Gói thầu: 09-2022 PMB MN FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang TBA 220KV Tuy Hòa – TBA 220KV Nha Trang - Năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616404-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu 09-2022 PMB MN FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang TBA 220KV Tuy Hòa – TBA 220KV Nha Trang - Năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220615491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 22:39:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,523,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 09-2022 PMB MN FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang TBA 220KV Tuy Hòa – TBA 220KV Nha Trang - Năm 2022
Xây dựng mới tuyến cáp quang TBA 220KV Tuy Hòa – TBA 220KV Nha Trang - Năm 2022
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia- Tổ thẩm định -Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Bảo đảm dự thầu; -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; -Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Chương III, chương V hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng mua hàng Miền Nam- Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh. [email protected]: 0909 991 134
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ra kéo cáp quang treo ADSS 24FO
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 10019,676km cáp
B Ra kéo cáp quang ngầm các loại
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi - Cáp ADSS 24FO KV1000,824km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi - Cáp DU 24FO1,5km cáp
C Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO4bộ MX
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
D Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE
1Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng 45m3
2Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống)139m
3Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan159m
4Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt2mối
E Đào
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(2*140=280m)280m
2Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1,5m) 140*2*1,5/1004,2100m2
3Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0,3*0,1)*140m đào4,2m3
4Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0,3+0,2)/2*0,75*140m đào26,25m3
F Lắp vật tư
1Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE F = 63 mm. Số ống tổ hợp 1100 m ống
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE xoắn F 40/30 mm,. Số ống tổ hợp 0,4100 m ống
G Tái Lập
1Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,2+0,247)/2*0,35-0,002)*140m đào10,6715m3
2Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+0.247)/2*0.2*140m đào7,28m3
3Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0,3+0,273)/2*0,2*140m đào8,022m3
4Đổ bê tông mương cáp đá (1x2)(0,3*0,1)*140m đào4,2m3
5Bốc dỡ thủ công đất cấp I30,45m3
6Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển 30,45m3
H Đào
1Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 0,3*47)14,1m2
2Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0,2+0,3)/2*0,8*47m đào9,4m3
I Lắp vật tư
1Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 0,47100 m ống
J Tái Lập
1Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,2+0,247)/2*0,35-0,002)*473,5826m3
2Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0,273+0,247)/2*0,2*47m đào2,444m3
3Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0,3+0,273)/2*0,2*47m2,6931m3
4Đổ bê tông mương cáp đá (1x2)(0,3*0,05)*47m đào0,705m3
5Lát gạch vỉa hè(0,3*47)14,11m2
6Bốc dỡ thủ công đất cấp I9,4m3
7Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển 9,4m3
K Đào
1Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0,3+0,2)/2*0,85*1088231,2m3
L Lắp vật tư
1Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 0,16100 m ống
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE F = 63 mm. Số ống tổ hợp 10,72100 m ống
M Tái Lập
1Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,265+0,2)/2*0,55-0,002)*1088m đào136,952m3
2Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0,3+0,265)/2*0,3*1088m đào92,208m3
3Bốc dỡ thủ công đất cấp II231,2m3
4Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển 231,2m3
5Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp( Lắp đặt ống PVC phi 56 ngoi lên trụ)45m
N Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn
1Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600)9ụ quầy
2Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800)1ụ quầy
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới9cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới1cột
O Đổ hầm BTCT 1N
1Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng 48,1399m3
2Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm)(1,52*1,02*1,35*23)48,1399m3
3Làm tường chắn đất bằng ván(1,02+1,52)*1,35*2*23/1001,5773100 m2
4Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350)23bể
5Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90)23nắp đan
6Gia công khuôn bể cáp. Loại bể 1 nắp23bể
7Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường23bể
8Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6,88kg x 23hầm 1N)158,24kg sắt
9Bốc dỡ thủ công đất cấp II48,1399m3
10Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển 48,1399m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/202253
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/202232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) Máy hàn cáp quang(FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương)1
2 Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB) Máy đo cáp quang(JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB)1
3 Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->