Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220615835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:55:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND (Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Lắp đặt đường ống cấp nước máy TTY tế huyện Yên Khánh
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh , địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu nộp Đơn giá chi tiết dự thầu đính kèm .
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Yên Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt đường ống cấp nước máy TTY tế huyện YK
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,4356100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt12,672100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,168m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,4623m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0945tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7387tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2797tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1562100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt0,2759m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0171tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1154tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,005100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,1123m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0447tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,2245tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1011100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt4,356m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,513tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt0,294100m2
20Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt10,89m3
21Xây bể bằng gạch đất sét đặc nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,994m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,0781m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt39,2m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt73,244m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt23,8384m2
26Gia công lắp đặt nắp bể INOX KT 830x830 tôn dày 1,2mm ( Bao gồm nắp bể INOX, bản lề nắp bể, khóa bể ...)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt9,0881m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,96m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,386m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày Theo HSTK đã được phê duyệt2,2275m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,32m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,0253tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,1355tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,12100m2
35Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt3,0293m3
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt2,4517m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Theo HSTK đã được phê duyệt1,2258m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,2696m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2826m3
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,1011tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,1011tấn
42Lớp mái tôn dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1874100m2
43Mua tôn núp nóc khổ rộng 600m dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt12,9m
44Mua cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL )Theo HSTK đã được phê duyệt2,76m2
45Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL)Theo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
46Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt5,84m2
47Mua phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Kim Long ( Bao gồm 6 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đơn điểm, 2 chốt cánh phụ)Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
48Mua phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Kim Long bao gồm 4 bản lề A12, 2 chốt cánh phụ 1 TCĐ 600, 1 tay nắmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
49Mua xiên hoa cửa sổ bằng hộp kẽm14x14x1,2mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
50Lắp dựng xiên hoa Inox cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt49,804m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt47,606m2
53Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,261m2
54Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt49,804m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt59,864m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK đã được phê duyệt10m
57Lắp đặt đèn LED dài 1,2mTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
58Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt hạt ổ cắmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
63Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện H600xW400xD200Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt dây dẫn VCmt3x6(3x84/0,30)-300/500Theo HSTK đã được phê duyệt35m
65Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK đã được phê duyệt65,810m
66Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt15,8144m3
67Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt61,0611m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK đã được phê duyệt61,061m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK đã được phê duyệt61,061m3
70Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt61,061m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt15,8144m3
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,43100 m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông , đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,29100 m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ,đường kính ống 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,8100 m
75Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
76Lắp đặt nối nhựa HDPETheo HSTK đã được phê duyệt10cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
79Lắp đặt van ren phao cơ- Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
80Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
81Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
82Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32-25mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
83Lắp đặt Zaco ren trong D25mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
84Lắp đặt Zaco ren trong D32mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
85Lắp đặt mang sông D32mmTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
86Lắp đặt mang sông D25mmTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
87Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt40cái
88Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
89Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
90Máy bơm 3 pha 3Hp (Công suất 4kw/380V, lưu lượng 9-39m3/h, cột áp 44-35,5m, đường kính xả 60-42)Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND (Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá1
2 Máy trộn vữa Trộn vữa1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy hàn Hàn1
5 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn sắt1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->