Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615908-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220581139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:40:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,853,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy; hạng mục :Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, sân khấu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy , địa chỉ: UBND xã Ngũ Đoan, ĐH403, Ngũ Doan, Kiến Thụy, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Đoan. Địa chỉ: Xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên lôi, phường Vĩnh niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy , địa chỉ: UBND xã Ngũ Đoan, ĐH403, Ngũ Doan, Kiến Thụy, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Đoan. Địa chỉ: Xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Đoan. Địa chỉ: Xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,34m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,8m
4Cắt tường, giằng bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,76m
5Phá dỡ bạo cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,131m3
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,4m2
7Tháo dỡ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,167m2
8Đục tẩy lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,26m2
9Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,41m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,742m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,541m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,397m2
13Đục tẩy granito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,821m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,609m2
15Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,854m2
16Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,919m2
17Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,011m2
18Phá lớp vữa trát bạo cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,003m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,45m2
20Phá lớp vữa trát dầm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,282m2
21Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,195m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,952m2
23Phá dỡ giằng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
24Tháo dỡ lan can con tiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,931m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,418m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,145m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Cát đen bù trũngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,34m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,609m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,45m2
5Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,473m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,201m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,206m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,48m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,742m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,631m2
11Công tác ốp gạch vào tường chân bục giảng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,91m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,196m2
13Dán khò chống thấm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,356m2
14Láng sênô, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,26m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,952m2
16Lợp mái tôn mạ màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,462100m2
17Tôn úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2md
18Ke chống bão máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350cái
19Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,154m2
20Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,609m2
21Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,45m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,403m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,477m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.159,012m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật902,927m2
26Trát, láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,821m2
27Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,821m2
28Cửa đi nhôm hệ (kính dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6m2
29Cửa sổ nhôm hệ (kính dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,4m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
31Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,111tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,111m2
34Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
35Gia công lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
36Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,212m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,661m2
38Lắp dựng vách kính tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
39Phụ kiện vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led đôi 2x18w, máng phản quang, ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Đèn tuýp led đơn 18w máng phản quang treo bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Đèn tuýp led đôi 2x18w gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Đèn LED treo tường (24W/220V)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn LED D300 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
6Đèn downghit âm trần D110 12wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Tủ điện tổng vỏ kin loại kt: 600x400x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tủ điện tầng vỏ kim loại kt: 300x200x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Tủ điện phòng 3/6LAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Hỗn hợp công tắc 2 hạt + đảo chiều 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Hỗn hợp công tắc 3 hạt + đảo chiều 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCCB 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB 2 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCCB 2 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Aptomat MCCB 2 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Aptomat MCCB 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Aptomat MCCB 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
30Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
31Mặt 1 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
32Mặt 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
33Mặt 3 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mặt 4 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Mặt 2 lỗ MCCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
36Ống gen mềm chống cháy D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
37Ống gen mềm chống cháy D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
38Hộp nối chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
39Ống pvc d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
40Móc quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Tủ đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
E ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
2Mặt nạ mạng AMTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
3Cáp mạng CAT5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
4Dây mạng tổng có kính cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Switch TP-Link 8 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Kệ tủ Rack 600x800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Thanh đấu dậy mạng CAT5E- 48 PortChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Thanh giữ dây 1UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Dây Patch nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37sợi
12Ổ cắm tiviChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
13Mặt ổ cắm ti viChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
14Cáp ti vi 1XRG6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
15Cáp ti vi 1XRG11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
16Bộ khuếch đại tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.0
17Bộ chia tin hiệu truyền hình 6 cổng raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Ống sun luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490m
19Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,625kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
6Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Nậm châm kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Dây bọc chống cháy D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
11Đào rãnh, hố tiếp địa, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,093m3
12Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,093m3
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt vòi nước inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Xi phôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Siphong PVC phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8lắp đặt van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9dây mềm cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10đôi kép inox 304- D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
14Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Nối góc 90 PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Nối góc 90 PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Nối góc 90 PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Ba chạc chuyển bậc - ppr d32-d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Nối góc 90 ren trong ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Nút bịt ren ngoài ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Phá dỡ nền khu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Đào ống thoát nước khu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
3Đắp cát công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
4Lát gạch hoàn trảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
5Ống nhựa U.PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6Ống nhựa U.PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
7Ống nhựa U.PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
8Nối thẳng U.PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Nối thẳng U.PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Nối thẳng U.PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Ba chạc 45 U.PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Ba chạc 45 U.PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Nối góc 45 U.PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
16Nối góc 45 U.PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Nối góc 45 U.PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Đầu bịt pvc d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
2Nối góc 90 U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Nối thẳng U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Cầu chắn rác DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Đai inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
J CẢI TẠO SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,011m2
4Đục tẩy granito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,197m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,197m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,153m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,011m2
9Lợp mái tôn mạ màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
10Tôn úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6md
11Ke chống bão máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57cái
12Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,81m2
13Trát tường bục sân khấu, bậc tam cấp dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
14Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy mài ≥ 1,0 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->