Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615681-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Bà Triệu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220564349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 18:28:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong đó có 1 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất 60w
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 A
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Bà Triệu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Bà Triệu , địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Bà Triệu, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, Điện thoại: 02283.848.532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lộc Vượng. Địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nam Định. Địa chỉ: 28 Đường Kênh, phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh Địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, thành phố Nam Định


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Bà Triệu , địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Bà Triệu, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, Điện thoại: 02283.848.532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Chứng chỉ xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định; - Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH của người đại diện hợp pháp của nhà thầu theo quy định; - Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của người đại diện hợp pháp của nhà thầu theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bà Triệu, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, Điện thoại: 02283.848.532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bà Triệu, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, Điện thoại: 02283.848.532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nam Định. Địa chỉ: 28 Đường Kênh, phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định, Điện thoại: 0943760886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, Điện thoại: 0228.3823.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ CẢI TẠO TƯỜNG, DẦM, TRẦN + SƠN TƯỜNG, DẦM, TRẦN:
1Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã bị hư hỏngHoàn thiện theo HSTK được duyệt215,215m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.731,7126m2
3Tháo dỡ lớp đá granite ốp tường mặt tiền tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21,82m2
4Phá lớp vữa trát phía trong tường chắn sê nô, mái nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt64,8531m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt tiền ngoài nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt303,1729m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2 bên hông, phía sau ngoài nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt415,681m2
7Phá lớp vữa trát trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt525,9259m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmHoàn thiện theo HSTK được duyệt59,22m2
9Vận chuyển đổ đạc, thiết bị ra ngoài phục vụ thi côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt15công
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt52,3749m3
11Vận chuyển phế thải đên nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5238100m3
12Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trátHoàn thiện theo HSTK được duyệt2.403,532m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.676,005m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt525,926m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt59,22m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt86,673m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt2.248,6966m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt389,846m2
19Sơn chống thấm tường 2 bên hông, phía sau ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 3 nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt415,681m2
20Vận chuyển đổ đạc, thiết bị về khi thi công xongHoàn thiện theo HSTK được duyệt15công
B II/ CẢI TẠO NỀN NHÀ CÁC TẦNG:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt546,8312m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt10,9366m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1094100m3
4Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt546,831m2
5Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt55,7076m2
C III/ CẢI TẠO BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG:
1Phá dỡ lớp láng granitô bậc cầu thang, bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt78,399m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,568m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0157100m3
4Trát trát lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt78,399m2
5Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt78,399m2
6Vệ sinh, đánh giả lan can tay vịn cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt5công
7Sơn lại lan can tay vịn cầu thang 1 nước chống gỉ 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt1trọn gói
8Cạo bỏ lớp sơn cũ sau đó phum PU lan can tay vịn gỗ cầu thang bôHoàn thiện theo HSTK được duyệt1trọn gói
D IV/ CẢI TẠO KHU VỆ SINH CÁC TẦNG:
1Tháo dỡ chậu rửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
3Tháo dỡ bệ xíHoàn thiện theo HSTK được duyệt10bộ
4Tháo dỡ trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt25,3594m2
5Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kwHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,2858m3
6Phá dỡ nền nhà vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,2963m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt98,528m2
8Phá lớp vữa trát tường trên gạch ốpHoàn thiện theo HSTK được duyệt108,702m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt10,2338m3
10Vận chuyển phế thải đên nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1023100m3
11Ni lông lót nền tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,8456m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,4846m3
13Dán màng chống thấm khu vệ sinh (sơn 2 lớp sơn bitum + dán màng, vén thành 20cm)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt25,3706m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt25,371m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt32,963m2
16Trát tường lót tường khu vệ sinh trước khi ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt189,94m2
17Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt189,94m2
18Lắp đặt hệ thống trần khu vệ sinh bằng trần thạch cao chịu nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt32,9626m2
19Lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15,45m2
20Hút phân bể phốtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1ca
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4100 m
22Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,03100m
31Lắp đặt bể nước Inox 3m3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1bể
32Lắp đặt xí bệtHoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11bộ
34Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxHoàn thiện theo HSTK được duyệt11bộ
35Lắp đặt gương soiHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
36Lắp đặt chậu tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt3bộ
37Lắp đặt vòi xả tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt3bộ
38Lắp đặt vòi rửa inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
39Lắp đặt vòi xịt nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
40Dây nối nhựa mềm fi 15Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
41Xi phông thoát máng nước rửa tayHoàn thiện theo HSTK được duyệt11bộ
42Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
43Giá đựng xà phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
44Hộp đựng giấy vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,94100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2100m
47Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt63cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt39cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
56Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
57Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
58Lắp đặt đầu bịt ống D20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,65100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,73100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,76100m
62Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
63Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
64Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
65Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
66Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
67Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
69Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
71Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
73Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
74Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
75Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
76Ống kiểm tra D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
77Đai giữa ống D32-20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
78Đai giữa ống D110-60Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
79Chụp đầu ống thông hơiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
80Mua + lắp đặt quả chậu inox chắn rácHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
E V/ CẢI TẠO CHỐNG THẤM DỘT, MÁI TÔN CHỐNG NÓNG:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt88,6848m2
2Tháo dỡ xà gồ thép máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt5công
3Phá dỡ lớp vữa láng máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt102,7984m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,056m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0206100m3
6Gia công xà gồ thép C mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6432tấn
7Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6432tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,8868100m2
9Mua + lắp đặt tôn úp nóc khổ động 600mm, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt14,89m
10Dán màng chống thấm sê nô (sơn 2 lớp sơn bitum + dán màng)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt102,798m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt102,798m2
12Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt25m
F VI/ CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH + TRẦN THẠCH CAO:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt174,2375m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3053m3
3Xây bịt cửa bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,7064m3
4Xây bịt cửa bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,86m3
5Trát tường xây bịt cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt57,509m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt57,509m2
7Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30,482m2
8Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt33,004m2
9Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa, khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt43,58m2
10Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,18m2
11Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,65m2
12Mua + lắp đặt vách khung cố định khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt27,741m2
13Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính temper 12 ly Việt - NhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,15m2
14Bản lề newstar cho cửa kính thuỷ lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
15Tay nắm inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
16Kẹp kính VVP cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
17Khóa kính VVP cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
18Nẹp sập nhôm 38 (trắng sứ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,05m
19Mua + lắp đặt cửa xếp inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12,15m2
20Vệ sinh + đánh gỉ sen hoa cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt5công
21Sơn lại sen hoa cửa 1 nước chống gỉ 2 nước sơn màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt1trọn gói
22Tháo dỡ trần nhựa đã hư hỏngHoàn thiện theo HSTK được duyệt57,2178m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt138,2148m2
24Bả bằng bột bả vào trần thạch caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt138,215m2
25Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt138,215m2
26Ốp tấm Aluminium vào tường phòng chủ tịchHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,4544m2
G VII/ PHẦN ĐIỆN + INTERNET + PCCC:
1Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 100AHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AHoàn thiện theo HSTK được duyệt17cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AHoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
6Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt máng đèn led gắn trần 3 bóng dài 1,2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHoàn thiện theo HSTK được duyệt30bộ
9Lắp đặt máng đèn led âm trần 3 bóng dài 0,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt13bộ
10Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt53bộ
11Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22WHoàn thiện theo HSTK được duyệt38bộ
12Lắp đặt đèn treo tường cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
13Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
14Móc quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
15Hộp nối phân dây PVCHoàn thiện theo HSTK được duyệt17cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt23cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt14cái
19Công tắc đảo chiềuHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiHoàn thiện theo HSTK được duyệt109cái
21Đèn báo điện phía trong các phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt17cái
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt106m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt268m
25Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt158m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt66m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt396m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt750m
29ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt750m
30ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt620m
31ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt374m
32Tháo dỡ + vệ sinh + bơm ga điều hoà tận dụngHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
33Mua + lắp đặt thiết bị chia mạng 16 cổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3bộ
34Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 2 cổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
35Lắp đặt dây cáp mạng CAT.6Hoàn thiện theo HSTK được duyệt280m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt60m
37ống luồn dây diện dạng vuôngHoàn thiện theo HSTK được duyệt280m
38Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4hộp
39Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
40Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
41Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
H IX/ PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG + BÓC XẾP VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,1098100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,8263100m2
3Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt86,943m3
4Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,8575m3
5Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt6,173910m2
6Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,008tấn
7Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt62,527210m2
8Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,0509100m2
9Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt31,2804tấn
10Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,45910m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong đó có 1 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy cắt gạch công suất ≥ 1.7kw2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw2
8 Máy bơm nước công suất 60w1
9 Máy phát điện ≥ 150 KVA1
10 Máy hàn nhiệt ≥ 200 A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->