Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614538-06 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:58:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,972,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,709,586,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm lẻ chín triệu năm trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13972393E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424655E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục thi công chính: Đào, đắp đất đá nền móng mặt đường, mặt đường BTN, láng nhựa, hầm chui dân sinh, công trình thoát nước, hệ thống ATGT và điện chiếu sáng .- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 79.780.676.000 đồng (Bảy mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi triệu, sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 79.780.676.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc điện. Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô vận tải thùng ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn Bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy vận thăng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nút giao đường cao tốc vào Khu công nghiệp Hữu Lũng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.709.586.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào không thích hợp | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | 105,8126 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3897 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7287 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830,6501 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,1882 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5033 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0681 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,598 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3467 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2396 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2463 | 100m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp | Đào tuyến mở rộng | 26,238 | 100m3 |
| 15 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7148 | 100m3 |
| 16 | Đánh cấp đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8169 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,1616 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6063 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5692 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9608 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2415 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3267 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5327 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2491 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh đất cấp thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 28 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,096 | 100m3 |
| 29 | Nền thượng K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9328 | 100m3 |
| 30 | Đắp thông thường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 908,8552 | 100m3 |
| 31 | Xáo xới K98 | Giảm trừ chiếm dụng: | 180,2125 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường K98 sau xáo xới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,2125 | 100m3 |
| 33 | Đào hữu cơ | San nền | 141,33 | 100m3 |
| 34 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5619 | 100m3 |
| 35 | Đào san đất , đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3301 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,0067 | 100m3 |
| 37 | Trồng cây Cây bàng đài loan Chiều cao: 2.5-3m, đường kính gốc: 7-8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100cây |
| 38 | Cây chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 39 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 457,705 | 100m3 |
| 40 | Đào đất đất cấp I | Điều phối đất hữu cơ | 156,87 | 100m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | 256,4386 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,4386 | 100m2 |
| 43 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,1787 | 100m2 |
| 44 | Nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,1771 | 100m2 |
| 45 | Lớp móng CPĐD L1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1567 | 100m3 |
| 46 | Lớp móng CPĐD L2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5736 | 100m3 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | MẶT ĐƯỜNG VUỐT CÁC NHÁNH | 1,9874 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9874 | 100m2 |
| 50 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9874 | 100m2 |
| 51 | Nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9874 | 100m2 |
| 52 | Lớp móng CPĐD L1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | 100m3 |
| 53 | Lớp móng CPĐD L2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1464 | 100m3 |
| 56 | Đào đất không thích hợp | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GOM | 3,058 | 100m3 |
| 57 | Đánh cấp đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3413 | 100m3 |
| 58 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | 100m3 |
| 59 | Đào thông thường đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7967 | 100m3 |
| 60 | Đào thông thường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3809 | 100m3 |
| 61 | Đào rãnh đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8421 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,292 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1684 | 100m2 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3146 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0103 | 100m3 |
| 68 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | KHỐI LƯỢNG KHE DỌC, KHE NGANG MẶT ĐƯỜNG GOM MINH LONG | 23,2 | m |
| 69 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 70 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,86 | m |
| 71 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m |
| 72 | Thép tròn trơn D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 73 | Thép tròn trơn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 74 | Thép tròn trơn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 75 | Ông chụp đầu D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 77 | Tấm gỗ đệm dày 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | 6.743 | m |
| 79 | Cột tôn lượn sóng và phụ kiện D=114x4.5x2150 | Tôn lượn sóng loại thường | 2.020 | cái |
| 80 | Cột tôn lượn sóng và phụ kiện D=114x4.5x1250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 81 | Tấm đầu tấm cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 82 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,575 | 100m |
| 83 | Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5925 | 100m |
| 84 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.532,275 | m2 |
| 85 | Rào thép B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1821 | tấn |
| 86 | Tai bắt khung thép D50 và khung lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | tấn |
| 87 | Thép căng khung lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | tấn |
| 88 | Thép khung D50 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,242 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.532,275 | m2 |
| 90 | Ông thép D60x3mm L=1.45m L=1.6m, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1157 | tấn |
| 91 | Gia công bản mã liên kết cột mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6333 | tấn |
| 92 | Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7725 | 100m |
| 93 | Gia công thép Tai bắt cột chịu lực và khung lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5015 | tấn |
| 94 | Gia công thép tai bắt khung thép D50 và khung lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5015 | tấn |
| 95 | Bốc lên thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6598 | tấn |
| 96 | Bốc xuống thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6598 | tấn |
| 97 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6598 | tấn |
| 98 | Bulong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.660 | cái |
| 99 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Sơn kẻ vạch | 3.183,57 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Biển báo | 56 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Biển chỉ dẫn | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 103 | Cột biển báo D88.3 L=180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,5 | m |
| 104 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 105 | Biển báo hình tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | Đào móng cột biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cột biển báo IE.454 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4966 | tấn |
| 110 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 111 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4966 | tấn |
| 112 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4966 | tấn |
| 113 | Bulong neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 114 | Nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Đào móng cột biển báo IE.454 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2541 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột biển báo IE.464B | Thi cống móng cột biển báo IE.464.B | 3,1018 | tấn |
| 121 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1088 | m2 |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1018 | tấn |
| 123 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1018 | tấn |
| 124 | Bulong neo M20x882 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 125 | Dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2357 | m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1548 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,704 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7581 | 100m2 |
| 129 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4336 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Thi cống móng cột biển báo IE.464.A | 1 | cái |
| 131 | Cột biển báo D88.3 L=180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,85 | m |
| 132 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7056 | m2 |
| 133 | Nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Bulong xuyên chống M16x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 139 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Thi cống móng cột biển báo IE.467.A | 3 | cái |
| 141 | Cột biển báo D88.3 L=180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3 | m |
| 142 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6708 | m2 |
| 143 | Nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Bulong xuyên chống M16x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,24 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2424 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Thi cống móng cột biển ghép cấm các phương tiện thô sơ | 2 | cái |
| 151 | Cột biển báo D88.3 L=180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,04 | m |
| 152 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1952 | m2 |
| 153 | Nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Bulong xuyên chống M16x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 160 | Lắp dựng cột biển báo IE.452 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4966 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ cột biển báo IE.452 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4966 | tấn |
| 162 | Đào móng cột biển báo IE.454 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 167 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Viên phản quang | 374 | viên |
| 168 | Bê tông | Dải phân cách giữa | 132,3616 | m3 |
| 169 | Thép móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0111 | tấn |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9708 | 100m2 |
| 171 | Sơn kẻ phân tuyến đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,992 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN | 193,6543 | m3 |
| 173 | Rãnh biên bê tông hình thang | Rãnh biên bê tông hình thang | 2.735,23 | m |
| 174 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,0395 | tấn |
| 175 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,0395 | tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.940,92 | 1 cấu kiện |
| 177 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1926 | m3 |
| 178 | Vữa XM 8Mpa đệm 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,76 | m2 |
| 179 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3107 | 100m2 |
| 181 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ | Lề gia cố | 164,44 | m3 |
| 182 | Cát đệm dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6444 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông cầu thang thường | Bậc nước taluy đào | 61,38 | m3 |
| 184 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Bậc nước loại 1 | 24,84 | m3 |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 186 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,08 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0502 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông cầu thang thường | Bậc nước loại 2 | 10,56 | m3 |
| 189 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 190 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 191 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3483 | 100m2 |
| 193 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ | Rãnh cơ đào | 58,75 | m3 |
| 194 | Vữa XM 8Mpa đệm 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 195 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 197 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Rãnh hộp BTCT | 17,3 | m3 |
| 198 | Thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8141 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | đoạn cống |
| 200 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 201 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 202 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9133 | 100m2 |
| 204 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5366 | 100m3 |
| 205 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Nắp rãnh | 6,63 | m3 |
| 206 | Thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5327 | tấn |
| 207 | Thép 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 208 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4615 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 210 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 211 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 212 | Đào đất (C3) cửa xả | Cửa xả | 0,1804 | 100m3 |
| 213 | Đắp trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 214 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 215 | Bê tông 16Mpa - Đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3112 | 100m2 |
| 217 | Bê tông xi măng thân cống C25 | CỐNG HỘP | 15,97 | m3 |
| 218 | Cốt thép D | Thân công | 0,03 | tấn |
| 219 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn | |
| 220 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4182 | 100m2 |
| 221 | Chèn vật liệu đàn hồi Bittum | Mối nối | 0,14 | m3 |
| 222 | Thép chờ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 223 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 224 | Bê tông C10 đệm móng dày 10cm | Móng cống | 1,26 | m3 |
| 225 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 226 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 227 | Bê tông xi măng C25 tường cánh | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | 4,71 | m3 |
| 228 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | 100m2 |
| 229 | Bê tông xi măng C25 móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,29 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 231 | Bê tông xi măng sân cống, chân khay C16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ sân cống, chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 233 | Bê tông C10 đệm móng dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 235 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 236 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn | |
| 237 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 238 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 239 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Gia cố mái taluy | 19,08 | m3 |
| 240 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 241 | Đào đất cấp 3 | Đào đắp | 0,2216 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 243 | Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2315 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | 100m3 |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | m3 |
| 246 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 247 | Bê tông xi măng thân cống C25 | CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=4X3M KM0+384 | 199,97 | m3 |
| 248 | Cốt thép D | Thân công | 0,43 | tấn |
| 249 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,91 | tấn | |
| 250 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,241 | 100m2 |
| 251 | Chèn vật liệu đàn hồi Bittum | Mối nối | 0,24 | m3 |
| 252 | Chèn vữa CK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 253 | Thép chờ D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 254 | Thi công khớp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8 | m |
| 255 | Bê tông C10 đệm móng dày 10cm | Móng cống | 15,79 | m3 |
| 256 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,57 | m3 |
| 257 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | 100m2 |
| 258 | Bê tông xi măng C25 tường cánh | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | 9,42 | m3 |
| 259 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | 100m2 |
| 260 | Bê tông xi măng C25 móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,58 | m3 |
| 261 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 262 | Bê tông xi măng sân cống, chân khay C16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ sân cống, chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 264 | Bê tông C10 đệm móng dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 266 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 267 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | tấn | |
| 268 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m3 |
| 269 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 270 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 271 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Gia cố mái taluy | 38,16 | m3 |
| 272 | Đào đất cấp 3 | Đào đắp | 4,08 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8743 | 100m3 |
| 274 | Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,878 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7154 | 100m3 |
| 276 | Lắp đặt ống bê tông, Ống cống | CỐNG TRÒN | 96 | đoạn ống |
| 277 | Bốc xếp Ống cống - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 278 | Bốc xếp cấu kiện Ống cống - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cấu kiện |
| 279 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 777,48 | m2 |
| 280 | Nối ống bê tông | Mối nôi ống cống | 90 | mối nối |
| 281 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,26 | m2 |
| 282 | Bê tông xi măng C16 | Móng cống đổ tại chỗ | 121,9 | m3 |
| 283 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8687 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | tấn |
| 285 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,66 | m3 |
| 286 | Bê tông xi măng tường đầu C16 | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | 109,39 | m3 |
| 287 | Bê tông xi măng móng tường đầu C16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,05 | m3 |
| 288 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5939 | 100m2 |
| 289 | Bê tông xi măng sân cống, chân khay C16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,23 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ sân cống, chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | 100m2 |
| 291 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,56 | m3 |
| 292 | Bê tông xi măng C16 | Sân cống gia cố | 47,5 | m3 |
| 293 | Đá hộc xây vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | m3 |
| 294 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m3 |
| 295 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,93 | m3 |
| 296 | Bê tông gia cố mái taluy | Gia cố mái taluy | 54,72 | m3 |
| 297 | Đào đất cấp 3 | Đào đắp | 18,4526 | 100m3 |
| 298 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3054 | 100m3 |
| 299 | Đào kênh mương, đất cấp 3 | CẢI MƯƠNG | 15,0252 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m3 |
| 301 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Ốp mái Taluy | 96,144 | m3 |
| 302 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6144 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,421 | tấn |
| 304 | Lắp đặt tấm ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.018 | 1 cấu kiện |
| 305 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,36 | tấn |
| 306 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,36 | tấn |
| 307 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m3 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Khung BTCT C16 | 10,861 | tấn |
| 309 | Đá dăm đệm mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,14 | m3 |
| 310 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,992 | 100m2 |
| 311 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống | HẠNG MỤC: HẦM CHUI | 6,16 | tấn |
| 313 | Đổ bê tông ống cống hình hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,73 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 316 | Gia công, lắp dựng lưới thép d6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 317 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 318 | Thép chờ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 319 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Tường cánh | 3,85 | tấn |
| 321 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,91 | m3 |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Bản quá độ | 2,37 | tấn |
| 323 | Bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 324 | Bittum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 325 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 326 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 327 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 328 | Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công | 2,4644 | 100m3 |
| 329 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1059 | 100m3 |
| 330 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8571 | 100m3 |
| 331 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2358 | 100m2 |
| 332 | Đào phá cống cũ | Khối lượng phá dỡ cống cũ | 43,91 | m3 |
| 333 | Đáo phá đất tứ nón cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,585 | 100m3 |
| 334 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,25 | m2 |
| 335 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng | Đường đầu cống | 17,5 | m3 |
| 336 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,585 | 100m3 |
| 337 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Tấm ốp tứ nón | 750 | 1 cấu kiện |
| 338 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,99 | m3 |
| 339 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 341 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,475 | tấn |
| 342 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,475 | tấn |
| 343 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 344 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,99 | m3 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống | HẦM CHUI NHÁNH SỐ 9 | 16,13 | tấn |
| 346 | Đổ bê tông ống cống hình hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,99 | m3 |
| 347 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 348 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 349 | Gia công, lắp dựng lưới thép d6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 350 | Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,88 | m2 |
| 351 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 352 | Thép chờ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 353 | Thi công khớp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Tường cánh | 2,31 | tấn |
| 355 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,61 | m3 |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Bản quá độ | 5,31 | tấn |
| 357 | Bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 358 | Bittum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 359 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 360 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 361 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 362 | Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công | 6,2584 | 100m3 |
| 363 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4345 | 100m3 |
| 364 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | 100m3 |
| 365 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9057 | 100m2 |
| 366 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,33 | m2 |
| 367 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng | Đường đầu cống | 18,5 | m3 |
| 368 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3945 | 100m3 |
| 369 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Tấm ốp tứ nón | 805 | 1 cấu kiện |
| 370 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m3 |
| 371 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,45 | tấn |
| 372 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,45 | tấn |
| 373 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | 100m2 |
| 374 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 375 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 376 | Đổ bê tông thủ công, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m3 |
| 377 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống | HẦM CHUI NHÁNH SỐ 8 | 17,32 | tấn |
| 378 | Đổ bê tông ống cống hình hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,07 | m3 |
| 379 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 380 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 381 | Gia công, lắp dựng lưới thép d6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 382 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 383 | Thép chờ D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 384 | Thi công khớp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Tường cánh | 5,12 | tấn |
| 386 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,73 | m3 |
| 387 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản quá độ | 5,9 | tấn |
| 388 | Bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m3 |
| 389 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 390 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 391 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 392 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 393 | Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công | 8,3563 | 100m3 |
| 394 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4867 | 100m3 |
| 395 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5649 | 100m3 |
| 396 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5108 | 100m2 |
| 397 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,28 | m2 |
| 398 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng | Đường đầu cống | 20,93 | m3 |
| 399 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0385 | 100m3 |
| 400 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241 | 1 cấu kiện |
| 401 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,67 | m3 |
| 402 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,675 | tấn |
| 403 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,675 | tấn |
| 404 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1675 | 10 tấn/1km |
| 405 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9784 | 100m2 |
| 406 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 407 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 408 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,67 | m3 |
| 409 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống | Hầm chui km81+246 | 4,9 | tấn |
| 410 | Đổ bê tông ống cống hình hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m3 |
| 411 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 412 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 413 | Gia công, lắp dựng lưới thép d6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,09 | m2 |
| 414 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 415 | Thép chờ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 416 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 417 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Tường cánh | 1,29 | tấn |
| 418 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,73 | m3 |
| 419 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Bản quá độ | 1,95 | tấn |
| 420 | Bê tông C30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 421 | Bê tông C10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 422 | Bittum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 423 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 424 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 425 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 426 | Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công | 2,0685 | 100m3 |
| 427 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9048 | 100m3 |
| 428 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6701 | 100m3 |
| 429 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3279 | 100m2 |
| 430 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,56 | m2 |
| 431 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Khối lượng phá dỡ cống cũ | 20,6 | m3 |
| 432 | Đào phá đất tứ nón | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6616 | 100m3 |
| 433 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng | Đường đầu cống | 9,34 | m3 |
| 434 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6616 | 100m3 |
| 435 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | 1 cấu kiện |
| 436 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m3 |
| 437 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9744 | 100m2 |
| 438 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,55 | tấn |
| 439 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,55 | tấn |
| 440 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,655 | 10 tấn/1km |
| 441 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 442 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 443 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m3 |
| 444 | Dây phản quang dẫn hướng | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢM GIAO THÔNG | 3.384 | m |
| 445 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x160 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 446 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 447 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 448 | Biển báo hình tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 449 | Trụ tiêu di động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 450 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 451 | Rào chăn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 452 | Nhân công đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.061 | công |
| 453 | Cột đèn cao 8m bóng Led 100W xây dựng mới | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | 94 | cột |
| 454 | Cột đèn cao 11m bóng Led 190W xây dựng mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| 455 | Tháo dỡ cột đèn | Cột đèn thu hồi (được tận dụng lắp đến vị trí mới) | 39 | cột |
| 456 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cột |
| 457 | Tháo dỡ cáp điện | Tháo dỡ, thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 hiện trạng | 4,622 | km/dây |
| 458 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | bảng |
| 459 | Móng cột đèn chiếu sáng xây mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | móng |
| 460 | Khung móng M24x300x1350mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | bộ |
| 461 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5403 | 100m3 |
| 462 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0951 | 100m2 |
| 463 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 464 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,691 | m3 |
| 465 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6615 | 100m |
| 466 | Cáp đồng trần M25mm2 tới ốt tiếp địa trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,5 | m |
| 467 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,225 | 100m |
| 468 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7996 | 100m3 |
| 469 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5m | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5m | 1.525 | m |
| 470 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | 100m |
| 471 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247 | m |
| 472 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | bộ |
| 473 | Đào kênh mương, chiều rộng | Rãnh cáp chiếu sáng trên hè xây dựng mới | 15,712 | 100m3 |
| 474 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9419 | 100m3 |
| 475 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6915 | 100m3 |
| 476 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,73 | 100m2 |
| 477 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1 | 100m |
| 478 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường xây dựng mới | 0,1386 | 100m3 |
| 479 | Rải Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 480 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 481 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.537 | m |
| 482 | Lắp đặt cáp ngầm đặt trong ống bảo vệ. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | 100m |
| 483 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.071 | m |
| 484 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,71 | 100m |
| 485 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,11 | 100m |
| 486 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 487 | MCB 1p 32A - 6KA thay mới trong tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 488 | Đầu cos 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084 | cái |
| 489 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4 | 10 đầu cốt |
| 490 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | 1 đầu cáp |
| 491 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | 1 đầu cáp |
| 492 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | 10 cột |
| 493 | Tháo dỡ cột đèn ( để thu hồi cáp cũ và luồn cáp mới tại các vị trí cột có sẵn.) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cột |
| 494 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cột |
| 495 | TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Sợi |
| 496 | Thí nghiệm tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | HT |
| 497 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,95% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13972393E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424655E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục thi công chính: Đào, đắp đất đá nền móng mặt đường, mặt đường BTN, láng nhựa, hầm chui dân sinh, công trình thoát nước, hệ thống ATGT và điện chiếu sáng .- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 79.780.676.000 đồng (Bảy mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi triệu, sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 79.780.676.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 4 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc điện. Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 3 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng ≤ 7T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 6 | Máy trộn Bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 18 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 20 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 21 | Máy vận thăng ≤ 3T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi