Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km2+920 tuyến chính và tuyến nhánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615065-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km2+920 tuyến chính và tuyến nhánh
Số hiệu KHLCNT 20220446431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, theo tiêu chí, định mức, giai đoạn 2022-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:54:00 đến ngày 2022-06-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,303,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 559,559,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi chín triệu năm trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7303905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.662988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT...- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.112.734.000 VNĐ (Hai mươi sáu tỷ, một trăm mười hai triệu, bảy trăm ba mươi tư nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.112.734.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh hơi ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km2+920 tuyến chính và tuyến nhánh
Đường Tân Tri - Nghinh Tường (ĐH.77), huyện Bắc Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công, theo tiêu chí, định mức, giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư phát triển Cửa Đông. + Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả LCNT: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 559.559.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường Cấp đất IINỀN ĐƯỜNG305,1181m3
2Đào nền đường Cấp đất IIIĐào nền258,13m3
3Đào nền đường Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.035,5188m3
4Đào cấp Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,0832m3
5Đào rãnh Cấp đất IIĐào rãnh:251,3258m3
6Đào rãnh Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật896,6569m3
7San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.994,8308m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đắp nền765,3061m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.887,7545m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IIXử lý nền đất yếu24.345,8211m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.853,0467m2
12Đắp đất hoàn trả, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24.345,8211m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMặt đường3.801,6512m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cmMặt đường BTXM2.473,9396m3
15Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.308,0817m2
16Đắp cát tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,0808m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030,8082m3
18Thi công móng cấp phối đá dămloại I lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030,8082m3
19Gỗ làm khe giãn đã qua xử lý mụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4096m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.089,162kg
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật882,9237kg
22Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.278,1629kg
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.278,1629kg
24Nhựa đường Bitum số 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.113,9943kg
25matitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.972,3824kg
26Lắp đặt ống nhựa bịt đầu thanh truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,4139m
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.093,8896m2
28Cắt kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.606,8042m
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Gia cố lề1.663,43m3
30Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.930,9581m2
31Đắp cát tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,3096m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,0958m3
33Thi công móng cấp phối đá dămloại I lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,0958m3
34Bê tông bọc lề dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Bọc lề41,9634m3
35Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,8168m2
36Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hoàn trả đường vào nhà dân12m3
37Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
40Đào rãnh Cấp đất IICÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ2,5423m3
41Đào rãnh Cấp đất IIIRãnh bê tông hình thang7,2537m3
42Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9651m3
43Vữa trít, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9796m2
44Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,8m2
45Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,4214kg
46Tấm tôn ván khuôn dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8835m2
47Đào rãnh Cấp đất IIIRãnh hộp L0=0.4m4.975,4628m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.006,235m3
49Đệm đá 1x2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,88m3
50Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.647,7m2
51Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.563,3m2
52Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,155m3
53Ván khuôn thép thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.337,6m2
54Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,32m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật497,1294m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68.412,3008kg
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.305,31m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.2111cấu kiện
59Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIKè chắn đất125,22m3
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,59m3
61Bê tông thân kè, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,896m3
62Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2925m3
63Lắp dựng cốt thép liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,4893kg
64Đệm móng đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,475m3
65Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,21m2
66Ống thoát nước sau kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
67Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,44m2
68Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,98m2
69Ván khuôn thép thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,196m2
70Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật334,1m3
71Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,1m3
72Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,204m3
73Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,5974m3
74Ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,5m
75Đệm móng đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,055m3
76Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,884m2
77Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.358,7513m2
78Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật849,64m2
79Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,31m2
80Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Cọc tiêu25,1m3
81Thi công cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502cái
82Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4216m2
83Lắp đặt tấm AlumexChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.004tấm
84Tấm AlumexChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.004tấm
85Đinh vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.008cái
86Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.0081 lỗ khoan
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Cột Km0,328m3
88Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Cột H1,728m3
90Thi công cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
91Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mốc lộ giới0,864m3
92Thi công mốc lộ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Biển báo hình chữ nhật KT 150x240cm0,154m3
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 1.5x2.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Biển báo tam giác D90cm0,693m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
97Lắp đặt tấm tôn sóng W310x2320x3mmHộ lan mềm74tấm
98Chân cột hộ lan D113.5x4x1320mm + Bịt nắp mũ D120x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cột
99Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.3m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104m
100Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800bộ
101Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
102Mũ cột D125x1.6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
103Tấm bản đệm 5x60x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
104Tiêu phản quang tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80chiếc
105Tấm đầu cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
106Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
107Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITHOÁT NƯỚC NHÁNH 17,4m3
108Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICống tròn2,9m3
109Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2m3
110Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
111Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn ống
112Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3m3
113Xây đầu cống chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5235m3
114Xây gia cố, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Móng cống thi công tại chỗ5,5m3
116Cốt thép tấm bản mặtMóng cống lắp ghép15,18kg
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221cấu kiện
119Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn ống
120Nối ống bê tông Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
121Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICống bản28,72m3
122Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,28m3
123Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,06m3
124Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7633m3
125Bê tông thân cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,266m3
126Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,196m3
127Bê tông đầu cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,3593m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Tấm bản mặt:18,1067m3
129Cốt thép tấm bản mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.419,8512kg
130Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,858m3
131Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật643,2544kg
132Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,0411kg
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,364m2
134Ván khuôn thép, mũ mố, thân, đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật909,5728m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
136Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,5m3
137Tháo dỡ tấm bản cũ (hs 0,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221cấu kiện
138Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261 đoạn ống
139Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 đoạn ống
140Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IỐng thép đen:60,435m3
141Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICống hộp476,43m3
142Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,2502m3
143Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (3000x3000)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn cống
144Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn cống
145Nối cống hộp đôi quy cách: 2 (2000x2000)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
146Nối cống hộp đôi quy cách: 2 (3000x3000)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
147Bê tông tấm đệm cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Móng cống hộp:18,3744m3
148Đệm móng cống đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2439m3
149Cốt thép tấm bản mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật929,3986kg
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
151Bê tông đầu cống +tường cánh +tường hướng dòng bê tông M200, đá 2x4, PCB40Bê tông khác:370,8015m3
152Bê tông móng đầu cống + móng tường cánh + móng tường hướng dòng + chân khay sân cống +chân khay gia cố rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0647m3
153Đá 2x4cm đệm móng đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7097m3
154Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1415m3
155Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,376m2
156Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật872,5805m2
157Bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,996m3
158Bù bê tông trên cống hộp, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9456m3
159Đệm móng cấp phối đá dămloại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
160Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,664kg
161Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.351,5434kg
162Ván khuôn thép bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,566m2
163Đào nền đường Cấp đất IIHẠNG MỤC: NHÁNH RẼ344,7838m3
164Đào nền đường Cấp đất IIINỀN ĐƯỜNG2.896,4421m3
165Đào nền đường Cấp đất IVĐào nền144,2662m3
166Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,94131m3
167Phá đá mặt Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.147,8848m3
168Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.147,8848m3
169Đào nền đường Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,3303m3
170Đào cấp Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,1205m3
171Đào rãnh Cấp đất IIĐào rãnh28,6287m3
172Đào rãnh Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,5196m3
173Đào rãnh Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1279m3
174Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13151m3
175Phá đá mặt bằng Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1834m3
176Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,00441m3
177Phá đá mặt bằng Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,0398m3
178Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,2232m3
179San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.366,87m3
180San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.863,21m3
181Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đắp nền:559,7434m3
182Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.037,6904m3
183Đào xúc đất Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.127,2547m3
184Đào xúc đất Cấp đất IIXử lý nền đất yếu14.132,9042m3
185Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.475,7052m2
186Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.132,9042m3
187Đào khuôn đường Cấp đất IIIMặt đường825,0098m3
188Đào khuôn đường Cấp đất IVĐào khuôn đường:36,5073m3
189Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,63291m3
190Phá đá mặt bằng Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6957m3
191Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,99021m3
192Phá đá mặt bằng Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,9114m3
193Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,6072m3
194Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường BTXM1.056,5352m3
195Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.249,2463m2
196Bê tông móng SX rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,9858m3
197Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,3869m3
198Gỗ làm khe giãn đã qua xử lý mụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3812m3
199Nhựa đường Bitum số 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,5kg
200matitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.527,87kg
201Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật902,3562m2
202Cắt kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.144,45m
203Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Bọc lề143,34m3
204Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.046,5273m2
205Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hoàn trả đường vào nhà dân14,4m3
206Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
207Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
208Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
209Đào rãnh Cấp đất IICÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ16,64m3
210Đào rãnh Cấp đất IIIRãnh bê tông hình thang139,23m3
211Đào rãnh Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,47m3
212Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641m3
213Phá đá mặt bằng Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
214Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
215Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,08m3
216Vữa trít, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5m2
217Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.590,8m2
218Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.740,58kg
219Tấm tôn ván khuôn dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,431m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tấm bản đặt qua rãnh hình thang1,92m3
221Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,25kg
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
224Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIRãnh hộp L0=0.4m152,77m3
225Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,6m3
226Đệm đá 1x2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
227Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m2
228Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m2
229Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
230Ván khuôn thép thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256m2
231Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
232Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,26m3
233Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100,55kg
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,6m2
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1601cấu kiện
236Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay, ốp mái taluy23,92m3
237Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
238Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4m3
239Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
240Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416m2
241Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,8m2
242Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIRãnh bê tông kết hợp ốp mái taluy54,76m3
243Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,76m3
244Bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,83m3
245Ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1m
246Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,98m2
247Ván khuôn ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,05m2
248Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Cọc tiêu3,7m3
249Thi công cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74cái
250Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148m2
251Lắp đặt tấm AlumexChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148tấm
252Tấm AlumexChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148tấm
253Đinh vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296cái
254Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2961 lỗ khoan
255Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Cột Km0,082m3
256Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Cột H0,72m3
258Thi công cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
259Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Biển báo hình chữ nhật KT 150x240cm0,154m3
260Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 1.5x2.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
261Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Biển báo tam giác D90cm0,154m3
262Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
263Lắp đặt tấm tôn sóng W310x2320x3mmHộ lan mềm18tấm
264Chân cột hộ lan D113.5x4x1320mm + Bịt nắp mũ D120x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cột
265Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.3m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7m
266Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190bộ
267Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
268Mũ cột D125x1.6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
269Tấm bản đệm 5x60x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
270Tiêu phản quang tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19chiếc
271Tấm đầu cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
272Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
273Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHOÁT NƯỚC NHÁNH RẼ191,3341m3
274Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn159,7389m3
275Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
276Xây đầu cống, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,7192m3
277Xây gia cố, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8128m3
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Móng cống lắp ghép6,92m3
279Cốt thép tấm bản mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,74kg
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,78m2
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461cấu kiện
282Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
283Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn ống
284Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
285Nối ống bê tông Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
286Nối ống bê tông Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
287Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICống bản30,248m3
288Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,724m3
289Bê tông thân cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,782m3
290Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,45m3
291Bê tông đầu cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,803m3
292Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tấm bản mặt:2,3097m3
293Cốt thép tấm bản mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,56kg
294Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,045m3
295Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,05kg
296Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9966kg
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,193m2
298Ván khuôn thép, mũ mố, thân, đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,61m2
299Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
300Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101cấu kiện
301Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIỐng thép đen:44,9054m3
302Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICống hộp83,3958m3
303Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn cống
304Nối cống hộp đơn, quy cách: 2500x2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
305Bê tông tấm đệm cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Móng cống hộp:3,4068m3
306Đệm móng cống đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7034m3
307Bê tông đầu cống +tường cánh +tường hướng dòng bê tông M200, đá 2x4, PCB40Bê tông khác:40,486m3
308Bê tông móng đầu cống + móng tường cánh + móng tường hướng dòng + chân khay sân cống +chân khay gia cố rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,5407m3
309Đá 2x4cm đệm móng đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9111m3
310Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Móng đệm sân cống:18,216m3
311Bê tông sản xuất bê tông ốp mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,295m3
312Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8837m2
313Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChân khay sân cống:159,0331m2
314Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,3m2
315Ống thoát nước PVC D6cm, ốp mái gia cố taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0537m
316bê tông tứ nón, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,3m3
317bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tấm thép gia cường trên cống:9,18m3
318Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
319Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,1583kg
320Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,9324kg
321Ván khuôn thép bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,73m2
322Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMương thuỷ lợi7,488m3
323Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2464m3
324Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m3
325Đệm đá 1x2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
326Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
327Đắp cuội sỏi vòng vây cuội sỏi suốiCẦU BẢN Ln=6m (Km2+750m)60,3855m3
328Rải bạt dứa chống thấmA Kết cấu phần dưới134,19m2
329Máy bơm nướcBờ vây thi công10ca
330Đào thanh thải đất Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3084m3
331Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMố, trụ, tường cánh6,0041m3
332Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐào đắp mố trụ, tường cánh:54,036m3
333Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4051m3
334Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,645m3
335Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6061m3
336Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,454m3
337Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnVán khuôn thép:196,74m2
338Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Bê tông móng mố, tường cánh:87,33m3
339Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,78kg
340Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmCốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh:68,54kg
341Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,72kg
342Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
343Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIGia cố lòng cầu, sân cầu34,61m3
344Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7538m3
345Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,24m3
346Ván khuôn thép chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,67m2
347Bê tông giằng chống rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
348Ván khuôn giằng chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
349Đệm móng cống đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
350Bê tông lòng cầu, sân cầu đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
351Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,09m3
352Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗKết cấu phần trên37,35m2
353Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmBản mặt cầu360,41kg
354Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật815,3602kg
355Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
356Bê tông sản xuất, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,375m3
357Nhựa đường chèn khe hởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2kg
358Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ
359Đệm bản vượt đá 2x4cmBản vượt4m3
360Ván khuôn thép bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
361Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,7666kg
362Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,706kg
363bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m3
364Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1C. Công trình phòng hộ23cái
365Thi công cột thuỷ trí BTCTCọc tiêu, cột thuỷ trí, biển tên cầu2cái
366Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
367Bê tông bọc lề M150, đá 2x4, PCB40Bọc lề2,54m3
368Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,16m2
369Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChân khay, ốp mái9,61m3
370Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,25m3
371Ván khuôn thép chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,96m2
372Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,19m3
373Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,87m2
374bê tông ốp mái, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,48m3
375Nhựa đường chèn khe phòng lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0335kg
376Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đường dẫn155,48m3
377Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường1.399,32m3
378Đào nền đường Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.311,5m3
379Đào nền đường Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m3
380bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường55,6902m3
381Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,39m2
382Rải vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật882,34m2
383Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,702m3
384Gỗ làm khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
385Cắt khe co, giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,67m
386Nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,07kg
387Matit chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,39kg
388Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
389Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần)HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG4cái
390Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Biển báo4cái
391Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
392Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Rào chắn ĐBGT2,025m3
393Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
394Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
395Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,615m2
396Dây liên kết hàng rào, dây PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
397Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
398Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
399Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,68%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7303905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.662988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT...- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.112.734.000 VNĐ (Hai mươi sáu tỷ, một trăm mười hai triệu, bảy trăm ba mươi tư nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.112.734.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy san 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô vận tải thùng ≤ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
13 Máy lu rung chân cừu ≥ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy lu rung ≥ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
15 Máy lu bánh hơi ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
16 Máy rải xi măng SW16TC (16m3) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Máy đào ≥ 1,6m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->