Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà điều trị nội trú; nhà khoa chống nhiễm khuẩn; nhà khoa truyền nhiễm; nhà khoa dinh dưỡng; nhà tang lễ; chống mối và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613811-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà điều trị nội trú; nhà khoa chống nhiễm khuẩn; nhà khoa truyền nhiễm; nhà khoa dinh dưỡng; nhà tang lễ; chống mối và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220613441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:29:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,080,796,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp II trở lên, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp II trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngđã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụngcấp II hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà điều trị nội trú; nhà khoa chống nhiễm khuẩn; nhà khoa truyền nhiễm; nhà khoa dinh dưỡng; nhà tang lễ; chống mối và các hạng mục phụ trợ
Bệnh viện Đa khoa huyện Bát Xát
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpTK BVTC-DT:Liên danh Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Đại Việt + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định TKBVTC-DT: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,7771m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,228100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,692100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6421m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,568m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,413100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,884m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,43100m2
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,792m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,856100m2
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,47m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,581100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,656tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,848tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,79tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,811tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,516tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4911m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,473100m3
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4151m3
22Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,259100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,546m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,098100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,721m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,542100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,822100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,366tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,888tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,292tấn
31Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,654m3
32Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,481m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,213100m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.003,723m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,408100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V591,785m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.578,907m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V591,785m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.578,907m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130,688tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,369tấn
42Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,985m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,857100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,076tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,372tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,072tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V533,986m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,525100m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V715,773m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V715,773m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.204,769m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.204,769m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,71tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,95tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,664tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,445m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,907100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,072100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,291tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,564tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,65m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,463100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,468tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,819tấn
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,389m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,389m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V852,911m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V852,911m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V268,975m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.572,337m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,246m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,201m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,103m3
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát nẩy trụ mặt ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,382m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát nẩy trụ mặt ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V836,59m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,382m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V836,59m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m (thép liên kết xây trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,354tấn
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V568,624m2
80Ốp tường trụ, cột bằng gạch inax, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,946m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V568,624m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.921,734m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.921,734m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.186,91m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.895,16m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.243,432m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.243,432m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.538,93m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.258,605m2
90Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.904,52m2
91Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.557,38m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V269,611m2
93Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V269,611m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200,333m2
95Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V467,131m2
96Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V488,315m2
97Lát qua cửa bằng đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,011m2
98Lát qua cửa bằng đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,203m2
99Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,572tấn
100Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,572tấn
101Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,314tấn
102Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,314tấn
103Xây đường dốc xuống nhà cầu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,486m3
104Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,79m2
105Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.299,133m2
106Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V667,464m2
107Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,744m2
108Tấm Panel trần kháng khuẩn:- Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mm màu trắng sữa- Khổ rộng Panel: 1120mm (sai số ± 2%)- Foam PU: B2 hoặc tương đương- Tỷ trọng tiêu chuẩn: 40-42kg/m3 (±10%)- Hệ số dẫn nhiệt: 0.018 - 0.024 W/m.k (ASTM C518-10)- Cường độ chịu nén tại 10% biến dạng: 0.14 Mpa- Hệ số hấp thu nước: 1.18% vol- Modun đàn hồi khí nén: 2.59 Mpa- Độ thay đổi chiều dài sau khi gia nhiệt 24h tại 100°C: 0.76-1%- Độ bền nhiệt độ cao tại 250°C: Đạt.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,107m2
109Tấm Panel vách kháng khuẩn:- Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mm màu trắng sữa- Khổ rộng Panel: 1120mm (sai số ± 2%)- Foam PU: B2 hoặc tương đương- Tỷ trọng tiêu chuẩn: 40-42kg/m3 (±10%)- Hệ số dẫn nhiệt: 0.018 - 0.024 W/m.k (ASTM C518-10)- Cường độ chịu nén tại 10% biến dạng: 0.14 Mpa- Hệ số hấp thu nước: 1.18% vol- Modun đàn hồi khí nén: 2.59 Mpa- Độ thay đổi chiều dài sau khi gia nhiệt 24h tại 100°C: 0.76-1%- Độ bền nhiệt độ cao tại 250°C: Đạt.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V234,839m2
110Sàn nhựa Vinyl kháng khuẩn phòng mổ:- Tính năng: + Loại Vinyl dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. + Chống nấm mốc. + Kháng khuẩn, theo tiêu chuẩn ASTM G 21-13 + Chống trơn trượt, trầy xước, tiêu chuẩn ASTM D2047-11 + Trọng lượng: 2,8kg/m2 + Kích thước: độ rộng 2m, độ dài 20m + Độ bền màu: Tiên chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. + Tính chống cháy: tiêu chuẩn ASTM E648:2014, cấp IBao gồm: + Vữa tự phẳng dày 1-3mm+ Nẹp trên, nẹp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,107m2
111Gia công thép Inox 304 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081tấn
112Gia công thép Inox 304 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358tấn
113Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081tấn
114Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358tấn
115Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,844m2
116Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,52m2
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,77100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,621m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,156m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,531m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V680,029m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V680,029m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,255m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,255m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V227,721m2
126Chữ hộp Mica phát sáng ngoài trời, trong lắp đèn Led, kích thước 880x50 "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BÁT XÁT"Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,274m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,479100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,553tấn
130Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,167tấn
131Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,167tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V535,4291m2
133Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,585100m2
134Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,478m3
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,656m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,656m2
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,644m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,634100m2
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,389tấn
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,293m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,198m2
142Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,491m2
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,854m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V330,147m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V182,4m
146Ống nhựa u.PVC thoát nước D110 (Class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,863100m
147Ống nhựa u.PVC thoát nước D90 (Class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
148Ống nhựa u.PVC thoát nước D42 (Class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
149Cút nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
150Chếch nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
151Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
152Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128cái
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5031m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0161m3
155Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099100m3
156Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6741m3
157Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,888100m3
158Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,59m3
159Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,148m3
160Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,219m3
161Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,494m2
162Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,238m2
163Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,238m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,238m2
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,278m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,809100m2
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,824tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2651cấu kiện
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49100m3
170Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
171Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7m2
172Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,89m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
174Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
175Xây chèn gạch bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
176Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51 đoạn ống
177Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,405m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025tấn
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094100m2
180Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2mối nối
181Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2561m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,256m3
183Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,56m2
184Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,868m3
185Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,378m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294100m2
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,099100m2
188Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204tấn
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,456tấn
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V144cái
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V864cái
192Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V481 cấu kiện
193Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,05m2
194Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,05m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,936m2
196Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,936m2
197Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,7431m3
198Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,451m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,206100m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,264m3
201Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,101m3
202Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,82m3
203Lát đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,409m2
204Lát đá granite kim sa màu xanh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,361m2
205Lát đá granite kim sa màu xanh bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,026m2
206Lát đá granite kim sa màu xanh mặt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,39m2
207Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,323m2
208Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,065m2
209Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,375m2
210Đất màu trồng cây:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,373m3
211Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,335100m2
212Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,347m3
213Lát nền, sàn đá xẻ thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) 150x150x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,474m2
214Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,554m2
216Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,554m2
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,343m2
218Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,343m2
219Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,866m3
220Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,348m2
221Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V299,822m2
222Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,184tấn
223Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,738m2
224Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,888tấn
225Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,04m2
226Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,818m3
227Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,96m2
228Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,446m2
229Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
230Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,909m2
231Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,552tấn
232Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,751m2
233Ốp đá granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương) vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,378m2
234Ốp đá granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương) vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,267m2
235Cửa đi 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 12mm (treo trên)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,058m2
236Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,333m2
237Phụ kiện kẹp treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
238Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,026m2
239Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,106m2
240Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V510,272m2
241Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,549m2
242Cửa đi 2 cánh mở thủy lực kính an toàn dày 8,38 cửa khung nhôm hệ Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,032m2
243Vách nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày an toàn dày 8.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V420,833m2
244Cửa đi 2 cánh mở thủy lực kính an toàn dày 8,38 cửa khung nhôm hệ Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,6m2
245Cửa chống cháy:Cửa chống cháy 2h. Khuân cửa kim loại dày 1.2mm, gờ cửa đơn 140x63mm. Cánh cửa sản xuất từ lõi đặc chống cháy và cách nhiệt nguyên khối Mint-board dày 38mm, là khoáng chất chống cháy - cách nhiệt có xử lý gia cường. Bề mặt cánh cửa được ép phủ bằng tấm chốngcháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3,2mm. Viền cửa bằng kim loại tiết diện chữ U kích thước D1,6x16,44,5mm. Má 2 cánh khớp nhau bằng kim loại tiết diện chữ Z dày 1,6mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,371m2
246Cánh cửa phòng mổ:Cánh cửa chuyên dụng cho bệnh viện loại 1 cánh mở trượt vật liệu INOX HYUNDAI SUS 304 gia công trên máy CNC VCutting cao cấp gấp vuông góc 90 độ, INOX dày 1.0mm doăng kín khí chung quanh cánh.- Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho cửa bệnh viện + lõi Honeycomb Paper và PU giúp căng bề mặt.- Chế tạo ô quan sát 400*600mm kính hộp 6-28-6mm cường lực.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,074m2
247Phụ kiện cửa phòng mổ:'- Động cơ: + Controller PLUS: ST-10 Series Hàn Quốc (hoặc tương đương) có màn hình LED hiển thị hành trình, báo lỗi, cài đặt tình trạng hoạt động cửa. Có thể kết nối giao tiếp với các thiết bị điều khiển thông minh như phòng Airshower, máy kiểm soát vân tay thẻ từ, nút nhấn không dây, điều khiển từ xa, hệ thống phòng cháy chữa cháy...+ Mô tơ điện có cơ cấu điều khiển thông minh, tự động dò hành trình, tự động đảo chiều nếu gặp vật cản.+ Cụm bánh xe chuyên dụng có cơ cấu chống lật cánh, Puly không tải, Chặn cửa, Dây curoa truyền tải hình răng cưa, Ray trượt hợp kim nhôm cao cấp chống mài mòn.+ Dẫn hướng cửa chuyên dụng, kẹp dây Curoa, bộ nguồn điện tử tích hợp trong điều khiển.+ Tải trọng dùng cho cánh cửa: 240kg; Chiều rộng mở cửa: 450-3000mm; Tốc độ mở: 200~600mm/s tùy chỉnh; Nhiệt độ làm việc từ -20 đến +55 độ C'- 02 Cảm biến mở cửa vẫy tay loại không chạm HISON Hàn Quốc (hoặc tương đương) khoảng cách tay 100-150mm - bên trong 1 chiếc, bên ngoài 1 chiếc.'- 01 mắt soi an toàn chống kẹt chống va đập cáng bệnh nhân loại chùm đôi tác dụng kép SAFETY SENSOR Hàn Quốc (hoặc tương đương).'- Hệ thống nắp cửa bằng INOX HYUNDAI SUS 304 dày 1.0mm sước gia công trên máy CNC V-Cutting chấn gấp vuông góc 90 độ + hệ khung INOX 20*42mm có cài doăng kín khí ốp chung quanh ô cửa.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
248Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V505,814m2
249Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V364,758m2
250Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,969m2
251Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,972tấn
252Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,778tấn
253Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122tấn
254Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,319tấn
255Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10.191kg
256Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,155m2
257Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V979,661m2
258Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,692m3
259Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V321,262m2
260Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V994,295m2
261Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V321,262m2
262Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V994,295m2
263Trát nẩy quanh cửa S1+Shs, dày 30, vữa XM M75, PCB30 (tính bằng 2 lớp dày 15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,16m2
264Thảm hoa mẫu đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,8m2
265Nhân công trồng thảm mẫu đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,428100m2
266Cây tùng thápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
267Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
268Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cây / 90 ngày
269Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
270Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,537100m2
271Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,999100m3
272Vận chuyển đá sau nổ mìn tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,999100m3/1km
273San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,999100m3
274Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,03810m2
275Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,817100m2
276Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V529,557m3
277Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,356m3
278Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,763m3
279Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023tấn
280Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,523m3
281Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite dày 20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,00310m2
282Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,110m2
283Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu muối trắng Bình Định (hoặc tương đương))Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,71310m2
284Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite muối trắng Bình Định (hoặc tương đương))Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,67710m2
285Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069tấn
286Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát granite kích thước 600x600)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,8810m2
287Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,1810m2
288Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V696,41110m2
289Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,606m3
290Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,954m3
291Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,499m3
292Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Inox)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
293Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Inox 304)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,866tấn
294Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Inox 304 25x50x1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37tấn
295Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116tấn
296Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn inox)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148tấn
297Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm (hoặc tương đương))Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,246tấn
298Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
299Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,475tấn
300Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,718tấn
301Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112tấn
302Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,538tấn
303Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,134tấn
304Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi 11 sóng dày 0.4ly)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,358100m2
305Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029tấn
306Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100x50x20x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,271tấn
307Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp 13x26x1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,856tấn
308Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048tấn
309Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,485tấn
310Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 12x12)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,332tấn
311Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,373tấn
312Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,36tấn
313Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,507tấn
314Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,465tấn
315Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V246bộ
316Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 3 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
317Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V365bộ
318Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38bộ
319Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 3 bóng dài 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101bộ
320Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led gắn nổi dài 1,2m; 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
321Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179cái
322Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179cái
323Lắp đặt quạt thông gió National 300x300 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V170cái
324Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
325Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129cái
326Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129cái
327Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129cái
328Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V323cái
329Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70cái
330Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
331Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168cái
332Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168cái
333Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
334Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
335Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
336Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
337Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
338Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168cái
339Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168cái
340Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
341Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
342Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
343Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
344Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
345Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
346Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
347Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
348Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
349Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
350Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
351Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
352Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
353Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
354Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57cái
355Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57cái
356Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
357Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
358Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
359Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
360Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
361Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V744m
362Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137m
363Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
364Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252m
365Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V707m
366Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V226m
367Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.028m
368Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11.408m
369Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12.309m
370Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.545m
371Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.466m
372Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.401m
373Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V975hộp
374Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V378hộp
375Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cuộn
376Lắp đặt aptomat 3 pha 800ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
377Lắp đặt aptomat 3 pha 300ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
378Lắp đặt automat 3 pha 150ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
379Lắp đặt automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
380Lắp đặt automat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
381Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
382Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
383Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 800/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
384Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 300/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
385Lắp đặt tủ điện 1500x800x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
386Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15hộp
387Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
388Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
389Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
390Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
391Đầu cốt đồng M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
392Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
393Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V581m
394Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102m
395Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V744m
396Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137m
397Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
398Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252m
399Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V707m
400Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.627m
401Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.704m
402Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.155m
403Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V148m
404Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cọc
405Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cuộn
406Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,783100m3
407Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,783100m3
408Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
409Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
410Bu lông Êcu INOX M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
411Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,75m
412Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
413Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
414Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220m
415Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
416Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
417Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
418Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
419Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
420Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cọc
421Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cọc
422Bộ đếm sét CDR402 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
423Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
424Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bao
425Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
426LĐ ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
427Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36100m3
428Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36100m3
429Ống nhựa PPR D20 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4100m
430Ống nhựa PPR D25 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24100m
431Ống nhựa PPR D32 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69100m
432Ống nhựa PPR D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,42100m
433Ống nhựa PPR D75 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28100m
434Lắp đặt cút 90 PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V712cái
435Lắp đặt cút 90 PPR D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V351cái
436Lắp đặt cút 90 PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
437Lắp đặt cút 90 PPR D50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
438Lắp đặt cút 90 PPR D75 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
439Lắp đặt cút 90 zen trong PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V234cái
440Lắp đặt tê đều zen trong PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75cái
441Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
442Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
443Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105cái
444Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
445Lắp đặt Tê thu PPR D75/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
446Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V115cái
447Lắp đặt Tê thu PPR D50/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
448Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V253cái
449Lắp đặt côn thu PPR D75/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
450Lắp đặt côn thu PPR D50/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
451Lắp đặt côn thu PPR D25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168cái
452Lắp đặt zắc co ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
453Lắp đặt zắc co ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175cái
454Lắp đặt nối thẳng PPR D50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
455Lắp đặt nối thẳng PPR D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
456Lắp đặt van PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
457Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
458Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
459Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111cái
460Lắp đặt van PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31cái
461Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
462Vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127cái
463Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174bộ
464Vòi chậuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174cái
465Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
466Vòi chậuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
467Lắp đặt Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128bộ
468Vòi xịt rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128cái
469Hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128cái
470Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bể
471Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105cái
472Ống U PVC D140 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62100m
473Ống U PVC D110 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,16100m
474Ống U PVC D90 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,49100m
475Ống U PVC D76 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
476Ống U PVC D60 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,33100m
477Ống U PVC D42 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,38100m
478Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126cái
479Côn thu PVC D140/42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
480Côn thu PVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
481Côn thu PVC D76/42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
482Cút 135 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
483Cút 135 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V454cái
484Cút 135 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252cái
485Cút 135 U PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
486Cút 135 U PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76cái
487Cút 135 U PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V440cái
488Tê đều PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V114cái
489Tê đều PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126cái
490Măng sông PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
491Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134cái
492Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cái
493Măng sông PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
494Lắp đặt tê thu 110x315Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
495Lắp đặt tê thu 90x315Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
496Lắp đặt tê thu 140x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
497Lắp đặt tê thu 110x90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
498Lắp đặt tê thu 60x76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
499Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
500Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
501Tê kiểm tra PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
502Tê kiểm tra PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108cái
503Tê kiểm tra PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96cái
504Tê kiểm tra PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
505Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
506Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
507Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300kg
508Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1931m3
509Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,227100m3
510Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,7411m3
511Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,041100m3
512Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,397m3
513Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,723m3
514Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069100m2
515Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,333tấn
516Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,111m3
517Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,593100m2
518Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152tấn
519Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,778tấn
520Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,741m3
521Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,427m2
522Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,427m2
523Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,427m2
524Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,222m2
525Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,781m3
526Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,269100m2
527Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,594tấn
528Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
529Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cấu kiện
530Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
531Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,024100m3
532Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,363100m3
533Ống nhựa PPR D20 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,21100m
534Ống nhựa PPR D25 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,955100m
535Ống nhựa PPR D32 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,82100m
536Lắp đặt cút PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
537Lắp đặt cút PPR D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
538Lắp đặt cút PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
539Lắp đặt cút zen trong PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
540Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
541Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
542Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
543Lắp đặt côn thu PPR D32x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
544Lắp đặt côn thu PPR D25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
545Lắp đặt zắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
546Lắp đặt zắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
547Lắp đặt zắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
548Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
549Lắp đặt nối thẳng PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
550Lắp đặt nối thẳng PPR D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
551Lắp đặt nối thẳng PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
552Lắp đặt van khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
553Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
554Lắp đặt van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
555Lắp đặt bể nước đứng Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
556Bộ thiết bị lọc nước RO tổng 3 cột lọc công xuất 2m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
557Tủ+ vòi ROTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
B NHÀ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,169100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,04m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,585100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,498m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,874100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,887m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,686m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,261100m2
10Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,74tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,644tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,552tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,279tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,091100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3081m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,249100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,797m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,128m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,466100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,639tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,402m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,349100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,292tấn
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,697100m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,102m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,907100m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V535,377m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V535,377m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,23tấn
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,081m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,716100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,898tấn
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,664m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,664m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,134m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,395100m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,5m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,5m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,542tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,581m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,138100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,861tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,956m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V638,412m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V638,412m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V520,555m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V574,259m2
52Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,933m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m3
54Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6100m2
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,599m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,646m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,807m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196tấn
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,478m2
63Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,478m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,791m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V253,573m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,84m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,339m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108m
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,721tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,721tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,936m2
72Lợp mái tôn mùi, chiều dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,173100m2
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,916m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485100m2
75Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,583m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,294m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,294m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0941m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,397m3
81Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,374m3
83Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,749m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,242m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,476m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,476m2
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9761m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049100m3
89Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,774m3
90Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,802m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,782m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,15m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,782m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,243m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,431m2
96Cắt khe đường dốc tạo độ nhámTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,9510m
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,922m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,983m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,983m2
100Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,339tấn
101Gia công lan can thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,051tấn
102Thép 12x12 liên kết lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,321kg
103Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.076,321kg
104Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,198m2
105Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,486m3
106Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,069m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,635m3
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,281m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,437m2
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m3
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,979m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,003m2
114Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035tấn
115Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035tấn
116Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,76m2
117Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,058m2
118Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V326,39m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V326,39m2
120Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,343m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,222m3
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,812m2
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,895m2
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,857m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165100m2
127Cốt thép tấm sàn bệ đỡ DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051tấn
128Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,278m2
129Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,781m2
130Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính mờ 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,584m2
131Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,696m2
132Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,462m2
133Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,496tấn
134Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V496kg
135Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,437m2
136Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,046m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,046m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,324100m2
139Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
140Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V172m
141Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128m
142Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
144Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
145Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cuộn
146Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
147Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
148Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led âm trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26bộ
149Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
152Lắp đặt công tắc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
155Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
162Lắp đặt dây cáp PVC SL= 4x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
163Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V430m
164Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V384m
165Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V640m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V407m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
168Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22hộp
169Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42hộp
170Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
171Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
172Lắp công tơ 3 pha 380/220V-63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
173Lắp đặt tủ điện 215x255x105mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
174Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
175Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100m
176Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,57100m
177Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37100m
178Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=32mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
179Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
180Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
181Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
182Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
183Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
184Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
185Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
186Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
187Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=63x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
188Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
189Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
190Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
191Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
192Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
193Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
194Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
195Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
196Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
197Lắp đặt van khóa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
198Lắp đặt van phao d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
199Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
201Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
202Giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
203Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
204Vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
205Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
206Hộp đựng giấy vệ sinh CF-22HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
207Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
208Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
209Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
210Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
213Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
214Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
215Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
216Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
217Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
218Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
219Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
220Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
221Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
223Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
224Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
225Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
226Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
227Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
228Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
229Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
230Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
231Ống thoát nước PVC D90, Class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,744100m
232Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
233Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
234Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
235Đai thép giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
236Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8m3
237Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2100m2
238Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4m3
239Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 đoạn ống
240Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,296m3
241Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,301100m2
243Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15mối nối
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,8931m3
245Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m3
246Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085100m3
248Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,008m3
249Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
250Thép đáy bể DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,073tấn
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,386m3
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
253Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054tấn
254Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
256Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,235m3
257Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,462m2
258Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,462m2
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,778m2
260Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,462m2
261Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,778m2
262Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,678m2
263Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
264Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4451m3
265Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,274100m3
266Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m3
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,001m3
268Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,001m3
269Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
270Thép đáy bể DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
271Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,703m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
273Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058tấn
274Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
275Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
276Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,205m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159tấn
280Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,183m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,183m2
283Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,183m2
284Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,889m2
285Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,008m2
286Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
287Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,171m3
288Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,259m3
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
293Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,566m3
294Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m2
295Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,592m2
296Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13m3
297Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009100m2
298Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021tấn
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
300Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m3
301Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106m3
302Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m3
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,682m3
304Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m2
305Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36m2
306Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,704m2
307Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064m3
308Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m2
309Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cấu kiện
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012100m3
312Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,886100m3
313Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,662m3
314Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,422m3
315Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,674100m3
316Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,055m3
317Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,6m2
318Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,12m2
319Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,6m2
320Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,019m3
321Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,255100m2
322Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,428tấn
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V138cấu kiện
C NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,944m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,239100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,985m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,709100m2
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,925m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,526100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,172tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,602tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,411tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,479100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,6161m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,207100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,102m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,481100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,053m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,549100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,965tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,423tấn
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,641m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,767m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,647100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,518tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,362100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3521m3
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,447100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,201m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,263100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,392m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,317tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,319tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,296m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,16tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,959100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,871100m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V622,781m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V622,781m2
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,326m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,671100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,437tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,078tấn
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,164m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,164m2
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,063m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,476100m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,769m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,769m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,015tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,946tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,202tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,903m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,215100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,564tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,322m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,854m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,039m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V439,039m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.455,733m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.455,733m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V696,245m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V725,856m2
65Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,851m2
66Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,892m3
67Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,789100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,337100m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,289m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358tấn
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V398,728m2
74Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V398,728m2
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,88m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V404,112m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V360,042m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V237,04m
79Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,118tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,118tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V420,154m2
82Lợp mái tôn mùi, chiều dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,171100m2
83Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,905m3
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5491m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007100m3
86Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,596m3
87Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,954m3
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,323m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,673m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,362m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,362m2
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m3
93Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,189100m2
94Cắt khe đường dốc tạo độ nhámTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5910m
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,737m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,737m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5741m3
98Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,632m3
99Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,178m3
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,173m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,381m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,381m2
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,241m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,77m3
105Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,088m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,538m2
107Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,253m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,253m2
110Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
111Gia công lan can thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039tấn
112Thép D12x12 liên kết vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,904kg
113Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57kg
114Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,162m2
115Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
116Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
117Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,59m2
118Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m2
119Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V235,386m2
120Kính cường lực dày 12mm, khung nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,902m2
121Tay nắm cửa thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
122Bản lề thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
123Kẹp kính trên dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
124Khoá sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
125Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,067m2
126Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,344m2
127Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,476m2
128Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,312m2
129Kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,232m2
130Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,175m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,19tấn
132Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.190kg
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,637m2
134Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,401m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,401m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,424100m2
137Thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,147kg
138Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,868m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204tấn
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V144cái
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,05m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,05m2
144Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
145Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V426m
146Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V323m
147Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V325m
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V135m
149Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cọc
150Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
152Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50bộ
153Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi trần 1 máng 1 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
154Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
157Lắp đặt công tắc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
160Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
165Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
166Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
167Lắp đặt công tắc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
168Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
169Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
170Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
171Lắp đặt dây cáp PVC SL= 4x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
172Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V852m
173Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V970m
174Lắp đặt dây dẫn ruột đồng PVC SL= 1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.300m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V911m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V325m
177Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29hộp
178Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105hộp
179Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
180Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
181Lắp công tơ 3 pha 380/220V-100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
182Lắp đặt máy biến dòng 1 pha TL ≤100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
183Lắp đặt tủ điện 215x255x105Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
184Lắp đặt tủ điện 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 tủ
185Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
186Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5100m
187Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
188Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,79100m
189Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
190Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
191Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
192Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
193Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
194Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
195Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
196Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
197Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
198Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
199Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=40x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
200Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
201Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
202Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
203Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
204Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
205Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
206Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
207Lắp đặt van khóa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
208Lắp đặt van khóa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31cái
209Lắp đặt van phao d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
210Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
212Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
213Giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
214Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
215Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
216Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
217Hộp đựng giấy vệ sinh CF-22HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
218Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
219Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bể
220Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
221Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
222Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,88100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,24100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
225Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
226Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
227Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
228Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
229Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
230Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
231Lắp đặt tê thu D315x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
232Lắp đặt tê thu D315x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
233Lắp đặt tê thu D110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
234Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
236Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
237Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
238Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
239Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
240Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
241Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cái
242Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
243Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
244Ống thoát nước PVC D90, Class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76100m
245Ống thoát nước PVC D50, Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
246Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
247Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
248Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
249Phễu thu sàn D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cáI
250Cầu chắn rác d150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3341m3
252Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,823100m3
253Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,567m3
254Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,917100m3
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,401m3
256Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,003m3
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m2
258Thép đáy bể DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1m3
260Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,125100m2
261Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cấu kiện
263Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
264Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,614m3
265Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,476tấn
268Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,17m3
269Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,685m2
270Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,685m2
271Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,685m2
272Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,666m2
273Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,025m2
274Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
275Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,342m3
276Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,169m3
277Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,625m3
278Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m2
279Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,278m2
280Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188m3
281Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009100m2
282Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m3
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,593100m3
285Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,123m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,359100m3
287Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,599m3
288Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,98m2
289Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,788m2
290Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,98m2
291Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,252m3
292Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m2
293Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,453tấn
294Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146cấu kiện
D NHÀ KHOA DINH DƯỠNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,311100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,92m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,518m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,672100m2
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,96m3
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,398100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,175tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,125tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,019tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,915100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4071m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,217100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,673m3
17Ván khuôn thép, VK móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,838m3
19Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,932100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,903tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,282tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,514tấn
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,077m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,763100m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,282m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,388100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,958m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,958m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,546tấn
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,523m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,284100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,453tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,352m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,352m2
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,851m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,024100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V214,547m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V214,547m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,087tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,082tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,295tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,566m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,155tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,361tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,665m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,378m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2021m3
51Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,917m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V314,744m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V314,744m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V329,538m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V329,538m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V330,007m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400,819m2
59Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,988m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,881m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,431100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,827m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,124m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166tấn
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,373m2
67Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,373m2
68Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,942tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,942tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V249,5141m2
71Lợp mái tôn múi dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,998100m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,78m
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,527100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
75Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
76Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
77Đai thép giữ ống + ốc vítTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0141m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,711m3
80Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,202m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,774m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,94m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,94m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,232m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m3
86Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,154m3
87Lót Nilon chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095100m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,953m3
89Cắt khe đường dốc tạo độ nhámTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,90410m
90Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,426m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,606m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,606m2
93Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,976m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,976m2
96Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
97Gia công lan can thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
98Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162kg
99Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5m2
100Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
101Lắp đặt kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m2
103Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m2
104Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V164,796m2
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8241m3
106Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,176m3
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,685m2
109Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,582m2
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,707m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21100m2
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1tấn
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,439m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,439m2
115Cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính cường lực dày 12 cửa khung nhôm hệ Việt pháp SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,895m2
116Tay nắm inox thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
117Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
118Kẹp kính trên dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
119Kẹp góc LTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
120Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
121Vách kính cường lực dày 12mm cố định, vách nhôm Việt pháp SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,232m2
122Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,232m2
123Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,339m2
124Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,904m2
125Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,168m2
126Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,464m2
127Gia công hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,414tấn
128Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V414kg
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,923m2
130Đào móng rãnh, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,8771m3
131Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6251m3
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,938m3
133Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,691m3
134Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,531m3
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,01m2
136Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,385m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1051m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,434m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,287100m2
142Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1571cấu kiện
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,95m3
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m2
146Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,475m3
147Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,539m3
148Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095tấn
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,441100m2
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 440mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V191 đoạn ống
151Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18mối nối
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,04m3
153Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8491m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,807m3
155Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,07m2
156Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3951m3
157Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,693100m2
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,93m3
159Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,3m2
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6541m3
161Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,627m3
162Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,269m3
163Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,271m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,796m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,796m2
166Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9031m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
169Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6061m3
171Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m2
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,503m3
173Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,645m3
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,952m2
175Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,952m2
176Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,952m2
177Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,713m2
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1481m3
179Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,218100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,924m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116tấn
184Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,828m3
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136tấn
188Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,681m3
189Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,014m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,014m2
191Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,014m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,309m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,684m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m2
195Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19tấn
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
197Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
198Ống nhựa U.PVC D110 làm lỗ thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,88m
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m3
200Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
201Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
202Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 1 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
203Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
204Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
205Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
206Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
207Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
208Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
209Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15hộp
210Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
211Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19hộp
212Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
213Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
214Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
215Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
216Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
217Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
218Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
219Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11hộp
220Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
221Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
222Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
223Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
224Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
225Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
226Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
227Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8hộp
228Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V172m
229Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V206m
230Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V184m
231Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V549m
232Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V281m
233Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,25m
234Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16hộp
235Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
236Lắp đặt các aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
237Lắp công tơ 1 pha 380/220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
238Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
239Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC (215x255x105)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
240Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
241Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V172m
242Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103m
243Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92m
244Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,25m
245Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,6m
246Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
247Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cuộn
248Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,323100m3
249Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,323100m3
250Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
251Vòi chậu rửa (VG 168) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
252Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
253Vòi xịt rửa vệ sinh (VG 826) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
254Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
255Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
256Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
257Lắp đặt gương soi 500x700x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
258Lắp đặt giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
259Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
260Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
261Bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
262Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
263Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,417100m
264Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
265Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
266Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
267Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
268Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
269Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
270Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
271Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
272Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=63x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
273Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
274Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
275Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
276Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
277Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
278Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
279Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
280Lắp đặt van phao d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
281Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
282Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
283Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
285Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
286Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
287Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
288Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
289Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
290Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
291Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
292Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=200x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
293Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=315x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
294Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
295Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
296Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
297Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
298Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
299Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
300Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
301Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
302Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
303Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
304Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50kg
305Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,9781m3
306Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,377m3
307Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,38m3
308Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9211m3
309Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,365100m3
310Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,134m3
311Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,001m3
312Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m2
313Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
314Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,191m3
315Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116100m2
316Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
317Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159tấn
318Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,194m3
319Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,722m2
320Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,722m2
321Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,722m2
322Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,037m2
323Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,015m3
324Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m2
325Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,087tấn
326Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
327Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
328Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
329Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181100m3
E NHÀ TANG LỄ
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,305100m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,764m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,748m3
6Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,259100m3
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3641m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,256m3
11Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,995m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,94m3
14Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,345tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,815tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057tấn
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,587m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,296m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,296m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,405100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,379m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,103100m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,3m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,3m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,173tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,222m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,404100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,39tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,556m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,556m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,635m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,166m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,166m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,57tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,466m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,661m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,529m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,622m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,622m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,916m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,916m2
52Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,151m2
53Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,141m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,281m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,754m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,997m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,512m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,213m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,24m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,213m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,42m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,773m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091tấn
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,973m2
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,621m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,357m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,951m2
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,9781m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,704100m2
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
78Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
79Đai thép giữ ống + ốc vítTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7211m3
81Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,42m3
82Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,453m3
83Lát đá Granite màu ghi xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,886m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,609m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,609m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,373100m3
87Lót Nilon chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158100m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,582m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,822m2
90Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,45610m
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9121m3
92Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,175m3
93Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,682m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,751m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,751m2
96Gia công lan can LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
97Gia công lan can LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256tấn
98Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V346kg
99Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,78m2
100Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,232m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,558m2
102Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,97m2
103Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, sơn tĩnh điện. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m2
104Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm SH-ONE hệ 48, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. Kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,808m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049tấn
106Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49kg
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,222m2
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,921m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,541m3
110Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,782m3
111Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,005m3
112Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,471m3
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,148m2
114Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,245m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,026m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100m2
117Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,223tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V711cấu kiện
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158m3
122Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51m3
123Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146100m2
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 440mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 đoạn ống
126Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4mối nối
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,986m3
128Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6731m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,061m3
130Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,608m2
131Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
132Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
133Lắp đặt máng đèn nan Tuýp Led nổi loại 1 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
135Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
139Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
140Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
141Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
142Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
144Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
145Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
146Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
147Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
148Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
149Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56m
150Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96m
151Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57m
152Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V153m
153Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,5m
154Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,5m
155Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12hộp
156Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
157Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
158Lắp công tơ 1 pha 380/220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
159Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
160Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC (215x255x105)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
161Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
162Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56m
163Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m
164Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,5m
165Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,5m
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
167Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
168Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cuộn
169Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,286100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,286100m3
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
172Vòi chậu rửa (VG 168) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
173Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
174Vòi xịt rửa vệ sinh (VG826) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
175Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
176Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
177Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
178Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
179Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
180Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
181Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,542100m
182Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
183Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
184Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
185Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
186Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
187Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
188Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
189Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
190Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=40x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
191Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
192Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
193Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
194Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
195Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
196Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
197Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
198Lắp đặt van phao d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
199Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
203Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
204Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
205Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
206Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
207Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
208Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
209Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=315x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
210Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=315x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
211Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
212Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
213Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
214Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
215Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=110/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
216Lắp đặt Y thu nhựa PVC d=90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
217Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
218Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
219Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150cái
220Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
221Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50kg
222Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9211m3
223Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,365100m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,134m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,001m3
226Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m2
227Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
228Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,191m3
229Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116100m2
230Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
231Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159tấn
232Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,23m3
233Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,216m2
234Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,216m2
235Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,216m2
236Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,993m2
237Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,015m3
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m2
239Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,087tấn
240Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
242Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181100m3
F CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,157m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,1571m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,157m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,993m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,9931m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,993m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V615,3561m2
8Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.001,32m2
9Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,129m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,1291m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,129m3
12Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,633m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,6331m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,633m3
15Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.393,3861m2
16Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.360,028m2
17Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,187m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,1871m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,187m3
20Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,262m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,2621m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,262m3
23Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V943,9751m2
24Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.387,026m2
G HỆ THỐNG NHÀ CẦU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,212100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,721m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,538100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,015tấn
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,264m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,326100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,604tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5471m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,484100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,482m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,71m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,737100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,642tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,974tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,908100m3
20Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,459m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường chân móng vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,012m3
24Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,445100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V264,661m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V264,661m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V279,839m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V279,839m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,977tấn
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,002m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,667100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,848tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,506tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,728m3
35Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,51100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,519m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,519m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,481m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,481m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,337tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,912tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8tấn
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,492100m3
44Rải bạt rứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,166100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,659m3
46Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,134m2
47Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,122m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,122m2
49Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,584m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,031m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,633m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,633m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,795m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200,25m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200,25m2
56Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5tấn
57Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,483tấn
58Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.983kg
59Chụp tay vịn lan can D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V272cái
60Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V416,513m2
61Gia công thép bản chữ T khe lún sang nhà cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
62Lắp dựng thép bản chữ T khe lún sang nhà cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
63Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,834m2
64Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,523100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,124m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,312m3
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,194m3
68Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,322100m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,632m2
70Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160,8m2
71Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160,8m2
72Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160,8m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,624m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,838tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2441cấu kiện
77Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,77m3
78Đào móng hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4831m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,903m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,027m2
81Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,146m3
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,328m3
83Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,76710m2
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039tấn
86Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146tấn
87Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062tấn
88Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,368tấn
89Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,451m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,484m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,888m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1511m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,239m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,027m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,489m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,416tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,714m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,542m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,928m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094tấn
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,928m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,304m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033tấn
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,428m3
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,057m2
37Lát nền đá muối trắng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,069m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,483m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,1m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,631m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,87m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,1m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,501m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,601m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163tấn
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,51m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,364m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,495m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,503m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,48m
54Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,016m2
55Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly; kính trắng 5ly, gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,024m2
56Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
58Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt đếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
63Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
67ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
68ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
70Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
72Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m
I NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,5931m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,433100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,996100m3
4Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,489100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,892m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,6m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,91m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,553m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,115100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,186tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,653tấn
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V526,888m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V526,888m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V630,223m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,335m2
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,1m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,1m2
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59.9x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
19Lắp đặt ống thép mạ kẽm D273x6.35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m
20Nắp chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1tấn
21Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,245100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,69100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,308tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,507tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,873tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,599tấn
28Băng cản nước Waterrstop PVC dùng cho mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,6m
29Gia công thang sắt thép ống mạ kẽm D21.2x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
30Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
31Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Chốt, móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9881m3
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,751m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,784m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,339m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,573m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,501m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,432m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099tấn
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159100m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,172tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,107100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,81m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,127tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,868m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m2
61Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,132100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,333m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,284m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,151m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,664m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,815m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,284m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,51m2
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,794m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,269100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,197tấn
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,9m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,9m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,28m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143m3
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022tấn
80Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057tấn
81Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
82Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2091m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,604m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
98Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
99Lắp đặt các automat MCCB 250A-42kA-400vTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
101Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,811m3
103Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21100m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2931m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,784m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,717m3
107Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m2
109Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091tấn
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m2
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,187100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,06m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,306tấn
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,168100m3
120Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,61m3
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51tấn
123Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,111100m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,913m3
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,281tấn
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174100m2
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055100m2
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m3
130Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256100m2
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,814m3
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,622m2
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,105m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,199m2
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,312m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,292m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,604m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,199m2
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,57m3
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052100m2
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055tấn
144Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,35m2
145Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,53m3
146Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,425100m2
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,586tấn
148Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,5m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,5m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,28m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004100m
152Cửa sắt xếp, có U và có rayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,12m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7891m2
155Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,12m2
156Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m2
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
159Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
160Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
162Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
163Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
169Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
170Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
J NHÀ KHÍ Y TẾ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5181m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,478100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,514m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,713m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,302m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,628m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,239100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,577m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,244tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,413m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V241 cấu kiện
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,832m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,832m2
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,283m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,553m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,232m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V186,936m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,874m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,232m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,81m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,375100m2
34Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,569tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,569tấn
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,464m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,464m2
42Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,228tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,6m2
44Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V227,617kg
45Chụp bịt 2 đầu lan can sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
46Cửa đi sắt xếp có lá gió và U rayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
47Bản lề + Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
48Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,118100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,179m3
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,345m2
51Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m2
52Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,139100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,39m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9411m3
55Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,369100m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,422m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,896m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,664m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,296m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,664m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,3m3
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71m
67Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
68Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m3
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
74Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
87Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8hộp
88Lắp đặt hộp nối dây 6''x6''x3''Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
89Lắp đặt các automat 3 pha 380/220-250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt công tơ điện 3 pha 380/220-250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đặt biến dòng 1 pha TI:250/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
92Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
93Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
K NHÀ ĐỐT RÁC + BỂ NƯỚC CẠNH NHÀ ĐỐT RÁC
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6581m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,125100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,625m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,147m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,131m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,155tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,608m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,2m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,4m
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,06m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,06m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,628m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,696m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,2m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,324m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,153m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,118100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,187m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,506100m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,073tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,073tấn
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,371m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1m2
36Cửa khung thép hộp, chớp lá nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,002m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,25m3
39Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41m
45Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
46Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153100m3
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
49Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
52Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
60Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7hộp
61Lắp đặt hộp nối dây 6''x6''x3''Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
62Lắp đặt các automat 3 pha 380/220-50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt công tơ điện 3 pha 380/220-50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
65Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
66Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100 m
67Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 6mm2 CU/XLPE/PVS/DSTA/PVC-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
68Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2quả
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024m3
70Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8100m2
72Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180viên
73Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181000v
74Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
77Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7831m3
78Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,719100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,287100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,059m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,118m3
82Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,771m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,912m2
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát máng tràn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,648m2
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093100m2
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,222100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,559tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,255tấn
91Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm nền bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,507m2
92Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,74m2
93Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,74m2
94Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,58m2
95Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,58m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (láng trên giằng bể)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,622m2
L NHÀ TẬP KẾT RÁC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135m3
3Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,64100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,296m3
6Bulong móng D20x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2131m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,396m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,125m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,236m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,243m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,636m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,608m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,383m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,471m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,854m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,412m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,518m2
28Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
29Gia công cột bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,481m2
31Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,296tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,576m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,888m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,04m2
36Gia công cửa lưới thép.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,641m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,177tấn
41Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,468m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,0641m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,352tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,352tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,221m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,593100m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31100m
51Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
53Lắp đặt phễu thu sàn D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
M NHÀ GARA XE Ô TÔ, XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6911m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,131100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,478m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,147m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5971m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,303100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,869m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,763m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,349m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,764m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,162m3
14Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,464m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,752m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,752m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,588m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,326100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,609tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,412100m3
22Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,019100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,374m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,273m2
26Kẻ ô 300x300 nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,659m2
27Sản xuất cột bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,738tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,921m2
29Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,738tấn
30Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,258tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,0371m2
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,258m2
33Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,402tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,402tấn
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,81m2
36Lợp mái tôn múi 0,45 ly chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,555100m2
37Lắp đặt đèn led 20w đui xoáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V251m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m
47Dây thép 1 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
48Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1581m3
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,386m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,59m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,283100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
55Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,419tấn
56Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,419tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,632tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,632tấn
59Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,997tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,997tấn
61Mái tôn sóng dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,672100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V185,4541m2
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8161m3
64Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,454m3
65Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,998m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,812m3
67Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,981100m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,288m2
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,175100m3
70Lắp đặt đèn led 20w đui xoáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt hộp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
79Dây thép 1 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
80Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
N TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,651m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,243100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,245100m3
4Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,709100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,088m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,72m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,756m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,144m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,591100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,63tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,772tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,72m2
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,792100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,362tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,448tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,601tấn
18Cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,542tấn
19Băng cản nước Waterrstop PVC dùng cho mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V181,6m
20Quét màng chống thấm gốc xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,2m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252m2
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V427,2m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V427,2m2
28Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252m2
29Tấm gang đúc 850x850 đậy cửa bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
30Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3261m3
31Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,252100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,896m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,706m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,401m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,557m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,147100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112tấn
44Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,124m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,59m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194100m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,104m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,109tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,351m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246tấn
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,928m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,928m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224m3
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,567m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,711m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,606m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,88m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,968m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,041m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,009m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,88m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,64m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
77Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,5031m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,76m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m2
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,25m3
83Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,45100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,4m3
85Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,66710m
86Đèn tuýp led dài 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
87Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
92Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
94Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
95Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
96Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
97Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
98Lắp đặt các aptomat chỉnh dòng MCCB 250A-42KA-400VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
99Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
101Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
102Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cuộn
O ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,9441m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,789100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,708100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,468100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,831100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,06100m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,521100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6721m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,508100m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,68100m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,16m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,733100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,884m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,202100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,962100m2
16Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,887m3
17Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,347100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148tấn
19Gia công thép góc 40x40x3 giằng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,149tấn
20Gia công thép D20 làm bậc xuống hốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,484m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13tấn
24Gia công thép góc 40x40x3 giằng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,219tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V421cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp II trở lên, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp II trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngđã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụngcấp II hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt2
3 Cần trục tháp Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt4
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt4
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
9 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt5
11 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt6
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
15 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->