Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 10 phòng học, khối hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và san lấp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614958-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 10 phòng học, khối hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20220432997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 17:28:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,093,433,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1140149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.228029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 19.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan ≥100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
24-Giàn giáo thép. (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 10 phòng học, khối hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và san lấp mặt bằng
Trường tiểu học A Hòa Bình Thạnh điểm chính (Hòa Thạnh)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư - Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 186, địa chỉ: Tổ 40 ấp Bình Phú 1, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0939 944181. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư - Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Chủ đầu tư - Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8274100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,435100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8416100m3
4Ép trước cọc BT DUL bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, D350cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2100m
5Ép trước cọc BT DUL bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, D350cm - Cấp đất I (không tính vật tư cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm (Không tính thép nối cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1891 mối nối
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0376100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5176100m3
9Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,7579m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0069m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,18m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,743m3
13Rải nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9863100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,0589m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,9432m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4645m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,7524m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,609m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,472m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,08m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4926m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,4985m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1111m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8927m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8365m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9482m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8712m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8518m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1211 cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441 cấu kiện
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4909100m2
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6644100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8676100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7454100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0711100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0229100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3601100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3652100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0406100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1427100m2
41Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7966m3
42Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2752m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8668m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,279m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2662m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,4748m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,9471m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1948m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,366m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,558m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,823m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,823m3
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,71m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,1552m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,9016m2
56Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250,8m2
57Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,82m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,4276m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,509m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V577,5456m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,16m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,76m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V280,36m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,215m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,448m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V628,219m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V860,1319m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,074m2
69Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,184m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,968m2
71Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,06m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,8m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V328,75m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,4m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,804m
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,34m2
77Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,63m2
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V650m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,85m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,05m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,9765m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V804,779m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,4m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,38m2
86Ốp đá chẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,73m2
87Ốp gạch 70x190 chân ảnh BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.168,5048m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,8442m2
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V861,864m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V860,1319m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.030,3688m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.396,9761m2
94Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,73m2
95Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,08m2
96Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm lá chóp hệ 700 (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,8m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,4672m2
98Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,4672M2
99Ổ khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
100Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 cấu kiện
102Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8814100m2
103Máng xối âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m2
104Gia công xà gồ thép (Không tính vật tư thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,28tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,28tấn
106Cung cấp xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.280kg
107Gia công lan can inox (không tính inox)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0558tấn
108Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,56m2
109Cung cấp inox lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,8Kg
110Gia công lan can sắt (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0415tấn
111Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,096m2
112Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,85kg
113Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,66kg
114Thép STK D150x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,98kg
115Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,28m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,75411m2
117Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2216tấn
118Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,6kg
119Trần khung nhôm, tấm nhựa (Bao gồm nhân công, vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V502m2
120CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2574tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1397tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4263tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1538tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0617tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1934tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8668tấn
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5084tấn
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0542tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9895tấn
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7223tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6553tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1236tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0604tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6316tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8668tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5002tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7189tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,568tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8683tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,448tấn
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4728tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1501tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2747tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0416tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1463tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4393tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6281tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6967tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6062tấn
154Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0123tấn
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0401tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0342tấn
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
4Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
6Lắp đặt MCCB 2P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt CP 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
12Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
13Lắp đặt phích cấm quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Cái
14Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V850m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16hộp
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.750m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V550m
21Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
22Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
23Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 đèn
24Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
33Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
34Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
36Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
37Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt phao cơ thau D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
43Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
45Lắp đặt lavabo inox + khung đỡ sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
48Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74cái
49Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
54Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
56Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
58Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
60Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
61Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
62Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
63Lắp đặt chụp thông hơi D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
66Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
67Bịt thông tắc D114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
70Lắp đặt kim thu sét - R=114mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
73CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
74Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cọc
75Lắp đặt hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
76CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
79Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,8182Kg
80Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85Bộ
81Bộ neo chằng kim thuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
82Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1248100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1248100m3
84Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110 đầu
85Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 chuông
86Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
87Lắp đặt trở kháng cuối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 đầu
88Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
90Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
91Lắp đặt CB 2P 15ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Lắp đặt hộp số kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
93Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
94Cung cấp trung tâm báo cháy 12 ZoneTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
C XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + HỖ TRỢ HỌC TẬP + PHÒNG PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5087100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3038100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5417100m3
4Ép trước cọc BT DUL bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, D350cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2100m
5Ép trước cọc BT DUL bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, D350cm - Cấp đất I (không tính vật tư cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm (Không tính thép nối cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1741 mối nối
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6473100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0878100m3
9Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,7784m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8493m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,0788m3
12Rải nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,193100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,5066m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,326m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,963m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6334m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,714m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,714m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,386m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5136m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,1068m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3536m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1666m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,938m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7536m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2664m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1321 cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V341 cấu kiện
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3661100m2
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5326100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2924100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,725100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2515100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9669100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3453100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,349100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1581100m2
40Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,492m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9304m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,712m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5036m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,9825m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,8489m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,223m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6121m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5721m3
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,62m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,4121m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6816m2
52Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V265,98m2
53Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,84m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,02m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,338m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V496,5264m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,96m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,56m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,38m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V194,532m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V559,838m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V842,0713m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,446m2
64Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,706m2
65Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,308m2
66Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V304,1m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V209,1m
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,375m2
71Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,16m2
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V575m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,64m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,74m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V796,15m2
77Ốp đá chẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,87m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V966,568m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V529,01m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V756,62m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V842,0713m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.723,188m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.371,0813m2
84Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,355m2
85Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,64m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,7364m2
87Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,7364M2
88Ổ khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
89Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,808100m2
90Gia công xà gồ thép (Không tính vật tư thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6214tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6214tấn
92Cung cấp xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6214kg
93Gia công lan can sắt (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0349tấn
94Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5623m2
95Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,09kg
96Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,37kg
97Thép STK D150x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,45kg
98Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,38m
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,71191m2
100Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1996tấn
101Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V199,6kg
102Trần khung nhôm, tấm nhựa (Bao gồm nhân công, vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V386m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1608tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0551tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3925tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7766tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0494tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8738tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6935tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,233tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4197tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2345tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2851tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0858tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0494tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1664tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6935tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4761tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3477tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0098tấn
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6511tấn
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5597tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9668tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0254tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1194tấn
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2189tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0342tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1369tấn
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3188tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6244tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4877tấn
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3386tấn
D XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + HỖ TRỢ HỌC TẬP + PHÒNG PHỤ TRỢ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
3Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
5Lắp đặt MCCB 2P-150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 2P-125ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt CP 2P-15ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt CP 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
11Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
14Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
15Lắp đặt phích cấm quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44Cái
16Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
17Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V750m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
20Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18hộp
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.800m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
24Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2, 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
26Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 đèn
27Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m
30Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,310 đầu
31Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,110 đầu
32Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 chuông
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
34Lắp đặt trở kháng cuối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 đầu
35Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,4732100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,76100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,1466100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,81100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76m2
6Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14.414,66m3
F - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1140149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.228029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 19.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,4m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy ép cọc, lực ép ≥ 200T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Xe lu bánh thép ≥ 9T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tải ≥5 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Sà lan ≥100 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy bơm cát Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy vận thăng Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
20 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
21 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
23 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt1000
24 Giàn giáo thép. (bộ) (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->