Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình, thoát nước và san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình, thoát nước và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:03:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,750,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,5 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình, thoát nước và san nền Khu tái định cư thôn Phú Thạnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công… ) trong E- HSĐXKT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 02353.852 364, fax:02353.852364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.851782; Fax: 02353.851782. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.851782; Fax: 02353.851782. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần tuyến: | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,277 | 1 m3 |
| 2 | Đào rảnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,279 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,557 | 1 m3 |
| 4 | Đắp trả đất K95 mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,526 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.962,972 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất K98 bằng mấy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.236,095 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11.497,273 | 1 m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.634,612 | 1 m3 |
| 9 | Lù lèn nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,735 | 1 m3 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy đào (tận dụng san nền) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.499,904 | 1 m3 |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.472,19 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.472,19 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất BTN hạt mịn Trạm trộn 80T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,531 | 1 Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 369,359 | 1 m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 369,359 | 1 m3 |
| D | 3. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.956,737 | 1 m2 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,837 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 bo mép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,986 | 1 m3 |
| E | 4. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,673 | 1 m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,817 | 1 m3 |
| F | II. Nút giao thông: | |||
| G | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,312 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.287,988 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất K98 bằng mấy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.315,555 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.562,153 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.739,69 | 1 m3 |
| H | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.631,11 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.631,11 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất BTN hạt mịn Trạm trộn 80T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,499 | 1 Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,257 | 1 m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,257 | 1 m3 |
| I | 3. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.377,35 | 1 m2 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,868 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 bo mép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,776 | 1 m3 |
| J | 4. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,885 | 1 m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,122 | 1 m3 |
| K | III. Thoát nước dọc: | |||
| L | III.1. Thoát nước mưa | |||
| M | 1. Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,023 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 1 Tấn |
| 4 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,383 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,04 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,395 | 1 Tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,021 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,648 | 1 m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,824 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 917,444 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất K95 hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 704,464 | 1 m3 |
| N | 2. Mương dọc | |||
| O | 2.1. Mương dọc ống BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m(H10) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297 | 1 mối nối |
| 3 | Dăm sạn đệm dưới ống ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,164 | 1 m3 |
| P | 2.2. Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,676 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,843 | 1 Tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,741 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,812 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,158 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,579 | 1 m3 |
| 7 | Bao tải tấm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,365 | 1 m2 |
| Q | 3. Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp tấm gang chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | Cái |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép dầm bó vỉa d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 1 Tấn |
| 8 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,623 | 1 Tấn |
| 9 | Tấm nhôm chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | Cái |
| R | III.2. Thoát nước thải | |||
| S | 1. Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 1 Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,47 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,235 | 1 m3 |
| T | 2. Mương thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 438 | Cái |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,995 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,652 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,029 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,129 | 1 m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,065 | 1 m3 |
| 8 | Bao tải tấm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,785 | 1 m2 |
| U | III.3. Mương dọc B=5m | |||
| V | 1. Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,671 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,363 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,299 | 1 Tấn |
| W | 2. Thân + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,594 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 544,987 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,026 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,635 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,511 | 1 m3 |
| X | 3. Thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thanh giằng, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép thanh giằng, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,114 | 1 Tấn |
| Y | 4. Hạng mục khác | |||
| 1 | Bao tải tấm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,02 | 1 m2 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 658,76 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,587 | 1 m3 |
| Z | III.4. Mương qua đường | |||
| AA | 1. Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,891 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,398 | 1 Tấn |
| AB | 2. Thân + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,28 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,284 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,112 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,704 | 1 m3 |
| AC | 3. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,751 | 1 Tấn |
| AD | 4. Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 mui luyện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,68 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,859 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,228 | 1 m3 |
| AE | IV. An toàn giao thông: | |||
| AF | 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,31 | m2 |
| AG | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác A70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D80; L=3.44m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D80; L=2.82m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,376 | 1 m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 1 Tấn |
| AH | 3. Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | 1 m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 m3 |
| 4 | Trồng mới cây bàng Đài Loan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng - 90 ngày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 1cây/90ng |
| AI | V. San nền: | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 bằng máy ủi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,67 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất K85 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47.861,313 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp san nền K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49.117,433 | 1 m3 |
| AJ | VI. Thiết bị thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bập bênh 2 chỗ ngồi ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy đi bộ trên không đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xà kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy xoay eo ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy tập tay vai ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Xà đơn 3 hướng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy ngồi tập chân đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy tập lưng eo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Xe đạp bước đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy tập lưng ngực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy tập vai bàn xoay khí công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy ngồi kéo xô và đẩy ngực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Máy tập vai hai chức năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Thang leo dọc ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,5 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). | 5 | 3 |
| 4 | Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 06 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi