Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Hậu cần 24 Liễu Giai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615058-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Hậu cần 24 Liễu Giai
Số hiệu KHLCNT 20220511783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 18:25:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,332,064,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8996192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là N=3 hoặc #3, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.432.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng N x 3 ≥ X = 13.297.335.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.432.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.297.335.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựngcó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay>2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Hậu cần 24 Liễu Giai
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Hậu cần 24 Liễu Giai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 1 Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội, 069.578.349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng; Số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; 069.561 364 Tư vấn thẩm tra BCKTKT phần thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Bắc Á; Số 16, ngách 6/7, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Hà Nội; 0902.100.586 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá EHSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư DAMIK; Số nhà 45 ngách 34/182 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng; 0902.100.586


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng , địa chỉ: 24 Liễu Giai, Ba Đình
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 1 Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội, 069.578.349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH,BHYT cho người lao động đến hết tháng 03 năm 2022 - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế. Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDTtheo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 1 Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội, 069.578.349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 24 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội; 0982721098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4 Vũ Thạnh, Đống Đa, Hà Nội; 0988731555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 4 Vũ Thạnh, Đống Đa, Hà Nội; 0982206816
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK123,75m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả chi tiết trong HSTK166,72m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả chi tiết trong HSTK14,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả chi tiết trong HSTK39,1m2
5Đóng ngắt, tháo dỡ hệ thống điệnMô tả chi tiết trong HSTK10công
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả chi tiết trong HSTK10công
7Di chuyển thiết bị đã hỏng trong các phòngMô tả chi tiết trong HSTK5công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK9bộ
11Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả chi tiết trong HSTK9cái
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,178m3
13Tháo dỡ téc nướcMô tả chi tiết trong HSTK1bể
14Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,9455m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK8,1625m3
16Phá dỡ lanh tôMô tả chi tiết trong HSTK0,535m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả chi tiết trong HSTK18,72m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK2,475m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK2,5155m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết trong HSTK2.771,1336m2
21Phá dỡ nền gạchMô tả chi tiết trong HSTK899,8844m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chi tiết trong HSTK899,8844m2
23Đục tẩy nền WC các phòng tầng 2 để chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK281,5168m2
24Tháo dỡ tay vịn gỗ hành langMô tả chi tiết trong HSTK72m
25Tháo dỡ sàn gỗMô tả chi tiết trong HSTK93,7244m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chi tiết trong HSTK182,872m2
27Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả chi tiết trong HSTK186,1274m2
28Tháo dỡ trần nhựa, trần thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK291,1784m2
29Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết trong HSTK5,2536100m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả chi tiết trong HSTK4,2323tấn
31Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,5702tấn
32Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả chi tiết trong HSTK157,2892m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,1842m3
34Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,3388m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK0,5822m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,3484m3
37Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,1356m3
38Ván khuôn giằng móngMô tả chi tiết trong HSTK1,2321m2
39Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,094100kg
40Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK1,7792m3
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK161 lỗ khoan
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK2021 lỗ khoan
43Bơm keo Ramset Epcon G5Mô tả chi tiết trong HSTK22Tuýp
44Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK3,514m3
45Ván khuôn dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK32,381m2
46Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,0825100kg
47Bu lông liên kết M16Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
48Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,4994m3
49Ván khuôn lanh tôMô tả chi tiết trong HSTK9,5341m2
50Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,3375100kg
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK161 cấu kiện
52Gia công cầu thang sắt bằng thép dập gânMô tả chi tiết trong HSTK0,7561tấn
53Lắp dựng thang sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,7561tấn
54Lan can thép hộp mạ kẽm , hành lang , cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK75,56m2
55Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết trong HSTK75,56m2
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK641 lỗ khoan
57Bơm keo Ramset Epcon G5Mô tả chi tiết trong HSTK6Tuýp
58Bu lông liên kết M16 L=400Mô tả chi tiết trong HSTK64cái
59Bu lông liên kết M16 L=80Mô tả chi tiết trong HSTK64cái
60Gia công cột bằng thép D100Mô tả chi tiết trong HSTK0,6387tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK0,6387tấn
62Cắt bỏ 1 phần vì kèo, xà gồ mái cũMô tả chi tiết trong HSTK161mạch
63Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết trong HSTK0,5097tấn
64Lắp dựng giằng thépMô tả chi tiết trong HSTK0,5097tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,5362tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,5362tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK2,4721tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK2,4721tấn
69Sơn chống rỉ thang săt, cột thép, xà gồMô tả chi tiết trong HSTK264,7004m2
70Lợp mái bằng tôn múi mầu xanhMô tả chi tiết trong HSTK251,36291m2
71Máng INOX 304 thu nước mưaMô tả chi tiết trong HSTK70,8md
72Bọc Aluminum dày 5mm mầu ghiMô tả chi tiết trong HSTK3,7345m2
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK6,4218m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,0492m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK631,57m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK76,5776m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK1.534,9334m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK89,61m2
79Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK438,4426m2
80Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK2.063,10861m2
81Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK631,571m2
82Thi công trần thạch cao bằng thạch cao chống ẩmMô tả chi tiết trong HSTK47,5094m2
83Thi công trần phẳng thạch cao khung xương chìmMô tả chi tiết trong HSTK31,1344m2
84Thi công tường bằng tấm xi măng cemboard (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp, vách dày 8mmMô tả chi tiết trong HSTK15,95m2
85Thi công tường bằng tấm xi măng cemboard (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp, vách dày 12 mmMô tả chi tiết trong HSTK31,925m2
86Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK126,88441m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK126,88441m2
88Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả chi tiết trong HSTK64,3238m3
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK820,565m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK515,675m2
91Lát nền, sàn bằng gạch hành lang gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK25,7m2
92Vén rãnh thu nước máiMô tả chi tiết trong HSTK94,6m
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả chi tiết trong HSTK257m2
94Quét dung dịch bitum chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK285,381m2
95Dán màng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK2571m2
96Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm (2 lớp), vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK514m2
97Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK76,455m2
98Lát đá granite bậu cửa vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK14,9158m2
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK47,5094m2
100Quét dung dịch sika chống thấm nềnMô tả chi tiết trong HSTK35,74281m2
101Dán màng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK24,51681m2
102Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK47,7969m2
103Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK173,1m2
104Đá granite bàn chậu lavaboMô tả chi tiết trong HSTK2,2935m2
105Đá granite yếm bàn lavaboMô tả chi tiết trong HSTK1,67md
106Vách ngăn vệ sinh Compact HPL( hoàn thiện)Mô tả chi tiết trong HSTK6,678m2
107Gia công lắp dựng cửa đi thủy lực, kính temper 12mmMô tả chi tiết trong HSTK15,5m2
108GCLD Tay nắm cửa inox thủy lựcMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
109GCLD bản lề sànMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
110GCLD kẹp vuông trênMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
111GCLD kẹp gócMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
112GCLD khóa sànMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
113Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính 6.38mm' Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK7,35m2
114Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6.38mm' Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK64,44m2
115Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6.38mm' Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK28,6m2
116Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm , kính 6.38mm' Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK4,308m2
117Cung cấp vách kính khung nhôm kính 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK6,799m2
118Lắp dựng cửa khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK111,497m2
119Sản xuất hoa sắt cửa sổMô tả chi tiết trong HSTK14,3m2
120Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK53,41m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết trong HSTK53,4m2
B NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG HẬU CẦN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK41,942m2
2Tháo dỡ hệ khung mái lấy sáng khu vực rửa (nhà bếp hiện trạng) nhân công 3.5/7Mô tả chi tiết trong HSTK3công
3Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết trong HSTK41,55m2
4Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kínhMô tả chi tiết trong HSTK14,87m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK8,133m2
6Phá dỡ tay vị cầu thang bê tông cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,136m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
11Đóng ngắt, tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả chi tiết trong HSTK5công
12Làm hệ giáo chống đỡ sàn mái phòng giao ban để phá dỡ tường xây gạch cấy dầm thép IMô tả chi tiết trong HSTK49,909m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK20,155m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm, bản thang cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK0,684m3
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả chi tiết trong HSTK21,149m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK3,533m3
17Tháo dỡ vách thạch cao khu vực nhà bếpMô tả chi tiết trong HSTK15,4m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá bỏ 100% diện tích)Mô tả chi tiết trong HSTK26,936m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá bỏ 100% diện tích phòng)Mô tả chi tiết trong HSTK750,909m2
20Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả chi tiết trong HSTK382,074m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( cạo bỏ 98% diện tích)Mô tả chi tiết trong HSTK452,63m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo bỏ 50% diện tích)Mô tả chi tiết trong HSTK213,633m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá bỏ 2% diện tích)Mô tả chi tiết trong HSTK9,237m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá bỏ 2% diện tích)Mô tả chi tiết trong HSTK4,36m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chi tiết trong HSTK390,337m2
26Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả chi tiết trong HSTK47,205m3
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chi tiết trong HSTK14,462m3
28Bốc xếp thiết bị tháo dỡMô tả chi tiết trong HSTK0,148tấn
29Di chuyển 200m các thiết bị tháo dỡ về kho bàn giao Chủ Đầu tưMô tả chi tiết trong HSTK0,148tấn
30Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,11m3
31Đào đất móng chân thang, đất cấp II (Đào mở rộng hai bên ra 20cm theo TCVN 4447-2012)Mô tả chi tiết trong HSTK0,795m3
32Bê tông lót móng chân thang M150 đá 1x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,066m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK0,113m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,083m3
35Đục tường thành rãnh để cài bản thang bê tông sâu > 3cmMô tả chi tiết trong HSTK3,25m
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết trong HSTK211 lỗ khoan
37Keo Ramset tạo liên kếtMô tả chi tiết trong HSTK2tuýp
38Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,586m3
39Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK5,0111m2
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,491100kg
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,104100kg
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,52m3
43Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK0,341m3
44Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả chi tiết trong HSTK0,084m3
45Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,6m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,233m3
47Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,6m3
48Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK1,032m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,79m3
50Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,24m3
51Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả chi tiết trong HSTK2,1841m2
52Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,021100kg
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK3,811m3
54Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3,422m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công đắp tôn nền phòng bếpMô tả chi tiết trong HSTK1,933m3
56Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả chi tiết trong HSTK0,644m3
57Bê tông bản đệm M200 đá 1x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,045m3
58Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnMô tả chi tiết trong HSTK0,5841m2
59Cốt thép bản đệm đl Mô tả chi tiết trong HSTK1,605100kg
60Bu lông M16x200mmMô tả chi tiết trong HSTK8cái
61Lắp đặt bản đệmMô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
62Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả chi tiết trong HSTK0,254tấn
63Khoan lỗ sắt trên dầm để bắt bulong, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mmMô tả chi tiết trong HSTK0,810 lỗ
64Bốc xếp, vận chuyển dầm thép từ dưới lên caoMô tả chi tiết trong HSTK0,254tấn
65Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả chi tiết trong HSTK0,254tấn
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK7,4481m2
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,469m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,536m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK0,373m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK214,209m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK31,296m2
72Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK11,441m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK576,99m2
74Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK14,334m2
75Lan can cầu thang bằng Inox 304Mô tả chi tiết trong HSTK7,91md
76Lắp dựng lan canMô tả chi tiết trong HSTK8,701m2
77Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,996m3
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK110,259m2
79Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x300mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK19,867m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK314,732m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK15,67m2
82Ốp chân tường gạch Ceramic 600x150Mô tả chi tiết trong HSTK46,993m2
83Ốp tường gạch men 600x300mm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK83,411m2
84Lát đá granite len chân cửa vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK3,63m2
85Thi công trần phẳng khung xương nổiMô tả chi tiết trong HSTK10,411m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả chi tiết trong HSTK107,181m2
87Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK107,181m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK107,181m2
89Mica màu đen dày 2mmMô tả chi tiết trong HSTK2,192m2
90Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK928,4991m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK576,991m2
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK0,051tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK0,051tấn
94Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,106tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK18,178m2
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,106tấn
97Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả chi tiết trong HSTK56,421m2
98Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính 6.38mm' Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK15,12m2
99Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ màu trắng 6.38mm 2 cánh mở Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK4,29m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK19,41m2
101Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm( hoàn thiện)Mô tả chi tiết trong HSTK17,34m2
C ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG HẬU CẦN
1Bộ đèn Panel KT 600x600 âm trần bóng led 35W/220VMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
2Đèn tuýp led đôi 1.2m - 2 bóng tuýp led 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK7bộ
3Đèn tuýp led đôi 1.2m - 1 bóng tuýp led 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
4Đèn ốp trần D172 - bóng led 12W/220VMô tả chi tiết trong HSTK7bộ
5Đèn Dowlingh D150 - bóng led 9W/220VMô tả chi tiết trong HSTK29bộ
6Quạt thông gió âm trần 250x250mmMô tả chi tiết trong HSTK3cái
7Quạt thông gió gắn tường 250x250mmMô tả chi tiết trong HSTK3cái
8Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A : 1 hạtMô tả chi tiết trong HSTK5cái
9Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A : 2 hạtMô tả chi tiết trong HSTK4cái
10Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A : 3 hạtMô tả chi tiết trong HSTK5cái
11Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngMô tả chi tiết trong HSTK20cái
12Ổ cắm đơn 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngMô tả chi tiết trong HSTK15cái
13Công tắc bình nóng lạnhMô tả chi tiết trong HSTK7cái
14Tủ điện 600x400x150; tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
15Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
16Cầu chì 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
17Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-25KA/500VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
18APTOMAT 3 PHA McB 3P-50A/10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
19APTOMAT 3 PHA McB 3P-16A/10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
20Aptomat 3 pha MCB 3P-16A-10KA/500VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
21Aptomat 1 pha MCB 1P-40A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
22Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
23Aptomat 1 pha MCB 1P-25A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK3cái
24Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
25Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK8cái
26Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK3cái
27Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK4cái
28Hộp điện nhựa chống cháy modul 8- lắp âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
29Hộp điện nhựa chống cháy modul 6- lắp âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
30Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-40A/30MA/6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
31Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-32A/30MA/6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
32Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
33Dây điện Cu/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết trong HSTK56m
34Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK38m
35Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK50m
36Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK260m
37Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK500m
38Ống gió tròn D100, tôn dày 0.58mmMô tả chi tiết trong HSTK10m
39Miệng gió ngoài trời cho quạt hút mùiMô tả chi tiết trong HSTK2cái
40Dây tiếp địa E10Mô tả chi tiết trong HSTK28m
41Dây tiếp địa E6Mô tả chi tiết trong HSTK19m
42Dây tiếp địa E4Mô tả chi tiết trong HSTK25m
43Dây tiếp địa E2.5Mô tả chi tiết trong HSTK130m
44Ống luồn dây điện chống cháy D16Mô tả chi tiết trong HSTK250m
45Ống luồn dây điện chống cháy D20Mô tả chi tiết trong HSTK130m
46Ống luồn dây điện chống cháy D32Mô tả chi tiết trong HSTK44m
D ĐIỆN NHÀ BỆNH XÁ
1Bộ đèn KT 1200x300mm âm trần - 2 bóng tuýp led 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
2Đèn tuýp led đôi 1.2m - 2 bóng tuýp led 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK25bộ
3Đèn tuýp led đôi 1.2m - 1 bóng tuýp led 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK17bộ
4Đèn ốp trần D172 - bóng led 12W/220VMô tả chi tiết trong HSTK11bộ
5Đèn ốp trần 300x300 - bóng led 24W/220VMô tả chi tiết trong HSTK13bộ
6Đèn Dowlingh D150 - bóng led 9W/220VMô tả chi tiết trong HSTK27bộ
7Quạt thông gió âm trần 250x250mmMô tả chi tiết trong HSTK11cái
8Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A : 1 hạtMô tả chi tiết trong HSTK35cái
9Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A : 2 hạtMô tả chi tiết trong HSTK14cái
10Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A : 3 hạtMô tả chi tiết trong HSTK3cái
11Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-10AMô tả chi tiết trong HSTK2cái
12Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngMô tả chi tiết trong HSTK78cái
13Ổ cắm đơn 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngMô tả chi tiết trong HSTK12cái
14Công tắc bình nóng lạnhMô tả chi tiết trong HSTK5cái
15Tủ điện 600x400x150; tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
16Tủ điện 400x300x150; tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
17Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
18Cầu chì 2AMô tả chi tiết trong HSTK6CÁI
19Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-25KA/500VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
20Aptomat 3 pha MCB 3P-63A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK3cái
21Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
22Aptomat 1 pha MCB 1P-25A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK21cái
23Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-10KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
24Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK51cái
25Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6KA/250VMô tả chi tiết trong HSTK22cái
26Hộp điện nhựa chống cháy modul 6- lắp âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK22hộp
27Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-32A/30MA/6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
28Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KAMô tả chi tiết trong HSTK21cái
29Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả chi tiết trong HSTK8m
30Đầu cos đồng 16mm2Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
31Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK54m
32Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK630m
33Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.240m
34Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.350m
35Dây tiếp địa E16Mô tả chi tiết trong HSTK8m
36Dây tiếp địa E6Mô tả chi tiết trong HSTK27m
37Dây tiếp địa E4Mô tả chi tiết trong HSTK315m
38Dây tiếp địa E2.5Mô tả chi tiết trong HSTK620m
39Ống luồn dây điện chống cháy D16Mô tả chi tiết trong HSTK675m
40Ống luồn dây điện chống cháy D20Mô tả chi tiết trong HSTK620m
41Ống luồn dây điện chống cháy D32Mô tả chi tiết trong HSTK342m
42Ống luồn dây điện chống cháy D40Mô tả chi tiết trong HSTK8m
43Ống gió tròn D100, tôn dày 0.58mmMô tả chi tiết trong HSTK24m
44Miệng gió ngoài trời cho quạt hút mùiMô tả chi tiết trong HSTK5cái
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK18máy
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK0,64100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả chi tiết trong HSTK0,42100m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,22100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK0,64100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả chi tiết trong HSTK0,42100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,22100m
52Ống thoát nước ngưng PVC bọc bảo ôn D21Mô tả chi tiết trong HSTK2100m
53Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả chi tiết trong HSTK2100m
54Hộp cáp 10x2Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
55Hộp cáp 20x2Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
56Hộp đấu nối dây 100x100x50Mô tả chi tiết trong HSTK18hộp
57Ổ cắm ( đế âm mặt 2 lỗ ổ RJ 11+ RJ45)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
58Ống nhựa D40 luồn cáp nhảy tầngMô tả chi tiết trong HSTK10m
59Ống nhựa D20Mô tả chi tiết trong HSTK200m
60Cáp điện thoại 10x2x0.5Mô tả chi tiết trong HSTK10m
61Cáp điện thoại 2x2x0.5Mô tả chi tiết trong HSTK400m
62Cáp điện thoại 20x2x0.5Mô tả chi tiết trong HSTK90m
63Ổ cắm ( đế âm mặt 2 lỗ ổ RJ 11+ RJ45)Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
64Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Mô tả chi tiết trong HSTK31 thiết bị
65Switch 12 port (nối mạng máy tính)Mô tả chi tiết trong HSTK31 thiết bị
66Lắp đặt Cáp mạng máy tỉnh UTP cate6eMô tả chi tiết trong HSTK7210m
67Cáp mạng máy tỉnh UTP cate6eMô tả chi tiết trong HSTK727,2m
68Ống nhựa D20Mô tả chi tiết trong HSTK360m
69Máng gen luồn dây có nắp 60x22mmMô tả chi tiết trong HSTK60m
70Ống nhựa D40 luồn cáp nhảy tầngMô tả chi tiết trong HSTK10m
71Lắp đặt tủ Rack 6UMô tả chi tiết trong HSTK21 tủ
72Cáp CXV/DSTA 4x50MM2Mô tả chi tiết trong HSTK25m
73Đầu cos đồng D50Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
74Ống luồn cáp HPLE D65/50Mô tả chi tiết trong HSTK0,25100m
75Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK1,2m3
76Đào rãnh đặt tuyến cáp, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK9m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,03100m3
79Băng báo hiệu cápMô tả chi tiết trong HSTK25m
80Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết trong HSTK0,2251000v
81Gạch chỉ đánh đánh dấu, bảo vệ tuyến cápMô tả chi tiết trong HSTK225viên
82Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả chi tiết trong HSTK0,03m3
E NƯỚC NHÀ LÀM VIẸC
1Lắp đặt chậu rửa đôi (kèm xiphong)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
2Lắp đặt vòi rửa (chậu rửa khu vực bếp)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
3Lắp đặt vòi rửa chậu bếpMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK3cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả chi tiết trong HSTK3cái
7Lắp đặt LavaboMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
8Lắp đặt chân chậuMô tả chi tiết trong HSTK7bộ
9Lắp đặt vòi cấp lavaboMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK4cái
11Lắp đặt sen tắm + phụ kiênMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xả tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK5bộ
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn+ xiphong DN50Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,192m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết trong HSTK0,768m3
17Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK21lỗ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,768m3
19Đục lỗ thông sàn bê tông dầy Mô tả chi tiết trong HSTK61lỗ
20Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,14100m
21Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,4100m
22Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,24100m
23Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN20-D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,08100m
24Van chặn PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
25Van chặn PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
26Van chặn PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
27Tê nối hàn D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
28Tê nối hàn D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
29Tê nối hàn D20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
30Cút nối hàn D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
31Cút nối hàn D25Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
32Cút nối hàn D20Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
33Cút nối ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
34Côn thu PPR D32/20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
35Côn thu PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK3,4335m3
37Đào rãnh đặt ống thoát nước rộng Mô tả chi tiết trong HSTK9,261m3
38Đục lỗ thông tường xây gạch để luồn ống thoát nước, chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK171lỗ
39Ống nhựa uPVC class2 D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,8100m
40Ống nhựa uPVC class2 D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
41Ống nhựa uPVC class2 D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
42Ống nhựa uPVC class2 D48Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
43Ống nhựa uPVC class2 D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,12100m
44Tê 45 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
45Tê 45 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
46Tê 45 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
47Tê 45 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
48Bạc chuyển bậc D110/90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
49Bạc chuyển bậc D110/48Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
50Bạc chuyển bậc D90/60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
51Bạc chuyển bậc D90/42Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
52Cút 90 độ D48Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
53Cút 90 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
54Cút 135 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
55Cút 135 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
56Cút 135 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
57Cút 135 độ D48Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
58Cút 135 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
59Nút bịt thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
60Lưới chẳn ruồi bịt đường ốngMô tả chi tiết trong HSTK7cái
61Đắp đất lấp rãnhMô tả chi tiết trong HSTK9,261m3
62Đổ bê tông nền M150 đá 1x2Mô tả chi tiết trong HSTK2,7405m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,0856m3
64Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả chi tiết trong HSTK3,4335m3
F NƯỚC NHÀ BỆNH XÁ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK13bộ
3Lắp đặt hộp đựngMô tả chi tiết trong HSTK13cái
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK13cái
5Lắp đặt Lavabo đặt bànMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa đặt bànMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
7Lắp đặt Lavabo treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK12bộ
8Lắp đặt chân chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK12bộ
9Lắp đặt vòi cấp lavaboMô tả chi tiết trong HSTK12bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK14cái
11Lắp đặt sen tắm + phụ kiênMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả ấnMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn+ xiphong DN50Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
15Lắp đặt phễu thu mưa DN80Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
16Lắp đặt phễu thu mưa DN50Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,192m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết trong HSTK0,768m3
19Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK21lỗ
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,768m3
21Đục lỗ thông sàn bê tông dầy Mô tả chi tiết trong HSTK81lỗ
22Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D50Mô tả chi tiết trong HSTK0,03100m
23Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,13100m
24Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
25Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,55100m
26Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN10-D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,79100m
27Đường ống cấp nước lạnh ống PPR-PN20-D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,42100m
28Van phao điện D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
29Van chặn PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
30Van chặn PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
31Van chặn PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
32Van chặn PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
33Van góc 2 đầu ra D20Mô tả chi tiết trong HSTK13cái
34Măng sông ren trong D32Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
35Măng sông ren trong D25Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
36Măng sông ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
37Măng sông ren ngoài D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
38Măng sông ren ngoài D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
39Măng sông ren ngoài D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
40Tê nối hàn D50Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
41Tê nối hàn D40/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
42Tê nối hàn D40/25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
43Tê nối hàn D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
44Tê nối hàn D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
45Tê nối hàn D32/20Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
46Tê nối hàn D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
47Tê nối hàn D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
48Tê nối hàn D20Mô tả chi tiết trong HSTK27cái
49Cút nối hàn D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
50Cút nối hàn D40Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
51Cút nối hàn D32Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
52Cút nối hàn D25Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
53Cút nối hàn D20Mô tả chi tiết trong HSTK83cái
54Cút nối ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK78cái
55Côn thu PPR D50/40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
56Côn thu PPR D40/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
57Côn thu PPR D40/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
58Côn thu PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
59Côn thu PPR D32/20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
60Côn thu PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
61Rắc co ren ngoài D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
62Khóa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
63Măng sông PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
64Măng sông PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
65Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
66Măng sông PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
67Măng sông ren ngoài PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
68Chếch PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
69Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,4714m3
70Đào rãnh đặt ống thoát nước rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,4142m3
71Đục lỗ thông tường xây gạch để luồn ống thoát nước, chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK131lỗ
72Ống nhựa uPVC class2 D110Mô tả chi tiết trong HSTK1,24100m
73Ống nhựa uPVC class2 D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
74Ống nhựa uPVC class2 D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,61100m
75Ống nhựa uPVC class2 D48Mô tả chi tiết trong HSTK0,07100m
76Ống nhựa uPVC class2 D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,43100m
77Y thu D200/110Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
78Măng sông D200Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
79Y thu D90/60Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
80Y thu D60/42Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
81Tê kiểm tra D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
82Tê kiểm tra D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
83Bịt thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
84Bịt thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
85Tê 90 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
86Tê 45 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK33cái
87Tê 45 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
88Tê 45 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
89Bạc chuyển bậc D110/90Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
90Bạc chuyển bậc D110/60Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
91Bạc chuyển bậc D110/48Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
92Bạc chuyển bậc D110/42Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
93Bạc chuyển bậc D90/60Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
94Bạc chuyển bậc D90/42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
95Bạc chuyển bậc D60/42Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
96Cút 90 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
97Cút 90 độ D48Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
98Cút 90 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
99Cút 135 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK70cái
100Cút 135 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK42cái
101Cút 135 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK42cái
102Cút 135 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
103Côn thu D110/60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
104Côn thu D90/60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
105Nút bịt thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
106Nút bịt thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
107Nút bịt thông tắc D60Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
108Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
109Lưới chẳn ruồi bịt đường ốngMô tả chi tiết trong HSTK7cái
110Lắp đặt bể tự hoại nhựa Compsite 5m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
111Đắp đất lấp rãnhMô tả chi tiết trong HSTK7,4142m3
112Đổ bê tông nền M150 đá 1x2Mô tả chi tiết trong HSTK2,4714m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,4714m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,4714m3
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK1,418m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả chi tiết trong HSTK23,043m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,051100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,194m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,194m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,945m3
7Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả chi tiết trong HSTK1,576m3
8Ván khuôn gỗ móngMô tả chi tiết trong HSTK0,0421m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100kg
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả chi tiết trong HSTK0,847m3
11Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,09100kg
12Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,0451m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK81 cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,978m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK23,793m2
16Quét dung dịch chống thấm bểMô tả chi tiết trong HSTK30,0931m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK6,3m2
18Lắp đặt bơm cấp nước tự động Q=3m3/h H=20mMô tả chi tiết trong HSTK21 máy
19Tủ điện điều khiển cho bơmMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
20Ống nhựa PPR -PN16 D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
21Ống nhựa PPR -PN16 D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m
22Ống nhựa PPR -PN16 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m
23Van phao cơ DN25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
24Van chặn nối ren D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
25Van chặn nối ren D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
26Van 1 chiều nối ren D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
27Rọ hút D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
28Y lọc D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
29Mối nối mềm D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
30Mối nối mềm D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
31Tê nhựa PPR nối ren D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
32Cút nhựa PPR nối ren 90 độ D40Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
33Cút nhựa PPR nối ren 90 độ D32Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
34Cút nhựa PPR nối ren 135 độ D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
35Rắc co nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
36Rắc co nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 barMô tả chi tiết trong HSTK2cái
38Ống nhựa uPVC class2 D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,01100m
39Cút nhựa uPVC 90 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
40Bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả chi tiết trong HSTK0,3m3
41Ván khuôn bệ máy bơmMô tả chi tiết trong HSTK11m2
42Bulong M16 lên kết máy bơm với bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK8cái
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK1,875m3
44Đào rãnh đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,5m3
45Đắp đất nền móng nền bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK4,5m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,875m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,875m3
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,15m3
49Đào móng hố ga, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,75m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,002100m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,7m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,7m3
53Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,1m3
54Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,1m3
55Bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,195m3
56Ván khuôn móngMô tả chi tiết trong HSTK0,0061m2
57Ván khuôn gia cố tườngMô tả chi tiết trong HSTK3,561m2
58Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,039100kg
59Nắp đan đặt tấm song chắn rác composite KT 600x600Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
60Van chặn D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
61Đồng hồ đo nước DN20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
62Van 1 chiều D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
63Côn thu PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
64Ống nhựa PPr-PN10 D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m
65Ống nhựa PPr-PN10 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
66Cút nhựa PPr D25Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
67Côn thu nhựa D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
68Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,4m3
69Đào rãnh đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,76m3
70Đắp đất nền móng nền bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK5,76m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,4m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,4m3
73Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK17,388m3
74Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK49,216m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,211100m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK45,504m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK45,504m3
78Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK5,897m3
79Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,897m3
80Ván khuôn gỗ đáy móngMô tả chi tiết trong HSTK32,761m2
81Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK1,31m3
82Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,622100kg
83Ván khuôn gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK32,761m2
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,684m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK88,029m2
86Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK24,57m2
87Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK1,64m3
88Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK14,761m2
89Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,214100kg
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1641 cấu kiện
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,756m3
92Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK9,141m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,057100m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK6,197m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK6,197m3
96Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,88m3
97Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,32m3
98Bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,255m3
99Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,043100kg
100Ván khuôn rãnh nướcMô tả chi tiết trong HSTK34,11m2
101Song chắn rác bằng Ghi gang 1000x400x50Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
102Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,381m3
103Đào móng hố ga, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,872m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,018100m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK1,453m3
106Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK1,453m3
107Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,254m3
108Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,254m3
109Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,059m3
110Ván khuôn gia gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,51m2
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,36m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2,82m2
113Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,108m3
114Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,721m2
115Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,182100kg
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK31 cấu kiện
117Thép L 50x50x5 bo góc bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK27,15kg
118Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,254m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,179m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,013100m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK1,133m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK1,133m3
123Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,169m3
124Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,189m3
125Ván khuôn gia cố móng vuôngMô tả chi tiết trong HSTK0,9761m2
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,304m3
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2,36m2
128Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,072m3
129Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,481m2
130Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,121100kg
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
132Thép L 50x50x5 bo góc bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK18,1kg
133Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,254m3
134Đào móng hố ga, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,102m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,013100m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,056m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,056m3
138Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,169m3
139Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,189m3
140Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,9761m2
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,253m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK1,92m2
143Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,072m3
144Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,481m2
145Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,121100kg
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
147Thép L 50x50x5 bo góc bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK18,1kg
148Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,254m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,21m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,008100m3
151Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,664m3
152Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,664m3
153Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,085m3
154Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,085m3
155Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,02m3
156Ván khuôn gia cố móngMô tả chi tiết trong HSTK0,4881m2
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,182m3
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK1,4m2
159Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,036m3
160Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,241m2
161Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,061100kg
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
163Thép L 50x50x5 bo gócMô tả chi tiết trong HSTK9,05kg
164Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,478m3
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK19,997m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,09100m3
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK13,475m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK13,475m3
169Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,81m3
170Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,394m3
171Bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,657m3
172Ván khuôn gia móngMô tả chi tiết trong HSTK2,1681m2
173Ván khuôn gia tườngMô tả chi tiết trong HSTK36,961m2
174Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,141100kg
175Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK6,917100kg
176Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,487m3
177Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK2,261m2
178Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,093100kg
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK51 cấu kiện
180Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,627m3
181Lắp đặt bơm thủy lợi Q=250m3/h h=2.5MMô tả chi tiết trong HSTK11 máy
182Rọ hút D150Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
183Ống thép tráng kẽm D150Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m
184Ống thép tráng kẽm D125Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m
185Cút thép D125Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
186Ống thép tráng kẽm D150Mô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
187Ống thép tráng kẽm D125Mô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
188Ống nhựa UPVC D60 class 2Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m
189Cút nhựa uPVC D60Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
190Ống thép tráng kẽm D125Mô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
191Ống nhựa UPVC class 3 D160Mô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,365m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,007100m3
194Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,665m3
195Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK0,665m3
196Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,1m3
197Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,1m3
198Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,029m3
199Ván khuôn gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,791m2
200Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,297m3
201Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,95m2
202Nắp ghi gang 600x600x75Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
203Van chặn D150Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
204Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
205Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả chi tiết trong HSTK2cặp bích
206Bu lông M16Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
207Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,539m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,318m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,026100m3
210Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,257m3
211Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,257m3
212Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,539m3
213Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,359m3
214Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,243m3
215Ván khuôn gỗ móngMô tả chi tiết trong HSTK2,1441m2
216Ván khuôn gia gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK2,9441m2
217Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,401100kg
218Thép góc L70x70x5 bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK38,74kg
219Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,66m3
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK4,354m2
221Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,113m3
222Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,7561m2
223Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,137100kg
224Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK41 cấu kiện
225Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,539m3
226Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết trong HSTK2,334m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,016100m3
228Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,273m3
229Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,273m3
230Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
231Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
232Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,121m3
233Ván khuôn gỗ móngMô tả chi tiết trong HSTK1,0721m2
234Ván khuôn gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,0151m2
235Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,201100kg
236Thép góc L70x70x5 bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK19,37kg
237Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,384m3
238Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2,636m2
239Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,057m3
240Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,3781m2
241Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,007100kg
242Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
243Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,539m3
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,381m3
245Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,016100m3
246Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,32m3
247Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,32m3
248Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
249Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
250Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,121m3
251Ván khuôn gỗ móngMô tả chi tiết trong HSTK0,0111m2
252Ván khuôn gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,0151m2
253Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,201100kg
254Thép góc L70x70x5 bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK19,37kg
255Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,407m3
256Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2,723m2
257Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,057m3
258Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,3781m2
259Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,007100kg
260Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
261Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK0,539m3
262Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,801m3
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,017100m3
264Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,64m3
265Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,64m3
266Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
267Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
268Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,121m3
269Ván khuôn gỗ móngMô tả chi tiết trong HSTK0,0111m2
270Ván khuôn gỗ giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,0151m2
271Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,093100kg
272Thép góc L70x70x5 bao gồm gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK19,37kg
273Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,549m3
274Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2,712m2
275Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,057m3
276Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,3781m2
277Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,069100kg
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK21 cấu kiện
279Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK8,4m3
280Đào rãnh đặt ống thoát nước rộng Mô tả chi tiết trong HSTK20,475m3
281Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmMô tả chi tiết trong HSTK0,62100m
282Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 140mmMô tả chi tiết trong HSTK0,08100m
283Lắp đặt tê nhựa 135D200 mmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
284Lắp nút bịt nhựa D200mmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
285Cút nhựa 135D200 mmMô tả chi tiết trong HSTK2cái
286Đắp đất nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK26,805m3
287Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,07m3
288Vận chuyển phế thải tiếp 19 m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK2,07m3
H SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK81,75m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK234,35m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK316,1m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK316,1m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,545100m3
6Đầm nén nền hiện trạng K95Mô tả chi tiết trong HSTK1,635100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết trong HSTK5,45100m2
8Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250Mô tả chi tiết trong HSTK98,1m3
9Xe rãnh khe coMô tả chi tiết trong HSTK28,210m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK282m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,386m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,386m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK1,386m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK0,924m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,42m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK2,86m2
17Ống tràn D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,015100m
I CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK28,314m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,124100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK12,369m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết trong HSTK12,369m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả chi tiết trong HSTK4,921m3
7Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK12,392m3
8Bê tông cột, tiết diện Mô tả chi tiết trong HSTK3,195m3
9Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK52,5721m2
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả chi tiết trong HSTK44,161m2
11Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK57,751m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,481100kg
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK11,675100kg
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK0,678m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK11,7251m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,808100kg
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK1,365m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK11,566m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,707m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK58,899m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK248,462m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK307,361m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết trong HSTK1,064m2
24Gia công cổng sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,236tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK31,834m2
26Pano tôn dày 1.5 lyMô tả chi tiết trong HSTK4,984m2
27Chốt đứngMô tả chi tiết trong HSTK4cái
28Chốt ngangMô tả chi tiết trong HSTK1cái
29Mác thép bằng gang đúc cao 200Mô tả chi tiết trong HSTK444cái
30Bánh xe thép D80 lỗ luồn trục D22Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
31Lồng sắt bảo vệ đèn bằng sắt đặc 400x400x300Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
32Ray thép (Thép L50x5 + gông thép 14x14)Mô tả chi tiết trong HSTK83,938m
33Lắp dựng ray thépMô tả chi tiết trong HSTK0,084tấn
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết trong HSTK35,756m3
35Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,449m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả chi tiết trong HSTK38,205m3
37Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,113tấn
38Tháo dỡ hộp đèn cổngMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
J THIẾT BỊ
1Bơm cấp nước tự động Q=3m3/h; H=20mMô tả chi tiết trong HSTK2cái
2Bơm thủy lợi Q=250m3/h ;H=2.5mMô tả chi tiết trong HSTK1cái
3Bể tự hoại nhựa composite 5m3Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
4Bể tự hoại nhựa composite 5m3Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
5Tủ Rack 6UMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
6Switch 12 portMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8996192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là N=3 hoặc #3, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.432.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng N x 3 ≥ X = 13.297.335.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.432.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.297.335.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Là kỹ sư điện53
4 Cán bộ kỹ thuật văn phòng 1 Là kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựngcó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
2 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
3 Máy hàn >=23kw Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
4 Máy đầm dùi 1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Máy khoan cầm tay>2.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
6 Máy cắt bê tông 1.5kW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
7 Máy mài 2.7KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
8 Máy tời điện 5T Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm phù hợp gói thầu1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->