Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615926-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220603593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tư nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá tại xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:55:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.007153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.803.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 02, xóm 6, xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
5 Tháng
E-CDNT 3 Trích tư nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá tại xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Phong Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78, địa chỉ: nhà ông Dũng, khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ, địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPTV đầu tư và xây dựng Dũng Quyết, địa chỉ: Số 24, ngõ 40, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Phong Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất đến hết tháng 12/2021 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Phong Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Mạnh Hà; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Phong; Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ + Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Chí Dũng + Điện thoại: ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V653,442m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5523100m3
3Đắp đất nền đường, gia cố lề K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7541100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.134,96m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9634100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,8902m3
3Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.096,34m2
C LỚP BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9895100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V219,268m3
3Đánh bóng mặt đường bê tông XMMô tả kỹ thuật theo chương V1.096,34m2
D MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=125.37M
1Đào móng mương xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V294,621m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7552100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,37m2
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2507100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,13m3
8Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,59m2
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8701tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V125,37cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=482.35M
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V962,325m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,274100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V501,6m2
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2m3
6Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0527tấn
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,775100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5067tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V482,4cấu kiện
F CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=9.0M
1Đào móng cống thoát nước qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Bê tông Thân cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=40.0M
1Đào móng cống thoát nước qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V138m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
4Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7984tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8306tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1016100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
10Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
H GIẾNG THĂM
1Đào móng giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0747100m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
4Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
5Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m2
7Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
8Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
9Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
I ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,5473m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6664100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
6Cột điện bê tông ly tâm của LT 8.5 - 190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
7Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8946km
11Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
14Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
15Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
J SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4888100m3
2Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.168,41m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9571100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.007153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.803.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thoát nước 1 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;32
4 Cán bộ phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)2
2 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=8,5 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn thời hạn tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->