Gói thầu: Gói thầu số 39 (XL-07): Cung cấp thiết bị, thi công xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và mở rộng trạm phân phối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39 (XL-07): Cung cấp thiết bị, thi công xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và mở rộng trạm phân phối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 17:05:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,518,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án của nhà thầu (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư ĐiệnĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu thi công ít nhất 02 công trình có trạm phân phối cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát của nhà thầu (03 người: 02 người giám sát phần thiết bị và 01 giám sát phần xây dựng): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | +01 người giám sát phần xây dựng Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+02 người giám sát phần thiết bị là kỹ sư ĐiệnĐã tham gia thi công/giám sát thi công công trình có trạm biến áp hoặc đường dây cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bộ lắp đặt nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 39 (XL-07): Cung cấp thiết bị, thi công xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và mở rộng trạm phân phối Nhà máy thủy điện Ialy mở rộng 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. -Giấy ủy quyền (nếu có): Thời hạn ủy quyền phải phù hợp với thời gian thực hiện các công việc được ủy quyền. Thời điểm ký giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký đơn dự thầu và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký Đơn dự thầu, trước thời điểm bắt đầu có hiệu lực của E-HSĐXKT và trước thời điểm ký Thỏa thuận liên danh (nếu có). -Đơn dự thầu: Thời điểm ký Đơn dự thầu phải sau thời điểm ký Giấy uỷ quyền (nếu có) và sau thời điểm ký Thoả thuận liên danh (nếu có). -E-HSDT của Nhà thầu phải được đánh số trang đầy đủ rõ ràng theo thứ tự sắp xếp của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666;
Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN 2 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM:
Tầng 8, tháp B, tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 669 41001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Điện thoại: 84-4-6694 6789 -Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 500KV ĐẤU NỐI | |||
| B | Cung cấp dây dẫn, dây chống sét | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 330/43 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,601 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX 116 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | km |
| C | Cung cấp cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cách điện U70BS | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999 | Bát |
| 2 | Cách điện U300B | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.764 | Bát |
| 3 | Phụ kiện chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL5-7 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo Pooctich dây dẫn NP-30 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-30 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo dây chống sét NS | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 7 | Cặp cáp chữ T có 3 bu bông CC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | Khung định vị dây dẫn KDVD | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 9 | Chống rung dây dẫn CRd | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 10 | Chống rung dây chống sét CRcs | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 11 | Ống nối dây dẫn ONd | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Ống |
| 12 | Ống vá dây dẫn OVd | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ống |
| D | Cáp quang | |||
| 1 | Dây cáp quang (24 sợi quang) OPGW120 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | km |
| 2 | Khóa néo cáp quang NCQ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Khóa lèo cáp quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp quang trên cột | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 5 | Chống rung cáp quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 6 | Hộp nối OFC/OPGW120 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 7 | Ru lô cáp quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Giá đỡ hộp cáp quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| E | Chế tạo cột thép, bu lông neo, tiếp địa | |||
| 1 | Cột néo cao | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | tấn |
| 2 | Cột néo cao >=40m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8 | tấn |
| F | Rải căng dây | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | km |
| 2 | Rải căng dây Chống sét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | km |
| G | Lắp đặt cách điện + phụ kiện | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo kép U300B 2x28 >2x21, chiều cao trung bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo Pooctich cho dây dẫn (Chiều cao lắp đặt 21 bát) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ lèo U70BS 37 bát >28 bát, chiều cao trung bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo chống sét, chiều cao trung bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | Quả |
| H | Lắp đặt cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| I | Lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Lắp dựng cột cao | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột cao | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,2 | tấn |
| J | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa cột điện | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | tấn |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo số thứ tự cột | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo nguy hiểm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột, biển báo vượt đường giao thông | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột, biển báo vượt sông | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| K | Thử nghiệm - hiệu chỉnh cáp | |||
| 1 | Thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất cột | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| L | Phần ngăn Mở rộng TPP 500kV | |||
| M | Cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt 500kV, 1 pha SF6 ngoài trời 550kV-4000A, 50kA/1s (bao gồm trụ đỡ thiết bị) đồng bộ với các vật tư vật liệu và phụ kiện kèm theo. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 1 pha, 2 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1s (bao gồm trụ đỡ thiết bị) đồng bộ với các vật tư vật liệu và phụ kiện kèm theo. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 pha, 1 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1s (bao gồm trụ đỡ thiết bị) đồng bộ với các vật tư vật liệu và phụ kiện kèm theo. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600-1000-2000/1/1/1/1/1A, | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600-1000-2000/1/1/1A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Biến điên áp 1 pha 550kV, loại ngoài trời | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 1 pha, loại ngoài trời LA 420kV, 20kA, 10kJ, kèm bộ đếm sét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC400 loại có tăng đơ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC400 loại không có tăng đơ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ 500kV cho 3 dây AAC400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 12 | Kẹp cực máy cắt 500kV cho dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp cực dao cách ly 500kV cho dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 14 | Kẹp cực biến dòng điện 500kV cho dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 15 | Kẹp cực biến điện áp 500kV cho dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp cực chống sét van 500kV cho dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp cực sứ đứng 500kV cho dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 18 | Kẹp cực dây dẫn cho dây AAC 3x330/53 với dây AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp cực dây dẫn cho dây AAC 3x400/AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 20 | Kẹp cực dây dẫn cho dây AC 2x800/AAC 3x400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 21 | Dây dẫn AAC-400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m |
| 22 | Khung định vị cho dây dẫn AAC400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 23 | Hệ thống nối đất (nối từ thiết bị đến hệ thống tiếp địa) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| N | Cung cấp thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku gồm: Bảo vệ so lệch thanh dẫn (87S): 1 bộ Các khóa điều khiển, nút bấm: 1 lô Rơ le giám sát mạch cắt(74): 12 cái - Rơ le trip lock out(86): 4 cái - Testblock, test swicth: 1 lô - Sơ đồ nổi mimic, khóa điều khiển, đèn chỉ thị: 1 lô - Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV ngăn mở rộng gồm:- Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt: 4 bộ- Testblock, test swicth: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian,rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Bảo vệ so lệch đường dây (87L) mã hiệu LFCB-102 ( sử dụng lại): 1 bộ- Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 1 bộ- Testblock, test swicth: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Hợp bộ bảo vệ rơ le 27/59, 79/25: 1 bộ- Đo lường đa chức năngW,Var,V,A,F: 1 bộ- Rơ le giám sát mạch cắt (74): 12 cái- Rơ le trip lockout (86): 4 cái- Các nút bấm, khóa điều khiển: 1 lô- Testblock, test switch: 1 lô- Sơ đồ nổi mimic, khóa điều khiển, đèn chỉ thị: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 574 mạch 2 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Bảo vệ so lệch đường dây loại LFCB-102 ( sử dụng lại): 1 bộ- Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 1 bộ- Testblock, test swicth: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 574 mạch 2 đi TBA500kV Pleiku gồm:- Hợp bộ bảo vệ rơ le 27/59, 79/25: 1 bộ- Đo lường đa chức năngW,Var,V,A,F: 1 bộ- Rơ le giám sát mạch cắt(74): 6 cái- Rơ le trip lockout(86): 2 cái- Các nút bấm, khóa điều khiển: 1 lô- Testblock, test switch: 1 lô- Sơ đồ nổi mimic, khóa điều khiển, đèn chỉ thị: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV 571, 572 gồm:- Rơ le chống hư hỏng máy cắt : 4 bộ- Tesblock, test switch: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV 573 gồm:- Rơ le chống hư hỏng máy cắt :2 bộ- Tesblock, test switch: 1 lô- Các phụ kiện như rơ le trung gian, rơ le latching, cầu chì, con nối, hàng kẹp, MCB, nhãn, cáp nối nội bộ…: 1 lô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tủ đấu dây trung gian cho các ngăn máy cắt 500kV (MK) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 10 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 500kV ngăn mở rộng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hôp |
| 11 | Hộp đấu dây trung gian cho đo đếm điện năng ngăn mở rộng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hôp |
| 12 | Hệ thống điều khiển bao gồm:- Tủ điều khiển thiết bị trạm phân phối (Bao gồm tủ chứa bộ điều khiển và các tủ bộ I/O và rơ le trung gian.): 5 tủ.- Máy tính giám sát thiết bị trạm phân phối (bao gồm 01 màn hình 25 inch): 01 bộ.- Hệ thống mạng Lan kết nối với mạng của NMTĐ Ialy (Bao gồm switch, cáp quang, phụ kiện…): 01 hệ thống. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| O | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra kèm phụ kiện đấu nối | |||
| P | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.700 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 10x4mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.700 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 14x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 19x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.500 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 19x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| Q | Phụ kiện đấu nối | |||
| 1 | Phụ kiện đấu nối: - Đầu cốt các loại - Nhãn cáp bằng nhôm - Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp - Ống nhựa HDPE luồn cáp các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| R | Cung cấp thiết bị thông tin viễn thông | |||
| S | Thiết bị viễn thông | |||
| T | Thiết bị lắp đặt tại trạm phân phối 500kV Ialy | |||
| 1 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ghép kênh PCM-30 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp phân nguồn 48VDC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp phân phối nguồn 220VAC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| U | Thiết bị viễn thông lắp đặt tại TBA 500kV Pleiku | |||
| 1 | Modul quang STM-4/L-4.1 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Module |
| 2 | Thiết bị ghép kênh PCM-30 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | Các thiết bị và phụ kiện khác | |||
| 1 | Dây nhảy quang (5m/sợi) - 12 sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 2 | Cáp quang phi kim loại NMOC - 550 m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE f 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt - 810 m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 4 | Cáp cao tần tải ba PL | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Phụ kiện các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| W | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện tự dùng | |||
| 1 | Máy Diesel - Kiot 200kVA – 0,4kV, 50Hz, Cosφ=0,8 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Hệ thống tự dùng xoay chiều 220/380V-AC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 3 | Hệ thống tự dùng một chiều 220V-DC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ chỉnh lưu | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ Inveter | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cấp nguồn cho sửa chữa, cải tạo | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Hệ thống ắc quy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Hệ thống giám sát ắc quy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống giám sát chạm đất DC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| X | Trạm biến áp tự dùng TD1(2) – Trạm treo: 02 Bộ | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 250kVA-6.3/0.4kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO - 6.3kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van Zno – 6.3kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 500V – 630A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Aptomat – 4P MCCB-4P-630A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Aptomat – 4P MCCB-4P-200A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 0.6/kV - 1x240mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 8 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 0.6/kV - 1x120mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 0.6/kV-(3x150+1x95)mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 0.6/kV-4x(1x50)mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC-2x(1x50)mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| Y | Vật liệu trạm biến áp tự dùng: | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC-95 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 2 | Sứ đứng 6.3kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 3 | Sàn thao tác | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thang trèo | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/PVC/XLPE – 1x240mm2 – 600V | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Cột bê tông li tâm – 12m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 7 | Phụ kiện các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| Z | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất, chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất, đồng bện nhiều sợi Cu – 95mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 2 | Cọc đồng nối đất D24, L=3m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | mối |
| 4 | Cờ tiếp địa M95 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 5 | Dây chống sét Phlox 116 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 6 | Phụ kiện các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Lỗ khoan cọc D130, L=3m (4 lỗ x3m/lỗ) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Đào rãnh nối đất | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 100m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh nối đất, đầm chặt k=0,9 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 100m3 |
| AA | Cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng toàn trạm | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng sự cố LE 300x200x160mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng phân phối 900x600x350mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời và ngăn mở rộng trạm 900x600x350mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Aptomat MCB 2P 230V-20A/6kA | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Aptomat MCB 1P 230V-20A/6kA | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Aptomat MCB 1P 230V-16A/6kA | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn pha 1x250W, bóng Led, có chóa, IP55 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường đi, bóng LED, cần đơn, H=8m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Đèn sự cố Led mắt ếch; 2x6W | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Đèn tuyp Led L=1.2m, 2x18W, IP30, có chụp tán quang cao cấp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Đèn tuyp Led, L=1.2m, 2x18W, IP21, có chóa sơn tĩnh điện màu trắng chữ V | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 13 | Đèn Led kiểu vuông 1x9W, IP55 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 14 | Công tắc đơn 230V-1x10A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Công tắc đôi 230V-2x10A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 16 | Công tắc hai chiều 230V-1x10A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Ổ cắm đôi 1 pha 230V-20A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 18 | Ổ cắm đơn 1 pha (phục vụ cho đèn sự cố mắt ếch) 230V-10A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 4x6mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x10mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x6mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 22 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x4mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 23 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x2.5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 24 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV 2x1.5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 25 | Ống HDPE f65/50 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 26 | Ống PVC f25 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.500 | m |
| AB | Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| AC | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh đầu vào và 16 kênh đầu ra | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Khối khuyếch đại nguồn điện | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính kết nối cùng phần mềm để hiển thị thông tin báo cháy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chống ngắn mạch | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ (IS) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa (Se) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng (HA) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Hộp đấu dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Còi báo cháy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Module rơle | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Module địa chỉ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Module chống ngắn mạch | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 15 | Bộ điều khiển thiết bị ngoại vi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ giao tiếp thiết bị ngoại vi I/O | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 17 | Điện trở cuối tuyến | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 19 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 20 | Các phụ kiện khác (bao gồm ống luồn cáp và phụ kiện) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AD | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, 2 họng ra DN100x2DN65 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Bảng sơ đồ phòng cháy chữa cháy cho trạm, bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC… | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Van thép DN100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích thép DN100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Cút thép 900 D100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Cút thép 450 D100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút thép 900 D50 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Tê thép DN100x100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê thu thép DN100x50 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Phụ kiện các loại khác | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AE | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà điều khiển | |||
| 1 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=1000m3/h, P=40Pa, N~0,12kW (Deton/Haiki (Trung Quốc) hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=500m3/h, P=30Pa, N~0,06kW (Deton/Haiki (Trung Quốc) hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 3 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h, P=30Pa, N~0,04kW (Deton/Haiki (Trung Quốc) hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ Q=15000 BTU/h, N~1,6kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ Q=12000 BTU/h, N~1,2kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ Q=21000 BTU/h, N~2,3kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ Q=30000 BTU/h, N~3,2kW (loại 1 chiều, hãng Daikin hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện đấu nối | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AF | Lắp đặt thiết bị vật tư phần mở rộng TPP 500kV (01 lô) | |||
| AG | Lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt 500kV, 1 pha SF6 ngoài trời 550kV-4000A, 50kA/1s | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 1 pha, 2 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1s | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 pha, 1 lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, DS/2ES- 550kV-3150A-50kA/1s | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600/1/1/1 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha, loại ngoài trời, 550kV, 600-800-1000-1200/1/1/1/1/1 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Biến điên áp 1 pha 550kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 1 pha, loại ngoài trời 550kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AH | Vật tư, vật liệu điện | |||
| 1 | Sứ đứng 550kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Sứ chuỗi 550kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp cực các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 4 | Dây dẫn AAC-400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn AAC400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | Phụ kiện khác | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AI | Chế tạo và lắp dựng kết cấu thép | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 1 cực 500kV (trụ đỡ cấp đồng bộ với thiết bị) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ máy cắt điện 1 pha 500kV (trụ đỡ cấp đồng bộ với thiết bị) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 3 | Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ biến dòng 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 4 | Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ biến điện áp 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 5 | Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ sứ 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 6 | Chế tạo và lắp dựng trụ đỡ chống sét van 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 7 | Chế tạo và lắp dựng cột thép CT5 - 35 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,26 | tấn |
| 8 | Chế tạo và lắp dựng cột thép CT5 - 20 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | tấn |
| 9 | Chế tạo và lắp dựng cột thép CT5-17,5 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | tấn |
| 10 | Chế tạo và lắp dựng xà thép L= 29m, XT5 - 29 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,11 | tấn |
| 11 | Chế tạo và lắp dựng xà thép L= 14m, XT5 - 14 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | tấn |
| 12 | Chế tạo và lắp dựng kim thu sét K-6T | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| AJ | Lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt mở rộng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV ngăn mở rộng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 572 mạch 1 đi TBA500kV Pleiku | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 574 mạch 2 đi TBA500kV Pleiku | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 500kV 571, 572, 573 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ đấu dây trung gian cho các ngăn máy cắt 500kV (MK) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 7 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 500kV ngăn mở rộng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Hộp đấu dây trung gian cho đo đếm điện năng ngăn mở rộng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AK | Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển thiết bị trạm phân phối (Bao gồm tủ chứa bộ điều khiển và các tủ bộ I/O và rơ le trung gian.) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 2 | Máy tính điều khiển | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống mạng Lan kết nối với mạng của NMTĐ Ialy (Bao gồm switch, cáp quang, phụ kiện…) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| AL | Vật liệu và các phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | 100m |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,93 | Tấn |
| 3 | Các phụ kiện | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AM | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt module STM-4 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Module |
| 3 | Lắp đặt thiết bị ghép kênh PC3 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang, Loại khung giá 19 inch | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khung giá |
| 5 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khung giá |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ ODF |
| 7 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đôi đầu dây |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, d ≤ 40mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 9 | Bắn cáp quang ≤ 24 sợi trong ống nhựa HDPE, D ≤ 40mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | km cáp |
| 10 | Lắp đặt cáp cao tần tải ba | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10m |
| 11 | Lắp đặt tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp phân nguồn 48VDC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp phân phối nguồn 220VAC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện khác | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AN | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| AP | Hệ thống thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt 1 pha 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Máy |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha 500kV 1 pha 600/1/1/1A (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha 500kV, 600/1/1/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha 500kV 1 pha 600-800-1000-1200/1/1/1/1/1A (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha 500kV, 600-800-1000-1200/1/1/1/1/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Chống sét van, điện áp 500kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Chống sét van, điện áp 500kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Máy biến điện áp 1 pha 500kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 9 | Máy biến điện áp 1 pha 500kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 10 | Dao cách ly 1 pha 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC400 (loại có tăng đơ và không có tăng đơ) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ 500kV cho 3 dây AAC400 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| AQ | Hệ thống thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Ngăn đường dây 500kV: Bảo vệ so lệch đường dây F87L/ LFCB-102 Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số Hợp bộ bảo vệ điện áp Rơ le trung gian kiểu điện từ Áp tô mát 3 pha xoay chiều Áp tô mát 1 pha xoay chiều Áp tô mát một chiều 2 cực Hệ thống mạch đo lường Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch điện áp Hệ thống mạch bảo vệ Hệ thống mạch tín hiệu Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Mạch điều khiển cho máy cắt Mạch điều khiển cho dao cách ly 500kV Mạch điều khiển dao nối đất 500kV Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất Mạch cung cấp nguồn AC, DC Mạch sấy và chiếu sáng Thiết bị ghi sự cố FR | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Ngăn máy cắt 500kV:Hợp bộ rơ le bảo vệ chống hư hỏng máy căt kèm kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốBảo vệ so lệch đường dây trên không từ nhà máy mở rộng tới trạm phân phôi 500kVRơ le giám sát mạch cắtRơ le Trip/LockoutRơ le trung gian kiểu điện từRơ le thời gian kiểu điện từÁp tô mát 3 pha xoay chiềuÁp tô mát 1 pha xoay chiềuÁp tô mát một chiều 2 cựcHệ thống mạch dòng điệnHệ thống mạch bảo vệHệ thống mạch tín hiệuHệ thống mạch tự động đóng lặp lạiHệ thống mạch logic điều khiển ngănMạch điều khiển máy cắt 500kVMạch điều khiển dao cách ly 500kVMạch cung cấp nguồn AC, DCMạch sấy và chiếu sángThiết bị ghi sự cố/ đo góc pha (FR/PMU) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 3 | Bảo vệ thanh cái 500KV:Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số (87S-LFCB-102)Rơ le bảo vệ phân đoạn từ MC573 tới MC ngăn mở rộng (87MFAC)Rơ le bảo vệ phân đoạn từ MC571 tới MC572(87MFAC) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.th |
| 4 | Hệ thống điều khiển:Khối điều khiển trung tâm (CPU)HT mạch điều khiển tích hợp mức trạmKhối I/O chung cho toàn trạmMáy tính giám sát vận hànhSwitch kết nối với mạng LANHT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn MBAHT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 500kVHT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho các I/O lẻ (chung cho toàn trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.th |
| 5 | Hệ thống đo đếm điện năng:Công tơ 3 pha KTS lập trìnhÁp tô mát 3 pha xoay chiềuHệ thống mạch dòng điệnHệ thống mạch điện ápLập trình, cài đặt công tơ Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.th |
| 6 | Hệ thống đo lường:Đo lường đa chức năng - multimeterÁp tô mát 3 pha xoay chiềuHệ thống mạch dòng điệnHệ thống mạch điện áp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.th |
| 7 | Hệ thống tự dùng:Máy Diesel - Kiot 200kVA – 0,4kV, 50Hz, Cosφ=0,8Máy biến áp tự dùng 250kVA-6.3/0.4kVAptomat – 4P MCCB-4P-630AAptomat – 4P MCCB-4P-200ARơle loại dòng điện điện từ ,điện tửRơle bảo vệ quá dòng chạm đấtRơle quá tải máy biến ápRơle hợp bộ ghi sự cốRơle điện áp điện từ, điện tửRơle trung gian điện từ, điện tửRơle cắt (đầu ra) điện từ, điện tửHợp bộ đo lường đa chức năng có lập trìnhĐồng hồ nhiệt độBộ biến đổi Nút bấmKhoá chuyển mạch vạn năngKhối đèn tín hiệu và chỉ vị tríCáp điều khiển hạ thế ≤ 1000VThanh cái 3 pha, điện áp 0,4kV ACChống sét van hạ ápĐồng hồ Ampe ACĐồng hồ Vôn AC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.th |
| 8 | Hệ thống thông tin liên lạc (Cài đặt cấu hình, khai báo thông số):Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (2,5Gbit/s). Loại trạm xen rẽCài đặt, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-2 (2,5Gbit/s)Cài đặt cấu hình thông tin tải ba PLC | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Hệ thống thông tin liên lạc (Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống):Kiểm tra, đo thử hộp máy ghép kênh cơ sở 2Mbit/s (PCM 30), Trạm đầu cuốiKiểm tra, đo thử hộp máy ghép kênh cơ sở 2Mbit/s (PCM 30), Trạm xen rẽĐo thử luồng số tại trạm, Loại luồng 2Mbit/sĐo thử kênh 64kbpsĐo thử luồng số tại trạm, Loại luồng 622Mbit/sĐo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại trạm xen rẽĐo thông tuyến thông tin tải ba PLCKiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽHiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Hệ thống thông tin liên lạc (Phần mạch):Hệ thống mạch nguồn xoay chiều ACHệ thống mạch nguồn một chiều DCMạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủHệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lườngHệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lườngHệ thống mạch bảo vệ khoảng cách đường dâyHệ thống mạch bảo vệ so lệch Hệ thống mạch chống hư hỏng máy cắtHệ thống mạch giám sát mạch cắt máy cắtHệ thống mạch điều khiển máy cắtHệ thống mạch điều khiển dao cách lyHệ thống mạch liên động điều khiển dao cách ly phía 500kV (Khoá tác động dao tiếp địa)Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 500kVHệ thống mạch logic điều khiển bảo vệHệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các máy cắtHệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các dao cách liHệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtSơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt toàn trạm có U=500kVMạch tín hiệu trung tâmHệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ khoảng cáchHệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ so lệch dọcHệ thống mạch bảo vệHệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao tiếp địaHệ thống mạch hòa đồng bộ máy cắt | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AR | Các dịch vụ kỹ thuật khác | |||
| AS | Dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cấu hình rơ le bảo vệ, thiết bị đo lường,… và dịch vụ hướng dẫn vận hành các tủ ĐKBV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 2 | Dịch vụ phần mềm cài đặt cho máy tính giám sát. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 3 | Cấu hình cơ sở dữ liệu, lập sơ đồ trạng thái, tín hiệu cảnh báo, báo động và các tín hiệu | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 4 | Khai báo cấu hình dữ liệu để kết nối hệ thống SCADA với trung tâm điều độ HTD | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 5 | Khai báo, cấu hình dữ liệu, tích hợp với hệ thống máy tính dữ liệu quá khứ History server | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 6 | Khai báo bổ sung cấu hình, để tích hợp hệ thống điều khiển trạm mở rộng vào hệ thống điều khiển của Nhà máy IALY hiện hữu. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 7 | Thử nghiệm nghiệm thu và chạy thử sau khi kết nối các thiết bị. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 8 | Dịch vụ kiểm định và thử nghiệm mẫu đối với biến dòng điện (03 bộ), biến điện áp (03 bộ) và các công tơ đo đếm (nếu có) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AT | Dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống thông tin | |||
| 1 | Dịch vụ kiểm tra và thử nghiệm thông mạch tín hiệu, mạch điều khiển từ các thiết bị rơ le bảo vệ, thiết bị nhất thứ tới tủ điều khiển tại chỗ tại trạm phân phối (LCU) và từ tủ LCU tới hệ thống điều khiển nhà máy Ialy hiện hữu, từ máy tính vận hành trạm tới nhà máy Ialy mở rộng. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 2 | Dịch vụ kiểm tra và thử nghiệm thông mạch tín hiệu, mạch điều khiển từ các thiết bị nhất thứ ngăn mở rộng và thiết bị nhất thứ của trạm phân phối 500 hiện hữu tới các tủ MK, tủ điều khiển bảo vệ. | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AU | Tháo dỡ thu hồi vật tư thiết bị (01 lô) | |||
| AV | Thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt 500kV SF6 1 pha | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 500kV1 pha | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AW | Phụ kiện và dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp cực các loại | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn (tạm tính 50% KL lắp mới) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AX | Thiết bị nhị thứ các loại | |||
| 1 | Tủ nguồn AC&DC cho tủ ĐKBV thiết bị trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ liên động dao cách ly 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ mạch dòng đường dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ nhị thứ TU thanh cái C51, C52 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hòa đồng bộ các máy cắt 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ nguồn điều khiển máy cắt | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 7 | Tủ truyền cắt bảo vệ OPY-GM | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ bảo vệ máy cắt 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ bảo vệ khoảng cách đường dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ bảo vệ so lệch đường dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ máy tính điều khiển trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ giao tiếp I/O | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ rơ le trung gian DI/DO | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ đo lường điều khiển đường dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 15 | Tủ đo lường điều khiển THB9 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ tín hiệu trạm 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ tín hiệu đường dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 18 | Phụ kiện điện | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AY | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ tuyến ống thép DN100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ đoạn ống thép DN50 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ trụ đỡ ống chữa cháy Thép L63 (L=1.0m) – 6kg/1 bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường (trong tủ có: van thép DN50, cuộn ống mềm DN50; lăng phun DN50) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ cút thép DN100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tê thép DN100x50 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AZ | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| BA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 500KV ĐẤU NỐI LƯỚI ĐIỆN | |||
| BB | Công tác đào, đắp đất, đá | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.622,3 | m3 |
| 2 | San gạt mặt bằng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.204 | m3 |
| 3 | Xử lý đất thừa đổ ra bãi thải chung của toàn dự án | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.193,6 | m3 |
| BC | Công tác bê tông, cốt thép, bu lông, tiếp địa, kè | |||
| BD | Công tác bê tông, cốt thép, kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép cho bê tông | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9 | tấn |
| 5 | Xây đá hộc | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước PVC d=75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 7 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 8 | Đá dăm chèn lỗ thoát nước | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Bê tông láng mặt M100 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,389 | m3 |
| 11 | Đào móng kè+ rãnh nước | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,7 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng kè | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m3 |
| 13 | Bu lông neo | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | Tấn |
| BE | Đào, lắp đất tiếp địa móng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 752 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m3 |
| 3 | Phụ gia tiếp địa SAN-EARTH | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | bao |
| BF | PHẦN MỞ RỘNG TRẠM PHÂN PHỐI 500KV MỞ RỘNG | |||
| BG | Hố móng trạm phân phối | |||
| 1 | Đào đất hố móng (bao gồm công tác vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, đá hỗn hợp hố móng (bao gồm công tác vận chuyển đất/đá từ bãi trữ. Độ đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,473 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh nước M200, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt sân M200, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,652 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,071 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm dăm cát | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,897 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,95 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép ống (bao gồm vật liệu phụ, sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D48 (bao gồm phụ kiện ống) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang nắp rãnh (40x82.8x5)cm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu cũ (phá dỡ các kết cấu sân, nền, nhà cũ…) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,802 | m3 |
| BH | Xây dựng Nhà vận hành | |||
| BI | Đổ bê tông (bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền M100, đá 2x4, | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,505 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,8 | m3 |
| 3 | Bản đáy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,323 | m3 |
| 4 | Cột | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,047 | m3 |
| 5 | Xà dầm, giằng, sàn mái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,305 | m3 |
| 6 | Cầu thang | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | m3 |
| 7 | Lanh tô | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,225 | m3 |
| 8 | Tấm đan đúc sẵn (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,148 | m3 |
| BJ | Gia công, lắp đặt cốt thép | |||
| 1 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,766 | tấn |
| 2 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,339 | tấn |
| 3 | Đường kính D>18mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,764 | tấn |
| BK | Xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch móng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,518 | m3 |
| 2 | Xây tường | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,108 | m3 |
| 3 | Bậc thang, tam cấp, bồn hoa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,868 | m3 |
| 4 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,922 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,06 | m2 |
| BL | Công tác trát | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,121 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,015 | m2 |
| 3 | Trát ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,784 | m2 |
| 4 | Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,664 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,13 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, máng nước vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,561 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,89 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685,445 | m2 |
| 9 | Sơn trong nhà | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.726,5 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,58 | m2 |
| BM | Ốp, lát gạch | |||
| 1 | Lát nền gạch chống trơn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Ceramic | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,732 | m2 |
| 3 | Lát bậc thang, bậc tam cấp đá granit tự nhiên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | m2 |
| 4 | Ốp gạch | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,448 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt sàn nâng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,23 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D150 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,24 | m |
| BN | Cung cấp, lắp đặt các loại | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,47 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,783 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,56 | m2 |
| 4 | Cửa chống cháy | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,08 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,17 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m2 |
| BO | Hệ thống cấp, thoát nước phục vụ sinh hoạt (Cung cấp và lắp đặt). | |||
| BP | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN40 (D48,4x3,2) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN25 (D33,8x3,2) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN20 (D26,9x2,6) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN15 (D21,2x2,6) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 5 | Van nối ren DN40; PN0,6MPa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van nối ren DN20; PN0,6MPa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Van nối ren DN25; PN0,6MPa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Van nối ren DN15; PN0,6MPa | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rắc co thép DN40 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép DN25 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Rắc co thép DN20 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Tê thép DN40 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê thép DN15 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Tê thu thép DN25x20 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê thu thép DN20x15 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Côn thu thép DN40x25 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Côn thu thép DN25x20 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn thu thép DN20x15 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Cút thép DN40 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cút thép DN25 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cút thép DN20 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Cút thép DN15 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Chếch thép DN25 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Kép đúc DN40 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Kép đúc DN25 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Kép đúc DN20 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Kép đúc DN15 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Rơ le mức nước | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Thiết bị xử lý nước cấp sinh hoạt Q=1,5m3/ ngđ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bồn chứa nước bằng Inox W=2m3 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm giếng khoan đặt ngầm Q=0,5-6,8m3/h, H=49-15m; N=0.75KW kèm tủ điều khiển (hãng Pentax (Nhập khẩu Italy) hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Giếng khoan (bao gồm: khoan thăm dò, cấp nước phục vụ khoan, khoan giếng, xây lắp VTTB giếng khoan, lấy mẫu nước và thí nghiệm mẫu nước sạch…) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| BQ | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110x6,6 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D60x3,6 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D42x2,6 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90o DN60 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90o DN42 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Cút nhựa 45o DN110 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Cút nhựa 45o DN60 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa 45o DN42 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa DN110x110 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa DN60x60 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa DN42x42 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Chữ Y nhựa DN110x110 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Chữ Y nhựa DN60x60 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Chữ Y nhựa DN60x42 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa DN110x60 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra DN110x110 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Nút bịt | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BR | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa tay, vòi rửa và phụ kiện (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tiểu nam bằng sứ kiểu đứng (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xí bệt (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Vòi xịt rửa dy=15 (Đồng Tâm/Inax hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Chậu vệ sinh phụ nữ (Đồng Tâm/Viglacera hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Chậu rửa bát 2 ngăn, vòi rửa và phụ kiện (Đồng Tâm/Inax hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 15 lít; 1500W (Ariston hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phễu thu nước Inox DN50 (Inax hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| BS | Xây dựng móng cột toàn trạm: Móng cột MC5-35: 06 móng Móng cột MC5 – 20: 02 móng Móng cột MC5 - 17,5: 02 móng Móng cột MC4: 03 móng Khối lượng cho toàn bộ móng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,89 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| BT | Bê tông móng cột (bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đợt 2, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| BU | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: | |||
| 1 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | tấn |
| 2 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,53 | tấn |
| 3 | Đường kính D>18mm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.840 | kg |
| 5 | Đóng cừ thép larsen H=5m, ép vòng quanh 1 móng gần móng cột cũ (chiều dài quang móng tạm tính, điều chỉnh phù hợp với thực tế thi công) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m |
| BV | Xây dựng móng trụ toàn trạm: Móng trụ đỡ máy cắt 500kV: 06 móng Móng trụ đỡ dao cách ly 500kV: 30 móng Móng trụ đỡ biến dòng điện 500kV: 09 móng Móng trụ đỡ biến điện áp 500kV: 03 móng Móng trụ đỡ sứ 500kV: 10 móng Móng trụ đỡ chống sét van 500kV: 03 móng | |||
| BW | Khối lượng cho toàn bộ móng trụ | |||
| 1 | Đào đất móng cột (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| BX | Bê tông móng cột (bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đợt 2, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| BY | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: | |||
| 1 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | tấn |
| 2 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.753,6 | kg |
| BZ | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | 100m3 |
| CA | Bê tông mương cáp (bao gồm công tác ván khuôn và các kết cấu thép/chi tiết đặt sẵn mương cáp theo yêu cầu kỹ thuật) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,47 | m3 |
| CB | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,76 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.761 | cái |
| 4 | Xây gạch mương cáp, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa DN110 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.200 | kg |
| CC | Đường trong trạm | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m3 |
| 2 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đường đá dăm cấp phối lớp dưới | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m3 |
| 4 | Lớp chống thoát nước xi măng ( ny lông, giấy dầu) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 dày 24cm M300 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m3 |
| 6 | Chèn nhựa đường lỏng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Rải đá dăm nền trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m3 |
| CD | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm tường, giằng tường, tấm đan M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,294 | m3 |
| CE | Gia công, lắp đặt cốt thép: | |||
| 1 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 2 | Đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 3 | Xây gạch vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,326 | m3 |
| 4 | Trát vữa M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,26 | m2 |
| 5 | Sơn hàng rào 3 nước | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,26 | m2 |
| 6 | Logo EVN/NPT trên hàng rào | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt lưới hàng rào | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| CF | Cổng trạm | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột trụ, tấm đan M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,586 | m3 |
| CG | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính D | |||
| 1 | Xây gạch vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 2 | Trát vữa M75 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit trụ cổng, biển trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cổng trạm (bao gồm bánh xe thép, mô tơ, phụ kiện điều khiển cổng trạm, khóa, chốt cổng) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mua sắm, lắp đặt tên biển trạm và logo (trọn bộ) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CH | Mương thoát nước trạm | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm công tác vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 3 | San ủi bãi thải, bãi trữ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan BTĐS M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính D | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| CI | Pha dỡ kết cấu trạm (bao gồm vận chuyển đổ thải, san ủ bãi thải) | |||
| 1 | Phá dỡ cổng trạm K1, K2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 2 | Phá dỡ hàng rào trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Phá dỡ mương cáp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 4 | Phá dỡ móng trụ máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Tháo dỡ trụ đỡ máy cắt, biến dòng điện, dao cách ly 500kV | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Phá dỡ đường bê tông trong trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Thu gom đá nền trạm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án của nhà thầu (01 người): | 1 | +Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư ĐiệnĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu thi công ít nhất 02 công trình có trạm phân phối cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 10 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát của nhà thầu (03 người: 02 người giám sát phần thiết bị và 01 giám sát phần xây dựng): | 3 | +01 người giám sát phần xây dựng Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.+02 người giám sát phần thiết bị là kỹ sư ĐiệnĐã tham gia thi công/giám sát thi công công trình có trạm biến áp hoặc đường dây cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường (01 người): | 1 | +Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp II trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,8m3) | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy ủi tự hành 180CV | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước 13CV | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 13 | Cần cẩu 5T | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy hàn | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 15 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Máy căng cáp | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy kéo dây | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 19 | Máy hãm dây 10 tấn | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 20 | Máy phát điện 15 – 50kW | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 21 | Tời máy dựng cột 5 tấn | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 22 | Giá đỡ bành cáp | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 23 | Bộ lắp đặt nhị thứ | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 24 | Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của nhà thầu và tính hợp lệ của thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu thuê các máy móc thiết bị thì cung cấp hợp đồng thuê, giấy cam kết đính kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và tính hợp lệ của thiết bị.. Các máy móc thiết bị chính: Xe ben, xe tải, xe cẩu, máy đào, máy ủi, các thiết bị khác (nếu phải kiểm định) phải có Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi