Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trinh: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:59:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,101,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi 108-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải thùng >2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép 6T - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bánh thép 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí >360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK-3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy trộn >250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trinh: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà
Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Số Tài khoản: 9552.2.7953564 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Mã số thuế:
Số điện thoại: (0258).3822885
Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 1/ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,303 | 100m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,255 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường BTTP mác 200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 502,417 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường,đá 1x2, mác 300 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,058 | m3 |
| 5 | Rải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,626 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,303 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70,lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,255 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,504 | 100m3 |
| 9 | Xử lý nền, mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 tính tương đương đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,637 | 100m3 |
| B | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 2/ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,697 | 100m3 |
| 3 | Phát quang doc hai bên đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 672 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 290,526 | m3 |
| C | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 3/ KÈ MÁI GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông mái đá 2x4M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,646 | m3 |
| 2 | Rải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,408 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| D | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 1/ MƯƠNG CHỮ U | |||
| 1 | Nạo vét mương, cống hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,175 | m3 |
| E | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 1/ CỌC TIÊU, CỌC H, CỌC KM | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc KM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Trồng cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc Km làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,134 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch cọc tiêu, cọc H, cọc Km bị bạc màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 183,932 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Sơn lại cọc tiêu, cọc H, cọc Km bạc màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 183,932 | m2 |
| 8 | Trồng lại cọc tiêu, cọc H, cọc Km hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 2/ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Biển báo các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trụ biển báo bạc màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,734 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,734 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| G | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 3/ SƠN PHẢN QUANG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 277,14 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tôn sóng cầu Suối Sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 5 | Sơn bề mặt tôn sóng cầu Suối Sâu 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ lề bộ hành cầu Suối Sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Sơn lề bộ hành cầu Suối Sâu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| H | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 1/ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,007 | 100m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,918 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường BTTP mác 200 đá 1x2 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường,đá 1x2, mác 300 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,783 | m3 |
| 5 | Rải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,157 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,007 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70,lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,918 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,015 | 100m3 |
| 9 | Xử lý nền, mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 tính tương đương đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | 100m3 |
| I | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 2/ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,86 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,383 | 100m3 |
| 3 | Phát quang doc hai bên đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 760 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 140,627 | m3 |
| J | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 3/ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng, tường chắn đá 2x4, M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | m3 |
| 2 | Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Rải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,045 | 100m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Bê tông gờ chắn bổ sung đá 1x2M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| K | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 1/ MƯƠNG CHỮ U | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, thanh giằng đá 1x2 M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,629 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ đá 1x2M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,128 | m3 |
| 3 | Bê tông thành đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,812 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,612 | m3 |
| 5 | Rải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | 100m2 |
| 6 | Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,789 | m3 |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường khe phòng lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,367 | m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn xà mũ, tấm đan, thanh giằng đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,619 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m2 |
| 12 | Nạo vét mương, cống hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,516 | m3 |
| L | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 2/ CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông thành đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | m3 |
| 3 | Rải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| M | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 3/ HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | m3 |
| 3 | Bê tông thành đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 5 | Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| N | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 4/ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,336 | m3 |
| 2 | Đào đất lấp rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| O | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 1/ CỌC TIÊU, CỌC H, CỌC KM | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc KM đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc KM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 3 | Trồng cọc tiêu, cọc H, cọc KM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc KM làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,425 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch cọc tiêu, cọc H, cọc Km bị bạc màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,696 | m2 |
| 6 | Sơn lại cọc tiêu, cọc H, cọc KM bạc màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,696 | m2 |
| P | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 2/ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Biển báo các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trụ biển báo bạc màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,303 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,303 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| Q | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 3/ SƠN PHẢN QUANG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,803 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,11 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 | Đang hoạt động | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3 | Đang hoạt động | 3 |
| 6 | Máy ủi 108-110CV | Đang hoạt động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động | 6 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đang hoạt động | 2 |
| 9 | Ô tô tải thùng >2,5 tấn | Đang hoạt động | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép 6T - 8T | Đang hoạt động | 2 |
| 12 | Máy đầm bánh thép 10T - 16T | Đang hoạt động | 3 |
| 13 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đang hoạt động | 2 |
| 14 | Máy nén khí >360m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV | Đang hoạt động | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK-3A | Đang hoạt động | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động | 1 |
| 18 | Máy cắt thép | Đang hoạt động | 3 |
| 19 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đang hoạt động | 1 |
| 20 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động | 3 |
| 21 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động | 3 |
| 22 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động | 3 |
| 23 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động | 3 |
| 24 | Máy trộn >250L | Đang hoạt động | 3 |
| 25 | Cần cẩu 6T | Đang hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi