Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm thiết bị phòng máy tính cho các trường phổ thông năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Mua sắm thiết bị phòng máy tính cho các trường phổ thông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:53:00 đến ngày 2022-06-13 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,334,526,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá trang bị cho phòng học vi tính, phải có máy tính, máy lạnh, bàn ghế….; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp cho các đơn vị giáo dục trên địa bàn 1 tỉnh (nếu là nhà thầu phụ phải cung cấp minh chứng hợp đồng của nhà thầu chính đáp ứng yêu cầu); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VND và tổng các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, Cơ khí.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu tư về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 36 tỷ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu tư về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 36 tỷ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, thi công lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp, kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật (bậc 3/7 trở lên) nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí.* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao độngCMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Mua sắm thiết bị phòng máy tính cho các trường phổ thông năm 2022 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu, thiết bị phòng chức năng cho các trường phổ thông năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Chứng thực trong vòng 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu), hoặc tài liệu tương đương. + Bản scan màu hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn các hợp đồng tương tự. + Bản scan màu CMND/CCCD, bằng cấp, xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; + Bảo lãnh dự thầu. + Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Tài liệu minh chứng tài sản thanh khoản để thực hiện gói thầu. + Nộp 01 bộ hàng mẫu theo cơ số 01 của danh mục hàng hóa chào thầu cho chủ đầu tư tại Sở GD&ĐT Long An, số 411, QL1, phường 4, TP Tân An, Long An trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước; - Có đầy đủ catalogue cho các hàng hóa (máy tính, máy lạnh) phải có ký tên, đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất. (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt); - Máy vi tính: Đạt chứng nhận tiêu chuẩn tối thiểu ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; 17025: 2005; QCVN 118: 2018 tương đương hoặc cao hơn; + Sản phẩm máy vi tính chào thầu đã được đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, thương hiệu tại Việt Nam; + Nhà sản xuất máy vi tính phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực lắp ráp máy vi tính và bảo hành sản phẩm bán ra; + Nhà sản xuất máy tính đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017; + Nhà sản xuất máy tính có Chi phí sản xuất trong nước của sản phẩm chiếm tỉ lệ từ 25% trở lên trong giá sản phẩm đó, hoặc có tối thiểu 50 lao động Việt Nam có chuyên môn về phần cứng, điện tử có hợp đồng lao động từ 01 năm trở lên, bao gồm các cán bộ nghiên cứu và phát triển sản phẩm (R&D), kiểm tra chất lượng, kỹ sư và công nhân + Sản phẩm máy tính có Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018; - Máy lạnh phải đạt tối thiểu chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; - Có giấy xác nhận cam kết dịch vụ bảo hành sau bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính như: Máy vi tính, máy lạnh. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói trên cơ sở giao hàng tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, giao nhận, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành tại Long An, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 24 tháng; phụ tùng thay thế đảm bảo 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các sản phẩm chính như: máy tính, máy lạnh, switch…. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An, địa chỉ: Số 411 Quốc lộ 1, KP Bình quân, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An, điện thoại: (0272) 3826394; Fax: (0272) 3832144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, địa chỉ: số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 837514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính dùng cho giáo viên | 47 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Máy vi tính dạy học dành cho phòng máy cấp tiểu học | 1.598 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Switch 24 cổng dành cho phòng máy cấp tiểu học | 94 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Vật tư, thi công cho hệ thống mạng LAN dành cho phòng máy cấp tiểu học | 47 | Phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Bàn vi tính dành cho phòng máy cấp tiểu học | 799 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Ghế vi tính dành cho phòng máy cấp tiểu học | 1.598 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bàn vi tính cho giáo viên dành cho phòng máy cấp tiểu học | 47 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Ghế cho giáo viên dành cho phòng máy cấp tiểu học | 47 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Máy lạnh dành cho phòng máy cấp tiểu học | 94 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Máy vi tính dùng cho giáo viên | 33 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Máy vi tính dạy học dành cho phòng máy cấp trung học | 1.452 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Switch 24 cổng dành cho phòng máy cấp trung học | 66 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Vật tư, thi công cho hệ thống điện, hệ thống mạng dành cho phòng máy cấp trung học | 33 | Phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bàn vi tính dành cho phòng máy cấp trung học | 726 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Ghế vi tính dành cho phòng máy cấp trung học | 1.452 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bàn vi tính cho giáo viên dành cho phòng máy cấp trung học | 33 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Ghế cho giáo viên dành cho phòng máy cấp trung học | 33 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Máy lạnh dành cho phòng máy cấp trung học | 66 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá trang bị cho phòng học vi tính, phải có máy tính, máy lạnh, bàn ghế….; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp cho các đơn vị giáo dục trên địa bàn 1 tỉnh (nếu là nhà thầu phụ phải cung cấp minh chứng hợp đồng của nhà thầu chính đáp ứng yêu cầu); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VND và tổng các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, Cơ khí.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu tư về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 36 tỷ | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu tư về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 36 tỷ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát, thi công lắp đặt. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 6 | Tốt nghiệp trung cấp, kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật (bậc 3/7 trở lên) nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí.* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao độngCMND/CCCD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi