Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616020-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220610153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 17:35:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,165,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71949E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.801.000.000 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các đơn vị trường học năm 2022. Hạng mục: Cải tạo sửa chữa cụm trường TH-THCS Chiềng Kheo, Chiềng Chung; tiểu học Phiêng Pằn, PTDT bán trú THCS Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO; Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG KHEO
1Tháo dỡ hàng rào B40 cũTheo Chương V - E-HSMT5Công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT8,12m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT8,72m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,2012m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT19,2193m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,4024m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,1117100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0291tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1526tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,2387m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT6,5886m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT58,5973m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT71,0874m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT132,6m
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - E-HSMT0,4877tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT45,81m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT17,3717m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT129,6847m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT12,2576m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT4,2051m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT56,8751m3
22Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.053,4m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,3486m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,1798m3
25Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT4,9448m3
26Ốp gạch thẻ màu đỏTheo Chương V - E-HSMT18,48m2
27Lát granit men bóng Theo Chương V - E-HSMT10,2165m2
B TRƯỜNG TIỀU HỌC PHIÊNG PẰN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,5915100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,6565100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,9072100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT33,6m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT35,2m3
7Lắp đặt ống thoát nước PVC D10cmTheo Chương V - E-HSMT0,144100m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,5915100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,3857100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,731100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT66,72m3
12Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.237,4m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,617m3
14Ốp gạch thẻ màu đỏTheo Chương V - E-HSMT63,165m2
15Lát gạch granit men bóng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT27,762m2
C TRƯỜNG PTDTBT THCS CHIỀNG NƠI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT4,1145m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT99,6135m3
3Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.909,98m2
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT1,6579m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,0825m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,411m3
7Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT11,3024m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT65,592m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,339100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,4912100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT3,36m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT1,1762100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT48,36m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT77,08m3
15Lắp đặt ống thoát nước PVC D10cmTheo Chương V - E-HSMT0,264100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,339100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,315100m3
D TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,7067100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,7198m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT4,4802m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT19,3488m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT38,5978m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1583tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,8876tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT7,6006m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,691100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,8786100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT19,9744m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,9358m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT33,981m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT6,6235m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT29,9656m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,5304m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0926tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,5132tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,5463100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,8448m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,018tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1191tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0821100m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,6767tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,6767tấn
26Gia công giằng mái thépTheo Chương V - E-HSMT0,1733tấn
27Tăng đơ bằng thép đúc F14Theo Chương V - E-HSMT32cái
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V - E-HSMT0,1733tấn
29Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,715tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,715tấn
31Bu lông liên kết thép xà gồ thép [] 60x30x1.4 với thép L63x63x5Theo Chương V - E-HSMT108cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT97,8675m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi D=0.4mm chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT2,7482100m2
34Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.45mmTheo Chương V - E-HSMT26,62m
35Làm trần bằng tấm thạch cao kt 60x60cm (Đã bao gồm: Khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp đặtTheo Chương V - E-HSMT189,6818m2
36Sản xuất hoa sắt cửa sơn tỉnh điện theo yêu cầuTheo Chương V - E-HSMT257,5899kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT20,52m2
38Bản lề cửaTheo Chương V - E-HSMT215cái
39Cửa đi panô kính màu khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện (cả công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT22,68m2
40Cửa sỗ kính màu khuôn thép hộp sơn tĩnh điện (cả chốt, bản lề, công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT20,52m2
41Khoá cửa (Khoá chuỳ)Theo Chương V - E-HSMT7bộ
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT35,64m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,0324m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT164,6605m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT429,858m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT29,16m
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V - E-HSMT196,6294m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT228,3329m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT429,858m2
50Giá đòn điệnTheo Chương V - E-HSMT1bộ
51Bu Ly sứTheo Chương V - E-HSMT2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - E-HSMT46m
53Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V - E-HSMT26m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - E-HSMT100m
55Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo Chương V - E-HSMT100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT168m
57Tủ điện tổng KT 350x250Theo Chương V - E-HSMT1Bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT6cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT8cái
61Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD )Theo Chương V - E-HSMT15cái
62Đế âm AptomatTheo Chương V - E-HSMT18hộp
63Mặt 1 lổ ( Đã bao gồm LD )Theo Chương V - E-HSMT3cái
64Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD )Theo Chương V - E-HSMT2cái
65Mặt 3 lỗ ( Đã bao gồm LD )Theo Chương V - E-HSMT1cái
66Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD )Theo Chương V - E-HSMT17cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT17cái
68Đế âm bảng điện+ ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT22hộp
69Đế âm công tắcTheo Chương V - E-HSMT6hộp
70Hộp chia điệnTheo Chương V - E-HSMT5hộp
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT3cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT2cái
73Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT16bộ
75Máng đèn bán nguyệtTheo Chương V - E-HSMT16Cái
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - E-HSMT4bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT14cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT168m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT100m
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V - E-HSMT6cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0704100m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT7,04m3
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Chương V - E-HSMT12m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo Chương V - E-HSMT76,4m
85Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT4cọc
86Thép đỡ chân và thép chữ CTheo Chương V - E-HSMT1,4808Kg
87Quả hồ lô sứ màu đỏTheo Chương V - E-HSMT6cái
88Bu lông M12x25Theo Chương V - E-HSMT4cái
89Kẹp kiểm traTheo Chương V - E-HSMT2cái
90Miếng đệm chìTheo Chương V - E-HSMT12cái
91Miếng đệm bằng thépTheo Chương V - E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71949E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.801.000.000 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW3
2 Máy mài 2,7 kW2
3 Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
12 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->