Gói thầu: Gói thầu số 03 (Thi công xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Thi công xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:51:00 đến ngày 2022-06-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,503,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trƣởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lênthuộc chuyên ngành xây dựngdân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thicông xây dựng công trình dândụng, công nghiệp còn hiệulực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứngnhận bồi dưỡng chỉ huytrưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợplệ (Quyết định phân côngnhiệm vụ hoặc danh sáchnhân sự tham gia gói thầu cóxác nhận của Chủ đầu tưhoặc các tài liệu tương đươngkhác) về việc đã làm ở vị trícông việc đang yêu cầu ítnhất 01 công trình tương tựtrong vòng 03 năm trở lại đâytính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầnxây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyênngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc tươngđương;- Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầncấp thooát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành cấp thoát nướchoặc tương đương; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công hệthống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành điện dân dụnghoặc tương đương; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sátkỹ thuật nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại họcchuyên ngành xây dựng nóichung; - Có chứng chỉ giám sát thicông xây dựng còn thời hạntính đến ngày đóng thầu; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách công tácan toàn, vệsinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng hoặcgiao thông, có chứng chỉ huấnluyện về ATLĐ nhóm II trởlên còn hiệu lực theo quyđịnh tại Nghị định số44/2016/NĐ-CP ngày15/5/2016 của Chính phủ; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkiểm soát khốilƣợng và hồ sơthanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lênthuộc một trong các chuyênngành: Kinh tế xây dựng, xâydựng dân dụng và côngnghiệp; kinh tế, tài chính, kếtoán, quản trị kinh doanhhoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ định giá xây dựnghoặc chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ hoàn công, nghiệmthu, thanh quyết toán côngtrình xây dựng (nếu nhân sựcó bằng tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng thì khôngcần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉđào tạo nghề phù hợp (côngnhân cầu đường, thợ nề, hàn,điện, cơ khí, ….) bậc 3/7 trởlên;- Có CMND hoặc CCCD cònthời hạn tính đến thời điểmđóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (Thi công xây dựng công trình) “Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh và 02 phòng tắm nóng lạnh nhà ở học viên S13 tại Trung tâm Hành chính” của Trường Cao đẳng CNQP 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình (trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên) và các chứng chỉ chuyên ngành có liên quan khác (nếu có) theo yêu cầu tại mục 3.7 - Chương 3; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 (báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 19 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). (4) Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định hết năm 2021 của nhà thầu; (5). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. (6). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng.
* Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.
+ Điện thoại: 02438273264. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Họ và tên: Vũ Quang Bách - Chức vụ/Nơi công tác: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng - Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 02438273264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Họ và tên: Vũ Quang Bách - Chức vụ/Nơi công tác: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng - Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 02438273264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ và tên: Vũ Quang Bách - Chức vụ/Nơi công tác: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng - Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 02438273264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ 02 PHÒNG TẮM NÓNG LẠNH NHÀ Ở HỌC VIÊN S13 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn treo tường, ốp trần cho phòng vệ sinh và khu phụ hiện trạng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 195 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem CDKT và bản vẽ TK | 191,83 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 76,25 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.911,949 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem CDKT và bản vẽ TK | 611,6362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 227,702 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hộp kỹ thuật đi đường cấp thoát nước tường xây gạch chiều dày tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,216 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước hiện trạng đã hỏng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | gói |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 124,8188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 124,8188 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 124,8188 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 124,8188 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 124,8188 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 919,553 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 768,4414 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 113,778 | m2 |
| 21 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20,9167 | tấn |
| 22 | Bốc xếp gạch xây các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,6933 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,6933 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,6933 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20,9167 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20,9167 | tấn |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 26,5233 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 26,5233 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 26,5233 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0032 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0044 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0616 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô cửa đi | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,1544 | m3 |
| 35 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 80,289 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 139,46 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 863,763 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong trước khi ốp, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.911,949 | m2 |
| 39 | Ốp tường Gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2.040,685 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 774,2242 | 1m2 |
| 41 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Chống thấm cổ ống thoát sàn, thoát xí từ tầng 5, xuống tầng 2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 106 | vị trí |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 611,6362 | m2 |
| 44 | Vét rãnh thoát nước các phòng vệ sinh, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 128,65 | m |
| 45 | Lát sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 30x30 cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 611,6362 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.687,9944 | 1m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 241,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ S1 (2 mặt) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 189,63 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 191,59 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Xem CDKT và bản vẽ TK | 191,59 | m2 |
| 51 | Cung cấp Vách ngăn và cửa đi Compact HPL đã bao gồm phụ kiện ngăn phòng tắm phòng T.200,T.300 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 71,12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL | Xem CDKT và bản vẽ TK | 71,12 | m2 |
| 53 | Thi công ống thoát rác đường kính D50cm chiều dài 1.5m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 54 | Đui đèn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 130 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ 14W cho khu vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 130 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn LED Ốp Trần Mỏng Tròn 18W cho khu phụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đèn tuýp bán nguyệt 36w | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem CDKT và bản vẽ TK | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1.5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.048 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.340 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2F MCB 50A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 1F MCB 20A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 93 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 14-18 module | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đế âm cho Atomat, công tắc ổ cắm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 139 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa tròn chống cháy D20, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.194 | m |
| 67 | Khoan đi đường cấp nước cho máy bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 15kW (Công suất: 15 KW (20 HP); Điện áp: 380V (3 pha); Lưu lượng bơm: 450 ÷ 1300 lít / phút; Cột áp: 70.8 ÷ 50.5 mét; Kiểu bơm: Bơm ly tâm trục ngang) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | máy |
| 69 | Tủ điện đấu bơm hồi | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt MCCB LS 3P 100A 22kA ( ABN103c ) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cáp treo CXV 4x10 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | m |
| 72 | Đầu cốt đồng nhôm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 73 | Đấu nối vào đường nước hiện trạng (nhân công và vật tư) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | gói |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều đồng lá lật | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khoá PPR D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rắc co PPR 2 lớp 50mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR 2 lớp D32x1" | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn PPR 2 lớp 50/32mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 80 | Kép nước inox | Xem CDKT và bản vẽ TK | 195 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi xả tự do | Xem CDKT và bản vẽ TK | 209 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | bộ |
| 86 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh cho phòng T200; T.300 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt có sẵn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem CDKT và bản vẽ TK | 45 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 91 | Lắp đặt Phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 134 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | bộ |
| 93 | Dây cấp bình nóng lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,085 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,84 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6,53 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nhiệt nóng D25 PN20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,395 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PP-r nhiệt nóng D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 158 | cái |
| 99 | Măng sông PPr D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 120 | cái |
| 100 | Măng sông PPr D40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 21 | cái |
| 101 | Măng sông PPr D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 146 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khoá PPR D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 69 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt T thu nhựa PP-r D50/25/50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 520 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 260 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 418 | cái |
| 109 | Nút bịt đầu chờ sen tắm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 79 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,46 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,34 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,95 | 100m |
| 113 | Măng sông uPVC D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 117 | cái |
| 114 | Măng sông uPVC D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60 | cái |
| 115 | Măng sông uPVC D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 260 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 260 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D90/42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa uPVC D90/42/90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 130 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 268 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 130 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 264 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trƣởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lênthuộc chuyên ngành xây dựngdân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thicông xây dựng công trình dândụng, công nghiệp còn hiệulực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứngnhận bồi dưỡng chỉ huytrưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợplệ (Quyết định phân côngnhiệm vụ hoặc danh sáchnhân sự tham gia gói thầu cóxác nhận của Chủ đầu tưhoặc các tài liệu tương đươngkhác) về việc đã làm ở vị trícông việc đang yêu cầu ítnhất 01 công trình tương tựtrong vòng 03 năm trở lại đâytính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầnxây dựng | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyênngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc tươngđương;- Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầncấp thooát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành cấp thoát nướchoặc tương đương; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuậtthi công hệthống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành điện dân dụnghoặc tương đương; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E- HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sátkỹ thuật nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại họcchuyên ngành xây dựng nóichung; - Có chứng chỉ giám sát thicông xây dựng còn thời hạntính đến ngày đóng thầu; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 6 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụtrách công tácan toàn, vệsinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng hoặcgiao thông, có chứng chỉ huấnluyện về ATLĐ nhóm II trởlên còn hiệu lực theo quyđịnh tại Nghị định số44/2016/NĐ-CP ngày15/5/2016 của Chính phủ; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ tráchkiểm soát khốilƣợng và hồ sơthanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lênthuộc một trong các chuyênngành: Kinh tế xây dựng, xâydựng dân dụng và côngnghiệp; kinh tế, tài chính, kếtoán, quản trị kinh doanhhoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ định giá xây dựnghoặc chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ hoàn công, nghiệmthu, thanh quyết toán côngtrình xây dựng (nếu nhân sựcó bằng tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng thì khôngcần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận/chứng chỉđào tạo nghề phù hợp (côngnhân cầu đường, thợ nề, hàn,điện, cơ khí, ….) bậc 3/7 trởlên;- Có CMND hoặc CCCD cònthời hạn tính đến thời điểmđóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi