Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614739-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220614600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:45:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.797421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: ≥ 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Điện: ≥ 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị lu đầm đất, bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất, vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Đồng và Hệ thống chiếu sáng đường Sen Hồ đi Yên Lư
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, Xã Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh; Địa chỉ: Thôn Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vân Trung. Chủ tịch UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh; Địa chỉ: Thôn Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,8465100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,54m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1354100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0358100m3
5Rải nilong chống mất nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt140,35m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt390,66m3
7Nhựa đường làm kheChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt189,34kg
8Gỗ làm kheChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1681100m2
10Mua bê tông nhựa chặt C12,5 (bù vênh)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,088tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1681100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9981100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9981100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9981100tấn
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,142100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,428100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,2m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,848100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,56m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt152,03m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt691,04m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,012100m2
9Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,48m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6237100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,7727tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,56m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.2321cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,714100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,605100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,055100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
4Mua ống nhựa xoắn D50/40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35cần đèn
6Gia công cần đènChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3604tấn
7Mua ống thép mạ kẽm D60 dày 3mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt360,375kg
8Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài xà >1m)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
9Mua giá đỡ cần đèn mạ kẽmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt515,514Kg
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
11Mua giá đỡ tủ điều khiển mạ kẽmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,084kg
12Mua tiếp địa mạ kẽm ( mỗi tủ 1 bộ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,42Kg
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
14Mua dây cáp CXV 3x35+1x25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.422,08m
16Mua cáp CXV 3x10+1x6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.422,08m
17Mua tăng đơ (bảng KL)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt69bộ
18Mua dây văng D4 mạ kẽm treo cáp đồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt136,3898Kg
19Mua dây buộc D1,5 mạ kẽmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,464Kg
20Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4đầu cáp
21Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M50 (cáp vào hòm C Tơ+ tủ ĐK)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
22Mua đầu cốt đồng 1 lỗ M16 ( cáp ra tủ ĐK)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
24Mua Đèn Led ECO-001,công suất100WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt128,5m
26Dây đơn mềm 2 lõi đồng VCTF 2x1,0Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt128,5m
27Ghíp bọc nhựa đa năng GN2-2BL 25-120 =2 bộ/đènChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70bộ
28Mua ghíp đồng nhôm 3 bu lông 3BL16-70Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
30Mua tủ điều khiển 1000x600x350 loại 1 ngăn TB ngoại 100A ( sơn tĩnh điện, vỏ tôn dày 1,2mm, áp tô mát LG, chuyển mạch rơ le.... đồng bộ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
31Mua hòm công tơ 3 pha ( như hòm 4 công tơ 1 pha)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hòm
32Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Mua áp tô mát 3 pha ABS 102c-100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.797421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: ≥ 01 người;32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Điện: ≥ 01 người;32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật32
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào xúc đất1
2 Máy lu các loại lu đầm đất, bê tông nhựa1
3 Máy ủi san ủi1
4 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
5 Ô tô tự đổ vận chuyển đất, vật liệu, vật tư2
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...1
10 Máy phun nhựa Phun nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->