Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615578-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220615320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 17:12:00 đến ngày 2022-06-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,321,579,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2482368851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49647377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.105.464 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.475.316.392 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư, vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng nhà Lưu xá sinh viên Làng trẻ em SOS Điện Biên Phủ
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 17 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 9, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - Địa chỉ: Số nhà 167, tổ dân phố 6, phường Mường Thành, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 17 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU XÁ SINH VIÊN
B Khối lượng cọc thí nghiệm
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0502tấn
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1165tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0025tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m2
5Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0256tấn
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,668m3
C Khối lượng cọc đại trà
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,486m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,571tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,9589tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2448tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,3132100m2
6Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5492tấn
7Sản suất cọc ép dẫn âm cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,512100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,388m3
D Bể tự hoại (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5696m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8278m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1346tấn
4Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3746m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0952100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0664tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1987tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8686m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m2
10Cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0733tấn
11Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2261tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7226m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2
15Trát tường có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,68m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,586100m
E Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,638100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,2m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8107100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,6262m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V98,8422m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3487100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2404tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9845tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1832tấn
10Bê tông dầm móng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,6917m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3753m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6234100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8374tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9673tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8539tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V109,445m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8296100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8296100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8296100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8296100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8296100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7765100m3
23Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,3844m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,0347m3
F Tầng 1
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5411tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1551tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3877tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1192100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2343m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V101,8804m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,5111m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1564m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3449tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7128tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,513tấn
12Bê tông dầm chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,4416m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,1148m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0184100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8708100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4456tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,3805m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5381100m2
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5248tấn
20Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3046tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8446100m2
22Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,04m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m3
G Tầng 2
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6186tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3273tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7768tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,11100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,1234m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V109,3285m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,8142m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2546tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5719tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4407tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9873100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9715100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,4669m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,182m3
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1293tấn
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4436100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,235m3
18Lắp đăỵ ô thông mái bằng tôn phẳngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,420.0
H Mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,5434m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8983m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3406tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3101100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4034m3
6Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5754tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5754tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V189,745m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5207100m2
10Tôn úp nóc khổ 300 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,99m
I Hoàn thiện
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V475,35m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V134,9836m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V132,7328m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V977,403m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V717,7466m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.208,973m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V108,0288m2
8Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20.0
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V203,2856m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V847,631m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,2957m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V277,76m2
13Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,57m2
14Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,9004m2
15Lắp dựng lan can, tay vịn INOX Sus 304 cao cấp không rỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,6m2
16Trụ chân cầu thang D110mm cao (1,2-1,3)mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Thang Nhôm Rút Gọn Đơn Hakawa HK-150 (5m) Thang Nhôm Thương Hiệu Nhật Bản Nhập Khẩu Nguyên Chiếc + Nhôm Cao CấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V687,97m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.497,69m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V480m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V246m
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,64100m2
J Phần cửa
1Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V113,26m2
2Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78,6m2
3Sản xuất vách kính khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,08m2
4Gia công và lắp đặt hoa sắt inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4935tấn
K Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V84cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V98cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16hộp
8Tủ điện tổng tầng 600x800x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V680m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V800m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.540m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
22Con son đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Điều tốc quạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
L Phần mạng lan
1Cổn kết nói máy tính 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Cáp mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300cái
3Hộp giắc cắm máy vi tínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
5Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
M Cứu hỏa
1Bình chữa cháy bột BC MFZ4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
2Bình xịt chữa cháy CO2 MT3 Trung QuốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
3Giá để bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
4Bảng tiêu lệnh chữa cháy + tủ đựng bình cứu hỏa bằng kính KT: 500x600x180mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
N Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
2Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
3Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bể
O Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Lắp đặt tê 40-40-40 nhựa PPR, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
8Lắp đặt cút nhựa thu 40-40-32 PPR, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32-20, chiều dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V185cái
13Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
14Van phao D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
P Thoát nước
1Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
2Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,96100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút Y 110-110-110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút Y76-90-90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
Q Chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m3
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
6Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cọc
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m3
8Bu long mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
9Thép dẹtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
10Bặt đỡ dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
R Hè rãnh xung quanh nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,4076m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,4924m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,5832m3
4Láng trát rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V168,06m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5782m3
6Cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,426tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3598100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2071 cấu kiện
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,5m3
S BÀN BẾP
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,192m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2904m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,528m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,26m2
5Cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0523tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0089100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,534m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,34m2
T VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7504100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7504100m3
U HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
V Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,25m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3331m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3252m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7699m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,64m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,646m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4188tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,419tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2371tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,237tấn
12Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2984tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,298tấn
14Sản xuất bu lông liên kết M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40Cái
15Sản xuất đai ốc liên kết M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40Cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,596100m2
W Cổng ra vào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,62m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,162m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,312m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0096100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0324tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,062100m2
8Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3875m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8662m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,08m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2312m3
12Đắp đầu cột trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
X Cánh cổng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m3
3Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1839tấn
4Tôn bản dập pa no dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,74m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,5m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,75m2
7Ray cổng thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,4kg
8Bánh xeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
Y Sân bê tông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,8100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,8100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,8100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( đất về đắp mặt bằng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,52100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,52100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,52100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,52100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,52100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V136m3
Z HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bếp ga công nghiệp 3 họngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Bình ga 48kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bình
3Chụp hút khói 2m có phin lọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Ống tiêu âm hút khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5m
5Tủ cơm 12 khayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Bàn chia thức ănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Chậu rửa inox 3 hốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Tủ để bát đĩa 4 tầng InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Tủ bảo quản thực phẩm 485LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Bộ bàn ghế ăn 6 người INOXTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
11Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
12Bảng Mic chống lóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Bàn giáo viênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Bàn bếp mặt đá Granite +chân khung vuông 40x40mm INOX 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5m2
16Bếp ga + bình gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Máy hút mùiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Bộ bàn ghế ăn 6 người INOXTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Chậu rửa inox 2 hốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Tủ đựng quần áo 2 buồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
21Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
22Tủ đựng sách thư việnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
23Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
24Tủ đựng hồ sơTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2482368851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49647377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.105.464 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.475.316.392 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu cẩu1
2 Máy khoan cầm tay khoan cầm tay2
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào đào1
6 Ô tô tự đổ Chở vật tư, vật liệu, phế thải1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
9 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
10 Máy ép cọc ép cọc bê tông1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt1
12 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
13 Máy mài mài1
14 Máy nén khí nén khí1
15 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
16 Máy trộn vữa trộn vữa2
17 Máy vận thăng vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->