Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:40:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,853,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98455E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường tiểu học Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy; hạng mục :Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, sân khấu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ngũ Đoan. Địa chỉ: Xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,8 | m |
| 4 | Cắt tường, giằng bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,76 | m |
| 5 | Phá dỡ bạo cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,167 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,41 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,742 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,541 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,397 | m2 |
| 13 | Đục tẩy granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,821 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,609 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,854 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,919 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,011 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,003 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,45 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,282 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,195 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,952 | m2 |
| 23 | Phá dỡ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ lan can con tiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,931 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,418 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,145 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cát đen bù trũng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,609 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,45 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,473 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,201 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,206 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,48 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,742 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,631 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường chân bục giảng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,196 | m2 |
| 13 | Dán khò chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,356 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,26 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,952 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,462 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | md |
| 18 | Ke chống bão mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 19 | Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,154 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,609 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,45 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,403 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,477 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,012 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902,927 | m2 |
| 26 | Trát, láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,821 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,821 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ (kính dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ (kính dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 35 | Gia công lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,212 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,661 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 39 | Phụ kiện vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 2x18w, máng phản quang, ty treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 18w máng phản quang treo bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led đôi 2x18w gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED treo tường (24W/220V) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Đèn downghit âm trần D110 12w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kin loại kt: 600x400x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện tầng vỏ kim loại kt: 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Hỗn hợp công tắc 2 hạt + đảo chiều 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Hỗn hợp công tắc 3 hạt + đảo chiều 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2 pha 125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 2 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 31 | Mặt 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Mặt 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 33 | Mặt 3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mặt 4 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Mặt 2 lỗ MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 37 | Ống gen mềm chống cháy D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 38 | Hộp nối chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 39 | Ống pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Móc quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| E | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 4 | Dây mạng tổng có kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Switch TP-Link 8 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thanh đấu dậy mạng CAT5E- 48 Port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Dây Patch nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | sợi |
| 12 | Ổ cắm tivi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Mặt ổ cắm ti vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Cáp ti vi 1XRG6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Cáp ti vi 1XRG11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 17 | Bộ chia tin hiệu truyền hình 6 cổng ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Ống sun luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 19 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 11 | Đào rãnh, hố tiếp địa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,093 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,093 | m3 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Siphong PVC phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | dây mềm cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | đôi kép inox 304- D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Nối góc 90 PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ba chạc chuyển bậc - ppr d32-d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Nối góc 90 ren trong ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Nút bịt ren ngoài ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền khu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào ống thoát nước khu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Lát gạch hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Đầu bịt pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Đai inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| J | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,011 | m2 |
| 4 | Đục tẩy granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,011 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 11 | Ke chống bão mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,81 | m2 |
| 13 | Trát tường bục sân khấu, bậc tam cấp dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98455E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài ≥ 1,0 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi