Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 17:12:00 đến ngày 2022-06-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,321,579,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2482368851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49647377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.105.464 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.475.316.392 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư, vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng nhà Lưu xá sinh viên Làng trẻ em SOS Điện Biên Phủ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯU XÁ SINH VIÊN | |||
| B | Khối lượng cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1165 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,668 | m3 |
| C | Khối lượng cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,486 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,571 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9589 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2448 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3132 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5492 | tấn |
| 7 | Sản suất cọc ép dẫn âm cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,512 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,388 | m3 |
| D | Bể tự hoại (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8278 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1346 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0664 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1987 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | tấn |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2261 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7226 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Trát tường có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,68 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 100m |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,638 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,6262 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,8422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3487 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2404 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9845 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1832 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm móng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,6917 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3753 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6234 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8374 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9673 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8539 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,445 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8296 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8296 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8296 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8296 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8296 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7765 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,3844 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,0347 | m3 |
| F | Tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5411 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1551 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3877 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2343 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,8804 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5111 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1564 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3449 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7128 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,513 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4416 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0184 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8708 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4456 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,3805 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5381 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5248 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3046 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8446 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| G | Tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6186 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3273 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7768 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1234 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,3285 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8142 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2546 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5719 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4407 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9873 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9715 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4669 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,182 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1293 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4436 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,235 | m3 |
| 18 | Lắp đăỵ ô thông mái bằng tôn phẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,42 | 0.0 |
| H | Mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5434 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8983 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3406 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4034 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5754 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5754 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,745 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5207 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 300 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,99 | m |
| I | Hoàn thiện | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 475,35 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,9836 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,7328 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 977,403 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 717,7466 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.208,973 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,0288 | m2 |
| 8 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 0.0 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,2856 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 847,631 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,2957 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 277,76 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,57 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,9004 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can, tay vịn INOX Sus 304 cao cấp không rỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m2 |
| 16 | Trụ chân cầu thang D110mm cao (1,2-1,3)m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Thang Nhôm Rút Gọn Đơn Hakawa HK-150 (5m) Thang Nhôm Thương Hiệu Nhật Bản Nhập Khẩu Nguyên Chiếc + Nhôm Cao Cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 687,97 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.497,69 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 246 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | 100m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,26 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt hoa sắt inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4935 | tấn |
| K | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng tầng 600x800x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 680 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.540 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 22 | Con son đón điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Điều tốc quạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| L | Phần mạng lan | |||
| 1 | Cổn kết nói máy tính 8 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 3 | Hộp giắc cắm máy vi tính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 5 | Đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| M | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Bình xịt chữa cháy CO2 MT3 Trung Quốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Giá để bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + tủ đựng bình cứu hỏa bằng kính KT: 500x600x180mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| N | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bể |
| O | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 40-40-40 nhựa PPR, chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa thu 40-40-32 PPR, chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32-20, chiều dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 185 | cái |
| 13 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 14 | Van phao D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| P | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút Y 110-110-110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút Y76-90-90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Bu long mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Thép dẹt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Bặt đỡ dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| R | Hè rãnh xung quanh nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,4076 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4924 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,5832 | m3 |
| 4 | Láng trát rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,06 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5782 | m3 |
| 6 | Cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3598 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 207 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m3 |
| S | BÀN BẾP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 5 | Cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0523 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,534 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m2 |
| T | VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7504 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| V | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3331 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3252 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7699 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,646 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4188 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,419 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2371 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,237 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2984 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,298 | tấn |
| 14 | Sản xuất bu lông liên kết M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 15 | Sản xuất đai ốc liên kết M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,596 | 100m2 |
| W | Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3875 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8662 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2312 | m3 |
| 12 | Đắp đầu cột trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| X | Cánh cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1839 | tấn |
| 4 | Tôn bản dập pa no dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,74 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,75 | m2 |
| 7 | Ray cổng thép V50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,4 | kg |
| 8 | Bánh xe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| Y | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( đất về đắp mặt bằng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,52 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,52 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,52 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,52 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,52 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp ga công nghiệp 3 họng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bình ga 48kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 3 | Chụp hút khói 2m có phin lọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống tiêu âm hút khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 5 | Tủ cơm 12 khay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn chia thức ăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Chậu rửa inox 3 hố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ để bát đĩa 4 tầng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ bảo quản thực phẩm 485L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ bàn ghế ăn 6 người INOX | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 11 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 12 | Bảng Mic chống lóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Bàn giáo viên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Bàn bếp mặt đá Granite +chân khung vuông 40x40mm INOX 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m2 |
| 16 | Bếp ga + bình ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy hút mùi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Bộ bàn ghế ăn 6 người INOX | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chậu rửa inox 2 hố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ đựng quần áo 2 buồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tủ đựng sách thư viện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2482368851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49647377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.105.464 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.475.316.392 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | cẩu | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | khoan cầm tay | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào | đào | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Chở vật tư, vật liệu, phế thải | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | ép cọc bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 13 | Máy mài | mài | 1 |
| 14 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 17 | Máy vận thăng | vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi