Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 17:35:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,165,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71949E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.801.000.000 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các đơn vị trường học năm 2022. Hạng mục: Cải tạo sửa chữa cụm trường TH-THCS Chiềng Kheo, Chiềng Chung; tiểu học Phiêng Pằn, PTDT bán trú THCS Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO; Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG KHEO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào B40 cũ | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 19,2193 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2387 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 6,5886 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 58,5973 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 71,0874 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 132,6 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4877 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 45,81 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 17,3717 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 129,6847 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 12,2576 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2051 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 56,8751 | m3 |
| 22 | Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.053,4 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3486 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1798 | m3 |
| 25 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 4,9448 | m3 |
| 26 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo Chương V - E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 27 | Lát granit men bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 10,2165 | m2 |
| B | TRƯỜNG TIỀU HỌC PHIÊNG PẰN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6565 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9072 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D10cm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5915 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3857 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 66,72 | m3 |
| 12 | Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.237,4 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo Chương V - E-HSMT | 63,165 | m2 |
| 15 | Lát gạch granit men bóng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,762 | m2 |
| C | TRƯỜNG PTDTBT THCS CHIỀNG NƠI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 4,1145 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 99,6135 | m3 |
| 3 | Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.909,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6579 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,0825 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 11,3024 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 65,592 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4912 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1762 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 48,36 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 77,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D10cm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,7198 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 4,4802 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,3488 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 38,5978 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8876 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 7,6006 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8786 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 19,9744 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,9358 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,981 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 6,6235 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 29,9656 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5304 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5132 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5463 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 27 | Tăng đơ bằng thép đúc F14 | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết thép xà gồ thép [] 60x30x1.4 với thép L63x63x5 | Theo Chương V - E-HSMT | 108 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 97,8675 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi D=0.4mm chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7482 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.45mm | Theo Chương V - E-HSMT | 26,62 | m |
| 35 | Làm trần bằng tấm thạch cao kt 60x60cm (Đã bao gồm: Khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp đặt | Theo Chương V - E-HSMT | 189,6818 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tỉnh điện theo yêu cầu | Theo Chương V - E-HSMT | 257,5899 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 38 | Bản lề cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 215 | cái |
| 39 | Cửa đi panô kính màu khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện (cả công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 40 | Cửa sỗ kính màu khuôn thép hộp sơn tĩnh điện (cả chốt, bản lề, công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 41 | Khoá cửa (Khoá chuỳ) | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,0324 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 164,6605 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 429,858 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,16 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V - E-HSMT | 196,6294 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 228,3329 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 429,858 | m2 |
| 50 | Giá đòn điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Bu Ly sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 46 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 168 | m |
| 57 | Tủ điện tổng KT 350x250 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Đế âm Aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | hộp |
| 63 | Mặt 1 lổ ( Đã bao gồm LD ) | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Mặt 3 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) | Theo Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 68 | Đế âm bảng điện+ ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 22 | hộp |
| 69 | Đế âm công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 70 | Hộp chia điện | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Máng đèn bán nguyệt | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 168 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 76,4 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 86 | Thép đỡ chân và thép chữ C | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4808 | Kg |
| 87 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Bu lông M12x25 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Miếng đệm chì | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Miếng đệm bằng thép | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71949E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.801.000.000 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 2 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi