Gói thầu: 07-2022 PMB MN FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Bến Tre - Trà Vinh - Năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | 07-2022 PMB MN FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Bến Tre - Trà Vinh - Năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 106 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 18:24:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,499,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.563.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
07-2022 PMB MN FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Bến Tre - Trà Vinh - Năm 2022 Xử lý điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Bến Tre - Trà Vinh - Năm 2022 106 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo đảm dự thầu; -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; -Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Chương III, chương V hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng mua hàng Miền Nam- Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh. [email protected]: 0909 991 134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kéo cáp treo KV100 các loại | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | km cáp |
| B | Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | km cáp |
| C | Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 10 | bộ MX | |
| D | Khoan robo băng đường đặt ống HDPE phi 63 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | 54 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | 158 | m | |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | 182 | m | |
| E | Đào | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(5x2=10m) | 10 | m | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m) | 0,15 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng (0.3*0.1)*5m đào | 0,15 | m3 | |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I (0.3+0.2)/2*0.75)* 5m đào | 0,938 | m3 | |
| F | Lắp vật tư | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | 0,05 | 100 m ống | |
| G | Tái Lập | |||
| 1 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*5m đào | 0,381 | m3 | |
| 2 | Phân giải và đầm nén cát tuyén ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng (0.273+0.247)/2*0.2*5m đào | 0,26 | m3 | |
| 3 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*5m đào | 0,287 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.4*0.1)*5m đào | 0,2 | m3 | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | 1,088 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển | 1,088 | m3 | |
| H | Đào | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II (0.3+0.2)/2*0.85*65m | 13,813 | m3 | |
| I | Lắp vật tư | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | 0,65 | 100 m ống | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC phi 56 tới bể cáp tới cột treo cáp | 60 | m | |
| J | Tái Lập | |||
| 1 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (0.2+0.265)/2*0.55)-0.002)*65m đào | 8,182 | m3 | |
| 2 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (0.3+0.265)/2*0.3*65m đào | 5,509 | m3 | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | 13,813 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | 13,813 | m3 | |
| K | Đào | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên) (1*0.3)*55m đào | 16,5 | m2 | |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I (0.2+0.3)/2*(0.85)*55m đào | 11,688 | m3 | |
| L | Lắp vật tư | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | 0,55 | 100 m ống | |
| M | Tái Lập | |||
| 1 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002)*55m đào | 4,192 | m3 | |
| 2 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng (0.273+0.247)/2*0.2*55m đào | 2,86 | m3 | |
| 3 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (4x6) (0.3+0.273)/2*0.2*55m đào | 3,152 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2 (0.3+0.3)/2*(0.5)*m đào | 0,825 | m3 | |
| 5 | Lát gạch vỉa hè (55*0.3) | 16,5 | 1m2 | |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | 28,188 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển | 28,188 | m3 | |
| N | Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | 10,171 | m3 | |
| 2 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * 8hầm) | 10,171 | m3 | |
| 3 | Làm tường chắn đất bằng ván | 0,56 | 100 m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp (dưới đường H40T_1320-820-1350) | 8 | bể | |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (1200x700x90) | 8 | nắp đan | |
| 6 | Gia công khuôn bể cáp. Loại bể 1 nắp | 8 | bể | |
| 7 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | 8 | bể | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88kg x 1hầm 1N) | 55,04 | kg sắt | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | 10,171 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | 10,171 | m3 | |
| O | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang và vật tư các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp | 0,8 | km cáp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.563.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) | Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB) | Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB) | 1 |
| 3 | Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) | Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi