Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 01:18:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,033,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5331E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Tân Hải 1, thị xã La Gi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH CHO GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2517 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,846 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2356 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,955 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M200 | 3,45 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200 | 0,972 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0253 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3115 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2256 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | 2,574 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0635 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3715 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2586 | 100m2 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 3,852 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,191 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,026 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 5,397 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 53,15 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,102 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 53,15 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,33 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 27,8 | m | |
| 23 | Ốp đá da chân móng | 6,645 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200 | 1,904 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | 4,098 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200 | 2,144 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | 1,236 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1075 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3001 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1156 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,496 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2134 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1331 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3808 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3654 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,25 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1356 | 100m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,01 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,54 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,56 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 53,6 | m | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,57 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,42 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,15 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,84 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,84 | m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,7728 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0004 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,3 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,23 | m2 | |
| 53 | Kẻ roon tường | 88,4 | m | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 65,7 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 295,96 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,23 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,79 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,4 | m2 | |
| 59 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều | 6,76 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm | 8,64 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách tấm compact | 56,178 | m2 | |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | 56,178 | m2 | |
| 63 | SXLD khung STK 30x30x1.4 (KT: 3600x510x200) (VL+NC) | 2 | bộ | |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,612 | m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,2507 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2507 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,352 | m2 | |
| 68 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.2zem | 0,7728 | 100m2 | |
| 69 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | 46,83 | m2 | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,005 | 100m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,004 | 100m | |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1296 | m3 | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2517 | 100m3 | |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,0204 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,241 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,2355 | m3 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M200 | 3,45 | m3 | |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200 | 1,134 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0272 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3274 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2472 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | 3,369 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0828 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4821 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3378 | 100m2 | |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,76 | m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 28,7579 | m3 | |
| 88 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8923 | m3 | |
| 89 | Bê tông đá 4x6mác 75 | 6,6578 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 67,448 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,423 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 67,448 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,19 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,1 | m | |
| 95 | Ốp đá dá chân trụ | 14,28 | m2 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200 | 1,92 | m3 | |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | 4,22 | m3 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200 | 2,327 | m3 | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | 1,412 | m3 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1099 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1187 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5187 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1575 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3868 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2759 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1532 | 100m2 | |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,17 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,68 | m2 | |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,59 | m2 | |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,32 | m2 | |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 51,8 | m | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 70,54 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,93 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,61 | m2 | |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,17 | m2 | |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,17 | m2 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,8106 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3216 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,445 | m2 | |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,43 | m2 | |
| 125 | Kẻ roon tường | 93,2 | m | |
| 126 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 76,95 | m2 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | 326,675 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,43 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,225 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,1 | m2 | |
| 131 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều | 6,76 | m2 | |
| 132 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm | 8,64 | m2 | |
| 133 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal mờ, khóa nắm tròn loại tốt | 2,7 | m2 | |
| 134 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | 58,936 | m2 | |
| 135 | SXLD khung STK 30x30x1.4 (KT: 4400x510x200) | 2 | bộ | |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,812 | m2 | |
| 137 | Tay vịn Inox D34x15mm, L=1000 (VL+NC) | 1 | cái | |
| 138 | Tay vịn Inox D34x15.mm, L=700 (VL+NC) | 1 | ||
| 139 | Gia công xà gồ thép | 0,2759 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2759 | tấn | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,704 | m2 | |
| 142 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.2zem | 0,8664 | 100m2 | |
| 143 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | 52,77 | m2 | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | 0,005 | 100m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,004 | 100m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 18W | 2 | bộ | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W | 29 | bộ | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm 16A-250V | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V | 3 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 170 | m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 8 | hộp | |
| 155 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 8 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | 4 | hộp | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 85 | m | |
| 158 | Băng keo cách điện | 4 | cuộn | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt Lavao âm + vòi Inox + bộ xả loại tốt | 18 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt Lavao treo + vòi Inox + bộ xả loại tốt | 1 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 2000x700 | 4 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox loại tốt | 10 | bộ | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại tốt | 25 | bộ | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 25 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu chống hôi 150x150x60 | 17 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 168 | Băng keo non | 49 | cuộn | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | 0,374 | 100m | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,5975 | 100m | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,491 | 100m | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,9265 | 100m | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,718 | 100m | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,875 | 100m | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,3705 | 100m | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D140 | 6 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 14 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60 | 6 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34 | 13 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27 | 51 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/21 | 36 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21 | 59 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | 59 | cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140 | 18 | cái | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140/114 | 6 | cái | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114 | 108 | cái | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114/90 | 8 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 2 | cái | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90/60mm | 8 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60 | 163 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34 | 10 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140/114 | 19 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114 | 4 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/90 | 4 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60 | 36 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34 | 8 | cái | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34/27 | 8 | cái | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D27 | 10 | cái | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D27/21 | 36 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt T cầu D21 | 25 | cái | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D34 | 10 | cái | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D21 | 5 | cái | |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9025 | 100m3 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5435 | 100m3 | |
| 206 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,056 | m3 | |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M200 | 1,88 | m3 | |
| 208 | Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,8536 | m3 | |
| 209 | Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1388 | m3 | |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,64 | m2 | |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,8 | m2 | |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M200 | 0,9648 | m3 | |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1216 | tấn | |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0269 | 100m2 | |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 20 | cái | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,1 | 100m | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,018 | 100m | |
| B | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công dọn dẹp, vệ sinh, cắt tỉa cây tạo mặt bằng hai bên tường rào | 5 | công | |
| 2 | Hàn dặm sửa chữ cổng, cửa sắt (VL+NC) | 1 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 404,8534 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,908 | m2 | |
| 5 | Sơn bộ chữ bảng tên bằng sơn dầu 3 lớp (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6068 | 100m2 | |
| C | SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,4753 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,7517 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,1877 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,4204 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 4,452 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,0098 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,7191 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,404 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,06 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,51 | m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M150 | 119,1216 | m3 | |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 2.978,04 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 57,16 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,1648 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 32,8303 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,406 | m2 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 7,953 | m2 | |
| 18 | SXLD khung thép hình kẹp trụ cờ | 26,488 | kg | |
| 19 | Bulong M14, L=150 | 3 | cái | |
| 20 | Cột cờ Inox 304 D90/76/60 cao 6m (VL+NC) | 1 | cột | |
| 21 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 14,97 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M200 | 8,982 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,8954 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0679 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT M200 | 12,556 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,3949 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT M200 | 0,5178 | m3 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M200 | 6,656 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4344 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0076 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4413 | 100m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 54,24 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 175,632 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 169 | cấu kiện | |
| 35 | Thép V40x40x4 gia cường | 119,64 | kg | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,0128 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5331E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 7 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi