Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình “Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616355-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 23:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình “Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả”
Số hiệu KHLCNT 20220616334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 23:38:00 đến ngày 2022-06-26 23:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,692,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III hoặc cấp cao hơn: Công trình đã thi công có các hạng mục thi công: Vỉa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng yêu cầu: ≥3,0 tấn Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích yêu cầu: ≥5,0 m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 8
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 8
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 8
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥7,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 12
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥420m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình “Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả”
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 tuyến đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả đoạn qua địa bàn thành phố Cẩm Phả
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hạ Long; Địa chỉ: Số 20, ngõ 2, phố Hải Phong, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và Công ty cổ phần xây lắp và tư vấn công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Yết Kiêu, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh. +Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3835 687; Số fax: 0203.3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP A=A.1+A.2+…
B VỈA HÈ, LAN CAN, GỜ CHẮN
C VỈA HÈ
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,08100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,62100m3
3Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,3100m3
4Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285,94100m2
5Bê tông lót M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.859,39m3
6Lát vỉa hè đá xẻ tự nhiên KT40x40x5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22.265,96m2
7Lát vỉa hè đá xẻ tự nhiên xẻ dẫn hướng KT40x40x5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.327,89m2
D Gờ chắn tại vị trí không bố trí lan can
1SXLD Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,37100m2
2Bê tông gờ lan can M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.189,07m3
3Chèn bao đay tẩm nhựa rộng 2cm, khe phòng lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145,94m2
E Bó hè
1Xây bó hè gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141,88m3
2Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,47m2
F Gờ chắn tại vị trí bố trí lan can
1Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m3
2Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,03100m2
3Bê tông lót M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300,27m3
4SXLD Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,62100m2
5SXLD Cốt thép gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,46tấn
6Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.383,83m3
7Chèn bao đay tẩm nhựa rộng 2cm, khe phòng lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,26m2
8Lan can INOX 304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công829Đơn nguyên
G Viên gờ chỉ dải trồng cây
1Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95100m3
2Vữa XM M75 dày 2,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.899,4m2
3Bê tông lót M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,97m3
4Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây đá ghi sáng KT80x15x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25.996m
H Cây xanh
I Cây xanh tầng cao
1Đổ đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.848m3
2Trồng cây Ban tím (H = 5-6m, D = 10 - 15cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9181 cây
3Trồng cây bàng đài loan (H = 5-6m, D = 10 - 15cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4441 cây
4Trồng cây Chà là Nam Phi (H = 5-7m, D = 35 - 40cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4881 cây
5Trồng cây Hoa giấy hình trụ (H = 2,5m) bao gồm cả trụ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9981 cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.848cây/90 ngày
J Cây xanh tầng thấp
1Thay đất màu dày 0.3m đối với cây hoa tầng thấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,69100m3
2Trồng cây hoa mẫu đơn (H >=0,4m, 25 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,08100m2
3Trồng cây hoa chuỗi ngọc (H= 20-25cm, 25cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,08100m2
4Trồng cây dạ yến thảo tím (H=30-50cm, 25 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,08100m2
K Dải cỏ trên vỉa hè
1Thay đất màu dày 0,3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,14100m3
2Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công257,35100m2
L Cây xanh tại đảo giao thông
1Thay đất màu dày 0.3m đối với cây hoa tầng thấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,31100m3
2Thay đất màu dày 1,0m đối với cây hoa tầng caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m3
M Trồng cây tầng cao
1Trồng cây tùng tháp (H = 2.8-3.2m, D tán = 0.8 -1.2m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121 cây
2Trồng cây Chà là Nam Phi (H = 5-7m, D = 35 - 40cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201 cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cây/90 ngày
N Trồng cây xanh tầng thấp
1Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m (16 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08100m2
2Trồng cây đồng cam (H = 0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08100m2
3Trồng cây diên vỹ vàng (H>0,6, 25 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08100m2
4Trồng cây dừa cạn (H >=0,3m, 25 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08100m2
5Trồng cây Hoa Trang thái (H>=0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68100m2
6Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách...)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công379,6100m2
O Hoa hồng trồng khu vực đảo giao thông
1Trồng cây hoa hồng Sapa (cao 1,5 – 1,8m, ĐK thân 3cm, tán 80cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5401 cây
2Trồng cây hoa hồng leo Hải Phòng (cao 1,5 – 1,8m, bầu 40cm, tán 40cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1601 cây
3Trồng cây hoa hồng nhung (cao 0,8- 1,0m, bầu 40cm, tán 40cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.3501 cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.050cây/90 ngày
P Khung giàn leo
1Đào móng trụ giàn hoa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43m3
2SXLD Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,81m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m3
6Cung cấp và Sản xuất giàn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56tấn
7Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,79m2
8Lắp dựng giàn hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72m2
Q CỬA XẢ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,61m3
2Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,89m3
3Cắt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3m
4Trát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6m2
5Tháo dỡ đốt cống hộp 4T/đốt (60% lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8đoạn cống
R Cửa xả
1SXLD Ván khuôn đổ bê tông cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,24100m2
2SXLD Cốt thép cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,03tấn
3Bê tông cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,1m3
4Bốc xếp vận chuyển cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cấu kiện
5Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 750x750mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70đoạn cống
S Vữa bê tông mối nối
1Vữa bê tông M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
2Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công199,5m2
T Hố ga kiểm tra
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,71100m3
2Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m3
3SXLD Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44100m2
4Bê tông lót M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,44m3
U Móng hố ga
1SXLD Cốt thép móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49tấn
2Bê tông Móng hố ga M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,08m3
V Tường hố ga
1SXLD Ván khuôn tường hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,16100m2
2SXLD Cốt thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99tấn
3Bê tông hố ga M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,52m3
4Bê tông hố ga M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,94m3
W Tấm đan hố ga
1SXLD Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,88m3
3Bulông móc cẩu (inox M18x250)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
4Thép mạ kẽm khung viền tấm đan, mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công906,68kg
5Lắp đặt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91tấn
6Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cấu kiện
7Lắp đặt tấm đan hố ga TL320kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81 cấu kiện
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54100m3
9Xây đá hộc ốp mái hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,06m3
X ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Điều phối đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,89100m3
Y RÀO TÔN BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6100m3
Z Hàng rào tôn chắn
1Thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.056,61kg
2Thép đặcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,83kg
3Sản suất khung hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,09tấn
4Lắp đặt khung hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,09tấn
5Tháo dỡ khung hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,09tấn
6TônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công633,6m2
7Lắp dựng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,34100m2
8Tháo dỡ tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,34100m2
9Đèn tín hiệu không dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58cái
AA CỐNG HỘP DỌC ĐƯỜNG KĐ0.75X0,75
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công224,03100m3
2Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,35100m3
3SXLD Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,55100m2
4Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146,93100m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.469,32m3
AB Cống hộp 0.75x0.75m
1SXLD Ván khuôn đổ bê tông cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công948,43100m2
2SXLD Cốt thép cống D≤10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301,88tấn
3SXLD Cốt thép cống D≤18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20tấn
4Bê tông cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.578,21m3
5Bốc xếp, vận chuyển cống hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.647cấu kiện
6Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 750x750mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.647đoạn cống
AC Vữa bê tông mối nối
1Vữa bê tông M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,15m3
AD Khe phòng lún cống hộp
1Gỗ tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m3
2Vữa bê tông M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,32m3
3Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.874,55m2
4Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36.412,74m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,4100m3
AE HỐ GA KIỂM TRA
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,76100m3
2Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,98100m3
3SXLD Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6100m2
4Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,65100m2
5Bê tông lót M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công313,04m3
AF Hố ga
1SXLD Ván khuôn tường hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,62100m2
2Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công559,15m3
AG Dầm đỡ tấm đan lắp ghép
1SXLD Ván khuôn dầm đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,19100m2
2SXLD Cốt thép dầm đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,14tấn
3Bê tông dầm đỡ M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,4m3
4Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 140kg - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.118cấu kiện
AH Tấm đan hố ga
1SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4100m2
2SXLD Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,83tấn
3Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,13m3
4Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công670,8m
5Bulông móc cẩu (inox M18x250)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.236cái
6Thép mạ kẽm khung viền tấm đan mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70.215,11kg
7Lắp đặt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,22tấn
8Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.118cấu kiện
9Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.1181 cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,15100m3
AI HỐ THU NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,09100m3
AJ Móng hố thu nước mặt
1Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m3
2SXLD Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,04100m2
3Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,61100m2
4Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192,19m3
AK Tường hố thu nước mặt
1SXLD Ván khuôn tường hố thu nước mặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,21100m2
2Bê tông tường hố thu M250 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công302,15m3
AL Mũ mố thi công trực tiếp
1SXLD Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,12100m2
2SXLD Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,21tấn
3Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,55m3
4Thép mạ kẽm khung viền mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23.172,48kg
5Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,17tấn
AM Tấm đan BTCT ( gắn song chắn rác)
1SXLD Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m2
2SXLD Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,57tấn
3Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,32m3
4Thép mạ kẽm khung viền tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23.172,48kg
5Lắp đặt thép dẹt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,17tấn
6Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công576cấu kiện
7Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5761 cấu kiện
AN Lưới chắn rác
1Song chắn rác composite đúc KT960x530 tải trọng 250KNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công576bộ
2Lắp đặt song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5761 cấu kiện
AO Tấm đan BTCT đỡ viên bó vỉa
1SXLD Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96100m2
2SXLD Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04tấn
3Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,04m3
4Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công576cấu kiện
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5761 cấu kiện
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,65100m3
7Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m3
8Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE D280, PN6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,24100m
AP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tủ
AQ Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
2SXLD Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
3Bê tông móng mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,14m3
4Khung móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Bộ
5Ốp gạch tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
6Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m3
8Cung cấp Lắp đặt MCCB 3PHA-50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
AR Cột đèn trang trí 3,5m
1Cung cấp cột đèn trang trí 3,5m trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569cột
2Lắp dựng cột đèn trang trí 3,5m trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569cột
AS Móng cột đèn trang trí
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,28100m3
2SXLD Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,12100m2
3Bê tông móng mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,6m3
4Khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x675Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569Bộ
5Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,38100m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33100m3
7Cung cấp và Lắp đặt Đèn rọi trọn bộ Led 20W đèn chiếu sáng thảm cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
AT Tiếp địa an toàn R1C
1Đào tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,74100m3
2Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,12100kg
3Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công574bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,74100m3
AU Tiếp địa lặp lại R4C
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,25100m3
2Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,09100kg
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196bộ
4Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96100m
5Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,910 đầu cốt
6Bu lông đai ốc, vòng đệm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49Bộ
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,25100m3
AV Rãnh cáp ngầm chiếu sáng các loại
1Cắt khe dọc đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,05100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,29100m2
3Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,52100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,58100m3
5Rải lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,61100m2
6Xếp gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171,291000v
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,54100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,29100m2
9Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,01100m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép DN80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.042m
11Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
12Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23.097m
13Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23.097m
14Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231,76100m
15Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC-3x2,5mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.300m
AW Công việc chiếu sáng
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569bảng
2Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569cửa
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.160đầu cáp
4Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.160đầu cáp
5Đánh số cột thép, cột gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,910 cột
6Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46410 đầu cốt
7Mốc báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.269Cái
AX VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ THẢI
1Điều phối đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,23100m3
AY HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6231 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công580sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569cái
AZ CHI PHÍ KHÁC
1- Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
2- Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
3- Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
4- Phí vệ sinh môi trườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III hoặc cấp cao hơn: Công trình đã thi công có các hạng mục thi công: Vỉa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 153.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 8 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 4 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 4 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 4 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
2 Máy đào một gầu Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
3 Máy bơm bê tông Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy ủi Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
5 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).8
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
7 Ô tô tưới nước Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
8 Cần trục ô tô Sức nâng yêu cầu: ≥3,0 tấn Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
9 Ô tô chuyển trộn Dung tích yêu cầu: ≥5,0 m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).8
10 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
11 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
12 Đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).8
13 Đầm cóc Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).8
14 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).8
15 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥7,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
16 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).12
17 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
18 Máy nén khí Công suất yêu cầu: ≥420m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->