Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà điều trị nội trú; nhà khoa chống nhiễm khuẩn; nhà khoa truyền nhiễm; nhà khoa dinh dưỡng; nhà tang lễ; chống mối và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà điều trị nội trú; nhà khoa chống nhiễm khuẩn; nhà khoa truyền nhiễm; nhà khoa dinh dưỡng; nhà tang lễ; chống mối và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:29:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,080,796,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp II trở lên, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp II trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngđã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụngcấp II hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà điều trị nội trú; nhà khoa chống nhiễm khuẩn; nhà khoa truyền nhiễm; nhà khoa dinh dưỡng; nhà tang lễ; chống mối và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Đa khoa huyện Bát Xát 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,777 | 1m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,228 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,692 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,642 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,413 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,856 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,581 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,848 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,811 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,516 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,491 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,473 | 100m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,415 | 1m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,259 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,098 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,721 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,542 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,822 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,888 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,292 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,654 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,481 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,213 | 100m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.003,723 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,408 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 591,785 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.578,907 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 591,785 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.578,907 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,688 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,369 | tấn |
| 42 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 353,985 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,857 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,076 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,372 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,072 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 533,986 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,525 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 715,773 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 715,773 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.204,769 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.204,769 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,71 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,95 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,664 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,445 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,907 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,072 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,291 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,564 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,65 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,463 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,468 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,819 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,389 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,389 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 852,911 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 852,911 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 268,975 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.572,337 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,246 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,201 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,103 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát nẩy trụ mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,382 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát nẩy trụ mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 836,59 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,382 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 836,59 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m (thép liên kết xây trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,354 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 568,624 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch inax, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,946 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 568,624 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.921,734 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.921,734 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.186,91 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.895,16 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.243,432 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.243,432 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.538,93 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.258,605 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.904,52 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.557,38 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 269,611 | m2 |
| 93 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 269,611 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,333 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 467,131 | m2 |
| 96 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 488,315 | m2 |
| 97 | Lát qua cửa bằng đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,011 | m2 |
| 98 | Lát qua cửa bằng đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,203 | m2 |
| 99 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | tấn |
| 101 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,314 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,314 | tấn |
| 103 | Xây đường dốc xuống nhà cầu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,486 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,79 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.299,133 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 667,464 | m2 |
| 107 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,744 | m2 |
| 108 | Tấm Panel trần kháng khuẩn:- Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mm màu trắng sữa- Khổ rộng Panel: 1120mm (sai số ± 2%)- Foam PU: B2 hoặc tương đương- Tỷ trọng tiêu chuẩn: 40-42kg/m3 (±10%)- Hệ số dẫn nhiệt: 0.018 - 0.024 W/m.k (ASTM C518-10)- Cường độ chịu nén tại 10% biến dạng: 0.14 Mpa- Hệ số hấp thu nước: 1.18% vol- Modun đàn hồi khí nén: 2.59 Mpa- Độ thay đổi chiều dài sau khi gia nhiệt 24h tại 100°C: 0.76-1%- Độ bền nhiệt độ cao tại 250°C: Đạt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,107 | m2 |
| 109 | Tấm Panel vách kháng khuẩn:- Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mm màu trắng sữa- Khổ rộng Panel: 1120mm (sai số ± 2%)- Foam PU: B2 hoặc tương đương- Tỷ trọng tiêu chuẩn: 40-42kg/m3 (±10%)- Hệ số dẫn nhiệt: 0.018 - 0.024 W/m.k (ASTM C518-10)- Cường độ chịu nén tại 10% biến dạng: 0.14 Mpa- Hệ số hấp thu nước: 1.18% vol- Modun đàn hồi khí nén: 2.59 Mpa- Độ thay đổi chiều dài sau khi gia nhiệt 24h tại 100°C: 0.76-1%- Độ bền nhiệt độ cao tại 250°C: Đạt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234,839 | m2 |
| 110 | Sàn nhựa Vinyl kháng khuẩn phòng mổ:- Tính năng: + Loại Vinyl dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. + Chống nấm mốc. + Kháng khuẩn, theo tiêu chuẩn ASTM G 21-13 + Chống trơn trượt, trầy xước, tiêu chuẩn ASTM D2047-11 + Trọng lượng: 2,8kg/m2 + Kích thước: độ rộng 2m, độ dài 20m + Độ bền màu: Tiên chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. + Tính chống cháy: tiêu chuẩn ASTM E648:2014, cấp IBao gồm: + Vữa tự phẳng dày 1-3mm+ Nẹp trên, nẹp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,107 | m2 |
| 111 | Gia công thép Inox 304 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 112 | Gia công thép Inox 304 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | tấn |
| 113 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 114 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | tấn |
| 115 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,844 | m2 |
| 116 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,52 | m2 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,77 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,621 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,156 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,531 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680,029 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680,029 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,255 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,255 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,721 | m2 |
| 126 | Chữ hộp Mica phát sáng ngoài trời, trong lắp đèn Led, kích thước 880x50 "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BÁT XÁT" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,274 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,553 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,167 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,167 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 535,429 | 1m2 |
| 133 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,585 | 100m2 |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,478 | m3 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,656 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,656 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,644 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,634 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | tấn |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,293 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,198 | m2 |
| 142 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,491 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,854 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330,147 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,4 | m |
| 146 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D110 (Class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,863 | 100m |
| 147 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D90 (Class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 148 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D42 (Class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Cút nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 150 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 151 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 152 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,503 | 1m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 1m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m3 |
| 156 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,674 | 1m3 |
| 157 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,888 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,59 | m3 |
| 159 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,148 | m3 |
| 160 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | m3 |
| 161 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,494 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,238 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,238 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,238 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,278 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,809 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,824 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265 | 1cấu kiện |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 170 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m2 |
| 172 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,89 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 175 | Xây chèn gạch bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 176 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 177 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 180 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | mối nối |
| 181 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,256 | 1m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,256 | m3 |
| 183 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,56 | m2 |
| 184 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 185 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,378 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,099 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,456 | tấn |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 864 | cái |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,936 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,936 | m2 |
| 197 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,743 | 1m3 |
| 198 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,451 | m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,206 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,264 | m3 |
| 201 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,101 | m3 |
| 202 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,82 | m3 |
| 203 | Lát đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,409 | m2 |
| 204 | Lát đá granite kim sa màu xanh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,361 | m2 |
| 205 | Lát đá granite kim sa màu xanh bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,026 | m2 |
| 206 | Lát đá granite kim sa màu xanh mặt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,39 | m2 |
| 207 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,323 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,065 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,375 | m2 |
| 210 | Đất màu trồng cây: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,373 | m3 |
| 211 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,335 | 100m2 |
| 212 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,347 | m3 |
| 213 | Lát nền, sàn đá xẻ thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) 150x150x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,474 | m2 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,554 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,554 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,343 | m2 |
| 218 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,343 | m2 |
| 219 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,866 | m3 |
| 220 | Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,348 | m2 |
| 221 | Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,822 | m2 |
| 222 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | tấn |
| 223 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,738 | m2 |
| 224 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,888 | tấn |
| 225 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,04 | m2 |
| 226 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,818 | m3 |
| 227 | Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,96 | m2 |
| 228 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,446 | m2 |
| 229 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 230 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,909 | m2 |
| 231 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,552 | tấn |
| 232 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,751 | m2 |
| 233 | Ốp đá granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương) vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,378 | m2 |
| 234 | Ốp đá granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương) vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,267 | m2 |
| 235 | Cửa đi 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 12mm (treo trên) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,058 | m2 |
| 236 | Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,333 | m2 |
| 237 | Phụ kiện kẹp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 238 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,026 | m2 |
| 239 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,106 | m2 |
| 240 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 510,272 | m2 |
| 241 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,549 | m2 |
| 242 | Cửa đi 2 cánh mở thủy lực kính an toàn dày 8,38 cửa khung nhôm hệ Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,032 | m2 |
| 243 | Vách nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày an toàn dày 8.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,833 | m2 |
| 244 | Cửa đi 2 cánh mở thủy lực kính an toàn dày 8,38 cửa khung nhôm hệ Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,6 | m2 |
| 245 | Cửa chống cháy:Cửa chống cháy 2h. Khuân cửa kim loại dày 1.2mm, gờ cửa đơn 140x63mm. Cánh cửa sản xuất từ lõi đặc chống cháy và cách nhiệt nguyên khối Mint-board dày 38mm, là khoáng chất chống cháy - cách nhiệt có xử lý gia cường. Bề mặt cánh cửa được ép phủ bằng tấm chốngcháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3,2mm. Viền cửa bằng kim loại tiết diện chữ U kích thước D1,6x16,44,5mm. Má 2 cánh khớp nhau bằng kim loại tiết diện chữ Z dày 1,6mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,371 | m2 |
| 246 | Cánh cửa phòng mổ:Cánh cửa chuyên dụng cho bệnh viện loại 1 cánh mở trượt vật liệu INOX HYUNDAI SUS 304 gia công trên máy CNC VCutting cao cấp gấp vuông góc 90 độ, INOX dày 1.0mm doăng kín khí chung quanh cánh.- Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho cửa bệnh viện + lõi Honeycomb Paper và PU giúp căng bề mặt.- Chế tạo ô quan sát 400*600mm kính hộp 6-28-6mm cường lực. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,074 | m2 |
| 247 | Phụ kiện cửa phòng mổ:'- Động cơ: + Controller PLUS: ST-10 Series Hàn Quốc (hoặc tương đương) có màn hình LED hiển thị hành trình, báo lỗi, cài đặt tình trạng hoạt động cửa. Có thể kết nối giao tiếp với các thiết bị điều khiển thông minh như phòng Airshower, máy kiểm soát vân tay thẻ từ, nút nhấn không dây, điều khiển từ xa, hệ thống phòng cháy chữa cháy...+ Mô tơ điện có cơ cấu điều khiển thông minh, tự động dò hành trình, tự động đảo chiều nếu gặp vật cản.+ Cụm bánh xe chuyên dụng có cơ cấu chống lật cánh, Puly không tải, Chặn cửa, Dây curoa truyền tải hình răng cưa, Ray trượt hợp kim nhôm cao cấp chống mài mòn.+ Dẫn hướng cửa chuyên dụng, kẹp dây Curoa, bộ nguồn điện tử tích hợp trong điều khiển.+ Tải trọng dùng cho cánh cửa: 240kg; Chiều rộng mở cửa: 450-3000mm; Tốc độ mở: 200~600mm/s tùy chỉnh; Nhiệt độ làm việc từ -20 đến +55 độ C'- 02 Cảm biến mở cửa vẫy tay loại không chạm HISON Hàn Quốc (hoặc tương đương) khoảng cách tay 100-150mm - bên trong 1 chiếc, bên ngoài 1 chiếc.'- 01 mắt soi an toàn chống kẹt chống va đập cáng bệnh nhân loại chùm đôi tác dụng kép SAFETY SENSOR Hàn Quốc (hoặc tương đương).'- Hệ thống nắp cửa bằng INOX HYUNDAI SUS 304 dày 1.0mm sước gia công trên máy CNC V-Cutting chấn gấp vuông góc 90 độ + hệ khung INOX 20*42mm có cài doăng kín khí ốp chung quanh ô cửa. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 248 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 505,814 | m2 |
| 249 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364,758 | m2 |
| 250 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,969 | m2 |
| 251 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,972 | tấn |
| 252 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,778 | tấn |
| 253 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | tấn |
| 254 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,319 | tấn |
| 255 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10.191 | kg |
| 256 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,155 | m2 |
| 257 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 979,661 | m2 |
| 258 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,692 | m3 |
| 259 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,262 | m2 |
| 260 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 994,295 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,262 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 994,295 | m2 |
| 263 | Trát nẩy quanh cửa S1+Shs, dày 30, vữa XM M75, PCB30 (tính bằng 2 lớp dày 15) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,16 | m2 |
| 264 | Thảm hoa mẫu đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,8 | m2 |
| 265 | Nhân công trồng thảm mẫu đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,428 | 100m2 |
| 266 | Cây tùng tháp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 267 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 268 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1cây / 90 ngày |
| 269 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 270 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,537 | 100m2 |
| 271 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,999 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đá sau nổ mìn tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,999 | 100m3/1km |
| 273 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,999 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,038 | 10m2 |
| 275 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,817 | 100m2 |
| 276 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 529,557 | m3 |
| 277 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,356 | m3 |
| 278 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,763 | m3 |
| 279 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 280 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,523 | m3 |
| 281 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite dày 20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,003 | 10m2 |
| 282 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 10m2 |
| 283 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,713 | 10m2 |
| 284 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,677 | 10m2 |
| 285 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 286 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát granite kích thước 600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,88 | 10m2 |
| 287 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,18 | 10m2 |
| 288 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 696,411 | 10m2 |
| 289 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,606 | m3 |
| 290 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,954 | m3 |
| 291 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,499 | m3 |
| 292 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,866 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Inox 304 25x50x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | tấn |
| 295 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 296 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 297 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,246 | tấn |
| 298 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 299 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,475 | tấn |
| 300 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,718 | tấn |
| 301 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | tấn |
| 302 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,538 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,134 | tấn |
| 304 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi 11 sóng dày 0.4ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,358 | 100m2 |
| 305 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 306 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100x50x20x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,271 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp 13x26x1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,856 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,485 | tấn |
| 310 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 12x12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,332 | tấn |
| 311 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,373 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,36 | tấn |
| 313 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,507 | tấn |
| 314 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,465 | tấn |
| 315 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246 | bộ |
| 316 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 3 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 317 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 365 | bộ |
| 318 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 319 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 3 bóng dài 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | bộ |
| 320 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led gắn nổi dài 1,2m; 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 321 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179 | cái |
| 322 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179 | cái |
| 323 | Lắp đặt quạt thông gió National 300x300 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | cái |
| 324 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 325 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | cái |
| 326 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | cái |
| 327 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | cái |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323 | cái |
| 329 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 330 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 331 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 332 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 333 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 334 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 336 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 337 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 338 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 339 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 340 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 345 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 346 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 347 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 348 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 349 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 353 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 354 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 355 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 356 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 357 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 358 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 744 | m |
| 362 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137 | m |
| 363 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 364 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 365 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707 | m |
| 366 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226 | m |
| 367 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.028 | m |
| 368 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11.408 | m |
| 369 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12.309 | m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.545 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.466 | m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.401 | m |
| 373 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 975 | hộp |
| 374 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 378 | hộp |
| 375 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cuộn |
| 376 | Lắp đặt aptomat 3 pha 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt aptomat 3 pha 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 379 | Lắp đặt automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 382 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 383 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 800/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 384 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 300/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 385 | Lắp đặt tủ điện 1500x800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 386 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 387 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 388 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 389 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 390 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 391 | Đầu cốt đồng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 392 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 581 | m |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | m |
| 395 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 744 | m |
| 396 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137 | m |
| 397 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 398 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 399 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707 | m |
| 400 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.627 | m |
| 401 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.704 | m |
| 402 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.155 | m |
| 403 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148 | m |
| 404 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cọc |
| 405 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cuộn |
| 406 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,783 | 100m3 |
| 407 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,783 | 100m3 |
| 408 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 409 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 410 | Bu lông Êcu INOX M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 411 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,75 | m |
| 412 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 413 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 414 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 415 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 416 | Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 417 | Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 418 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 419 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 420 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 421 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 422 | Bộ đếm sét CDR402 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 423 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 424 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bao |
| 425 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 426 | LĐ ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 427 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 100m3 |
| 428 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 100m3 |
| 429 | Ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4 | 100m |
| 430 | Ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | 100m |
| 431 | Ống nhựa PPR D32 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m |
| 432 | Ống nhựa PPR D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,42 | 100m |
| 433 | Ống nhựa PPR D75 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 434 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 712 | cái |
| 435 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 351 | cái |
| 436 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 437 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 438 | Lắp đặt cút 90 PPR D75 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 439 | Lắp đặt cút 90 zen trong PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234 | cái |
| 440 | Lắp đặt tê đều zen trong PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 441 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 442 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 443 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | cái |
| 444 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 445 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 446 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 447 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 448 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253 | cái |
| 449 | Lắp đặt côn thu PPR D75/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 450 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 451 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 452 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 453 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175 | cái |
| 454 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 455 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 456 | Lắp đặt van PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 457 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 458 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 459 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 460 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 461 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 462 | Vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127 | cái |
| 463 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174 | bộ |
| 464 | Vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174 | cái |
| 465 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 466 | Vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 467 | Lắp đặt Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | bộ |
| 468 | Vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 469 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 470 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bể |
| 471 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | cái |
| 472 | Ống U PVC D140 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m |
| 473 | Ống U PVC D110 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | 100m |
| 474 | Ống U PVC D90 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,49 | 100m |
| 475 | Ống U PVC D76 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 476 | Ống U PVC D60 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,33 | 100m |
| 477 | Ống U PVC D42 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,38 | 100m |
| 478 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 479 | Côn thu PVC D140/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 480 | Côn thu PVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 481 | Côn thu PVC D76/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 482 | Cút 135 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 483 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 454 | cái |
| 484 | Cút 135 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | cái |
| 485 | Cút 135 U PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 486 | Cút 135 U PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | cái |
| 487 | Cút 135 U PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 440 | cái |
| 488 | Tê đều PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 489 | Tê đều PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 490 | Măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 491 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134 | cái |
| 492 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 493 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 494 | Lắp đặt tê thu 110x315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 495 | Lắp đặt tê thu 90x315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 496 | Lắp đặt tê thu 140x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 497 | Lắp đặt tê thu 110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 498 | Lắp đặt tê thu 60x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 499 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 500 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 501 | Tê kiểm tra PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 502 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 503 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 504 | Tê kiểm tra PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 505 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 506 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 507 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | kg |
| 508 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,193 | 1m3 |
| 509 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m3 |
| 510 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,741 | 1m3 |
| 511 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,041 | 100m3 |
| 512 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,397 | m3 |
| 513 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,723 | m3 |
| 514 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| 515 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 516 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,111 | m3 |
| 517 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,593 | 100m2 |
| 518 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 519 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,778 | tấn |
| 520 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,741 | m3 |
| 521 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,427 | m2 |
| 522 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,427 | m2 |
| 523 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,427 | m2 |
| 524 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,222 | m2 |
| 525 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,781 | m3 |
| 526 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 527 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,594 | tấn |
| 528 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 529 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cấu kiện |
| 530 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 531 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | 100m3 |
| 532 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,363 | 100m3 |
| 533 | Ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,21 | 100m |
| 534 | Ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | 100m |
| 535 | Ống nhựa PPR D32 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 536 | Lắp đặt cút PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 537 | Lắp đặt cút PPR D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 538 | Lắp đặt cút PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 539 | Lắp đặt cút zen trong PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 540 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 541 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 542 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 543 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 544 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 545 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 546 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 547 | Lắp đặt zắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 548 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 550 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 551 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 552 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 553 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 554 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 555 | Lắp đặt bể nước đứng Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 556 | Bộ thiết bị lọc nước RO tổng 3 cột lọc công xuất 2m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 557 | Tủ+ vòi RO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| B | NHÀ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,206 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,585 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,874 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,887 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,74 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,644 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,552 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,279 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,091 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,308 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,797 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,639 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,402 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,349 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,292 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,697 | 100m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,907 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 535,377 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 535,377 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,23 | tấn |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,081 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,716 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,898 | tấn |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,664 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,664 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,134 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,395 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,5 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,542 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,581 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,138 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,861 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,956 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 638,412 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 638,412 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 520,555 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 574,259 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,933 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 54 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 100m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,599 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,646 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,807 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | tấn |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,478 | m2 |
| 63 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,478 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,791 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,573 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,84 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,339 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,721 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,721 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,936 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn mùi, chiều dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,173 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,916 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,583 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,294 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,294 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,094 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,397 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,374 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,749 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,242 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,476 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,476 | m2 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,976 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,802 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,15 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,243 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,431 | m2 |
| 96 | Cắt khe đường dốc tạo độ nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,95 | 10m |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,922 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,983 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,983 | m2 |
| 100 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 101 | Gia công lan can thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,051 | tấn |
| 102 | Thép 12x12 liên kết lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,321 | kg |
| 103 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.076,321 | kg |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,198 | m2 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,486 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,069 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,635 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,281 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,437 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,979 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,003 | m2 |
| 114 | Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 115 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,76 | m2 |
| 117 | Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,058 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,39 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,39 | m2 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,343 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | m3 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,812 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,895 | m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,857 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép tấm sàn bệ đỡ D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 128 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,278 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,781 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,584 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,696 | m2 |
| 132 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,462 | m2 |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,496 | tấn |
| 134 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496 | kg |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,437 | m2 |
| 136 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,046 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,046 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,324 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 145 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| 146 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây cáp PVC SL= 4x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 384 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 640 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | hộp |
| 170 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tủ điện 215x255x105m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 174 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=32mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=63x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 202 | Giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 204 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 206 | Hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 226 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 227 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 228 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 229 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 230 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 231 | Ống thoát nước PVC D90, Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,744 | 100m |
| 232 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 233 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 234 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 235 | Đai thép giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 100m2 |
| 238 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 239 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 240 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 241 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 243 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | mối nối |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,893 | 1m3 |
| 245 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 246 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m3 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,008 | m3 |
| 249 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 250 | Thép đáy bể D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,386 | m3 |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 253 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 256 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,235 | m3 |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,462 | m2 |
| 258 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,462 | m2 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,778 | m2 |
| 260 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,462 | m2 |
| 261 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,778 | m2 |
| 262 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,678 | m2 |
| 263 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,445 | 1m3 |
| 265 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m3 |
| 266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,001 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,001 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 270 | Thép đáy bể D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 271 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,703 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 273 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 276 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,205 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 280 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,183 | m2 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,183 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,183 | m2 |
| 284 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,889 | m2 |
| 285 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,008 | m2 |
| 286 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 287 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,171 | m3 |
| 288 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 293 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,566 | m3 |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 295 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,592 | m2 |
| 296 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 297 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | m3 |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,682 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 305 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 306 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,704 | m2 |
| 307 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 308 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 312 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,886 | 100m3 |
| 313 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,662 | m3 |
| 314 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,422 | m3 |
| 315 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,674 | 100m3 |
| 316 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,055 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m2 |
| 318 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,12 | m2 |
| 319 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m2 |
| 320 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,019 | m3 |
| 321 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,255 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | cấu kiện |
| C | NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,948 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,709 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,526 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,602 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,411 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,616 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,207 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,102 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,481 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,053 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,549 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,965 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,423 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,641 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,767 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,647 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,518 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,362 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,201 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,263 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,392 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,317 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,319 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,296 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,16 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,959 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,871 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 622,781 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 622,781 | m2 |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,326 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,671 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,437 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,078 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,164 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,164 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,063 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,476 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252,769 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252,769 | m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,015 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,946 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,202 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,903 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,215 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,564 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,322 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,854 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,039 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 439,039 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.455,733 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.455,733 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 696,245 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 725,856 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,851 | m2 |
| 66 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,892 | m3 |
| 67 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,789 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,337 | 100m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,289 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | tấn |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 398,728 | m2 |
| 74 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 398,728 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,88 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404,112 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360,042 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,04 | m |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,118 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,118 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,154 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn mùi, chiều dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,171 | 100m2 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,905 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,549 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,596 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,954 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,323 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,673 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,362 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,362 | m2 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 93 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 94 | Cắt khe đường dốc tạo độ nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,59 | 10m |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,737 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,737 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,574 | 1m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,632 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,178 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,173 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,381 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,381 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,77 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,088 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,538 | m2 |
| 107 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,253 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,253 | m2 |
| 110 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 111 | Gia công lan can thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 112 | Thép D12x12 liên kết vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,904 | kg |
| 113 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,162 | m2 |
| 115 | Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 116 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 117 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,59 | m2 |
| 118 | Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,386 | m2 |
| 120 | Kính cường lực dày 12mm, khung nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,902 | m2 |
| 121 | Tay nắm cửa thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 122 | Bản lề thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 123 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 124 | Khoá sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 125 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,067 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,344 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,476 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,312 | m2 |
| 129 | Kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,232 | m2 |
| 130 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,175 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | tấn |
| 132 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.190 | kg |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,637 | m2 |
| 134 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,401 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,401 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,424 | 100m2 |
| 137 | Thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,147 | kg |
| 138 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | tấn |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m2 |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 150 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 152 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 153 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 1 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây cáp PVC SL= 4x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 852 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 970 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 911 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | hộp |
| 179 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 180 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha TL ≤100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện 215x255x105 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 185 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,79 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=40x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 205 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 209 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 212 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 213 | Giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 215 | Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 217 | Hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,88 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê thu D315x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê thu D315x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thu D110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 239 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 240 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 241 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 242 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 243 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 244 | Ống thoát nước PVC D90, Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 245 | Ống thoát nước PVC D50, Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 246 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 247 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 248 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 249 | Phễu thu sàn D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cáI |
| 250 | Cầu chắn rác d150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,334 | 1m3 |
| 252 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | 100m3 |
| 253 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,567 | m3 |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,917 | 100m3 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,401 | m3 |
| 256 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,003 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 258 | Thép đáy bể D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m3 |
| 260 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 261 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cấu kiện |
| 263 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 264 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,614 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | tấn |
| 268 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,17 | m3 |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,685 | m2 |
| 270 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,685 | m2 |
| 271 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,685 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,666 | m2 |
| 273 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,025 | m2 |
| 274 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,342 | m3 |
| 276 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | m3 |
| 277 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,625 | m3 |
| 278 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 279 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,278 | m2 |
| 280 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | m3 |
| 281 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,593 | 100m3 |
| 285 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,123 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m3 |
| 287 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,599 | m3 |
| 288 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,98 | m2 |
| 289 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,788 | m2 |
| 290 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,98 | m2 |
| 291 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,252 | m3 |
| 292 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,453 | tấn |
| 294 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146 | cấu kiện |
| D | NHÀ KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,162 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,672 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,019 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,915 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,407 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,217 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,673 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, VK móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,838 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,932 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,903 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,282 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,514 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,077 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,763 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,282 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,388 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,958 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,958 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,546 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,523 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,284 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,453 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,352 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,352 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,851 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,547 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,547 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,087 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,082 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,295 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,566 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,665 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,378 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,917 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,744 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,744 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 329,538 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 329,538 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330,007 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,819 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,988 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,881 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,431 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,827 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,124 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,373 | m2 |
| 67 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,373 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,942 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,942 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 249,514 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,998 | 100m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,78 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 76 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Đai thép giữ ống + ốc vít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,014 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,711 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,202 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,774 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,94 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,94 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,232 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,154 | m3 |
| 87 | Lót Nilon chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,953 | m3 |
| 89 | Cắt khe đường dốc tạo độ nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,904 | 10m |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,426 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,606 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,606 | m2 |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,976 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,976 | m2 |
| 96 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 97 | Gia công lan can thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 100 | Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 101 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m2 |
| 103 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 104 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 164,796 | m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,824 | 1m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,176 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,685 | m2 |
| 109 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,582 | m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,707 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,439 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,439 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính cường lực dày 12 cửa khung nhôm hệ Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,895 | m2 |
| 116 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 117 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 118 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 119 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 120 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 121 | Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,232 | m2 |
| 122 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,232 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,339 | m2 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,904 | m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,168 | m2 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,464 | m2 |
| 127 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,414 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,923 | m2 |
| 130 | Đào móng rãnh, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,877 | 1m3 |
| 131 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,625 | 1m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,938 | m3 |
| 133 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,691 | m3 |
| 134 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,531 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,01 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,385 | m2 |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 1m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,434 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157 | 1cấu kiện |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 146 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,475 | m3 |
| 147 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,539 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,441 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 440mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 151 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | mối nối |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,04 | m3 |
| 153 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,849 | 1m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,807 | m3 |
| 155 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,07 | m2 |
| 156 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,395 | 1m3 |
| 157 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,693 | 100m2 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,93 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,3 | m2 |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,654 | 1m3 |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,627 | m3 |
| 162 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,269 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,271 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,796 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,796 | m2 |
| 166 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,903 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 169 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,606 | 1m3 |
| 171 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,503 | m3 |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,645 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,952 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,952 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,952 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,713 | m2 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,148 | 1m3 |
| 179 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,828 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,681 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,014 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,014 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,014 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,309 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,684 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 197 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 198 | Ống nhựa U.PVC D110 làm lỗ thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 201 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 202 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 1 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 204 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | hộp |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 220 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 225 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 228 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 549 | m |
| 232 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281 | m |
| 233 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,25 | m |
| 234 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 235 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 236 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp công tơ 1 pha 380/220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC (215x255x105) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 240 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,25 | m |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,6 | m |
| 246 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 247 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| 248 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 251 | Vòi chậu rửa (VG 168) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 253 | Vòi xịt rửa vệ sinh (VG 826) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 261 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=63x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 285 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=315x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 300 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 301 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 302 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 303 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 304 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| 305 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,978 | 1m3 |
| 306 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,377 | m3 |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,38 | m3 |
| 308 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,921 | 1m3 |
| 309 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 100m3 |
| 310 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 311 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,001 | m3 |
| 312 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 313 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 314 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 315 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 316 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 317 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 318 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,194 | m3 |
| 319 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,722 | m2 |
| 320 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,722 | m2 |
| 321 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,722 | m2 |
| 322 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,037 | m2 |
| 323 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 324 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 325 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 326 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 327 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 328 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 329 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| E | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,604 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,364 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,995 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,345 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,815 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,587 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,296 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,296 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,379 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,103 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,3 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,173 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,222 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,404 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,556 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,556 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,635 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,166 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,166 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,661 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,529 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,622 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,622 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,916 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,916 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,151 | m2 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,141 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,281 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,754 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,997 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,512 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,213 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,24 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,213 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,773 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,973 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,621 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,357 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,951 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,978 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống + ốc vít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,721 | 1m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,453 | m3 |
| 83 | Lát đá Granite màu ghi xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,886 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,609 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,609 | m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,373 | 100m3 |
| 87 | Lót Nilon chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,582 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,822 | m2 |
| 90 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,456 | 10m |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | 1m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,682 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,751 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,751 | m2 |
| 96 | Gia công lan can LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 97 | Gia công lan can LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 346 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,78 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,232 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,558 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,97 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, sơn tĩnh điện. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm SH-ONE hệ 48, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,808 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | kg |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,222 | m2 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,92 | 1m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 1m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m3 |
| 111 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,005 | m3 |
| 112 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,471 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,148 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,245 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,026 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | m3 |
| 122 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 440mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 126 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mối nối |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,986 | m3 |
| 128 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,673 | 1m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,061 | m3 |
| 130 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,608 | m2 |
| 131 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 1 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 153 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,5 | m |
| 154 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,5 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 156 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp công tơ 1 pha 380/220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC (215x255x105) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 161 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,5 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,5 | m |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 168 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| 169 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 172 | Vòi chậu rửa (VG 168) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 174 | Vòi xịt rửa vệ sinh (VG826) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=40x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=315x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=315x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=110/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 218 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 219 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 220 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 221 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,921 | 1m3 |
| 223 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,001 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 232 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,216 | m2 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,216 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,216 | m2 |
| 236 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,993 | m2 |
| 237 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 239 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 240 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 242 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,157 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,157 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,157 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,993 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,993 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,993 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 615,356 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.001,32 | m2 |
| 9 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,129 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,129 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,129 | m3 |
| 12 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,633 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,633 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,633 | m3 |
| 15 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.393,386 | 1m2 |
| 16 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.360,028 | m2 |
| 17 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,187 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,187 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,187 | m3 |
| 20 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,262 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,262 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,262 | m3 |
| 23 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 943,975 | 1m2 |
| 24 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.387,026 | m2 |
| G | HỆ THỐNG NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,721 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,015 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,604 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,547 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,737 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,642 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,974 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,908 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,459 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường chân móng vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,012 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,445 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 264,661 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 264,661 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,839 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,839 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,977 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,002 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,667 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,848 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,506 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,728 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,51 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,519 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,519 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,481 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,481 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,337 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| 44 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,166 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,659 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,134 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,122 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,122 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,584 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,031 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,633 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,633 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,795 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,25 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,25 | m2 |
| 56 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | tấn |
| 57 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,483 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.983 | kg |
| 59 | Chụp tay vịn lan can D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 272 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 416,513 | m2 |
| 61 | Gia công thép bản chữ T khe lún sang nhà cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thép bản chữ T khe lún sang nhà cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,834 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,523 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,124 | m3 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,312 | m3 |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,194 | m3 |
| 68 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,322 | 100m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,632 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,8 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,8 | m2 |
| 72 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,8 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,624 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,838 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244 | 1cấu kiện |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,77 | m3 |
| 78 | Đào móng hè, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,483 | 1m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,903 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,027 | m2 |
| 81 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,146 | m3 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,328 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,767 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 87 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,368 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,239 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,027 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,416 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,714 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,928 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,928 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,428 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,057 | m2 |
| 37 | Lát nền đá muối trắng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,069 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,483 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,1 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,631 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,87 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,501 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,601 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,51 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,364 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,495 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,503 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,48 | m |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly; kính trắng 5ly, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,024 | m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 67 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 68 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 72 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m |
| I | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,593 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,433 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,996 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,489 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,892 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,91 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,553 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,115 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 526,888 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 526,888 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 630,223 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,335 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,1 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,1 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59.9x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D273x6.35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m |
| 20 | Nắp chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,245 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,69 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,308 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,507 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,873 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,599 | tấn |
| 28 | Băng cản nước Waterrstop PVC dùng cho mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,6 | m |
| 29 | Gia công thang sắt thép ống mạ kẽm D21.2x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Chốt, móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,988 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,339 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,573 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,501 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,432 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,333 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,284 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,151 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,664 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,815 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,284 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,51 | m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,794 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,9 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,9 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 80 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 81 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 82 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,209 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,604 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các automat MCCB 250A-42kA-400v | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 101 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | 1m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,717 | m3 |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,306 | tấn |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 120 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | tấn |
| 123 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,111 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,913 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 130 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,814 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,622 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,105 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,199 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,312 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,292 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,604 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,199 | m2 |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,35 | m2 |
| 145 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,53 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,425 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | tấn |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,5 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,5 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,28 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m |
| 152 | Cửa sắt xếp, có U và có ray | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 1m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 170 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,518 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,514 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,713 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,302 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,577 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,244 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,413 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,832 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,832 | m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,553 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,232 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,936 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,874 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,232 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,81 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,375 | 100m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,569 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,569 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,617 | kg |
| 45 | Chụp bịt 2 đầu lan can sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 46 | Cửa đi sắt xếp có lá gió và U ray | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 47 | Bản lề + Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,118 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,179 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,345 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 52 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,139 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,39 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,941 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,369 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,422 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,896 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,664 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,296 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,664 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,3 | m3 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 67 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 68 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây 6''x6''x3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 380/220-250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 380/220-250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt biến dòng 1 pha TI:250/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 93 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| K | NHÀ ĐỐT RÁC + BỂ NƯỚC CẠNH NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,658 | 1m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,147 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,131 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,203 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,608 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,2 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,4 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,628 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,696 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,324 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,153 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,506 | 100m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,341 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,341 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,37 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 36 | Cửa khung thép hộp, chớp lá nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,002 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,25 | m3 |
| 39 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây 6''x6''x3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 380/220-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 380/220-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 65 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 6mm2 CU/XLPE/PVS/DSTA/PVC-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 68 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | m3 |
| 70 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 100m2 |
| 72 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | viên |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 1000v |
| 74 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 77 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,783 | 1m3 |
| 78 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,719 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,059 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,118 | m3 |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,771 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,912 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát máng tràn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,648 | m2 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,559 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,191 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,255 | tấn |
| 91 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm nền bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,507 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,74 | m2 |
| 93 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,74 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,58 | m2 |
| 95 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,58 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (láng trên giằng bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,622 | m2 |
| L | NHÀ TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bulong móng D20x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,125 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,383 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,471 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,854 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,412 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,518 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | 1m2 |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,576 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,888 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,04 | m2 |
| 36 | Gia công cửa lưới thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | 1m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | tấn |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,468 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,064 | 1m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,22 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,593 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| M | NHÀ GARA XE Ô TÔ, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,691 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,478 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,597 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,303 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,869 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,763 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,349 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,764 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,162 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,464 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,752 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,752 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,588 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,609 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,412 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,019 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,374 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,273 | m2 |
| 26 | Kẻ ô 300x300 nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,659 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,738 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,92 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,738 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,037 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,258 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,402 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,402 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,8 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi 0,45 ly chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,555 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led 20w đui xoáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 251 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m |
| 47 | Dây thép 1 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 48 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,158 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,386 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,59 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,419 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,419 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,632 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,632 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,997 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,997 | tấn |
| 61 | Mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,672 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,454 | 1m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,816 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,454 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,998 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,812 | m3 |
| 67 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,981 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236,288 | m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt đèn led 20w đui xoáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 79 | Dây thép 1 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 80 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| N | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,65 | 1m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,243 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,245 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,709 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,088 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,756 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,591 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,63 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,772 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,792 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,601 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,542 | tấn |
| 19 | Băng cản nước Waterrstop PVC dùng cho mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,6 | m |
| 20 | Quét màng chống thấm gốc xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,2 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 427,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 427,2 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m2 |
| 29 | Tấm gang đúc 850x850 đậy cửa bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,326 | 1m3 |
| 31 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,706 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,401 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,557 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,124 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,59 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,109 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,351 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | tấn |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,928 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,928 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,567 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,711 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,606 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,88 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,968 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,041 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,009 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,88 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,64 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,503 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,25 | m3 |
| 83 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,45 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m3 |
| 85 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,667 | 10m |
| 86 | Đèn tuýp led dài 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 95 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 96 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat chỉnh dòng MCCB 250A-42KA-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 101 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 102 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| O | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,944 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,468 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,831 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,06 | 100m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,521 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,672 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,508 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,16 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,733 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,962 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,887 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,347 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 19 | Gia công thép góc 40x40x3 giằng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 20 | Gia công thép D20 làm bậc xuống hố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,484 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc 40x40x3 giằng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp II trở lên, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp II trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngđã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụngcấp II hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Cần trục tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi