vận chuyển tấm thạch cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,942 | 100m2 |
| 137 | Trát má cửa tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 307,989 | m2 |
| 138 | Sơn má cửa trong nhà tầng 1+2 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 307,989 | m2 |
| 139 | Trát má cửa tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,41 | m2 |
| 140 | Sơn má cửa trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,41 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494,18 | m |
| 142 | Cửa đi 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 12mm (treo trên) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,908 | m2 |
| 143 | Phụ kiện treo kẹp, Phụ kiện kẹp treo VVp (2 bộ kẹp treo + 2 bộ bánh xe treo + 2 hạn vị chặn bánh xe + 2 dẫn hướng + ray nhôm định hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở thủy lực kính an toàn dày 8,38 cửa khung nhôm hệ; Kính an toàn dày 8,38mm , khung nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,38 | m2 |
| 145 | Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,987 | m2 |
| 146 | Vách nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày an toàn dày 8.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,542 | m2 |
| 147 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,206 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,328 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,096 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,998 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong: chuyển từ kính 5 ly sang Kính an toàn dày 8,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,617 | m2 |
| 152 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,315 | m2 |
| 153 | Vách kính chì, kính dày 10mm, Khuôn bao vật liệu INOX HYUNDAI SUS 304 gia côngtrên máy CNC V-Cutting cao cấp gấp vuông góc 90 độ, INOX dày 1.0mm bên trong bọc chì dày 2mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,638 | m2 |
| 154 | Cửa đi bọc chì cho phòng chụp:'- Cánh cửa bọc chì chuyên dụng, cánh mở trượt vật liệu INOX HYUNDAI SUS 304 gia công trên máy CNC V-Cutting cao cấp gấp vuông góc 90 độ, INOX dày1.0mm.+ Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho cửa bệnh viện + lõi Honeycomb Paper giúp căng bề mặt + bọc lớp chì cản xạ dày 2mm.+ Tay nắm mở cửa bằng Inox;+ Cánh cửa được hạ âm sàn 30mm giúp ngăn không cho tia phóng xạ thoát ra ngoài, có dẫn hướng bằng U inox bảo vệ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,498 | m2 |
| 155 | Phụ kiện cửa đi bọc chì:'- Hệ thống ray nhôm chống mài mòn cửa trượt nhập khẩu có tải trọng nặng loại cửa 1 cánh, hệ thống bánh xe có cơ cấu chống lật và chặn cánh 2 đầu;'- Hệ thống nắp cửa bằng INOX HYUNDAI SUS 304 dày 1.0mm sước gia công trên máy CNC V-Cutting chấn gấp vuông góc 90độ;+ Tay nắm mở cửa bằng Inox;+ Cánh cửa được hạ âm sàn 30mm giúp ngăn không cho tia phóng xạ thoát ra ngoài, có dẫn hướng bằng U inox bảo vệ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 156 | Cửa chống cháy 2h. Khuôn cửa kim loại dày 1.2mm, gờ cửa đơn 140x63mm. Cánh cửa sx từ lõi đặc chống cháy và cách nhiệt nguyên khối Mint-board dày 38mm, là khoáng chất chống cháy - cách nhiệt có xử lý gia cường. Bề mặt cánh cửa được ép phủ bằng tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3,2mm. Viền cửa bằng kim loại tiết diện chữ U kích thước D1.6 x 16 x 44,5mm. Má 2 cánh khớp nhau bằng kim loại tiết diện chữ Z dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,186 | m2 |
| 157 | Dán giấy bóng mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,867 | m2 |
| 158 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,947 | tấn |
| 159 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.947 | kg |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,379 | m2 |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,878 | m2 |
| 162 | Gia công lan can bằng thép INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,019 | m2 |
| 164 | Lan can kính trắng cường lực dày 12mm; Kính trắng cường lực dày 12mm, tay vịn bằng Inooc D90 dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,38 | m2 |
| 165 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,845 | m3 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,16 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,16 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,65 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,478 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 618,403 | m2 |
| 171 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 618,403 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,325 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,276 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,984 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,395 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,282 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,677 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 883,345 | m2 |
| 182 | Trát thành máng nước mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,894 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,894 | m2 |
| 184 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,23 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,23 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,442 | m2 |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,541 | 100m2 |
| 188 | Chữ hộp Mica phát sáng ngoài trời, trong lắp đèn Led, kích thước 880x50 "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BÁT XÁT" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,736 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 192 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 193 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | cái |
| 194 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,202 | m3 |
| 195 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,216 | m2 |
| 196 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,216 | m2 |
| 197 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,129 | m2 |
| 198 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,129 | m2 |
| 199 | Lát đá Granite màu muối trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,867 | m2 |
| 200 | Lát đá Granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương) bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,584 | m2 |
| 201 | Gia công lan can bằng thép INOX 304, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | tấn |
| 202 | Lắp dựng lan can sắt, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,406 | m2 |
| 203 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,859 | m3 |
| 204 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,608 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,294 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,989 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,89 | tấn |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,679 | tấn |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 640 | cái |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 288 | cái |
| 211 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 212 | Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,776 | m2 |
| 213 | Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,776 | m2 |
| 214 | Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,779 | m2 |
| 215 | Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,779 | m2 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,542 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,116 | m2 |
| 218 | Dán gạch INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,295 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,915 | m2 |
| 220 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,505 | m2 |
| 221 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,21 | m2 |
| 222 | Ống thoát nước qua dầm D46 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m |
| 223 | Ống thoát nước mái D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 224 | Ống thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 227 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 228 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 229 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,896 | m3 |
| 230 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,605 | m3 |
| 231 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,464 | m3 |
| 232 | Lát đá Granite màu xanh mặt nhẵn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 233 | Lát đá Granite màu xanh kim xa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,022 | m2 |
| 234 | Lát đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,931 | m2 |
| 235 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,196 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,184 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,196 | m2 |
| 238 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,911 | m3 |
| 239 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,056 | m3 |
| 240 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,011 | 100m2 |
| 241 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,527 | m3 |
| 242 | Lát nền, sàn đá xẻ thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) 150x150x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,141 | m2 |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,502 | 100m3 |
| 244 | Trồng cỏ ( bồn cỏ gốc cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,4 | m2 |
| 245 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,804 | 100m2/ tháng |
| 246 | Thảm cỏ lá tre (CBBS 450 ngày 08/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,2 | m2 |
| 247 | Thảm hoa mẫu đơn (CBBS số 175 ngày 25/5/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,2 | m2 |
| 248 | Xây tường đỡ bậc ngồi dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 249 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,728 | m2 |
| 250 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,033 | m2 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,496 | m3 |
| 252 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 253 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 254 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,46 | m2 |
| 255 | Lát mặt bệ - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,82 | m2 |
| 256 | Gia công thép Inox làm khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,181 | tấn |
| 257 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,181 | tấn |
| 258 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,066 | m2 |
| 259 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | 100m3 |
| 260 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,031 | 1m3 |
| 261 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,563 | m3 |
| 262 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,905 | m3 |
| 263 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | m3 |
| 264 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,684 | m2 |
| 265 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,214 | m2 |
| 266 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,214 | m2 |
| 267 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,214 | m2 |
| 268 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,722 | m3 |
| 269 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,866 | tấn |
| 271 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265 | 1cấu kiện |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | m3 |
| 273 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 274 | Xây chèn bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | m3 |
| 275 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 440mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 276 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 279 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | mối nối |
| 280 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,159 | m3 |
| 281 | Đào móng hè, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,09 | 1m3 |
| 282 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,699 | 100m2 |
| 283 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,992 | m3 |
| 284 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,92 | m2 |
| 285 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,676 | 100m2 |
| 286 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 287 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 3 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 288 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111 | bộ |
| 289 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 290 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 3 bóng dài 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | bộ |
| 291 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led gắn nổi dài 1,2m; 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 292 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 293 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 294 | Lắp đặt quạt thông gió National 300x300 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 295 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 296 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 297 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 298 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 299 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117 | hộp |
| 300 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151 | cái |
| 301 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151 | hộp |
| 302 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 303 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | hộp |
| 304 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 305 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 306 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 307 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 308 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | hộp |
| 309 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 310 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 311 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | hộp |
| 312 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 315 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 316 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 317 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 318 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 319 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | hộp |
| 320 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 324 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 332 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 335 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 339 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 343 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 345 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 346 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 347 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 348 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 349 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 350 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 352 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8 | m |
| 354 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,2 | m |
| 355 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m |
| 356 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,7 | m |
| 357 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,3 | m |
| 358 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,1 | m |
| 359 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,7 | m |
| 360 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.035,9 | m |
| 361 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.412,9 | m |
| 362 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.392,1 | m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 998 | m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.091,25 | m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.076,5 | m |
| 366 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295 | hộp |
| 367 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93 | hộp |
| 368 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | cuộn |
| 369 | Lắp đặt aptomat 3 pha 450A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt aptomat 3 pha 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 372 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 377 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 450/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 379 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 300/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 380 | Lắp đặt tủ điện 1500x800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 381 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 382 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 383 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 384 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 385 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 386 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 387 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184 | m |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,4 | m |
| 390 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8 | m |
| 391 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,2 | m |
| 392 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m |
| 393 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,7 | m |
| 394 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | m |
| 395 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.148,5 | m |
| 396 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.706,5 | m |
| 397 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.455,5 | m |
| 398 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159 | m |
| 399 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 400 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cuộn |
| 401 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,763 | 100m3 |
| 402 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,763 | 100m3 |
| 403 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 404 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 405 | Bu lông Êcu INOX M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 406 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,75 | kg |
| 407 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 408 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 409 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236 | m |
| 410 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 411 | Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 412 | Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 413 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 414 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 415 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 416 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 417 | Bộ đếm sét CDR401 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 418 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 419 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bao |
| 420 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 421 | LĐ ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 422 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,486 | 100m3 |
| 423 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,486 | 100m3 |
| 424 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 425 | Lắp đặt vòi chậu rửa (LFV-1102S-1) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 426 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 427 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 428 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 429 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 430 | Lắp đặt giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 431 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 432 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 433 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | 100m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,888 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,803 | 100m |
| 438 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 439 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 440 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 441 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 442 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 443 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 444 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 445 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 446 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 447 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 448 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 449 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 450 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 451 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 452 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 453 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 454 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 455 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 456 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 457 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 458 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 459 | Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 460 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 461 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,074 | 100m |
| 463 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,53 | 100m |
| 464 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,09 | 100m |
| 465 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 466 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 467 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 468 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 469 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 470 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 471 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 472 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155 | cái |
| 473 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 474 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 475 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 476 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 477 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 478 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 479 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 480 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 481 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 482 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 483 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 484 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 485 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 486 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 487 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 488 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | cái |
| 489 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 490 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 491 | Đào đất mương chôn ống thoát nước, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,75 | m3 |
| 492 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,057 | m3 |
| 493 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,07 | m3 |
| 494 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,796 | 100m3 |
| 495 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | 100m3 |
| 496 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,698 | m3 |
| 497 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, xi PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,362 | m3 |
| 498 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 499 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 500 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,055 | m3 |
| 501 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,296 | 100m2 |
| 502 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 503 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | tấn |
| 504 | Xây gạch đất sét nung không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,371 | m3 |
| 505 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,214 | m2 |
| 506 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,214 | m2 |
| 507 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,214 | m2 |
| 508 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,408 | m2 |
| 509 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,39 | m3 |
| 510 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 511 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | tấn |
| 512 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 513 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 514 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 515 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | 100m3 |
| 516 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,574 | 10m2 |
| 517 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,464 | m3 |
| 518 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,089 | m3 |
| 519 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,993 | m3 |
| 520 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,202 | 10m2 |
| 521 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,363 | 10m2 |
| 522 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,16 | 10m2 |
| 523 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,809 | 10m2 |
| 524 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,049 | m3 |
| 525 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,525 | m3 |
| 526 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,458 | m3 |
| 527 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | m3 |
| 528 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 529 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,143 | tấn |
| 530 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,418 | tấn |
| 531 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 532 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,822 | tấn |
| 533 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,662 | tấn |
| 534 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,306 | 100m2 |
| 535 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 536 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | tấn |
| 537 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,741 | 10m2 |
| 538 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,099 | tấn |
| 539 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,249 | m3 |
| 540 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,081 | 10m2 |
| 541 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,306 | 100m2 |
| 542 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,458 | tấn |
| 543 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,16 | 10m2 |
| 544 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,809 | 10m2 |
| 545 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,996 | tấn |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,511 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,529 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,491 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,241 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,342 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Bê tông mái trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,492 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,752 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,145 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit màu tím hoa cà 600x600 vào trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,564 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit màu tím hoa cà 90x600 vào trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,871 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,435 | m2 |
| 24 | Ốp trụ, cổng gạch Inax, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,57 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,622 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,622 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,098 | m3 |
| 28 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,732 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,098 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 34 | Cổng xếp inox tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,36 | md |
| 35 | Mô tơ và bộ điều khiển cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,805 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,952 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,229 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,003 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,28 | m2 |
| 41 | Lát đá granits mầu tím hoa cà mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,198 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,28 | m2 |
| 43 | Đắp đất tạo nền bồn cây số 1 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất màu trồng cỏ dày TB 200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,573 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 1m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,744 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,331 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 55 | Khung móng cột bulong D16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,966 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,597 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,428 | m3 |
| 59 | Lát đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4 | m2 |
| 60 | Lát đá xẻ thô 300x270x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,458 | m2 |
| 61 | Lát đá xẻ thô 100x200x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,665 | m2 |
| 62 | Bó vỉa thẳng bằng tấm đá xẻ xám 1000x150x150, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,726 | m |
| 63 | Lát đá granits màu chấm trắng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,94 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,444 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,724 | m3 |
| 67 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,724 | m3 |
| 68 | Trồng cây tùng tháp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 69 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 70 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cây / 90 ngày |
| 71 | Trồng cỏ lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,4 | m2 |
| 72 | Trồng thảm hoa cúc thái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 73 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 207,4 | m2 |
| 74 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,074 | 100m2/ tháng |
| 75 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 2.2mx3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 27.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,5 | m |
| 78 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Quả cầu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | tấn |
| 82 | Sản xuất bản mã, chân cột bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,312 | tấn |
| G | SÂN GIỮA 2 NHÀ | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,789 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,884 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,42 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá xẻ thô 150x150x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,45 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 592,75 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,865 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,577 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,768 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,768 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,699 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,699 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,699 | 100tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,562 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,481 | m3 |
| 15 | Bó hố trồng cây bằng đá xẻ khối 150x150x1000, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330,8 | m |
| 16 | Lát nền, sàn đá Granite Bình Định màu muối trắng (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 17 | Bó hố trồng cây bằng đá xẻ khối 150x150x825, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 18 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,29 | m3 |
| 19 | Cây bàng lá nhỏ D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 20 | Cây Vàng Anh D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 1cây / 90 ngày |
| 23 | Cỏ nhung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 24 | Cỏ lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 582,5 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 596,9 | m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,969 | 100m2/ tháng |
| H | KÈ BÊ TÔNG CHẮN ĐẤT + HÀNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,098 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,865 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,835 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,351 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,373 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,37 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,005 | 100m |
| 11 | Xếp túi lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,011 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,508 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,566 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,913 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,81 | m3 |
| 17 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,004 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khung hoa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,711 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,885 | tấn |
| 20 | Lắp khoang bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | cái |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-lớp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,55 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,66 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 754,092 | m |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.123,171 | m2 |
| I | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm- PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm- PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,98 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm- PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,84 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm- PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm- PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm - PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,17 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D110-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D63-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt zắc co mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc co mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt zắc co mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt zắc co mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D50-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D100/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép D50/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt thập nối thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt gạt - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 76/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt - mã hiệu Lenopo xsh2000 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,98 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,84 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,17 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,54 | 100m |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,08 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,805 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,311 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,905 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,667 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,317 | 100m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,768 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy hố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tường hố, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,777 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,865 | m3 |
| 80 | Vk tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 83 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,471 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp thoát nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào có gắn búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan nổ mìn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 17 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Cần trục tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy ép cọc BTCT | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 25 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥60tấn/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi