Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616543-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220581916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 01:18:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,033,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5331E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Tân Hải 1, thị xã La Gi
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi, địa chỉ: Số 67, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH CHO GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2517100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,846m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2356100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 752,955m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M2003,45m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M2000,972m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0253tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3115tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2256100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M2002,574m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0635tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3715tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2586100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 753,852m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình16,191m3
16Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,026m3
17Bê tông đá 4x6 mác 755,397m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7553,15m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 753,102m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB4053,15m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,33m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7527,8m
23Ốp đá da chân móng6,645m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M2001,904m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M2004,098m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M2002,144m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M2001,236m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1075tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3001tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1156tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,496tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2134tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,048tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1331tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3808100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3654100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,25100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1356100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,01m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 7536,54m2
41Trát trần, vữa XM mác 7525m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7513,56m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7553,6m
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần65,57m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,42m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,15m2
47Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 754,84m2
48Quét nước xi măng 2 nước4,84m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,7728m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0004m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,3m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75201,23m2
53Kẻ roon tường88,4m
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB4065,7m2
55Bả bằng bột bả vào tường295,96m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ201,23m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,79m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,4m2
59Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều6,76m2
60Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm8,64m2
61Lắp dựng vách tấm compact56,178m2
62Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt56,178m2
63SXLD khung STK 30x30x1.4 (KT: 3600x510x200) (VL+NC)2bộ
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,612m2
65Gia công xà gồ thép0,2507tấn
66Lắp dựng xà gồ thép0,2507tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,352m2
68Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.2zem0,7728100m2
69Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)46,83m2
70Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,005100m
71Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,004100m
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1296m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2517100m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,0204m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,241100m3
76Bê tông đá 4x6 mác 753,2355m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M2003,45m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M2001,134m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0272tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3274tấn
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2472100m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M2003,369m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0828tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4821tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3378100m2
86Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 755,76m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình28,7579m3
88Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,8923m3
89Bê tông đá 4x6mác 756,6578m3
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7567,448m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,423m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB4067,448m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,19m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7529,1m
95Ốp đá dá chân trụ14,28m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M2001,92m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M2004,22m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M2002,327m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M2001,412m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1099tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,302tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1187tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5187tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,232tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,053tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1575tấn
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,384100m2
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3868100m2
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,2759100m2
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1532100m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,17m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,68m2
113Trát trần, vữa XM mác 7527,59m2
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7515,32m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7551,8m
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần70,54m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,93m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,61m2
119Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,17m2
120Quét nước xi măng 2 nước5,17m2
121Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,8106m3
122Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3216m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75152,445m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,43m2
125Kẻ roon tường93,2m
126Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB4076,95m2
127Bả bằng bột bả vào tường326,675m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ223,43m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,225m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,1m2
131Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều6,76m2
132Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm8,64m2
133Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal mờ, khóa nắm tròn loại tốt2,7m2
134Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt58,936m2
135SXLD khung STK 30x30x1.4 (KT: 4400x510x200)2bộ
136Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,812m2
137Tay vịn Inox D34x15mm, L=1000 (VL+NC)1cái
138Tay vịn Inox D34x15.mm, L=700 (VL+NC)1
139Gia công xà gồ thép0,2759tấn
140Lắp dựng xà gồ thép0,2759tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,704m2
142Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.2zem0,8664100m2
143Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)52,77m2
144Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm0,005100m
145Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,004100m
146Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 18W2bộ
147Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W29bộ
148Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm 16A-250V2cái
149Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V3cái
150Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn2cái
151Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
152Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2170m
153Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2100m
154Cung cấp và lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại8hộp
155Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại8cái
156Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại4hộp
157Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm85m
158Băng keo cách điện4cuộn
159Cung cấp và lắp đặt Lavao âm + vòi Inox + bộ xả loại tốt18bộ
160Cung cấp và lắp đặt Lavao treo + vòi Inox + bộ xả loại tốt1bộ
161Cung cấp và lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 2000x7004cái
162Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox loại tốt10bộ
163Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại tốt25bộ
164Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox25cái
165Cung cấp và lắp đặt phễu thu chống hôi 150x150x6017cái
166Cung cấp và lắp đặt van phao cơ2cái
167Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m32bể
168Băng keo non49cuộn
169Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm0,374100m
170Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,5975100m
171Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,491100m
172Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,9265100m
173Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,718100m
174Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,875100m
175Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,3705100m
176Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D1406cái
177Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D11414cái
178Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D606cái
179Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D3413cái
180Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2751cái
181Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/2136cái
182Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2159cái
183Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D2159cái
184Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D14018cái
185Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140/1146cái
186Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114108cái
187Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114/908cái
188Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D902cái
189Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90/60mm8cái
190Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60163cái
191Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D3410cái
192Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140/11419cái
193Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D1144cái
194Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/904cái
195Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/6036cái
196Cung cấp và lắp đặt T nhựa D348cái
197Cung cấp và lắp đặt T nhựa D34/278cái
198Cung cấp và lắp đặt T nhựa D2710cái
199Cung cấp và lắp đặt T nhựa D27/2136cái
200Cung cấp và lắp đặt T cầu D2125cái
201Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều D342cái
202Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D3410cái
203Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng D215cái
204Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9025100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,5435100m3
206Bê tông đá 4x6 mác 752,056m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M2001,88m3
208Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,8536m3
209Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1388m3
210Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7510,64m2
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,8m2
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M2000,9648m3
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1216tấn
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0269100m2
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan8cái
216Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D11420cái
217Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,1100m
218Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,018100m
B SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Công dọn dẹp, vệ sinh, cắt tỉa cây tạo mặt bằng hai bên tường rào5công
2Hàn dặm sửa chữ cổng, cửa sắt (VL+NC)1m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ404,8534m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,908m2
5Sơn bộ chữ bảng tên bằng sơn dầu 3 lớp (VL+NC)1bộ
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,6068100m2
C SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,4753m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,7517m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,1877m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,4204m3
5Bê tông đá 4x6 mác 754,452m3
6Bê tông đá 4x6 mác 753,0098m3
7Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB409,7191m3
8Bê tông đá 4x6 mác 750,404m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 759,06m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,51m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M150119,1216m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB402.978,04m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ57,16m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7548,1648m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB4032,8303m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,406m2
17Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB407,953m2
18SXLD khung thép hình kẹp trụ cờ26,488kg
19Bulong M14, L=1503cái
20Cột cờ Inox 304 D90/76/60 cao 6m (VL+NC)1cột
21Bê tông đá 4x6 mác 7514,97m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M2008,982m3
23Đào kênh mương, chiều rộng 0,8954100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0679100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT M20012,556m3
26Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4031,3949m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT M2000,5178m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M2006,656m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4344tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0076tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4413100m2
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10054,24m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75175,632m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu169cấu kiện
35Thép V40x40x4 gia cường119,64kg
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,0128100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5331E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy cắt thép .1
4 Máy hàn 23Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg1
6 Máy đầm bàn .1
7 Máy phá bê tông .1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 80 lít1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->