Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611669-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 12:50:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,961,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư) Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị Xây dựng nhà làm việc 3 tầng - trạm y tế xã Nghĩa Trụ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,726 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,934 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,635 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,865 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,865 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80,199 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,824 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,075 | m3 | |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào trên móng nhà cũ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,497 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,157 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,482 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,817 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,868 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,704 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,725 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,71 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,192 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,778 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,326 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,223 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,46 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,403 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,111 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,614 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,636 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,636 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,433 | 100m3 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,248 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,82 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,05 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,332 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,761 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,415 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,166 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,611 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,236 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,122 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,446 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 135,014 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,01 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,839 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,491 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,203 | m3 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 316,848 | m2 |
| E | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 226,424 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,047 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,057 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,057 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,291 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,2 | m |
| 8 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126,664 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126,664 | m2 |
| F | Phần cầu thang, lan can | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,112 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,455 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,833 | m3 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 38,27 | m2 | |
| 9 | Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,337 | m3 |
| 10 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang màu vàng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,919 | m2 |
| 11 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,466 | tấn |
| 12 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 13 | Sơn tĩnh điện cho lan can (sơn sần) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 465,7 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,735 | m2 |
| 15 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| G | Phần nền - bục, tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,722 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,642 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,876 | m3 |
| 7 | Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,001 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,739 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,828 | m3 |
| 13 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp màu vàng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,322 | m2 |
| 14 | Lát gạch lá dừa 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,391 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 633,402 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,658 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,366 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80,579 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,136 | m2 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 172,203 | m2 |
| 2 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 532,678 | m2 |
| 3 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 142,069 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,494 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,929 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 703,87 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 709,323 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 817,608 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84,982 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108,053 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,278 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,278 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 123,44 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 633,9 | m | |
| 15 | Thanh lam nhôm hộp dày 1,2mm - cả công lắp đặt và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 290,25 | m |
| 16 | Lam chắn nắng 85C, độ dày 0,6mm - cả công lắp đặt và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,315 | m2 |
| 17 | Khung thép hộp mạ kẽm cho lam chắn nắng 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68,578 | kg |
| 18 | Chi tiết biển chương hình hộp KT 1000x1000x350mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, mặt ốp tấm Aluminium màu bạc, gắn biểu tượng chữ thập nổi màu dỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chi tiết |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.438,818 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 967,85 | m2 |
| I | Phần cửa, vách | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,68 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính màu 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,21 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính màu 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ (kính mờ cộng thêm 50.000đ/m2) - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,36 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89,46 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (kính mờ cộng thêm 50.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | m2 |
| 6 | SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,12 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,417 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.416,6 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74,46 | m2 |
| 10 | SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,511 | m2 |
| 11 | Vách kính cường lực phòng tắm dày 12mm - bao gồm cả công lắp đặt, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,35 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa kính cường lực (02 bản lề, 01 tay nắm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| J | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,662 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 4 | Ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat khối 4 cực 30kA/125A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3P 6kA/60A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/63A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 107 | hộp |
| 24 | Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 335,8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 776 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.049,1 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,3 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 362 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.595,3 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cọc |
| L | Thoát nước điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| M | Phần ADSL | |||
| 1 | Modem wifi 4 cổng + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Router wifi + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 6 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 7 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| N | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
| 9 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | quả |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bao |
| 11 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | m3 |
| O | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Máy bơm nước Pentax CM210-1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Van phao điện ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| P | Cấp thoát nước - thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,624 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,393 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,882 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,536 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,418 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,088 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,293 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,537 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 103 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 111 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa chân lừng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá xà bông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa bát bát inox 2 hố + vòi rửa (KT hố 500x500x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt thoát sàn DN90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 59 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,78 | m2 |
| Q | Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,097 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,814 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,336 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,155 | tấn |
| 6 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,276 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,123 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,95 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1cấu kiện |
| R | Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | tủ |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bảng |
| S | Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng 3) | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,198 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,56 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,615 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,184 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,873 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,627 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ, PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| U | Phần sân | |||
| 1 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,38 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,34 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,76 | 10m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,893 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,361 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,581 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,301 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,301 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,964 | m3 |
| 13 | Đổ đất vào bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,964 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | m2 |
| 16 | Song chắn rác composite KT 300x500x55mm, tải trọng 12,5 tần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100 m |
| V | Phần cổng | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,019 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,368 | m3 |
| 9 | Xây trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,356 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,04 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,2 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,08 | m |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,53 | m2 |
| 14 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,305 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,581 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 305 | kg |
| 17 | Bản lề cối xoay D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bọc tấm Aluminium biển hiệu dày 5mm, khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,316 | m2 |
| 19 | Chữ inox mạ đồng cao 120mm, cốt mika dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | chữ |
| 20 | Chữ inox mạ đồng cao 180mm, cốt mika dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | chữ |
| 21 | Chữ inox mạ đồng cao 100mm, cốt mika dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | chữ |
| W | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,526 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,691 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,252 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105,864 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,495 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 314,445 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,72 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 330,94 | m2 |
| X | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 57,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,043 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 158,874 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 158,874 | m3 |
| Y | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| Z | Phần camera nhà 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Bộ nguồn camera 12V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Cáp đồng trục RG59+2C | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210 | m |
| AA | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều hòa KT 400x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3P 6kA/40A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nối đất E1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cọc |
| 13 | Rèm cuộn vải polyester phủ pvc cản sáng 100%, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 173,76 | m2 |
| AB | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| AC | Phần camera | |||
| 1 | Camera ngoài trời 5MP chống nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 2 | Camera Dome trong nhà 4MP | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đầu ghi camera 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ 2TB | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình camera 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| AD | Phần điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU - bao gổm phụ kiện ống đồng, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU 1 chiều Inverter - bao gổm phụ kiện ống đồng, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| AE | Rèm cửa | |||
| 1 | Rèm cuộn vải polyester phủ pvc cản sáng 100%, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 173,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư) Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt,uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi