Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vị Hoàng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 18:05:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 02 người.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 60kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Vị Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Chứng chỉ xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định; - Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH của người đại diện hợp pháp của nhà thầu theo quy định; - Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của người đại diện hợp pháp của nhà thầu theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vị Hoàng, Địa chỉ: 60 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283.648.780 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Vị Hoàng, Địa chỉ: 60 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283.648.780 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nam Định. Địa chỉ: 28 Đường Kênh, phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, Điện thoại: 0228.3823.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ CẢI TẠO KHU VỆ SINH CÁC TẦNG 1, 2, 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 38,4187 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0045 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,6285 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,316 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,1348 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 95,44 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,4525 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0945 | 100m3 |
| 12 | Ni lông lót nền tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,3142 | m2 |
| 13 | Bê tông nền tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3314 | m3 |
| 14 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh (sơn 2 lớp sơn bitum + dán màng) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,6285 | m2 |
| 15 | Rải tấm bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,6285 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,629 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,943 | m2 |
| 18 | Trát tường lót tường khu vệ sinh trước khi ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 217,65 | m2 |
| 19 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 217,65 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hệ thống trần khu vệ sinh bằng trần thạch cao chịu nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,943 | m2 |
| 21 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,2 | m2 |
| 23 | Hút phân bể phốt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Giá đựng xà phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Ống kiểm tra D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Đai giữa ống D32-20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 81 | Đai giữa ống D110-60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 82 | Chụp đầu ống thông hơi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Mua + lắp đặt quả chậu inox chắn rác | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| B | II/ CẢI TẠO TƯỜNG, DẦM, TRẦN CÁC TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhựa ốp tường tầng 4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 138,8385 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.153,5792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt tiền ngoài nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 231,3047 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 3 bên giáp nhà dân ngoài nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 247,8924 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 283,4618 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,492 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,6591 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3066 | 100m3 |
| 9 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.463,533 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.115,954 | m2 |
| 11 | Bả bằng hồ dàu xi măng vào dầm, trân trước khi trát | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 309,954 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 283,462 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,492 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.463,533 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 231,305 | m2 |
| 16 | Sơn chống thấm tường 3 bên giáp nhà dân sau ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 3 nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 247,892 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc, thiết bị trong trụ sở ra vị trí khác để phục vụ thi công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | công |
| C | III/ CẢI TẠO BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG CÁC TẦNG, NỀN NHÀ CÁC TẦNG, SÂN KHẤU + THAY MỚI MÁI TÔN SẢNH CHÍNH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 377,4675 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp sảnh chính + bậc cầu thang: | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,7699 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,4648 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 5 | Lát nền tầng 1 bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 377,468 | m2 |
| 6 | Ốp tường tầng 1 bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 37,6247 | m2 |
| 7 | Trát lót bậc tam cấp trước khi ốp đá granit tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,77 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,1753 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 35,5946 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sàn gỗ đã bị mối mọt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3888 | m2 |
| 11 | Mua + lắp đặt tấm xốp cứng lót nền sân khấu trước khi đổ bê tông dày 33cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3888 | m2 |
| 12 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3888 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2189 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,7389 | m3 |
| 15 | Lát nền sân khấu bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3888 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp sân khấu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,1581 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0832 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 19 | Trát lót bậc tam cấp trước khi ốp đá granit tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,1581 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,158 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,712 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2271 | 100m2 |
| 23 | Mua + lắp đặt tôn úp nóc khổ động 600mm, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,36 | m |
| 24 | Mua + lắp đặt ke chống bão | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 102 | cái |
| D | IV/ MÁI TÔN CHỐNG THẤM DỘT TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 105,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4561 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,34 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,6057 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dỡ lớp vữa láng sê nô cũ đã bị bogn rộp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20,68 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,0676 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1607 | 100m3 |
| 8 | Bê tông dầm bo chân tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,1023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm bo chân tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0655 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3938 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,7432 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 122,0486 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 122,0486 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7548 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7548 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9581 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0.47mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1399 | 100m2 |
| 22 | Bịt tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6868 | 100m2 |
| 23 | Mua + lắp đặt tôn úp nóc khổ động 600mm, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,294 | m |
| 24 | Mua + lắp đặt máng nước inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 32,596 | m |
| 25 | Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/m2) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 882 | cái |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 95,9969 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 95,997 | m2 |
| 28 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, panô kính an toàn 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất sen hoa cửa bằng thép vuông đặc 12x12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 142,38 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,048 | 1m2 |
| 31 | Dán màng chống thấm sê nô (sơn 2 lớp sơn bitum + dán màng) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20,68 | m2 |
| 32 | Láng tạo dốc, chống thấm sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20,68 | m2 |
| 33 | Mua + lắp đặt tấm inox rộng 400mm vị trí tiếp giáp giữa tường trụ sở và nhà dân 3 bên tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 65 | md |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Khoan cấy thép bằng keo Hilti -Re 500V3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 64 | lỗ |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5688 | m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5888 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1306 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2176 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1083 | tấn |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4354 | m3 |
| 44 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,0596 | m2 |
| 45 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,06 | m2 |
| 46 | Trát lót bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,6404 | m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 101,29 | kg |
| E | V/ CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 82,526 | m2 |
| 2 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,98 | m2 |
| 3 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,718 | m2 |
| 4 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 5 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,4896 | m2 |
| 6 | Mua + lắp đặt vách khung cố định khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20,188 | m2 |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa bằng inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 226,21 | kg |
| 8 | Mua + lắp đặt tủ hồ sơ phòng chủ tịch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| F | VI/ HỆ THỐNG TRẦN THẠCH CAO: | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 64,684 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 111,82 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 176,504 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 176,504 | m2 |
| G | VII/ PHẦN ĐIỆN + INTERNET + PCCC: | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng đèn led gắn trần 3 bóng dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 115 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22W | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 12 | Móc quạt trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 13 | Hộp nối phân dây PVC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 19 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 185 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 485 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 395 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 945 | m |
| 27 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 945 | m |
| 28 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.140 | m |
| 29 | ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 510 | m |
| 30 | Tháo dỡ + vệ sinh + bơm ga điều hoà tận dụng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Mua + lắp đặt thiết bị chia mạng 16 cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 2 cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT.6 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 205 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 35 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 245 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| H | VIII/ CẢI TẠO SÂN + TƯỜNG BAO PHÍA TRƯỚC: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,4112 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,4112 | m2 |
| 3 | Láng tạo phẳng mặt sânkhông đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,23 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,23 | m2 |
| I | IX/ PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG + BÓC XẾP VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,6853 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 58,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,547 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,8484 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6665 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 62,1378 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,4339 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20,7881 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,3522 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 02 người.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | công suất ≥ 1.7kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kw | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | công suất ≥ 60kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 150 KVA | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | ≥ 200 A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi