Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615514-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220575713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 17:31:00 đến ngày 2022-06-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công cầu BTCT và đường dẫn BTXM, cấp công trình từ cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc có giá trị lớn hơn hoặc bằng 950.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách xe máy thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống tăng bằng thép (cây)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ván khuôn thép tấm
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Bến Miễu xã Ninh An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh , địa chỉ: Tổ dân phố 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Ninh Hòa - tỉnh Khánh Hòa. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Ninh An - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh , địa chỉ: Tổ dân phố 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh An. Địa chỉ: Thôn Sơn Lộc, xã Ninh An. thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3845698
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3845698
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá bỏ kết cấu cầu cũ và đường cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,785m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12,6m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253,8863m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253,886m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT111,879m3
6Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT701 cấu kiện
B Xây dựng cầu mới
1Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,624m3
2Bê tông xi măng M200, đá 1x2, PCB40 móng cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,116m3
3Ván khuôn thép thân cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,38m2
4Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,96tấn
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,15tấn
6Khoan lỗ sắt thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200lỗ
7Cấy cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,205tấn
8Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,35m3
9Bê tông xi măng M300, đá 1x2, PCB40 tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,392m3
10Ván khuôn thép tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,9896m2
11Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,53tấn
12Bê tông nền sân cầu M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,788m3
13Bê tông sau sân cầu M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,714m3
14Ván khuôn sau sân cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,238m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,275tấn
16Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,752m3
17Ván khuôn móng chân khayTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,855m2
18Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,75m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,25tấn
20Ván khuôn thép tường răngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,75m2
21Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,165m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,7tấn
23Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,99m2
24Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,565m3
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT301 rọ
26Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48,6m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,1m3
28Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT18,3m3
29Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT55,796m3
30Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,856m3
31Ván khuôn thép thân cầuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT257,534m2
32Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,905tấn
33Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,772tấn
34Khoan lỗ cấy sắt thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200lỗ
35Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,205tấn
36Vữa rót cường độ cao Sika Grout 214-11Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,35m3
37Bê tông tường cánh M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,392m3
38Ván khuôn thép tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,99m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,53tấn
40Bê tông nền sân cống M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,922m3
41Bê tông sau sân cống M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT19,602m3
42Ván khuôn sau sân cốngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,662m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,275tấn
44Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT26,975m3
45Ván khuôn chân khayTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT69,512m2
46Bê tông tường răng M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,75m3
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,25tấn
48Ván khuôn thép tường răngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,75m2
49Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,165m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,7tấn
51Ván khuônTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,99m2
52Vữa đệm BTXM M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,565m3
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT601 rọ
54Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT98,6m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT34,16m3
56Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21m3
57Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50,4m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dầy 15cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48m3
59Rải lớp nhựa nilonTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT320m2
60Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT34,86m3
61Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT184,859m3
62Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua mớiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT120,761m3
63Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,89m3
64Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,8m3
65Ván khuôn cọcTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT28,35m2
66Sơn phản quang màu đỏ 2 lớpTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,4m2
67Sơn phản quang màu trắng 2 lớpTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,2m2
68Dăm sạn đệmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,858m3
69Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,658m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,191tấn
71Gia cố mái ta luy Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT109,6m3
72Lắp đặt ống Đường kính 60mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48m
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,45tấn
74Rải lớp nhựa nilonTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT607,2m2
75Bê tông chân khayM200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,265tấn
77Ván khuôn chân khayTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64m2
78Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32m3
79Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15m3
80Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT44,8m3
81Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1201 rọ
82Đào móng đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,5m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,5m3
84Thanh thải lớp cấp phối đá dăm dày 30Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,5m3
85Bao tải làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT120bao
86Lắp đặt ống bê tôngĐường kính ≤1000mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20m
87Đào móng đấtcấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15m3
88Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT601 rọ
89Bao tải đất làm vòng vây hố móng công KT 80x50x30 (cm) + tháo dỡTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15bao
90Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253,886m3
91Vận chuyển phế thải đi đổ đất cấp IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT458,918m3
92Đèn chiếu sáng công suất 100w (Khấu hao 10%)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
93Biển báo công trường đi chậm (KT40x70cm) (khấu hao 1,5%x30/ngày)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
94Đèn cảnh báo (Khấu hao 10%)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
95Bê tông móng, đá 1x2, M150, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1m3
96Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11m3
97Ống nhựa PVC D=76cm, h=1,2m làm rào chắnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10m
98Dây cảnh giới cuộn 100mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cuộn
99Ụ bê tông M150 đá 1x2 (KT25x25x25 dựng cọc tiêuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,8m3
100Sơn đỏ trắng ông nhựa rào chắnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5m2
101Dán màng phản quang ống nhựa (dài 5cm 2 tầng)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công cầu BTCT và đường dẫn BTXM, cấp công trình từ cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc có giá trị lớn hơn hoặc bằng 950.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động và PCCC.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)105
3 Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình 1 Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
4 Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
5 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
6 Phụ trách xe máy thiết bị công trình 1 Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
2 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
3 Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
4 Loại thiết bị: Máy lu Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)3
5 Loại thiết bị: Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
6 Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
7 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW2
9 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW2
10 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít2
11 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW2
12 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kW2
13 Cây chống thép Cây chống tăng bằng thép (cây)100
14 Ván khuôn thép tấm Ván khuôn thép (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->