Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình, thoát nước và san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605610-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình, thoát nước và san nền
Số hiệu KHLCNT 20220600434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:03:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,750,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,5 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình, thoát nước và san nền
Khu tái định cư thôn Phú Thạnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Công ty cổ phần Phú Khang; 2. Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Nhân Thành Nam; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; 2. Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công… ) trong E- HSĐXKT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 02353.852 364, fax:02353.852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.851782; Fax: 02353.851782.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.851782; Fax: 02353.851782.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần tuyến:
B 1. Nền đường
1Đào khuôn đường bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,2771 m3
2Đào rảnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2791 m3
3Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,5571 m3
4Đắp trả đất K95 mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5261 m3
5Đắp đất K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.962,9721 m3
6Đắp đất K98 bằng mấy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.236,0951 m3
7Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11.497,2731 m3
8Cung cấp đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.634,6121 m3
9Lù lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,7351 m3
10Vét hữu cơ bằng máy đào (tận dụng san nền)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.499,9041 m3
C 2. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.472,191 m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.472,191 m2
3Sản xuất BTN hạt mịn Trạm trộn 80T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V419,5311 Tấn
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V369,3591 m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V369,3591 m3
D 3. Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.956,7371 m2
2Cát đệm dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,8371 m3
3Bê tông M150 đá 2x4 bo mépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,9861 m3
E 4. Bó vỉa
1Bê tông M150 đá 2x4 bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130,6731 m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,8171 m3
F II. Nút giao thông:
G 1. Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,841 m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V214,3121 m3
3Đắp đất K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.287,9881 m3
4Đắp đất K98 bằng mấy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.315,5551 m3
5Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.562,1531 m3
6Cung cấp đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.739,691 m3
H 2. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.631,111 m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.631,111 m2
3Sản xuất BTN hạt mịn Trạm trộn 80T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V446,4991 Tấn
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V390,2571 m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V390,2571 m3
I 3. Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.377,351 m2
2Cát đệm dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,8681 m3
3Bê tông M150 đá 2x4 bo mépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7761 m3
J 4. Bó vỉa
1Bê tông M150 đá 2x4 bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,8851 m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,1221 m3
K III. Thoát nước dọc:
L III.1. Thoát nước mưa
M 1. Hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108Cái
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,0231 m3
3Cốt thép tấm đan d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,511 Tấn
4Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3831 Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,041 m3
6Cốt thép xà mũ, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3951 Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,0211 m3
8Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,6481 m3
9Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8241 m3
10Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V917,4441 m3
11Đắp đất K95 hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V704,4641 m3
N 2. Mương dọc
O 2.1. Mương dọc ống BTLT
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m(H10)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2981 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2971 mối nối
3Dăm sạn đệm dưới ống ly tâmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V326,1641 m3
P 2.2. Mương dọc đậy đan
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6761 m3
2Cốt thép đan mương dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8431 Tấn
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7411 m3
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,8121 m3
5Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,1581 m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,5791 m3
7Bao tải tấm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,3651 m2
Q 3. Cửa thu nước
1Lắp tấm gang chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54Cái
2Lắp đặt dầm bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54Cái
3Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,161 m3
4Cốt thép dầm bó vỉa d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2131 Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,481 m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,241 m3
7Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2651 Tấn
8Cốt thép cửa thu d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6231 Tấn
9Tấm nhôm chống hôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54Cái
R III.2. Thoát nước thải
S 1. Hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26Cái
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8581 m3
3Cốt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081 Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,191 m3
5Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,471 m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2351 m3
T 2. Mương thoát nước thải
1Bê tông M200 đá 1x2 đan đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151 m3
2Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V438Cái
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,9951 m3
4Cốt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6521 Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,0291 m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,1291 m3
7Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,0651 m3
8Bao tải tấm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,7851 m2
U III.3. Mương dọc B=5m
V 1. Đan mương
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,6711 m3
2Cốt thép đan mương dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3631 Tấn
3Cốt thép đan mương dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2991 Tấn
W 2. Thân + móng mương
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,5941 m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V544,9871 m3
3Cốt thép xà mũ, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0261 Tấn
4Cốt thép xà mũ, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0831 Tấn
5Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464,6351 m3
6Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,5111 m3
X 3. Thanh giằng
1Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,121 m3
2Ván khuôn thanh giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,21 m2
3Cốt thép thanh giằng, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341 Tấn
4Cốt thép thanh giằng, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1141 Tấn
Y 4. Hạng mục khác
1Bao tải tấm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,021 m2
2Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V658,761 m3
3Đắp đất K95 hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,5871 m3
Z III.4. Mương qua đường
AA 1. Đan mương
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8911 m3
2Cốt thép đan mương dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3281 Tấn
3Cốt thép đan mương dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3981 Tấn
AB 2. Thân + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,281 m3
2Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2841 m3
3Cốt thép xà mũ, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4421 Tấn
4Cốt thép xà mũ, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0221 Tấn
5Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,1121 m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7041 m3
AC 3. Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,61 m3
2Cốt thép bản dẫn dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3881 Tấn
3Cốt thép bản dẫn dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7511 Tấn
AD 4. Hạng mục khác
1Bê tông M300 đá 1x2 mui luyệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,681 m3
2Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V314,8591 m3
3Đắp đất K95 hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,2281 m3
AE IV. An toàn giao thông:
AF 1. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V326,31m2
AG 2. Biển báo
1Biển tam giác A70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
2Cột đỡ biển báo D80; L=3.44mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
3Cột đỡ biển báo D80; L=2.82mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Cái
4Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3761 m3
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,481 m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0141 Tấn
AH 3. Hố trồng cây
1Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,041 m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,041 m3
3Đắp đất màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 m3
4Trồng mới cây bàng Đài LoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V801 cây
5Bảo dưỡng cây sau khi trồng - 90 ngàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V801cây/90ng
AI V. San nền:
1Đào san đất cấp 3 bằng máy ủiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,671 m3
2San đầm đất K85 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47.861,3131 m3
3Cung cấp đất đắp san nền K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49.117,4331 m3
AJ VI. Thiết bị thể thao ngoài trời
1Máy đi bộ trên không đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
2Bập bênh 2 chỗ ngồi ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
3Máy đi bộ trên không đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
4Xà képMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
5Máy xoay eo baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
6Máy tập tay vai baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
7Xà đơn 3 hướngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
8Máy ngồi tập chân đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
9Máy tập lưng eoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
10Xe đạp bước đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
11Máy tập lưng ngựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
12Máy tập vai bàn xoay khí côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
13Máy ngồi kéo xô và đẩy ngựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
14Máy tập vai hai chức năngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
15Thang leo dọc ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,5 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 14,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).53
2 Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.53
3 Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).53
4 Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 14,5 tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có giá trị phần xây dựng của mỗi công trình ≥ 14,5 tỷ đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
4 Máy san Công suất ≥ 110CV1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 06 tấn2
6 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn1
7 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->