Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:55:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND (Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Lắp đặt đường ống cấp nước máy TTY tế huyện Yên Khánh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu nộp Đơn giá chi tiết dự thầu đính kèm . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt đường ống cấp nước máy TTY tế huyện YK | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4356 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,672 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4623 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0945 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2797 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1562 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2759 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1123 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2245 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1011 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,356 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 20 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,89 | m3 |
| 21 | Xây bể bằng gạch đất sét đặc nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,994 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0781 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,2 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,244 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,8384 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt nắp bể INOX KT 830x830 tôn dày 1,2mm ( Bao gồm nắp bể INOX, bản lề nắp bể, khóa bể ...) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,088 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2275 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1355 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0293 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4517 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2258 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,2696 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2826 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 42 | Lớp mái tôn dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1874 | 100m2 |
| 43 | Mua tôn núp nóc khổ rộng 600m dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,9 | m |
| 44 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 45 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,84 | m2 |
| 47 | Mua phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Kim Long ( Bao gồm 6 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đơn điểm, 2 chốt cánh phụ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Mua phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Kim Long bao gồm 4 bản lề A12, 2 chốt cánh phụ 1 TCĐ 600, 1 tay nắm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Mua xiên hoa cửa sổ bằng hộp kẽm14x14x1,2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xiên hoa Inox cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,804 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,606 | m2 |
| 53 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,261 | m2 |
| 54 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,804 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,864 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện H600xW400xD200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn VCmt3x6(3x84/0,30)-300/500 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | m |
| 65 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,8 | 10m |
| 66 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,8144 | m3 |
| 67 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,061 | 1m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,061 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,061 | m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,061 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,8144 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,43 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông , đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,29 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ,đường kính ống 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa HDPE | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren phao cơ- Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32-25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Zaco ren trong D25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Zaco ren trong D32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt mang sông D32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt mang sông D25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 90 | Máy bơm 3 pha 3Hp (Công suất 4kw/380V, lưu lượng 9-39m3/h, cột áp 44-35,5m, đường kính xả 60-42) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND (Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Cắt uốn sắt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi