Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614724-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220614010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:43:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,506,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,065,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình đường Giao thông, Cấp IV. Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rung bánh lốp ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa từ 5T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Duy tu sửa chữa đường quốc phòng ven biển đoạn bãi lữ đi Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc; : Khối 4 -TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần HC Minh Đạt; Địa chỉ: Số 107, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Số nhà 12 - Ngõ 30 - đường Hồng Bàng - Khối Tân Quang, Phường Lê Mao, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236; Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc; : Khối 4 -TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: theo quy định tại Điều 83 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP: - Đối với Nhà thầu độc lập: nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên. - Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên (như Nhà thầu độc lập). 2. Hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 3. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh 5. Tất các các hồ sơ phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.065.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc; : Khối 4 -TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4 -TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4-TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4-TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,15m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3515100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2582m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3165100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6291100m3
6Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II, 2% thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5702m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6894100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3926100m3
9Đào đất móng đá hộc bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,44m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3636100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4984100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 2% thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6772100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% máyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1828100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 11cm (Kết cấu tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0494100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Kết cấu làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1865100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Kết cấu tăng cường + Kết cấu làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7077m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,2195m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816100m2
6Lót nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.893,6m2
7Thanh liên kết giữ mặt đường BTXM và kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
C MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường + Kết cấu làm mới + Kết cấu vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,5576100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (Kết cấu tăng cường + Kết cấu làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,433100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Kết cấu vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1246100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,433100m2
5Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu tăng cường + Kết cấu vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,5576100m2
D CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG
1Cống tròn ly tâm D300, BT M300 - Cấp H10 (qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cống tròn ly tâm D500, BT M300 - Cấp H10 (cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,607510 tấn/1km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,607510 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,607510 tấn/1km
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cẩu lắp ống cống, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,55cái
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,879m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2495m3
E CẢI TẠO MẶT CẦU, BỐ SUNG LAN CAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,322m3
2Nilông chống mất nước216,61m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V681 lỗ khoan
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
7Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4578tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
F ĐƯỜNG TRÀN - L=15M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,368m3
2Lót nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V111,84m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4061tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
10Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m2
G GIA CỐ ĐÁ HỘC XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,995m3
2Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,771m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m3
6Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,342100m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,936m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4005100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,82m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,038m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3284tấn
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,074m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1241 cấu kiện
8Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
11Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
13Biến báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13công
2Lắp đặt cột và biển báo hiệu công trường đang thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đèn tín hiệu đảm bao giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Dây nilong ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Cọc tiêu di động đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình đường Giao thông, Cấp IV. Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 ): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành31
3 Cán bộ phụ trách ATGT 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần2
2 Máy ủi ≤ 110CV Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
3 Máy rung bánh lốp ≥ 18T Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
4 Máy lu bánh thép 10-25T Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
6 Máy tưới nhựa Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
7 Máy san Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
8 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa từ 5T đến 12T) Đang sử dung tốt và sẵn sàng huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->