Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614470-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trinh: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220571714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:59:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,101,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi 108-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải thùng >2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép 6T - 8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bánh thép 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí >360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK-3A
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
19-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy trộn >250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
25-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trinh: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định – Suối Môn); lý trình: Km2+100 – Km6+410 và Km13+337 – Km15+260; địa điểm: Huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7953564 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Khánh Việt. Địa chỉ: 3.05B đường 23/10, Phường Ngọc Hiệp, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – Tp Nha Trang – Khánh Hoà. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7953564 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7953564 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 1/ MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,303100m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V64,255100m2
3Đổ bê tông mặt đường BTTP mác 200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V502,417m3
4Đổ bê tông mặt đường,đá 1x2, mác 300 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,058m3
5Rải nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,626100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,303100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70,lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64,255100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,504100m3
9Xử lý nền, mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 tính tương đương đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,637100m3
B ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 2/ NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,171100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,697100m3
3Phát quang doc hai bên đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V672m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V290,526m3
C ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 3/ KÈ MÁI GIA CỐ
1Bê tông mái đá 2x4M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,646m3
2Rải nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,408100m2
3Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,048m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
5Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,046100m
D ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 1/ MƯƠNG CHỮ U
1Nạo vét mương, cống hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,175m3
E ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 1/ CỌC TIÊU, CỌC H, CỌC KM
1Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,932m3
2SXLĐ cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc KMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
3Trồng cọc tiêu, cọc H, cọc KmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31cái
4Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc Km làm mớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,134m2
5Vệ sinh sạch cọc tiêu, cọc H, cọc Km bị bạc màuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V183,932m2
6Tháo dỡ cọc tiêu, cọc H, cọc KmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
7Sơn lại cọc tiêu, cọc H, cọc Km bạc màuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V183,932m2
8Trồng lại cọc tiêu, cọc H, cọc Km hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
F ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 2/ BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
3Trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1trụ
4Biển báo các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cạo bỏ lớp sơn trụ biển báo bạc màuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,734m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,734m2
7Đào móng cột, trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,045m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,045m3
G ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 3/ SƠN PHẢN QUANG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V277,14m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,4m2
3Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9m2
4Vệ sinh bề mặt tôn sóng cầu Suối SâuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,4m2
5Sơn bề mặt tôn sóng cầu Suối Sâu 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,4m2
6Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ lề bộ hành cầu Suối SâuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m2
7Sơn lề bộ hành cầu Suối Sâu, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m2
H ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 1/ MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,007100m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,918100m2
3Đổ bê tông mặt đường BTTP mác 200 đá 1x2 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V280,736m3
4Đổ bê tông mặt đường,đá 1x2, mác 300 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,783m3
5Rải nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,157100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,007100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70,lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,918100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,015100m3
9Xử lý nền, mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 tính tương đương đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,703100m3
I ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 2/ NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,86100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,383100m3
3Phát quang doc hai bên đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V760m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V140,627m3
J ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - 3/ TƯỜNG CHẮN
1Bê tông móng, tường chắn đá 2x4, M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,071m3
2Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,605m3
3Rải nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,045100m2
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
5Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,03100m
8Bê tông gờ chắn bổ sung đá 1x2M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,372m3
K ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 1/ MƯƠNG CHỮ U
1Đổ bê tông tấm đan, thanh giằng đá 1x2 M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,629m3
2Bê tông xà mũ đá 1x2M250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,128m3
3Bê tông thành đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,812m3
4Bê tông đáy mương đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V81,612m3
5Rải nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,514100m2
6Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,789m3
7Giấy dầu nhựa đường khe phòng lúnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,367m2
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn xà mũ, tấm đan, thanh giằng đkYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,048tấn
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đkYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,619tấn
10Sản xuất, lắp dựng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,326tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,112m2
12Nạo vét mương, cống hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,516m3
L ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 2/ CỬA XẢ
1Bê tông thành đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,994m3
2Bê tông đáy đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,801m3
3Rải nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
4Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,665m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2rọ
M ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 3/ HỐ THU
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,481m3
2Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,318m3
3Bê tông thành đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,676m3
4Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,813m3
5Lớp móng đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,434m3
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đkYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đkYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
8Cốt thép xà mũ đk Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Cốt thép xà mũ đk Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
10Sản xuất thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
11Lắp đặt thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
N ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - II. HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC - 4/ PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,336m3
2Đào đất lấp rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
O ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 1/ CỌC TIÊU, CỌC H, CỌC KM
1Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc KM đá 1x2M200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,549m3
2SXLĐ cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc KMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
3Trồng cọc tiêu, cọc H, cọc KMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V90cái
4Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc KM làm mớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,425m2
5Vệ sinh sạch cọc tiêu, cọc H, cọc Km bị bạc màuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53,696m2
6Sơn lại cọc tiêu, cọc H, cọc KM bạc màuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53,696m2
P ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 2/ BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
2Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
3Trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1trụ
4Biển báo các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
5Cạo bỏ lớp sơn trụ biển báo bạc màuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,303m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,303m2
7Đào móng cột, trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,405m3
8Đổ bê tông, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả GCLĐ và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,405m3
Q ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM2+100 - KM6+410 VÀ KM13+337 -KM15+260 - III. AN TOÀN GIAO THÔNG - 3/ SƠN PHẢN QUANG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V133,803m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,11m2
3Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Đang hoạt động1
4 Máy đào 0,4m3 Đang hoạt động1
5 Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3 Đang hoạt động3
6 Máy ủi 108-110CV Đang hoạt động2
7 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động6
8 Ô tô tưới nước 5m3 Đang hoạt động2
9 Ô tô tải thùng >2,5 tấn Đang hoạt động1
10 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động3
11 Máy lu bánh thép 6T - 8T Đang hoạt động2
12 Máy đầm bánh thép 10T - 16T Đang hoạt động3
13 Máy đầm rung tự hành 25T Đang hoạt động2
14 Máy nén khí >360m3/h Đang hoạt động1
15 Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV Đang hoạt động1
16 Lò nấu sơn YHK-3A Đang hoạt động1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
18 Máy cắt thép Đang hoạt động3
19 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động1
20 Máy đầm dùi Đang hoạt động3
21 Máy đầm bàn Đang hoạt động3
22 Máy hàn 23KW Đang hoạt động3
23 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động3
24 Máy trộn >250L Đang hoạt động3
25 Cần cẩu 6T Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->