Gói thầu: Gói thầu số 39 (XL-07): Cung cấp thiết bị, thi công xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và mở rộng trạm phân phối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605699-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 39 (XL-07): Cung cấp thiết bị, thi công xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và mở rộng trạm phân phối
Số hiệu KHLCNT 20210673733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 17:05:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,518,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án của nhà thầu (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư ĐiệnĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu thi công ít nhất 02 công trình có trạm phân phối cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát của nhà thầu (03 người: 02 người giám sát phần thiết bị và 01 giám sát phần xây dựng):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn +01 người giám sát phần xây dựng Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+02 người giám sát phần thiết bị là kỹ sư ĐiệnĐã tham gia thi công/giám sát thi công công trình có trạm biến áp hoặc đường dây cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ben 7 – 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi tự hành 180CV
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 13CV
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy căng cáp
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện 15 – 50kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Tời máy dựng cột 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Bộ lắp đặt nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 39 (XL-07): Cung cấp thiết bị, thi công xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và mở rộng trạm phân phối
Nhà máy thủy điện Ialy mở rộng
22 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN 2 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM: Tầng 8, tháp B, tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 669 41001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ TKKT, dự toán, dự toán gói thầu và HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1. Địa chỉ: Km9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKKT, dự toán, dự toán gói thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3. Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3 – TP. Hồ Chí Minh. +Đơn vị thẩm định hồ sơ TKKT, dự toán xây dựng công trình: Cục Điện lực và năng lượng tái tạo - Bộ Công thương. +Tư vấn đánh giá HSDT: Bên mời thầu, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1. +Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN 2 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM: Tầng 8, tháp B, tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 669 41001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. -Giấy ủy quyền (nếu có): Thời hạn ủy quyền phải phù hợp với thời gian thực hiện các công việc được ủy quyền. Thời điểm ký giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký đơn dự thầu và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký Đơn dự thầu, trước thời điểm bắt đầu có hiệu lực của E-HSĐXKT và trước thời điểm ký Thỏa thuận liên danh (nếu có). -Đơn dự thầu: Thời điểm ký Đơn dự thầu phải sau thời điểm ký Giấy uỷ quyền (nếu có) và sau thời điểm ký Thoả thuận liên danh (nếu có). -E-HSDT của Nhà thầu phải được đánh số trang đầy đủ rõ ràng theo thứ tự sắp xếp của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN 2 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM: Tầng 8, tháp B, tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 669 41001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Điện thoại: 84-4-6694 6789 -Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 500KV ĐẤU NỐI
B Cung cấp dây dẫn, dây chống sét
1Dây dẫn điện ACSR 330/43Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,601km
2Dây chống sét PHLOX 116Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31km
C Cung cấp cách điện, phụ kiện đường dây
1Cách điện U70BSDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật999Bát
2Cách điện U300BDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.764Bát
3Phụ kiện chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL5-7Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Chuỗi
4Phụ kiện chuỗi cách điện néo Pooctich dây dẫn NP-30Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
5Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-30Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Chuỗi
6Phụ kiện chuỗi néo dây chống sét NSDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chuỗi
7Cặp cáp chữ T có 3 bu bông CCDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
8Khung định vị dây dẫn KDVDDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
9Chống rung dây dẫn CRdDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144Cái
10Chống rung dây chống sét CRcsDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
11Ống nối dây dẫn ONdDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Ống
12Ống vá dây dẫn OVdDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Ống
D Cáp quang
1Dây cáp quang (24 sợi quang) OPGW120Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98km
2Khóa néo cáp quang NCQDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
3Khóa lèo cáp quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
4Kẹp cáp quang trên cộtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
5Chống rung cáp quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
6Hộp nối OFC/OPGW120Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
7Ru lô cáp quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
8Giá đỡ hộp cáp quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
E Chế tạo cột thép, bu lông neo, tiếp địa
1Cột néo cao Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1tấn
2Cột néo cao >=40mDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,8tấn
F Rải căng dây
1Rải căng dây dẫnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3km
2Rải căng dây Chống sétDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3km
3Rải căng dây cáp quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98km
G Lắp đặt cách điện + phụ kiện
1Lắp chuỗi sứ néo kép U300B 2x28 >2x21, chiều cao trung bìnhDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo Pooctich cho dây dẫn (Chiều cao lắp đặt 21 bát)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
3Lắp chuỗi sứ đỡ lèo U70BS 37 bát >28 bát, chiều cao trung bìnhDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Chuỗi
4Lắp chuỗi néo chống sét, chiều cao trung bìnhDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chuỗi
5Lắp chống rungDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148Quả
H Lắp đặt cáp quang
1Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
I Lắp dựng cột thép
1Lắp dựng cột cao Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9tấn
2Lắp dựng cột cao Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,2tấn
J Cung cấp và lắp đặt tiếp địa, biển báo
1Sản xuất tiếp địa cột điệnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7tấn
2Lắp tiếp địa cột điệnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9tấn
3Cung cấp và lắp đặt Biển báo số thứ tự cộtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Cung cấp và lắp đặt Biển báo nguy hiểmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cung cấp và lắp đặt cột, biển báo vượt đường giao thôngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2vị trí
6Cung cấp và lắp đặt cột, biển báo vượt sôngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
K Thử nghiệm - hiệu chỉnh cáp
1Thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất cộtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
L Phần ngăn Mở rộng TPP 500kV
M Cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị nhất thứ
1Máy cắt 500kV, 1 pha SF6 ngoài trời 550kV-4000A, 50kA/1s (bao gồm trụ đỡ thiết bị) đồng bộ với các vật tư vật liệu và phụ kiện kèm theo.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ 3 pha
2Dao cách ly 1 pha, 2 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1s (bao gồm trụ đỡ thiết bị) đồng bộ với các vật tư vật liệu và phụ kiện kèm theo.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
3Dao cách ly 1 pha, 1 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1s (bao gồm trụ đỡ thiết bị) đồng bộ với các vật tư vật liệu và phụ kiện kèm theo.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
4Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600-1000-2000/1/1/1/1/1A,Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
5Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600-1000-2000/1/1/1ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Biến điên áp 1 pha 550kV, loại ngoài trờiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
7Chống sét van 1 pha, loại ngoài trời LA 420kV, 20kA, 10kJ, kèm bộ đếm sétDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Sứ đứng 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
9Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC400 loại có tăng đơDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC400 loại không có tăng đơDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ 500kV cho 3 dây AAC400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Chuỗi
12Kẹp cực máy cắt 500kV cho dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
13Kẹp cực dao cách ly 500kV cho dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
14Kẹp cực biến dòng điện 500kV cho dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
15Kẹp cực biến điện áp 500kV cho dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
16Kẹp cực chống sét van 500kV cho dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
17Kẹp cực sứ đứng 500kV cho dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
18Kẹp cực dây dẫn cho dây AAC 3x330/53 với dây AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
19Kẹp cực dây dẫn cho dây AAC 3x400/AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
20Kẹp cực dây dẫn cho dây AC 2x800/AAC 3x400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
21Dây dẫn AAC-400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.260m
22Khung định vị cho dây dẫn AAC400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
23Hệ thống nối đất (nối từ thiết bị đến hệ thống tiếp địa)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
N Cung cấp thiết bị nhị thứ
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku gồm:
Bảo vệ so lệch thanh dẫn (87S): 1 bộ
Các khóa điều khiển, nút bấm: 1 lô
Rơ le giám sát mạch cắt(74): 12 cái
- Rơ le trip lock out(86): 4 cái
- Testblock, test swicth: 1 lô
- Sơ đồ nổi mimic, khóa điều khiển, đèn chỉ thị: 1 lô
- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô
Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV ngăn mở rộng gồm:- Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt: 4 bộ- Testblock, test swicth: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian,rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Bảo vệ so lệch đường dây (87L) mã hiệu LFCB-102 ( sử dụng lại): 1 bộ- Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 1 bộ- Testblock, test swicth: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Hợp bộ bảo vệ rơ le 27/59, 79/25: 1 bộ- Đo lường đa chức năngW,Var,V,A,F: 1 bộ- Rơ le giám sát mạch cắt (74): 12 cái- Rơ le trip lockout (86): 4 cái- Các nút bấm, khóa điều khiển: 1 lô- Testblock, test switch: 1 lô- Sơ đồ nổi mimic, khóa điều khiển, đèn chỉ thị: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 574 mạch 2 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Bảo vệ so lệch đường dây loại LFCB-102 ( sử dụng lại): 1 bộ- Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 1 bộ- Testblock, test swicth: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 574 mạch 2 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Hợp bộ bảo vệ rơ le 27/59, 79/25: 1 bộ- Đo lường đa chức năngW,Var,V,A,F: 1 bộ- Rơ le giám sát mạch cắt(74): 6 cái- Rơ le trip lockout(86): 2 cái- Các nút bấm, khóa điều khiển: 1 lô- Testblock, test switch: 1 lô- Sơ đồ nổi mimic, khóa điều khiển, đèn chỉ thị: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV 571, 572 gồm:- Rơ le chống hư hỏng máy cắt : 4 bộ- Tesblock, test switch: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV 573 gồm:- Rơ le chống hư hỏng máy cắt :2 bộ- Tesblock, test switch: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Tủ đấu dây trung gian cho các ngăn máy cắt 500kV (MK)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
10Hộp đấu dây cho biến điện áp 500kV ngăn mở rộngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hôp
11Hộp đấu dây trung gian cho đo đếm điện năng ngăn mở rộngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hôp
12Hệ thống điều khiển bao gồm:- Tủ điều khiển thiết bị trạm phân phối (Bao gồm tủ chứa bộ điều khiển và các tủ bộ I/O và rơ le trung gian.): 5 tủ.- Máy tính giám sát thiết bị trạm phân phối (bao gồm 01 màn hình 25 inch): 01 bộ.- Hệ thống mạng Lan kết nối với mạng của NMTĐ Ialy (Bao gồm switch, cáp quang, phụ kiện…): 01 hệ thống.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
O Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra kèm phụ kiện đấu nối
P Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.700m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 10x4mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 7x1,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.700m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 14x1,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 19x1,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.500m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 19x2,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
Q Phụ kiện đấu nối
1Phụ kiện đấu nối:
- Đầu cốt các loại
- Nhãn cáp bằng nhôm
- Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp
- Ống nhựa HDPE luồn cáp các loại
Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
R Cung cấp thiết bị thông tin viễn thông
S Thiết bị viễn thông
T Thiết bị lắp đặt tại trạm phân phối 500kV Ialy
1Tủ lắp đặt thiết bị thông tinDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
2Thiết bị truyền dẫn quang STM-4Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Thiết bị ghép kênh PCM-30Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Hộp phân nguồn 48VDCDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Hộp phân phối nguồn 220VACDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
U Thiết bị viễn thông lắp đặt tại TBA 500kV Pleiku
1Modul quang STM-4/L-4.1Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Module
2Thiết bị ghép kênh PCM-30Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
V Các thiết bị và phụ kiện khác
1Dây nhảy quang (5m/sợi) - 12 sợiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12sợi
2Cáp quang phi kim loại NMOC - 550 mDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
3Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE f 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt - 810 mDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
4Cáp cao tần tải ba PLDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
5Phụ kiện các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
W Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện tự dùng
1Máy Diesel - Kiot 200kVA – 0,4kV, 50Hz, Cosφ=0,8Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Hệ thống tự dùng xoay chiều 220/380V-ACDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
3Hệ thống tự dùng một chiều 220V-DCDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
4Tủ chỉnh lưuDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
5Tủ InveterDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
6Tủ cấp nguồn cho sửa chữa, cải tạoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
7Hệ thống ắc quyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
8Hệ thống giám sát ắc quyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
9Hệ thống giám sát chạm đất DCDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
X Trạm biến áp tự dùng TD1(2) – Trạm treo: 02 Bộ
1Máy biến áp tự dùng 250kVA-6.3/0.4kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
2Cầu chì tự rơi FCO - 6.3kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Chống sét van Zno – 6.3kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Tủ hạ thế 500V – 630ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Aptomat – 4P MCCB-4P-630ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
6Aptomat – 4P MCCB-4P-200ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 0.6/kV - 1x240mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
8Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 0.6/kV - 1x120mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
9Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 0.6/kV-(3x150+1x95)mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
10Cáp Cu/PVC 0.6/kV-4x(1x50)mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Cáp Cu/PVC-2x(1x50)mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
Y Vật liệu trạm biến áp tự dùng:
1Dây dẫn nhôm lõi thép AC-95Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m
2Sứ đứng 6.3kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18quả
3Sàn thao tácDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Thang trèoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cáp Cu/PVC/XLPE – 1x240mm2 – 600VDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Cột bê tông li tâm – 12mDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
7Phụ kiện các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
Z Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất, chống sét
1Dây nối đất, đồng bện nhiều sợi Cu – 95mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100m
2Cọc đồng nối đất D24, L=3mDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
3Mối hàn hóa nhiệtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420mối
4Cờ tiếp địa M95Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
5Dây chống sét Phlox 116Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
6Phụ kiện các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
7Lỗ khoan cọc D130, L=3m (4 lỗ x3m/lỗ)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Đào rãnh nối đấtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17100m3
9Lấp đất rãnh nối đất, đầm chặt k=0,9Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19100m3
AA Cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng toàn trạm
1Tủ điện chiếu sáng sự cố LE 300x200x160mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Tủ điện chiếu sáng phân phối 900x600x350mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Tủ điện chiếu sáng ngoài trời và ngăn mở rộng trạm 900x600x350mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Aptomat MCB 2P 230V-20A/6kADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Aptomat MCB 1P 230V-20A/6kADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
6Aptomat MCB 1P 230V-16A/6kADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Bộ điều khiển chiếu sáng ngoài trờiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Đèn pha 1x250W, bóng Led, có chóa, IP55Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
9Đèn chiếu sáng đường đi, bóng LED, cần đơn, H=8mDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Đèn sự cố Led mắt ếch; 2x6WDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
11Đèn tuyp Led L=1.2m, 2x18W, IP30, có chụp tán quang cao cấpDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Đèn tuyp Led, L=1.2m, 2x18W, IP21, có chóa sơn tĩnh điện màu trắng chữ VDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
13Đèn Led kiểu vuông 1x9W, IP55Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
14Công tắc đơn 230V-1x10ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Công tắc đôi 230V-2x10ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
16Công tắc hai chiều 230V-1x10ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
17Ổ cắm đôi 1 pha 230V-20ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
18Ổ cắm đơn 1 pha (phục vụ cho đèn sự cố mắt ếch) 230V-10ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
19Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 4x6mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x10mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
21Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x6mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
22Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x4mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
23Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x2.5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
24Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x1.5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
25Ống HDPE f65/50Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
26Ống PVC f25Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.500m
AB Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
AC Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh đầu vào và 16 kênh đầu raDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Khối khuyếch đại nguồn điệnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Máy tính kết nối cùng phần mềm để hiển thị thông tin báo cháyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ chống ngắn mạchDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Đầu báo khói ion hóa địa chỉ (IS)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
6Đầu báo khói ion hóa (Se)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Đầu báo nhiệt gia tăng (HA)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
8Hộp đấu dâyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
9Nút ấn báo cháyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
10Còi báo cháyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
11Module rơleDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
12Module địa chỉDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
13Module chống ngắn mạchDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
14Đèn chỉ dẫn thoát hiểmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
15Bộ điều khiển thiết bị ngoại viDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
16Bộ giao tiếp thiết bị ngoại vi I/ODẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
17Điện trở cuối tuyếnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
18Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
19Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
20Các phụ kiện khác (bao gồm ống luồn cáp và phụ kiện)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AD Hệ thống chữa cháy
1Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, 2 họng ra DN100x2DN65Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Bảng sơ đồ phòng cháy chữa cháy cho trạm, bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC…Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
6Ống thép mạ kẽm DN100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
7Ống thép mạ kẽm DN50Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
8Van thép DN100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Mặt bích thép DN100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Cút thép 900 D100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Cút thép 450 D100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cút thép 900 D50Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Tê thép DN100x100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tê thu thép DN100x50Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Phụ kiện các loại khácDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AE Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà điều khiển
1Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=1000m3/h, P=40Pa, N~0,12kW (Deton/Haiki (Trung Quốc) hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=500m3/h, P=30Pa, N~0,06kW (Deton/Haiki (Trung Quốc) hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
3Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h, P=30Pa, N~0,04kW (Deton/Haiki (Trung Quốc) hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
4Điều hòa nhiệt độ Q=15000 BTU/h, N~1,6kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
5Điều hòa nhiệt độ Q=12000 BTU/h, N~1,2kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Điều hòa nhiệt độ Q=21000 BTU/h, N~2,3kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
7Điều hòa nhiệt độ Q=30000 BTU/h, N~3,2kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Phụ kiện đấu nốiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AF Lắp đặt thiết bị vật tư phần mở rộng TPP 500kV (01 lô)
AG Lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị nhất thứ
1Máy cắt 500kV, 1 pha SF6 ngoài trời 550kV-4000A, 50kA/1sDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
2Dao cách ly 1 pha, 2 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1sDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
3Dao cách ly 1 pha, 1 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1sDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
4Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600/1/1/1Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
5Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600-800-1000-1200/1/1/1/1/1Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Biến điên áp 1 pha 550kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
7Chống sét van 1 pha, loại ngoài trời 550kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
AH Vật tư, vật liệu điện
1Sứ đứng 550kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
2Sứ chuỗi 550kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39Chuỗi
3Kẹp cực các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97 cái
4Dây dẫn AAC-400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.260m
5Khung định vị cho dây dẫn AAC400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
6Phụ kiện khácDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AI Chế tạo và lắp dựng kết cấu thép
1Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 1 cực 500kV (trụ đỡ cấp đồng bộ với thiết bị)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,55tấn
2Lắp đặt Trụ đỡ máy cắt điện 1 pha 500kV (trụ đỡ cấp đồng bộ với thiết bị)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,77tấn
3Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ biến dòng 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,28tấn
4Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ biến điện áp 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67tấn
5Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ sứ 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,91tấn
6Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ chống sét van 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84tấn
7Chế tạo và lắp dựng cột thép CT5 - 35Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,26tấn
8Chế tạo và lắp dựng cột thép CT5 - 20Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,22tấn
9Chế tạo và lắp dựng cột thép CT5-17,5Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,46tấn
10Chế tạo và lắp dựng xà thép L= 29m, XT5 - 29Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,11tấn
11Chế tạo và lắp dựng xà thép L= 14m, XT5 - 14Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89tấn
12Chế tạo và lắp dựng kim thu sét K-6TDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
AJ Lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị nhị thứ
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt mở rộngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV ngăn mở rộngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV PleikuDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 574 mạch 2 đi TBA500kV PleikuDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
5Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV 571, 572, 573Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
6Tủ đấu dây trung gian cho các ngăn máy cắt 500kV (MK)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
7Hộp đấu dây cho biến điện áp 500kV ngăn mở rộngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
8Hộp đấu dây trung gian cho đo đếm điện năng ngăn mở rộngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
AK Hệ thống điều khiển
1Tủ điều khiển thiết bị trạm phân phối (Bao gồm tủ chứa bộ điều khiển và các tủ bộ I/O và rơ le trung gian.)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
2Máy tính điều khiểnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
3Hệ thống mạng Lan kết nối với mạng của NMTĐ Ialy (Bao gồm switch, cáp quang, phụ kiện…)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
AL Vật liệu và các phụ kiện
1Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260100m
2Lắp đặt giá đỡ cáp các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,93Tấn
3Các phụ kiệnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AM Hệ thống thông tin liên lạc
1Tủ lắp đặt thiết bị thông tinDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
2Lắp đặt module STM-4Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Module
3Lắp đặt thiết bị ghép kênh PC3Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang, Loại khung giá 19 inchDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khung giá
5Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khung giá
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 sợiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ ODF
7Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12đôi đầu dây
8Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, d ≤ 40mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1100m
9Bắn cáp quang ≤ 24 sợi trong ống nhựa HDPE, D ≤ 40mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55km cáp
10Lắp đặt cáp cao tần tải baDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2610m
11Lắp đặt tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50ADẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Lắp đặt hộp phân nguồn 48VDCDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Lắp đặt hộp phân phối nguồn 220VACDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Phụ kiện khácDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AN Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
AO Phần thiết bị
AP Hệ thống thiết bị nhất thứ
1Máy cắt 1 pha 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Máy
2Máy biến dòng điện 1 pha 500kV 1 pha 600/1/1/1A (máy đầu tiên trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
3Máy biến dòng điện 1 pha 500kV, 600/1/1/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
4Máy biến dòng điện 1 pha 500kV 1 pha 600-800-1000-1200/1/1/1/1/1A (máy đầu tiên trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
5Máy biến dòng điện 1 pha 500kV, 600-800-1000-1200/1/1/1/1/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
6Chống sét van, điện áp 500kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Chống sét van, điện áp 500kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
8Máy biến điện áp 1 pha 500kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
9Máy biến điện áp 1 pha 500kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
10Dao cách ly 1 pha 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
11Sứ đứng 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
12Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC400 (loại có tăng đơ và không có tăng đơ)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ 500kV cho 3 dây AAC400Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Chuỗi
AQ Hệ thống thiết bị nhị thứ
1Ngăn đường dây 500kV:
Bảo vệ so lệch đường dây F87L/ LFCB-102
Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số
Hợp bộ bảo vệ điện áp
Rơ le trung gian kiểu điện từ
Áp tô mát 3 pha xoay chiều
Áp tô mát 1 pha xoay chiều
Áp tô mát một chiều 2 cực
Hệ thống mạch đo lường
Hệ thống mạch dòng điện
Hệ thống mạch điện áp
Hệ thống mạch bảo vệ
Hệ thống mạch tín hiệu
Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại
Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn
Mạch điều khiển cho máy cắt
Mạch điều khiển cho dao cách ly 500kV
Mạch điều khiển dao nối đất 500kV
Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất
Mạch cung cấp nguồn AC, DC
Mạch sấy và chiếu sáng
Thiết bị ghi sự cố FR
Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ngăn
2Ngăn máy cắt 500kV:Hợp bộ rơ le bảo vệ chống hư hỏng máy căt kèm kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốBảo vệ so lệch đường dây trên không từ nhà máy mở rộng tới trạm phân phôi 500kVRơ le giám sát mạch cắtRơ le Trip/LockoutRơ le trung gian kiểu điện từRơ le thời gian kiểu điện từÁp tô mát 3 pha xoay chiềuÁp tô mát 1 pha xoay chiềuÁp tô mát một chiều 2 cựcHệ thống mạch dòng điệnHệ thống mạch bảo vệHệ thống mạch tín hiệuHệ thống mạch tự động đóng lặp lạiHệ thống mạch logic điều khiển ngănMạch điều khiển máy cắt 500kVMạch điều khiển dao cách ly 500kVMạch cung cấp nguồn AC, DCMạch sấy và chiếu sángThiết bị ghi sự cố/ đo góc pha (FR/PMU)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ngăn
3Bảo vệ thanh cái 500KV:Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số (87S-LFCB-102)Rơ le bảo vệ phân đoạn từ MC573 tới MC ngăn mở rộng (87MFAC)Rơ le bảo vệ phân đoạn từ MC571 tới MC572(87MFAC)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1h.th
4Hệ thống điều khiển:Khối điều khiển trung tâm (CPU)HT mạch điều khiển tích hợp mức trạmKhối I/O chung cho toàn trạmMáy tính giám sát vận hànhSwitch kết nối với mạng LANHT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn MBAHT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 500kVHT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho các I/O lẻ (chung cho toàn trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1h.th
5Hệ thống đo đếm điện năng:Công tơ 3 pha KTS lập trìnhÁp tô mát 3 pha xoay chiềuHệ thống mạch dòng điệnHệ thống mạch điện ápLập trình, cài đặt công tơ Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1h.th
6Hệ thống đo lường:Đo lường đa chức năng - multimeterÁp tô mát 3 pha xoay chiềuHệ thống mạch dòng điệnHệ thống mạch điện ápDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1h.th
7Hệ thống tự dùng:Máy Diesel - Kiot 200kVA – 0,4kV, 50Hz, Cosφ=0,8Máy biến áp tự dùng 250kVA-6.3/0.4kVAptomat – 4P MCCB-4P-630AAptomat – 4P MCCB-4P-200ARơle loại dòng điện điện từ ,điện tửRơle bảo vệ quá dòng chạm đấtRơle quá tải máy biến ápRơle hợp bộ ghi sự cốRơle điện áp điện từ, điện tửRơle trung gian điện từ, điện tửRơle cắt (đầu ra) điện từ, điện tửHợp bộ đo lường đa chức năng có lập trìnhĐồng hồ nhiệt độBộ biến đổi Nút bấmKhoá chuyển mạch vạn năngKhối đèn tín hiệu và chỉ vị tríCáp điều khiển hạ thế ≤ 1000VThanh cái 3 pha, điện áp 0,4kV ACChống sét van hạ ápĐồng hồ Ampe ACĐồng hồ Vôn ACDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1h.th
8Hệ thống thông tin liên lạc (Cài đặt cấu hình, khai báo thông số):Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (2,5Gbit/s). Loại trạm xen rẽCài đặt, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-2 (2,5Gbit/s)Cài đặt cấu hình thông tin tải ba PLCDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lô 
9Hệ thống thông tin liên lạc (Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống):Kiểm tra, đo thử hộp máy ghép kênh cơ sở 2Mbit/s (PCM 30), Trạm đầu cuốiKiểm tra, đo thử hộp máy ghép kênh cơ sở 2Mbit/s (PCM 30), Trạm xen rẽĐo thử luồng số tại trạm, Loại luồng 2Mbit/sĐo thử kênh 64kbpsĐo thử luồng số tại trạm, Loại luồng 622Mbit/sĐo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại trạm xen rẽĐo thông tuyến thông tin tải ba PLCKiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽHiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lô 
10Hệ thống thông tin liên lạc (Phần mạch):Hệ thống mạch nguồn xoay chiều ACHệ thống mạch nguồn một chiều DCMạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủHệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lườngHệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lườngHệ thống mạch bảo vệ khoảng cách đường dâyHệ thống mạch bảo vệ so lệch Hệ thống mạch chống hư hỏng máy cắtHệ thống mạch giám sát mạch cắt máy cắtHệ thống mạch điều khiển máy cắtHệ thống mạch điều khiển dao cách lyHệ thống mạch liên động điều khiển dao cách ly phía 500kV (Khoá tác động dao tiếp địa)Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 500kVHệ thống mạch logic điều khiển bảo vệHệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các máy cắtHệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các dao cách liHệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtSơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt toàn trạm có U=500kVMạch tín hiệu trung tâmHệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ khoảng cáchHệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ so lệch dọcHệ thống mạch bảo vệHệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao tiếp địaHệ thống mạch hòa đồng bộ máy cắtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lô 
AR Các dịch vụ kỹ thuật khác
AS Dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống điều khiển bảo vệ
1Cấu hình rơ le bảo vệ, thiết bị đo lường,… và dịch vụ hướng dẫn vận hành các tủ ĐKBVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
2Dịch vụ phần mềm cài đặt cho máy tính giám sát.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
3Cấu hình cơ sở dữ liệu, lập sơ đồ trạng thái, tín hiệu cảnh báo, báo động và các tín hiệuDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
4Khai báo cấu hình dữ liệu để kết nối hệ thống SCADA với trung tâm điều độ HTDDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
5Khai báo, cấu hình dữ liệu, tích hợp với hệ thống máy tính dữ liệu quá khứ History serverDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
6Khai báo bổ sung cấu hình, để tích hợp hệ thống điều khiển trạm mở rộng vào hệ thống điều khiển của Nhà máy IALY hiện hữu.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
7Thử nghiệm nghiệm thu và chạy thử sau khi kết nối các thiết bị.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
8Dịch vụ kiểm định và thử nghiệm mẫu đối với biến dòng điện (03 bộ), biến điện áp (03 bộ) và các công tơ đo đếm (nếu có)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AT Dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống thông tin
1Dịch vụ kiểm tra và thử nghiệm thông mạch tín hiệu, mạch điều khiển từ các thiết bị rơ le bảo vệ, thiết bị nhất thứ tới tủ điều khiển tại chỗ tại trạm phân phối (LCU) và từ tủ LCU tới hệ thống điều khiển nhà máy Ialy hiện hữu, từ máy tính vận hành trạm tới nhà máy Ialy mở rộng.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
2Dịch vụ kiểm tra và thử nghiệm thông mạch tín hiệu, mạch điều khiển từ các thiết bị nhất thứ ngăn mở rộng và thiết bị nhất thứ của trạm phân phối 500 hiện hữu tới các tủ MK, tủ điều khiển bảo vệ.Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AU Tháo dỡ thu hồi vật tư thiết bị (01 lô)
AV Thiết bị nhất thứ
1Máy cắt 500kV SF6 1 phaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Dao cách ly 500kV1 phaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
3Máy biến dòng điện 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
AW Phụ kiện và dây dẫn
1Kẹp cực các loạiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42Bộ
2Dây dẫn (tạm tính 50% KL lắp mới)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AX Thiết bị nhị thứ các loại
1Tủ nguồn AC&DC cho tủ ĐKBV thiết bị trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tủ liên động dao cách ly 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ mạch dòng đường dâyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
4Tủ nhị thứ TU thanh cái C51, C52Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Tủ hòa đồng bộ các máy cắt 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
6Tủ nguồn điều khiển máy cắtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
7Tủ truyền cắt bảo vệ OPY-GMDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
8Tủ bảo vệ máy cắt 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
9Tủ bảo vệ khoảng cách đường dâyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
10Tủ bảo vệ so lệch đường dâyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
11Tủ máy tính điều khiển trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Tủ giao tiếp I/ODẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
13Tủ rơ le trung gian DI/DODẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
14Tủ đo lường điều khiển đường dâyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
15Tủ đo lường điều khiển THB9Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
16Tủ tín hiệu trạm 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
17Tủ tín hiệu đường dâyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
18Phụ kiện điệnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
AY Thiết bị chữa cháy
1Tháo dỡ tuyến ống thép DN100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
2Tháo dỡ đoạn ống thép DN50Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
3Tháo dỡ trụ đỡ ống chữa cháy Thép L63 (L=1.0m) – 6kg/1 bộDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
4Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường (trong tủ có: van thép DN50, cuộn ống mềm DN50; lăng phun DN50)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
5Tháo dỡ cút thép DN100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ tê thép DN100x50Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
AZ HẠNG MỤC XÂY LẮP
BA PHẦN ĐƯỜNG DÂY 500KV ĐẤU NỐI LƯỚI ĐIỆN
BB Công tác đào, đắp đất, đá
1Đào, đắp hố móngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.622,3m3
2San gạt mặt bằngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.204m3
3Xử lý đất thừa đổ ra bãi thải chung của toàn dự ánDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.193,6m3
BC Công tác bê tông, cốt thép, bu lông, tiếp địa, kè
BD Công tác bê tông, cốt thép, kè
1Bê tông lót móng M100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,9m3
2Bê tông móng M200Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật514m3
3Xây rãnh thoát nướcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,5m3
4Cốt thép cho bê tôngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9tấn
5Xây đá hộcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2m3
6Ống thoát nước PVC d=75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
7Cát vàng chèn lỗ thoát nướcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
8Đá dăm chèn lỗ thoát nướcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
9Rải vải địa kỹ thuậtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
10Bê tông láng mặt M100Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,389m3
11Đào móng kè+ rãnh nướcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật403,7m3
12Lấp đất móng kèDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4100m3
13Bu lông neoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1Tấn
BE Đào, lắp đất tiếp địa móng
1Đào rãnh tiếp địaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật752m3
2Lấp đất rãnh tiếp địaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m3
3Phụ gia tiếp địa SAN-EARTHDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật960bao
BF PHẦN MỞ RỘNG TRẠM PHÂN PHỐI 500KV MỞ RỘNG
BG Hố móng trạm phân phối
1Đào đất hố móng (bao gồm công tác vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,646100m3
2Đắp đất, đá hỗn hợp hố móng (bao gồm công tác vận chuyển đất/đá từ bãi trữ. Độ đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,473100m3
3Đổ bê tông rãnh nước M200, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9696m3
4Đổ bê tông mặt sân M200, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,652m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,071m2
6Làm lớp đệm dăm cátDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,897m3
7Xây đá hộcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,95m3
8Cung cấp, lắp dựng lan can thép ống (bao gồm vật liệu phụ, sơn theo yêu cầu kỹ thuật)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,981tấn
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D48 (bao gồm phụ kiện ống)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8m
10Cung cấp, lắp đặt tấm gang nắp rãnh (40x82.8x5)cmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98cái
11Phá dỡ kết cấu cũ (phá dỡ các kết cấu sân, nền, nhà cũ…)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.023,802m3
BH Xây dựng Nhà vận hành
BI Đổ bê tông (bao gồm công tác ván khuôn)
1Đổ bê tông lót nền M100, đá 2x4,Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,505m3
2Đổ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,8m3
3Bản đáyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,323m3
4CộtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,047m3
5Xà dầm, giằng, sàn máiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,305m3
6Cầu thangDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,757m3
7Lanh tôDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,225m3
8Tấm đan đúc sẵn (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
BJ Gia công, lắp đặt cốt thép
1Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,766tấn
2Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,339tấn
3Đường kính D>18mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,764tấn
BK Xây gạch
1Xây gạch móngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,518m3
2Xây tườngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,108m3
3Bậc thang, tam cấp, bồn hoaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,868m3
4Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,922m2
5Láng sê nô, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,06m2
BL Công tác trát
1Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,121m2
2Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,015m2
3Trát ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,784m2
4Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.394,664m2
5Trát trần, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,13m2
6Trát sê nô, máng nước vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,561m2
7Trần thạch caoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,89m2
8Sơn tường ngoài nhàDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật685,445m2
9Sơn trong nhàDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.726,5m2
10Quét chống thấmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,58m2
BM Ốp, lát gạch
1Lát nền gạch chống trơnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,42m2
2Lát nền gạch CeramicDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật508,732m2
3Lát bậc thang, bậc tam cấp đá granit tự nhiênDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,3m2
4Ốp gạchDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,17m2
5Cung cấp, lắp đặt xà gồ thépDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
6Cung cấp, lắp đặt lan can inoxDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,448m2
7Cung cấp, lắp đặt sàn nângDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,23m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D150Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,24m
BN Cung cấp, lắp đặt các loại
1Cửa đi nhôm kínhDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,47m2
2Cửa sổ nhôm kínhDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,783m2
3Vách nhôm kínhDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,56m2
4Cửa chống cháyDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,08tấn
5Lợp mái tônDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,17m2
6Sơn sắt thépDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155m2
BO Hệ thống cấp, thoát nước phục vụ sinh hoạt (Cung cấp và lắp đặt).
BP Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Ống thép tráng kẽm DN40 (D48,4x3,2)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Ống thép tráng kẽm DN25 (D33,8x3,2)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
3Ống thép tráng kẽm DN20 (D26,9x2,6)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Ống thép tráng kẽm DN15 (D21,2x2,6)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
5Van nối ren DN40; PN0,6MPaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Van nối ren DN20; PN0,6MPaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Van nối ren DN25; PN0,6MPaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Van nối ren DN15; PN0,6MPaDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Rắc co thép DN40Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Rắc co thép DN25Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Rắc co thép DN20Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Tê thép DN40Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê thép DN15Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Tê thu thép DN25x20Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Tê thu thép DN20x15Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Côn thu thép DN40x25Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Côn thu thép DN25x20Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Côn thu thép DN20x15Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Cút thép DN40Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Cút thép DN25Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Cút thép DN20Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Cút thép DN15Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
23Chếch thép DN25Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Kép đúc DN40Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Kép đúc DN25Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Kép đúc DN20Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Kép đúc DN15Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
28Rơ le mức nướcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Thiết bị xử lý nước cấp sinh hoạt Q=1,5m3/ ngđDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Bồn chứa nước bằng Inox W=2m3Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Máy bơm giếng khoan đặt ngầm Q=0,5-6,8m3/h, H=49-15m; N=0.75KW kèm tủ điều khiển (hãng Pentax (Nhập khẩu Italy) hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Giếng khoan (bao gồm: khoan thăm dò, cấp nước phục vụ khoan, khoan giếng, xây lắp VTTB giếng khoan, lấy mẫu nước và thí nghiệm mẫu nước sạch…)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
BQ Hệ thống thoát nước sinh hoạt
1Ống nhựa U.PVC D110x6,6Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
2Ống nhựa U.PVC D60x3,6Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Ống nhựa U.PVC D42x2,6Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Cút nhựa 90o DN60Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cút nhựa 90o DN42Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Cút nhựa 45o DN110Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Cút nhựa 45o DN60Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Cút nhựa 45o DN42Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Tê nhựa DN110x110Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Tê nhựa DN60x60Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Tê nhựa DN42x42Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Chữ Y nhựa DN110x110Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Chữ Y nhựa DN60x60Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Chữ Y nhựa DN60x42Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Côn thu nhựa DN110x60Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Tê kiểm tra DN110x110Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Nút bịtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
BR Thiết bị vệ sinh
1Chậu rửa tay, vòi rửa và phụ kiện (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tiểu nam bằng sứ kiểu đứng (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xí bệt (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Vòi xịt rửa dy=15 (Đồng Tâm/Inax hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Chậu vệ sinh phụ nữ (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Chậu rửa bát 2 ngăn, vòi rửa và phụ kiện (Đồng Tâm/Inax hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bình nóng lạnh 15 lít; 1500W (Ariston hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Phễu thu nước Inox DN50 (Inax hoặc tương đương)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
BS Xây dựng móng cột toàn trạm:
Móng cột MC5-35: 06 móng
Móng cột MC5 – 20: 02 móng
Móng cột MC5 - 17,5: 02 móng
Móng cột MC4: 03 móng
Khối lượng cho toàn bộ móng cột
1Đào đất móng cột (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,09100m3
2Đắp đất móng cộtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,89100m3
3San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m3
BT Bê tông móng cột (bao gồm công tác ván khuôn)
1Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,49m3
2Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,18m3
3Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,64m3
4Đổ bê tông đợt 2, M250, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
BU Gia công, lắp đặt cốt thép móng:
1Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9tấn
2Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,53tấn
3Đường kính D>18mmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5tấn
4Cung cấp, lắp đặt bu lông neoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.840kg
5Đóng cừ thép larsen H=5m, ép vòng quanh 1 móng gần móng cột cũ (chiều dài quang móng tạm tính, điều chỉnh phù hợp với thực tế thi công)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
BV Xây dựng móng trụ toàn trạm:
Móng trụ đỡ máy cắt 500kV: 06 móng
Móng trụ đỡ dao cách ly 500kV: 30 móng
Móng trụ đỡ biến dòng điện 500kV: 09 móng
Móng trụ đỡ biến điện áp 500kV: 03 móng
Móng trụ đỡ sứ 500kV: 10 móng
Móng trụ đỡ chống sét van 500kV: 03 móng
BW Khối lượng cho toàn bộ móng trụ
1Đào đất móng cột (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,85100m3
2Đắp đất móng cộtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,35100m3
3San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m3
BX Bê tông móng cột (bao gồm công tác ván khuôn)
1Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,54m3
2Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,84m3
3Đổ bê tông đợt 2, M250, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
BY Gia công, lắp đặt cốt thép móng:
1Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,38tấn
2Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,04tấn
3Cung cấp, lắp đặt bu lông neoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.753,6kg
BZ Mương cáp
1Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,09100m3
2Đắp đấtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
3San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79100m3
CA Bê tông mương cáp (bao gồm công tác ván khuôn và các kết cấu thép/chi tiết đặt sẵn mương cáp theo yêu cầu kỹ thuật)
1Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
2Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,47m3
CB Tấm đan đúc sẵn
1Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,34m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,76tấn
3Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đanDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.761cái
4Xây gạch mương cáp, vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,91m3
5Trát vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m2
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa DN110Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.200kg
CC Đường trong trạm
1Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,51100m3
2San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,51100m3
3Làm móng đường đá dăm cấp phối lớp dướiDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m3
4Lớp chống thoát nước xi măng ( ny lông, giấy dầu)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,123100m2
5Bê tông đá 1x2 dày 24cm M300 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,8m3
6Chèn nhựa đường lỏngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
7Rải đá dăm nền trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật710m3
CD Hàng rào
1Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m3
2Đắp đấtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
3San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m3
4Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
5Đổ bê tông dầm tường, giằng tường, tấm đan M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,294m3
CE Gia công, lắp đặt cốt thép:
1Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
2Đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,736tấn
3Xây gạch vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,326m3
4Trát vữa M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật821,26m2
5Sơn hàng rào 3 nướcDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật821,26m2
6Logo EVN/NPT trên hàng ràoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Gia công, lắp đặt lưới hàng ràoDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,4m2
CF Cổng trạm
1Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2100m3
2Đắp đấtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m3
3San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
4Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
5Đổ bê tông cột trụ, tấm đan M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,586m3
CG Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính D
1Xây gạch vữa XM M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,474m3
2Trát vữa M75Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,63m2
3Ốp đá granit trụ cổng, biển trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,625m2
4Cung cấp, lắp đặt cổng trạm (bao gồm bánh xe thép, mô tơ, phụ kiện điều khiển cổng trạm, khóa, chốt cổng)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn trụ cổngDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Mua sắm, lắp đặt tên biển trạm và logo (trọn bộ)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CH Mương thoát nước trạm
1Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m3
2Đắp đấtDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
3San ủi bãi thải, bãi trữDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m3
4Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24m3
5Đổ bê tông mương M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,67m3
6Đổ bê tông tấm đan BTĐS M200, đá 1x2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,08m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính DDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đanDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
9Lắp đặt ống nhựa D90Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
CI Pha dỡ kết cấu trạm (bao gồm vận chuyển đổ thải, san ủ bãi thải)
1Phá dỡ cổng trạm K1, K2Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
2Phá dỡ hàng rào trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
3Phá dỡ mương cápDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
4Phá dỡ móng trụ máy cắt, dao cách ly, biến dòng điệnDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
5Tháo dỡ trụ đỡ máy cắt, biến dòng điện, dao cách ly 500kVDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
6Phá dỡ đường bê tông trong trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
7Thu gom đá nền trạmDẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án của nhà thầu (01 người): 1 +Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư ĐiệnĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu thi công ít nhất 02 công trình có trạm phân phối cấp điện áp từ 220kV trở lên.102
2 Cán bộ giám sát của nhà thầu (03 người: 02 người giám sát phần thiết bị và 01 giám sát phần xây dựng): 3 +01 người giám sát phần xây dựng Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+02 người giám sát phần thiết bị là kỹ sư ĐiệnĐã tham gia thi công/giám sát thi công công trình có trạm biến áp hoặc đường dây cấp điện áp từ 220kV trở lên.71
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường (01 người): 1 +Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp II trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15T Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.4
2 Xe ben 7 – 15 tấn Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,8m3) Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy ủi tự hành 180CV Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
9 Máy trôn bê tông dung tích 250L Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.4
10 Máy trộn vữa 80L Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy bơm nước 13CV Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
12 Máy đầm bê tông Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.4
13 Cần cẩu 5T Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy hàn Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.3
15 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
16 Máy căng cáp Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
17 Máy kéo dây Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
18 Máy kinh vĩ Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
19 Máy hãm dây 10 tấn Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
20 Máy phát điện 15 – 50kW Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
21 Tời máy dựng cột 5 tấn Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
22 Giá đỡ bành cáp Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
23 Bộ lắp đặt nhị thứ Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
24 Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->