Gói thầu: Cải tạo nhà lồng chim (xây lắp, điện, nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554964-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp
Tên gói thầu Cải tạo nhà lồng chim (xây lắp, điện, nước)
Số hiệu KHLCNT 20220553301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp của đơn vị thuộc kế hoạch năm 2022, được cấp bổ sung theo chủ trương tại văn bản số 355/UBND-KT ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:53:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc Bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy móc thiết bị đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỉ hoặc Thủy bình nhưng phải kèm Giấy chứng nhận kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Kèm Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy kiểm định). Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3 (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà lồng chim (xây lắp, điện, nước)
Cải tạo, nâng cấp hạng mục Nhà lồng chim phục vụ nuôi chim bán hoang dã tại VQG Tràm Chim
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp của đơn vị thuộc kế hoạch năm 2022, được cấp bổ sung theo chủ trương tại văn bản số 355/UBND-KT ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp , địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Tràm Chim; Khóm 4, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773827302
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Vườn Quốc gia Tràm Chim; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lập báo cáo KTKT: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở Xây dựng Đồng Tháp; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp , địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Tràm Chim; Khóm 4, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773827302


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết năm 2021) thì E-HSDT được đánh giá không đạt và bị loại: Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021); Bảng kê giá trị và đính kèm hoá đơn xây lắp công trình của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh giá trị doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng công trình; * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng không kèm theo điều kiện (lập theo mẫu của Ngân hàng hoặc các mẫu hợp pháp khác) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng 0,826 tỷ VND trong suốt thời gian thi công thực hiện gói thầu thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Đối với số dư tài khoản (Trường hợp nhà thầu sử dụng số dư tài khoản để chứng minh): Phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ cho công tác thi công gói thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng). - Nhà thầu hoặc Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Tràm Chim; Khóm 4, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773827302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3853112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vườn Quốc gia Tràm Chim
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUỒNG PHỤC VỤ CHĂM SÓC (LÀM MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, cấp đất I (do địa hình có CT hiện trạng nên tính thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp)20,6641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào)Như trên0,1377100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (đóng cừ tràm L=4,5m , D ngọn>=42 mật độ 25 cây/m2) do địa hình có CT hiện trạng nên tính thủ côngNhư trên11,88100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ)Như trên1,476m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát đệm móng)Như trên1,476m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên1,476m3
7Lót nilon chống mất nước bê tôngNhư trên0,7202100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,9168m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,5313m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt)Như trên6,367m3
11Ván khuôn móng cộtNhư trên0,1224100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Như trên0,085100m2
13Ván khuôn móng dài (vận dụng ván khuôn nền)Như trên0,0316100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Như trên0,0165tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm)Như trên0,1061tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,0825tấn
17Lắp dựng cốt thép nền ĐK =6mm (VD LD thép móng ĐK ≤10mm)Như trên0,1914tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận dụng đầm nền đất hiện trạng để đổ bê tông)Như trên0,1925100m3
19Gia công xà gồ thép, gia công bo tròn theo hình dáng kiến trúc (chỉ tính công và VL phụ, phần VL thép tính riêng theo bảng thống kê)Như trên0,182tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm D34x1,8mm (chỉ tính công vật tư thép tính riêng)Như trên0,182tấn
21Cung cấp thép mạ kẽm D34x1,8mmNhư trên175,1Kg
22Cung cấp thép mạ kẽm L30x30x3Như trên6,87Kg
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng)Như trên0,5495tấn
24Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng)Như trên0,4919tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bulon tính riêng theo bảng thống kê)Như trên0,5495tấn
26Lắp cột thép các loạiNhư trên0,4919tấn
27Cung cấp thép tấmNhư trên243,97kg
28Cung cấp thép STK @60x2mm (khung)Như trên223,02kg
29Cung cấp thép STK @90x2,5mm (giằng)Như trên240,2kg
30Cung cấp thép STK @114x2,5mm (cột)Như trên334,14kg
31Cung cấp bulon @16, L=300Như trên24Cái
32Cung cấp bulon @18, L=700Như trên36Cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên5,24391m2
34Lợp mái lá dừa nước (gồm vật tư lá dừa nước + công lợp do không có định mức)Như trên74,2855m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên1,4597m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung)Như trên40,142m2
37Gia công cửa khung thép mạ kẽm+ lưới Inox (tính nhân công, vật tư thép tính theo bảng thống kê)Như trên105,0092m2
38Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên105,0092m2
39Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x1,6Như trên347,6kg
40Cung cấp thép mạ kẽm []30x30x1,4Như trên141,83kg
41Cung cấp khung lưới Inox 304 KT 16x16 cỡ dây khoảng 2mm (lưới đan)Như trên104,31m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4,23671m2
B NHÀ LỒNG CHIM CẢI TẠO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên6,48100m2
2Tháo dỡ lưới thép giữ phần khung thép viền hiện trạng (VD lắp hoa sắt cửa tạm tính 30% định mức )Như trên41,549m2
3Tháo dỡ lưới chỉ an toàn (tạm tính 5.000đ/m2 tham khảo công căng lưới đã được duyệt do không có định mức)Như trên807,2m2
4Gia công hàng rào khung thép + lưới thép Inox(tính NC,MTC tạm tính 50% định mức do gia cố thêm thép và khung có sẵn; vật tư thép tính riêng)Như trên234,036m2
5Gia công hàng rào khung thép + lưới thép Inox(tính NC,MTC; vật tư thép tính riêng)Như trên534,49m2
6Lắp dựng hoa sắt cửa (VD lắp hàng rào thép)Như trên534,49m2
7Cung cấp, lắp dựng thép tròn mạ kẽm Fi 27 dày 2.3mm (1.381kg/m) (thanh đứng)Như trên470,68Kg
8Cung cấp, lắp dựng thép mạ kẽm L40x40x4mm (thanh ngang)Như trên738,82Kg
9Cung cấp Lưới thép đan Inox 304 kích thước mắt lưới KT 16x16 cỡ dây 2mm)Như trên768,526
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên3,7888m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung)Như trên104,17m2
12Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Như trên104,17m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên104,17m2
14Ốp cột bê tông bằng cây tràm L=4.7m, ngọn 4cm (NC tạm tính tham khảo thị trường 130.000đ/m2)Như trên120,2149m2
15Cung cấp Cây tràm L=4.0m và L=4,1m; ngọn 4cmNhư trên222cây
16Cung cấp Cây tràm L=3,4m và L=3,5m; ngọn 4cmNhư trên270cây
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất tại CT)Như trên45,82711m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (lấp đất hồ hiện trạng)Như trên45,82711m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên13,121m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng lót tấm HDPE dày 0,5mm chống thấm)Như trên0,492100m2
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất INhư trên96,18561m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,9619100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,1821m3
24Lót nilon chống mất nước bê tôngNhư trên0,2735100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (bang đầm nền tạo mặt bằng thi công)Như trên0,0805100m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,8646m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,0621100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Như trên0,0096tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Như trên0,1497tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm)Như trên0,1097tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm)Như trên0,0248tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên0,8489m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên8,84m2
34Gia công lan can Inox 304 (chỉ tính công, vật tư thép tính riêng theo chi tiết)Như trên0,1075tấn
35Lắp dựng lan can inoxNhư trên10,62m2
36Cung cấp Inox hộp 304 [] 30x30x2mm (trọng lượng tham khảo 1,8833kg/m)Như trên60,8306Kg
37Cung cấp Inox tròn 304; D50,8x2,5mm (trọng lượng tham khảo 2,983kg/m)Như trên46,7138Kg
38Tháo dỡ lưới chỉ an toàn (nhân công tạm tính 2.500 đ/m²)Như trên1.344
39Căng lưới đan cáp inox 304 đường kính sợi 1,5mm KT ô lưới 30x30 (nhân công tạm tính 10.000 đ/m2)Như trên1.568
40Cung cấp lưới đan cáp inox 304 đường kính sợi 1,5mm KT ô lưới 30x30Như trên1.568
41Cung cấp dây cáp bọc nhựa @10Như trên305M
42Cung cấp và lắp ốc siết cáp @10Như trên52Cái
43Cung cấp tăng đơ thép @10Như trên13Cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (do địa hình có CT hiện trạng nên tính thủ công)Như trên4,321m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào)Như trên2,88100m3
46Lót nilon chống mất nước bê tôngNhư trên0,054100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,96m3
48Ván khuôn móng cộtNhư trên0,12100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên0,0206tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmNhư trên0,1448tấn
C THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN ĐI NGẦM (NHÀ LỒNG CHIM)
1Lắp đặt đèn led pha ngoài trời 20W-220VNhư trên2bộ
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây CV(1x2,5)mm vỏ bọc PVCNhư trên5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp 2x4 Cu/CVV/DSTA/PVC)Như trên290m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (CV1x 4.0mm²)Như trên95m
5Lắp đặt hộp đấu nối nhựa KT 100x10x60Như trên20hộp
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa cứng 20x1,1mm)Như trên61,32m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Ống nhựa HDPE 30/40mm)Như trên280m
8Lắp đặt codie inox D300Như trên60bộ
9Lắp đặt codie thép D114Như trên2cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên44,641m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,4464100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (VD rải Nylon cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 300)Như trên0,558100m2
13Tháo đường dây điện hiện trạng (tạm tính)Như trên1hệ thống
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van nhựa khóa 2 chiều - Đường kính 27mmNhư trên1cái
2Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm (NCx1.5)Như trên1cái
3Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên3cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mmNhư trên0,6100m
5Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên2cái
6Lắp đặt van nhựa khóa 2 chiều-Đường kính 60mmNhư trên1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,0mmNhư trên0,1100m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên10,51m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,1044100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành..55
2 Giám sát an toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc Bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
2 Máy cắt uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
3 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
4 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
5 Máy khoan bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
6 Máy đầm đất cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
7 Máy móc thiết bị đo đạc Máy kinh vỉ hoặc Thủy bình nhưng phải kèm Giấy chứng nhận kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn (Kèm Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy kiểm định). Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đào đất ≥ 0,3m3 (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định. Nếu thiết bị thuê thì có Hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->