Gói thầu: Cải tạo nhà lồng chim (xây lắp, điện, nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà lồng chim (xây lắp, điện, nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp của đơn vị thuộc kế hoạch năm 2022, được cấp bổ sung theo chủ trương tại văn bản số 355/UBND-KT ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:53:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc Bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy móc thiết bị đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỉ hoặc Thủy bình nhưng phải kèm Giấy chứng nhận kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Kèm Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy kiểm định). Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà lồng chim (xây lắp, điện, nước) Cải tạo, nâng cấp hạng mục Nhà lồng chim phục vụ nuôi chim bán hoang dã tại VQG Tràm Chim 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp của đơn vị thuộc kế hoạch năm 2022, được cấp bổ sung theo chủ trương tại văn bản số 355/UBND-KT ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết năm 2021) thì E-HSDT được đánh giá không đạt và bị loại: Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021); Bảng kê giá trị và đính kèm hoá đơn xây lắp công trình của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh giá trị doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng công trình; * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng không kèm theo điều kiện (lập theo mẫu của Ngân hàng hoặc các mẫu hợp pháp khác) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng 0,826 tỷ VND trong suốt thời gian thi công thực hiện gói thầu thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Đối với số dư tài khoản (Trường hợp nhà thầu sử dụng số dư tài khoản để chứng minh): Phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ cho công tác thi công gói thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng). - Nhà thầu hoặc Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn quốc gia Tràm Chim; Khóm 4, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773827302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3853112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vườn Quốc gia Tràm Chim |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUỒNG PHỤC VỤ CHĂM SÓC (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, cấp đất I (do địa hình có CT hiện trạng nên tính thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp) | 20,664 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào) | Như trên | 0,1377 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (đóng cừ tràm L=4,5m , D ngọn>=42 mật độ 25 cây/m2) do địa hình có CT hiện trạng nên tính thủ công | Như trên | 11,88 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Như trên | 1,476 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát đệm móng) | Như trên | 1,476 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,476 | m3 |
| 7 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Như trên | 0,7202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,9168 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5313 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt) | Như trên | 6,367 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Như trên | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài (vận dụng ván khuôn nền) | Như trên | 0,0316 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Như trên | 0,0165 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm) | Như trên | 0,1061 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,0825 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK =6mm (VD LD thép móng ĐK ≤10mm) | Như trên | 0,1914 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận dụng đầm nền đất hiện trạng để đổ bê tông) | Như trên | 0,1925 | 100m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép, gia công bo tròn theo hình dáng kiến trúc (chỉ tính công và VL phụ, phần VL thép tính riêng theo bảng thống kê) | Như trên | 0,182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm D34x1,8mm (chỉ tính công vật tư thép tính riêng) | Như trên | 0,182 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép mạ kẽm D34x1,8mm | Như trên | 175,1 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép mạ kẽm L30x30x3 | Như trên | 6,87 | Kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng) | Như trên | 0,5495 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng) | Như trên | 0,4919 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bulon tính riêng theo bảng thống kê) | Như trên | 0,5495 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,4919 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tấm | Như trên | 243,97 | kg |
| 28 | Cung cấp thép STK @60x2mm (khung) | Như trên | 223,02 | kg |
| 29 | Cung cấp thép STK @90x2,5mm (giằng) | Như trên | 240,2 | kg |
| 30 | Cung cấp thép STK @114x2,5mm (cột) | Như trên | 334,14 | kg |
| 31 | Cung cấp bulon @16, L=300 | Như trên | 24 | Cái |
| 32 | Cung cấp bulon @18, L=700 | Như trên | 36 | Cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,2439 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái lá dừa nước (gồm vật tư lá dừa nước + công lợp do không có định mức) | Như trên | 74,2855 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,4597 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung) | Như trên | 40,142 | m2 |
| 37 | Gia công cửa khung thép mạ kẽm+ lưới Inox (tính nhân công, vật tư thép tính theo bảng thống kê) | Như trên | 105,0092 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 105,0092 | m2 |
| 39 | Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x1,6 | Như trên | 347,6 | kg |
| 40 | Cung cấp thép mạ kẽm []30x30x1,4 | Như trên | 141,83 | kg |
| 41 | Cung cấp khung lưới Inox 304 KT 16x16 cỡ dây khoảng 2mm (lưới đan) | Như trên | 104,31 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,2367 | 1m2 |
| B | NHÀ LỒNG CHIM CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 6,48 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép giữ phần khung thép viền hiện trạng (VD lắp hoa sắt cửa tạm tính 30% định mức ) | Như trên | 41,549 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới chỉ an toàn (tạm tính 5.000đ/m2 tham khảo công căng lưới đã được duyệt do không có định mức) | Như trên | 807,2 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào khung thép + lưới thép Inox(tính NC,MTC tạm tính 50% định mức do gia cố thêm thép và khung có sẵn; vật tư thép tính riêng) | Như trên | 234,036 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào khung thép + lưới thép Inox(tính NC,MTC; vật tư thép tính riêng) | Như trên | 534,49 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa (VD lắp hàng rào thép) | Như trên | 534,49 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng thép tròn mạ kẽm Fi 27 dày 2.3mm (1.381kg/m) (thanh đứng) | Như trên | 470,68 | Kg |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng thép mạ kẽm L40x40x4mm (thanh ngang) | Như trên | 738,82 | Kg |
| 9 | Cung cấp Lưới thép đan Inox 304 kích thước mắt lưới KT 16x16 cỡ dây 2mm) | Như trên | 768,526 | m² |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,7888 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung) | Như trên | 104,17 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Như trên | 104,17 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 104,17 | m2 |
| 14 | Ốp cột bê tông bằng cây tràm L=4.7m, ngọn 4cm (NC tạm tính tham khảo thị trường 130.000đ/m2) | Như trên | 120,2149 | m2 |
| 15 | Cung cấp Cây tràm L=4.0m và L=4,1m; ngọn 4cm | Như trên | 222 | cây |
| 16 | Cung cấp Cây tràm L=3,4m và L=3,5m; ngọn 4cm | Như trên | 270 | cây |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất tại CT) | Như trên | 45,8271 | 1m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (lấp đất hồ hiện trạng) | Như trên | 45,8271 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 13,12 | 1m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng lót tấm HDPE dày 0,5mm chống thấm) | Như trên | 0,492 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 96,1856 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,9619 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,182 | 1m3 |
| 24 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Như trên | 0,2735 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (bang đầm nền tạo mặt bằng thi công) | Như trên | 0,0805 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,8646 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,0621 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Như trên | 0,0096 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Như trên | 0,1497 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) | Như trên | 0,1097 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm) | Như trên | 0,0248 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,8489 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,84 | m2 |
| 34 | Gia công lan can Inox 304 (chỉ tính công, vật tư thép tính riêng theo chi tiết) | Như trên | 0,1075 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 10,62 | m2 |
| 36 | Cung cấp Inox hộp 304 [] 30x30x2mm (trọng lượng tham khảo 1,8833kg/m) | Như trên | 60,8306 | Kg |
| 37 | Cung cấp Inox tròn 304; D50,8x2,5mm (trọng lượng tham khảo 2,983kg/m) | Như trên | 46,7138 | Kg |
| 38 | Tháo dỡ lưới chỉ an toàn (nhân công tạm tính 2.500 đ/m²) | Như trên | 1.344 | m² |
| 39 | Căng lưới đan cáp inox 304 đường kính sợi 1,5mm KT ô lưới 30x30 (nhân công tạm tính 10.000 đ/m2) | Như trên | 1.568 | m² |
| 40 | Cung cấp lưới đan cáp inox 304 đường kính sợi 1,5mm KT ô lưới 30x30 | Như trên | 1.568 | m² |
| 41 | Cung cấp dây cáp bọc nhựa @10 | Như trên | 305 | M |
| 42 | Cung cấp và lắp ốc siết cáp @10 | Như trên | 52 | Cái |
| 43 | Cung cấp tăng đơ thép @10 | Như trên | 13 | Cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (do địa hình có CT hiện trạng nên tính thủ công) | Như trên | 4,32 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào) | Như trên | 2,88 | 100m3 |
| 46 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Như trên | 0,054 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,96 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 0,0206 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Như trên | 0,1448 | tấn |
| C | THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN ĐI NGẦM (NHÀ LỒNG CHIM) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led pha ngoài trời 20W-220V | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây CV(1x2,5)mm vỏ bọc PVC | Như trên | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp 2x4 Cu/CVV/DSTA/PVC) | Như trên | 290 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (CV1x 4.0mm²) | Như trên | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa KT 100x10x60 | Như trên | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa cứng 20x1,1mm) | Như trên | 61,32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Ống nhựa HDPE 30/40mm) | Như trên | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt codie inox D300 | Như trên | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt codie thép D114 | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 44,64 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4464 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (VD rải Nylon cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 300) | Như trên | 0,558 | 100m2 |
| 13 | Tháo đường dây điện hiện trạng (tạm tính) | Như trên | 1 | hệ thống |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van nhựa khóa 2 chiều - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm (NCx1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa khóa 2 chiều-Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,0mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 10,5 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,1044 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc Bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy móc thiết bị đo đạc | Máy kinh vỉ hoặc Thủy bình nhưng phải kèm Giấy chứng nhận kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16 tấn (Kèm Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy kiểm định). Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đào đất | ≥ 0,3m3 (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi