Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 17:31:00 đến ngày 2022-06-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công cầu BTCT và đường dẫn BTXM, cấp công trình từ cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc có giá trị lớn hơn hoặc bằng 950.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xe máy thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống tăng bằng thép (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Ván khuôn thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Bến Miễu xã Ninh An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3845698 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3845698 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá bỏ kết cấu cầu cũ và đường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,785 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,8863 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,879 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| B | Xây dựng cầu mới | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,624 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2, PCB40 móng cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,38 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,96 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,15 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | lỗ |
| 7 | Cấy cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,205 | tấn |
| 8 | Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,9896 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,53 | tấn |
| 12 | Bê tông nền sân cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,788 | m3 |
| 13 | Bê tông sau sân cầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sau sân cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,238 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,275 | tấn |
| 16 | Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,752 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng chân khay | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,855 | m2 |
| 18 | Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,75 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,25 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép tường răng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,75 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,165 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,99 | m2 |
| 24 | Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,565 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | 1 rọ |
| 26 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,6 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,1 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,3 | m3 |
| 29 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55,796 | m3 |
| 30 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,856 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép thân cầu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 257,534 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,905 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,772 | tấn |
| 34 | Khoan lỗ cấy sắt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | lỗ |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,205 | tấn |
| 36 | Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,35 | m3 |
| 37 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,392 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,99 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,53 | tấn |
| 40 | Bê tông nền sân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,922 | m3 |
| 41 | Bê tông sau sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,602 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sau sân cống | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,662 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,275 | tấn |
| 44 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,975 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,512 | m2 |
| 46 | Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,75 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,25 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép tường răng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,75 | m2 |
| 49 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,165 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7 | tấn |
| 51 | Ván khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,99 | m2 |
| 52 | Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,565 | m3 |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | 1 rọ |
| 54 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 98,6 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,16 | m3 |
| 56 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | m3 |
| 57 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,4 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dầy 15cm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | m3 |
| 59 | Rải lớp nhựa nilon | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 320 | m2 |
| 60 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,86 | m3 |
| 61 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 184,859 | m3 |
| 62 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua mới | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120,761 | m3 |
| 63 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,89 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cọc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28,35 | m2 |
| 66 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,4 | m2 |
| 67 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,2 | m2 |
| 68 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,858 | m3 |
| 69 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,658 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,191 | tấn |
| 71 | Gia cố mái ta luy Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 109,6 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống Đường kính 60mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | m |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,45 | tấn |
| 74 | Rải lớp nhựa nilon | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 607,2 | m2 |
| 75 | Bê tông chân khayM200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,265 | tấn |
| 77 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64 | m2 |
| 78 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | m3 |
| 79 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m3 |
| 80 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,8 | m3 |
| 81 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | 1 rọ |
| 82 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5 | m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5 | m3 |
| 84 | Thanh thải lớp cấp phối đá dăm dày 30 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5 | m3 |
| 85 | Bao tải làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | bao |
| 86 | Lắp đặt ống bê tôngĐường kính ≤1000mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | m |
| 87 | Đào móng đấtcấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m3 |
| 88 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | 1 rọ |
| 89 | Bao tải đất làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | bao |
| 90 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,886 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 458,918 | m3 |
| 92 | Đèn chiếu sáng công suất 100w (Khấu hao 10%) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 93 | Biển báo công trường đi chậm (KT40x70cm) (khấu hao 1,5%x30/ngày) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đèn cảnh báo (Khấu hao 10%) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 95 | Bê tông móng, đá 1x2, M150, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | m3 |
| 96 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 1m3 |
| 97 | Ống nhựa PVC D=76cm, h=1,2m làm rào chắn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
| 98 | Dây cảnh giới cuộn 100m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cuộn |
| 99 | Ụ bê tông M150 đá 1x2 (KT25x25x25 dựng cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | m3 |
| 100 | Sơn đỏ trắng ông nhựa rào chắn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | m2 |
| 101 | Dán màng phản quang ống nhựa (dài 5cm 2 tầng) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công cầu BTCT và đường dẫn BTXM, cấp công trình từ cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc có giá trị lớn hơn hoặc bằng 950.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình | 1 | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách xe máy thiết bị công trình | 1 | Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu | Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kW | 2 |
| 13 | Cây chống thép | Cây chống tăng bằng thép (cây) | 100 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm | Ván khuôn thép (m2) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi