Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km2+920 tuyến chính và tuyến nhánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615065-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km2+920 tuyến chính và tuyến nhánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, theo tiêu chí, định mức, giai đoạn 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:54:00 đến ngày 2022-06-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,303,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 559,559,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi chín triệu năm trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7303905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.662988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT...- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.112.734.000 VNĐ (Hai mươi sáu tỷ, một trăm mười hai triệu, bảy trăm ba mươi tư nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.112.734.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh hơi ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km2+920 tuyến chính và tuyến nhánh Đường Tân Tri - Nghinh Tường (ĐH.77), huyện Bắc Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công, theo tiêu chí, định mức, giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 559.559.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất II | NỀN ĐƯỜNG | 305,1181 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | Đào nền | 258,13 | m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,5188 | m3 |
| 4 | Đào cấp Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0832 | m3 |
| 5 | Đào rãnh Cấp đất II | Đào rãnh: | 251,3258 | m3 |
| 6 | Đào rãnh Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 896,6569 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.994,8308 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp nền | 765,3061 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.887,7545 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xử lý nền đất yếu | 24.345,8211 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.853,0467 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.345,8211 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mặt đường | 3.801,6512 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Mặt đường BTXM | 2.473,9396 | m3 |
| 15 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.308,0817 | m2 |
| 16 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0808 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,8082 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dămloại I lớp trên dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,8082 | m3 |
| 19 | Gỗ làm khe giãn đã qua xử lý mục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4096 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,162 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 882,9237 | kg |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.278,1629 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.278,1629 | kg |
| 24 | Nhựa đường Bitum số 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,9943 | kg |
| 25 | matit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.972,3824 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bịt đầu thanh truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4139 | m |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.093,8896 | m2 |
| 28 | Cắt khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.606,8042 | m |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Gia cố lề | 1.663,43 | m3 |
| 30 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.930,9581 | m2 |
| 31 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3096 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,0958 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dămloại I lớp trên dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,0958 | m3 |
| 34 | Bê tông bọc lề dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Bọc lề | 41,9634 | m3 |
| 35 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,8168 | m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hoàn trả đường vào nhà dân | 12 | m3 |
| 37 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 40 | Đào rãnh Cấp đất II | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | 2,5423 | m3 |
| 41 | Đào rãnh Cấp đất III | Rãnh bê tông hình thang | 7,2537 | m3 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9651 | m3 |
| 43 | Vữa trít, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9796 | m2 |
| 44 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8 | m2 |
| 45 | Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,4214 | kg |
| 46 | Tấm tôn ván khuôn d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8835 | m2 |
| 47 | Đào rãnh Cấp đất III | Rãnh hộp L0=0.4m | 4.975,4628 | m3 |
| 48 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.006,235 | m3 |
| 49 | Đệm đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,88 | m3 |
| 50 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.647,7 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.563,3 | m2 |
| 52 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,155 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.337,6 | m2 |
| 54 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,32 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,1294 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68.412,3008 | kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.305,31 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.211 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Kè chắn đất | 125,22 | m3 |
| 60 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,59 | m3 |
| 61 | Bê tông thân kè, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,896 | m3 |
| 62 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2925 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,4893 | kg |
| 64 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m3 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m2 |
| 66 | Ống thoát nước sau kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 67 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,98 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,196 | m2 |
| 70 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,1 | m3 |
| 71 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1 | m3 |
| 72 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,204 | m3 |
| 73 | Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,5974 | m3 |
| 74 | Ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,5 | m |
| 75 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,884 | m2 |
| 77 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,7513 | m2 |
| 78 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,64 | m2 |
| 79 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,31 | m2 |
| 80 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Cọc tiêu | 25,1 | m3 |
| 81 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502 | cái |
| 82 | Dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4216 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm Alumex | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004 | tấm |
| 84 | Tấm Alumex | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004 | tấm |
| 85 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.008 | cái |
| 86 | Khoan tạo lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.008 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Cột Km | 0,328 | m3 |
| 88 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Cột H | 1,728 | m3 |
| 90 | Thi công cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 91 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mốc lộ giới | 0,864 | m3 |
| 92 | Thi công mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Biển báo hình chữ nhật KT 150x240cm | 0,154 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 1.5x2.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Biển báo tam giác D90cm | 0,693 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt tấm tôn sóng W310x2320x3mm | Hộ lan mềm | 74 | tấm |
| 98 | Chân cột hộ lan D113.5x4x1320mm + Bịt nắp mũ D120x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cột |
| 99 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.3m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 100 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | bộ |
| 101 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 102 | Mũ cột D125x1.6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 103 | Tấm bản đệm 5x60x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 104 | Tiêu phản quang tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 105 | Tấm đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 106 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 107 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | THOÁT NƯỚC NHÁNH 1 | 7,4 | m3 |
| 108 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Cống tròn | 2,9 | m3 |
| 109 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m3 |
| 110 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 112 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 113 | Xây đầu cống chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5235 | m3 |
| 114 | Xây gia cố, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Móng cống thi công tại chỗ | 5,5 | m3 |
| 116 | Cốt thép tấm bản mặt | Móng cống lắp ghép | 15,18 | kg |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 120 | Nối ống bê tông Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 121 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Cống bản | 28,72 | m3 |
| 122 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,28 | m3 |
| 123 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,06 | m3 |
| 124 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7633 | m3 |
| 125 | Bê tông thân cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,266 | m3 |
| 126 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,196 | m3 |
| 127 | Bê tông đầu cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3593 | m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Tấm bản mặt: | 18,1067 | m3 |
| 129 | Cốt thép tấm bản mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.419,8512 | kg |
| 130 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,858 | m3 |
| 131 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,2544 | kg |
| 132 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0411 | kg |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,364 | m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, mũ mố, thân, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 909,5728 | m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 136 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5 | m3 |
| 137 | Tháo dỡ tấm bản cũ (hs 0,6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 138 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 đoạn ống |
| 139 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 140 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Ống thép đen: | 60,435 | m3 |
| 141 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cống hộp | 476,43 | m3 |
| 142 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2502 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (3000x3000)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn cống |
| 144 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn cống |
| 145 | Nối cống hộp đôi quy cách: 2 (2000x2000)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 146 | Nối cống hộp đôi quy cách: 2 (3000x3000)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 147 | Bê tông tấm đệm cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Móng cống hộp: | 18,3744 | m3 |
| 148 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2439 | m3 |
| 149 | Cốt thép tấm bản mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 929,3986 | kg |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 151 | Bê tông đầu cống +tường cánh +tường hướng dòng bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Bê tông khác: | 370,8015 | m3 |
| 152 | Bê tông móng đầu cống + móng tường cánh + móng tường hướng dòng + chân khay sân cống +chân khay gia cố rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0647 | m3 |
| 153 | Đá 2x4cm đệm móng đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7097 | m3 |
| 154 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1415 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,376 | m2 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 872,5805 | m2 |
| 157 | Bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,996 | m3 |
| 158 | Bù bê tông trên cống hộp, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9456 | m3 |
| 159 | Đệm móng cấp phối đá dămloại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,664 | kg |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.351,5434 | kg |
| 162 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,566 | m2 |
| 163 | Đào nền đường Cấp đất II | HẠNG MỤC: NHÁNH RẼ | 344,7838 | m3 |
| 164 | Đào nền đường Cấp đất III | NỀN ĐƯỜNG | 2.896,4421 | m3 |
| 165 | Đào nền đường Cấp đất IV | Đào nền | 144,2662 | m3 |
| 166 | Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,9413 | 1m3 |
| 167 | Phá đá mặt Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.147,8848 | m3 |
| 168 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.147,8848 | m3 |
| 169 | Đào nền đường Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,3303 | m3 |
| 170 | Đào cấp Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1205 | m3 |
| 171 | Đào rãnh Cấp đất II | Đào rãnh | 28,6287 | m3 |
| 172 | Đào rãnh Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,5196 | m3 |
| 173 | Đào rãnh Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1279 | m3 |
| 174 | Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | 1m3 |
| 175 | Phá đá mặt bằng Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1834 | m3 |
| 176 | Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0044 | 1m3 |
| 177 | Phá đá mặt bằng Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0398 | m3 |
| 178 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2232 | m3 |
| 179 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.366,87 | m3 |
| 180 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.863,21 | m3 |
| 181 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp nền: | 559,7434 | m3 |
| 182 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.037,6904 | m3 |
| 183 | Đào xúc đất Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.127,2547 | m3 |
| 184 | Đào xúc đất Cấp đất II | Xử lý nền đất yếu | 14.132,9042 | m3 |
| 185 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.475,7052 | m2 |
| 186 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.132,9042 | m3 |
| 187 | Đào khuôn đường Cấp đất III | Mặt đường | 825,0098 | m3 |
| 188 | Đào khuôn đường Cấp đất IV | Đào khuôn đường: | 36,5073 | m3 |
| 189 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6329 | 1m3 |
| 190 | Phá đá mặt bằng Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6957 | m3 |
| 191 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9902 | 1m3 |
| 192 | Phá đá mặt bằng Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,9114 | m3 |
| 193 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6072 | m3 |
| 194 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường BTXM | 1.056,5352 | m3 |
| 195 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.249,2463 | m2 |
| 196 | Bê tông móng SX rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9858 | m3 |
| 197 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937,3869 | m3 |
| 198 | Gỗ làm khe giãn đã qua xử lý mục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3812 | m3 |
| 199 | Nhựa đường Bitum số 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,5 | kg |
| 200 | matit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.527,87 | kg |
| 201 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902,3562 | m2 |
| 202 | Cắt khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.144,45 | m |
| 203 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Bọc lề | 143,34 | m3 |
| 204 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,5273 | m2 |
| 205 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hoàn trả đường vào nhà dân | 14,4 | m3 |
| 206 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 209 | Đào rãnh Cấp đất II | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | 16,64 | m3 |
| 210 | Đào rãnh Cấp đất III | Rãnh bê tông hình thang | 139,23 | m3 |
| 211 | Đào rãnh Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 212 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 1m3 |
| 213 | Phá đá mặt bằng Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 214 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 215 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,08 | m3 |
| 216 | Vữa trít, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 217 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.590,8 | m2 |
| 218 | Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.740,58 | kg |
| 219 | Tấm tôn ván khuôn d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,431 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tấm bản đặt qua rãnh hình thang | 1,92 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,25 | kg |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 224 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Rãnh hộp L0=0.4m | 152,77 | m3 |
| 225 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 226 | Đệm đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 227 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 228 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 229 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 231 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 232 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,26 | m3 |
| 233 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100,55 | kg |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,6 | m2 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1cấu kiện |
| 236 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay, ốp mái taluy | 23,92 | m3 |
| 237 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 238 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 239 | Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 240 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | m2 |
| 241 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 242 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Rãnh bê tông kết hợp ốp mái taluy | 54,76 | m3 |
| 243 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,76 | m3 |
| 244 | Bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,83 | m3 |
| 245 | Ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m |
| 246 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,98 | m2 |
| 247 | Ván khuôn ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,05 | m2 |
| 248 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Cọc tiêu | 3,7 | m3 |
| 249 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 250 | Dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m2 |
| 251 | Lắp đặt tấm Alumex | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | tấm |
| 252 | Tấm Alumex | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | tấm |
| 253 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| 254 | Khoan tạo lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | 1 lỗ khoan |
| 255 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Cột Km | 0,082 | m3 |
| 256 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Cột H | 0,72 | m3 |
| 258 | Thi công cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 259 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Biển báo hình chữ nhật KT 150x240cm | 0,154 | m3 |
| 260 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 1.5x2.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Biển báo tam giác D90cm | 0,154 | m3 |
| 262 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tấm tôn sóng W310x2320x3mm | Hộ lan mềm | 18 | tấm |
| 264 | Chân cột hộ lan D113.5x4x1320mm + Bịt nắp mũ D120x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 265 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.3m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m |
| 266 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | bộ |
| 267 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 268 | Mũ cột D125x1.6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 269 | Tấm bản đệm 5x60x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 270 | Tiêu phản quang tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chiếc |
| 271 | Tấm đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 272 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 273 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THOÁT NƯỚC NHÁNH RẼ | 191,3341 | m3 |
| 274 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn | 159,7389 | m3 |
| 275 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 276 | Xây đầu cống, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7192 | m3 |
| 277 | Xây gia cố, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8128 | m3 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Móng cống lắp ghép | 6,92 | m3 |
| 279 | Cốt thép tấm bản mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,74 | kg |
| 280 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,78 | m2 |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| 282 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 283 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 284 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 285 | Nối ống bê tông Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 286 | Nối ống bê tông Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 287 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cống bản | 30,248 | m3 |
| 288 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,724 | m3 |
| 289 | Bê tông thân cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m3 |
| 290 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | m3 |
| 291 | Bê tông đầu cống Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,803 | m3 |
| 292 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tấm bản mặt: | 2,3097 | m3 |
| 293 | Cốt thép tấm bản mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,56 | kg |
| 294 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,045 | m3 |
| 295 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,05 | kg |
| 296 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9966 | kg |
| 297 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,193 | m2 |
| 298 | Ván khuôn thép, mũ mố, thân, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,61 | m2 |
| 299 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 301 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Ống thép đen: | 44,9054 | m3 |
| 302 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cống hộp | 83,3958 | m3 |
| 303 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn cống |
| 304 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2500x2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 305 | Bê tông tấm đệm cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Móng cống hộp: | 3,4068 | m3 |
| 306 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7034 | m3 |
| 307 | Bê tông đầu cống +tường cánh +tường hướng dòng bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Bê tông khác: | 40,486 | m3 |
| 308 | Bê tông móng đầu cống + móng tường cánh + móng tường hướng dòng + chân khay sân cống +chân khay gia cố rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5407 | m3 |
| 309 | Đá 2x4cm đệm móng đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9111 | m3 |
| 310 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Móng đệm sân cống: | 18,216 | m3 |
| 311 | Bê tông sản xuất bê tông ốp mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,295 | m3 |
| 312 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8837 | m2 |
| 313 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chân khay sân cống: | 159,0331 | m2 |
| 314 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | m2 |
| 315 | Ống thoát nước PVC D6cm, ốp mái gia cố taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0537 | m |
| 316 | bê tông tứ nón, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | m3 |
| 317 | bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tấm thép gia cường trên cống: | 9,18 | m3 |
| 318 | Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 319 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1583 | kg |
| 320 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,9324 | kg |
| 321 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 322 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mương thuỷ lợi | 7,488 | m3 |
| 323 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2464 | m3 |
| 324 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 325 | Đệm đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 326 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 327 | Đắp cuội sỏi vòng vây cuội sỏi suối | CẦU BẢN Ln=6m (Km2+750m) | 60,3855 | m3 |
| 328 | Rải bạt dứa chống thấm | A Kết cấu phần dưới | 134,19 | m2 |
| 329 | Máy bơm nước | Bờ vây thi công | 10 | ca |
| 330 | Đào thanh thải đất Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3084 | m3 |
| 331 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mố, trụ, tường cánh | 6,004 | 1m3 |
| 332 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đào đắp mố trụ, tường cánh: | 54,036 | m3 |
| 333 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,405 | 1m3 |
| 334 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,645 | m3 |
| 335 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,606 | 1m3 |
| 336 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,454 | m3 |
| 337 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Ván khuôn thép: | 196,74 | m2 |
| 338 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Bê tông móng mố, tường cánh: | 87,33 | m3 |
| 339 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,78 | kg |
| 340 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh: | 68,54 | kg |
| 341 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,72 | kg |
| 342 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 343 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Gia cố lòng cầu, sân cầu | 34,61 | m3 |
| 344 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7538 | m3 |
| 345 | Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m3 |
| 346 | Ván khuôn thép chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,67 | m2 |
| 347 | Bê tông giằng chống rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 348 | Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 349 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 350 | Bê tông lòng cầu, sân cầu đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 351 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 352 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Kết cấu phần trên | 37,35 | m2 |
| 353 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Bản mặt cầu | 360,41 | kg |
| 354 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 815,3602 | kg |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 356 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,375 | m3 |
| 357 | Nhựa đường chèn khe hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | kg |
| 358 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ |
| 359 | Đệm bản vượt đá 2x4cm | Bản vượt | 4 | m3 |
| 360 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 361 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7666 | kg |
| 362 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,706 | kg |
| 363 | bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 364 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | C. Công trình phòng hộ | 23 | cái |
| 365 | Thi công cột thuỷ trí BTCT | Cọc tiêu, cột thuỷ trí, biển tên cầu | 2 | cái |
| 366 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 367 | Bê tông bọc lề M150, đá 2x4, PCB40 | Bọc lề | 2,54 | m3 |
| 368 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 369 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chân khay, ốp mái | 9,61 | m3 |
| 370 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 371 | Ván khuôn thép chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,96 | m2 |
| 372 | Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 373 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,87 | m2 |
| 374 | bê tông ốp mái, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m3 |
| 375 | Nhựa đường chèn khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0335 | kg |
| 376 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường dẫn | 155,48 | m3 |
| 377 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 1.399,32 | m3 |
| 378 | Đào nền đường Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,5 | m3 |
| 379 | Đào nền đường Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 380 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường | 55,6902 | m3 |
| 381 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,39 | m2 |
| 382 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 882,34 | m2 |
| 383 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,702 | m3 |
| 384 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 385 | Cắt khe co, giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,67 | m |
| 386 | Nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,07 | kg |
| 387 | Matit chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | kg |
| 388 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 389 | Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 4 | cái |
| 390 | Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Biển báo | 4 | cái |
| 391 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 392 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Rào chắn ĐBGT | 2,025 | m3 |
| 393 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 395 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,615 | m2 |
| 396 | Dây liên kết hàng rào, dây PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 397 | Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 398 | Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 399 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,68% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7303905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.662988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT...- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.112.734.000 VNĐ (Hai mươi sáu tỷ, một trăm mười hai triệu, bảy trăm ba mươi tư nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.112.734.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≤ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy san 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng ≤ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 13 | Máy lu rung chân cừu ≥ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy lu rung ≥ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy lu bánh hơi ≤ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 16 | Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi