Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616584-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220574003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:37:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa Cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện Phúc Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện Phúc Sơn. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Miền Trung. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Nghệ An Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 259. Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện Phúc Sơn. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện Phúc Sơn. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện Phúc Sơn Đại diện: Lê Tiến Dũng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở SỐ 1
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V43,917m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V372,877m2
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V209,655m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V81,985m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V258,331m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật tại chương V96,592m2
7Vệ sinh, đánh bóng lại granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V37,643m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật tại chương V73,207m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật tại chương V58,864m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V4,089m3
11Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V414,84m2
12Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V529,776m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,158m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,05m2
15Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V43,917m2
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót đa năng cao cấp VI-100, 2 nước sơn phủ chống thấm trung gian cốt vỉ sợi VI-099Mô tả kỹ thuật tại chương V43,917m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót đa năng cao cấp VI-100, 2 nước sơn phủ chống thấm cốt vỉ sợi VI-424Mô tả kỹ thuật tại chương V43,917m2
18Rải lưới gia cường sợi thủy tinh VD-1051Mô tả kỹ thuật tại chương V0,439100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,917m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,83m3
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,61m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m2
24Gia công lưới sắt bảo vệ (Sơn 2 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V63,63m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V258,331m2
26Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D75,6x2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
27Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,447tấn
28Lắp dựng cột thép ốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,447tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0.45mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V3,729100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông polycarbonate Nicelight dày 1mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,636100m2
32Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.748cái
33Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,682tấn
34Lắp dựng đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,682tấn
35Làm trần bằng tôn giả gỗ dày 0,35mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,093100m2
36Phào chỉ trang trí trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V138,92md
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,592m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,207m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V58,864m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V132,071m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V488,047m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V588,64m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V24,66m2
44Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V39,9m2
45Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,225m2
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V9bảng
47Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
49Lắp đặt đèn Led sát trần D300 18WMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
50Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V86m
52Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V78m
53ống nhựa ruột gà luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V86m
B NHÀ Ở SỐ 2
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V45,851m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V372,877m2
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V209,655m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V81,985m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V258,331m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật tại chương V96,592m2
7Vệ sinh, đánh bóng lại granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V37,643m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật tại chương V73,207m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật tại chương V58,864m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V4,118m3
11Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V414,84m2
12Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V529,776m2
13Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V45,851m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót đa năng cao cấp VI-100, 2 nước sơn phủ chống thấm trung gian cốt vỉ sợi VI-099Mô tả kỹ thuật tại chương V45,851m2
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót đa năng cao cấp VI-100, 2 nước sơn phủ chống thấm cốt vỉ sợi VI-424Mô tả kỹ thuật tại chương V45,851m2
16Rải lưới gia cường sợi thủy tinh VD-1051Mô tả kỹ thuật tại chương V0,459100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,719m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,86m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,83m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,61m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m2
23Gia công lưới sắt bảo vệ (Sơn 2 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V63,63m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V258,331m2
25Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D75,6x2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
26Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,447tấn
27Lắp dựng cột thép ốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,447tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0.45mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V3,729100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông polycarbonate Nicelight dày 1mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,636100m2
31Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.748cái
32Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,682tấn
33Lắp dựng đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,682tấn
34Làm trần bằng tôn giả gỗ dày 0,35mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,093100m2
35Phào chỉ trang trí trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V138,92md
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,592m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,207m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V58,864m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V132,071m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V488,047m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V588,64m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V24,66m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V39,9m2
44Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,225m2
45Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
47Lắp đặt đèn Led sát trần D300 18WMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
48Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V85m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V73m
51ống nhựa ruột gà luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V85m
C NHÀ BẾP + ĂN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V164,75m2
2Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V224,684m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V6,955m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V42,665m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật tại chương V104,7m2
6Vệ sinh, đánh bóng lại granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V48,222m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật tại chương V94,352m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật tại chương V34,435m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V4,403m3
10Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V534,661m2
11Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V309,915m2
12Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V96,017m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V96,017m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,017m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V68,733m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V42,665m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V104,7m2
18Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,675tấn
19Lắp dựng đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,675tấn
20Làm trần bằng tôn giả gỗ dày 0,35mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,141100m2
21Phào chỉ trang trí trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V128,1md
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V94,352m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V34,435m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V128,787m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V629,013m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V344,35m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,73m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,845m2
29Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V9bảng
30Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
32Lắp đặt đèn Led sát trần D300 18WMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
33Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V83m
35Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V92m
36ống nhựa ruột gà luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V83m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng32
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.2
4 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
5 Máy Phát điện Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
6 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
9 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
10 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
12 Máy thuỷ bình Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->