Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình “Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình “Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 23:38:00 đến ngày 2022-06-26 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,692,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III hoặc cấp cao hơn: Công trình đã thi công có các hạng mục thi công: Vỉa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng yêu cầu: ≥3,0 tấn Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích yêu cầu: ≥5,0 m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥7,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥420m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình “Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả” Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3835 687; Số fax: 0203.3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A=A.1+A.2+… | |||
| B | VỈA HÈ, LAN CAN, GỜ CHẮN | |||
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,62 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,3 | 100m3 |
| 4 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285,94 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.859,39 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè đá xẻ tự nhiên KT40x40x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22.265,96 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè đá xẻ tự nhiên xẻ dẫn hướng KT40x40x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.327,89 | m2 |
| D | Gờ chắn tại vị trí không bố trí lan can | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,37 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ lan can M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.189,07 | m3 |
| 3 | Chèn bao đay tẩm nhựa rộng 2cm, khe phòng lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,94 | m2 |
| E | Bó hè | |||
| 1 | Xây bó hè gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141,88 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322,47 | m2 |
| F | Gờ chắn tại vị trí bố trí lan can | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300,27 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,62 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,46 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.383,83 | m3 |
| 7 | Chèn bao đay tẩm nhựa rộng 2cm, khe phòng lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,26 | m2 |
| 8 | Lan can INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 829 | Đơn nguyên |
| G | Viên gờ chỉ dải trồng cây | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.899,4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,97 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây đá ghi sáng KT80x15x10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25.996 | m |
| H | Cây xanh | |||
| I | Cây xanh tầng cao | |||
| 1 | Đổ đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.848 | m3 |
| 2 | Trồng cây Ban tím (H = 5-6m, D = 10 - 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 918 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan (H = 5-6m, D = 10 - 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 444 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Chà là Nam Phi (H = 5-7m, D = 35 - 40cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 488 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Hoa giấy hình trụ (H = 2,5m) bao gồm cả trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 998 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.848 | cây/90 ngày |
| J | Cây xanh tầng thấp | |||
| 1 | Thay đất màu dày 0.3m đối với cây hoa tầng thấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,69 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây hoa mẫu đơn (H >=0,4m, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,08 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây hoa chuỗi ngọc (H= 20-25cm, 25cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,08 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây dạ yến thảo tím (H=30-50cm, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,08 | 100m2 |
| K | Dải cỏ trên vỉa hè | |||
| 1 | Thay đất màu dày 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,14 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 257,35 | 100m2 |
| L | Cây xanh tại đảo giao thông | |||
| 1 | Thay đất màu dày 0.3m đối với cây hoa tầng thấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,31 | 100m3 |
| 2 | Thay đất màu dày 1,0m đối với cây hoa tầng cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| M | Trồng cây tầng cao | |||
| 1 | Trồng cây tùng tháp (H = 2.8-3.2m, D tán = 0.8 -1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Chà là Nam Phi (H = 5-7m, D = 35 - 40cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cây/90 ngày |
| N | Trồng cây xanh tầng thấp | |||
| 1 | Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m (16 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây đồng cam (H = 0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây diên vỹ vàng (H>0,6, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây dừa cạn (H >=0,3m, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Hoa Trang thái (H>=0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 379,6 | 100m2 |
| O | Hoa hồng trồng khu vực đảo giao thông | |||
| 1 | Trồng cây hoa hồng Sapa (cao 1,5 – 1,8m, ĐK thân 3cm, tán 80cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 540 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây hoa hồng leo Hải Phòng (cao 1,5 – 1,8m, bầu 40cm, tán 40cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây hoa hồng nhung (cao 0,8- 1,0m, bầu 40cm, tán 40cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.350 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.050 | cây/90 ngày |
| P | Khung giàn leo | |||
| 1 | Đào móng trụ giàn hoa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và Sản xuất giàn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,79 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | m2 |
| Q | CỬA XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,89 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m |
| 4 | Trát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đốt cống hộp 4T/đốt (60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | đoạn cống |
| R | Cửa xả | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn đổ bê tông cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,03 | tấn |
| 3 | Bê tông cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,1 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 750x750mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | đoạn cống |
| S | Vữa bê tông mối nối | |||
| 1 | Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 199,5 | m2 |
| T | Hố ga kiểm tra | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,71 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,44 | m3 |
| U | Móng hố ga | |||
| 1 | SXLD Cốt thép móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | tấn |
| 2 | Bê tông Móng hố ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,08 | m3 |
| V | Tường hố ga | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,16 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,99 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,52 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,94 | m3 |
| W | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,88 | m3 |
| 3 | Bulông móc cẩu (inox M18x250) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 4 | Thép mạ kẽm khung viền tấm đan, mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 906,68 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố ga TL320kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc ốp mái hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,06 | m3 |
| X | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Điều phối đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,89 | 100m3 |
| Y | RÀO TÔN BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 100m3 |
| Z | Hàng rào tôn chắn | |||
| 1 | Thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.056,61 | kg |
| 2 | Thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,83 | kg |
| 3 | Sản suất khung hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,09 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,09 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khung hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,09 | tấn |
| 6 | Tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 633,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,34 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,34 | 100m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu không dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| AA | CỐNG HỘP DỌC ĐƯỜNG KĐ0.75X0,75 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 224,03 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | 100m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,55 | 100m2 |
| 4 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,93 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.469,32 | m3 |
| AB | Cống hộp 0.75x0.75m | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn đổ bê tông cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 948,43 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép cống D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 301,88 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép cống D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tấn |
| 4 | Bê tông cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.578,21 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.647 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 750x750mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.647 | đoạn cống |
| AC | Vữa bê tông mối nối | |||
| 1 | Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,15 | m3 |
| AD | Khe phòng lún cống hộp | |||
| 1 | Gỗ tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,32 | m3 |
| 3 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.874,55 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36.412,74 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,4 | 100m3 |
| AE | HỐ GA KIỂM TRA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,76 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 100m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6 | 100m2 |
| 4 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 313,04 | m3 |
| AF | Hố ga | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,62 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 559,15 | m3 |
| AG | Dầm đỡ tấm đan lắp ghép | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn dầm đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,19 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép dầm đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,14 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm đỡ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,4 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 140kg - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.118 | cấu kiện |
| AH | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,83 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,13 | m3 |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 670,8 | m |
| 5 | Bulông móc cẩu (inox M18x250) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.236 | cái |
| 6 | Thép mạ kẽm khung viền tấm đan mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70.215,11 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,22 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.118 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.118 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,15 | 100m3 |
| AI | HỐ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,09 | 100m3 |
| AJ | Móng hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,04 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,61 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192,19 | m3 |
| AK | Tường hố thu nước mặt | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn tường hố thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,21 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường hố thu M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 302,15 | m3 |
| AL | Mũ mố thi công trực tiếp | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,21 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,55 | m3 |
| 4 | Thép mạ kẽm khung viền mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23.172,48 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,17 | tấn |
| AM | Tấm đan BTCT ( gắn song chắn rác) | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,57 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,32 | m3 |
| 4 | Thép mạ kẽm khung viền tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23.172,48 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,17 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576 | 1 cấu kiện |
| AN | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Song chắn rác composite đúc KT960x530 tải trọng 250KN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576 | bộ |
| 2 | Lắp đặt song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576 | 1 cấu kiện |
| AO | Tấm đan BTCT đỡ viên bó vỉa | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,04 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,65 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE D280, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,24 | 100m |
| AP | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tủ |
| AQ | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3PHA-50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| AR | Cột đèn trang trí 3,5m | |||
| 1 | Cung cấp cột đèn trang trí 3,5m trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn trang trí 3,5m trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569 | cột |
| AS | Móng cột đèn trang trí | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,28 | 100m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,6 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x675 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,38 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn rọi trọn bộ Led 20W đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| AT | Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Đào tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,74 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,12 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 574 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,74 | 100m3 |
| AU | Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,09 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 196 | bộ |
| 4 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | 100m |
| 5 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9 | 10 đầu cốt |
| 6 | Bu lông đai ốc, vòng đệm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | Bộ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,25 | 100m3 |
| AV | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng các loại | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,05 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,29 | 100m2 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,52 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,58 | 100m3 |
| 5 | Rải lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,61 | 100m2 |
| 6 | Xếp gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,29 | 1000v |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,54 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,29 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,01 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.042 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 12 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23.097 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23.097 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 231,76 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC-3x2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.300 | m |
| AW | Công việc chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569 | bảng |
| 2 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569 | cửa |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.160 | đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.160 | đầu cáp |
| 5 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,9 | 10 cột |
| 6 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 464 | 10 đầu cốt |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.269 | Cái |
| AX | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Điều phối đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,23 | 100m3 |
| AY | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 623 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 580 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569 | cái |
| AZ | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| 2 | - Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| 3 | - Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| 4 | - Phí vệ sinh môi trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III hoặc cấp cao hơn: Công trình đã thi công có các hạng mục thi công: Vỉa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 8 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 4 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 4 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 8 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng yêu cầu: ≥3,0 tấn Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích yêu cầu: ≥5,0 m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 8 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 11 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 8 |
| 13 | Đầm cóc | Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 8 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 8 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥7,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 12 |
| 17 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 18 | Máy nén khí | Công suất yêu cầu: ≥420m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi