Gói thầu: Thi công xây dựng mới khối 02 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mới khối 02 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:20:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,318,447,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 3.4 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 3.4 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèKèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng mới khối 02 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2) Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,628 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | 0,242 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 13,469 | m3 | |
| 4 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,199 | tấn | |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,439 | tấn | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,606 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 41,821 | m3 | |
| 8 | Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm Mác 50 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 19,94 | m2 | |
| 9 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,199 | 100 m2 | |
| 10 | GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,287 | tấn | |
| 11 | GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,363 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 11,704 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,659 | m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 14,698 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 9,959 | m3 | |
| 16 | Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,136 | 100 m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,794 | 100 m3 | |
| 18 | Mua đất đắp công trình | 108,259 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 26,911 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,167 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 10,05 | m2 | |
| B | PHẦN THÂN KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,588 | tấn | |
| 2 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,49 | tấn | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,855 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 18,054 | m3 | |
| 5 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,796 | 100 m2 | |
| 6 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,774 | tấn | |
| 7 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,186 | tấn | |
| 8 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,686 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 25,951 | m3 | |
| 10 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,533 | 100 m2 | |
| 11 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 4,871 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 45,296 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,411 | 100 m2 | |
| 14 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,618 | tấn | |
| 15 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,251 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,23 | m3 | |
| 17 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,521 | 100 m2 | |
| 18 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,145 | tấn | |
| 19 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,262 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,553 | m3 | |
| 21 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,593 | 100 m2 | |
| 22 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,192 | tấn | |
| 23 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,315 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,196 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 45,547 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 28,288 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 8,496 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,927 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch ống 4 lỗ (7,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 10,237 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,265 | m3 | |
| C | PHẦN MÁI KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,675 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,675 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,35 | m2 | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | 5,264 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 5,264 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 3,823 | 100 m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆNKHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 119,251 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 239,693 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 292,07 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 459,66 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 164,205 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 234,729 | m2 | |
| 7 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 326,627 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 125,796 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 72 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch Sika CT-11Achống thấm sênô, ô văng | 72 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 368,92 | m | |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | 383,121 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | 679,765 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | 326,627 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 524,73 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.006,392 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 907,851 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch granit 120x600) | 19,588 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit 600x600) | 302,17 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit nhám 600x600) | 175,46 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch Ceramic nhám 300x300) | 30,98 | m2 | |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch granit 300x600) | 71,824 | m2 | |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 22,218 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 33,629 | m2 | |
| 25 | CCLD mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 1,2cm (cả bậc cấp) + phụ kiện, nhân công hoàn thiện | 48,3 | m2 | |
| 26 | Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp kích thước 2440x80x15mm | 18,4 | md | |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm + phụ kiện (cả công) | 8,196 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa đi, cửa thanh nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong | 69,12 | m2 | |
| 29 | SXLD cửa sổ, cửa thanh nhôm Xingfa 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong | 54,8 | m2 | |
| 30 | SXLD vách kính, thanh nhôm Xingfa 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong | 5,76 | m2 | |
| 31 | SXLD vách kính, vách kính khung thép hộp 40x80x1.4mm, kính cường lực dày 8mm | 33,3 | md | |
| 32 | SXLD vách kính, vách kính khung thép V30x3, kính cường lực dày 8mm | 3,525 | m2 | |
| 33 | SXLD trần thạch cao khung trần nổi chống ẩm (cả công) | 280,26 | m2 | |
| 34 | SXLD khung sắt, tấm lợp Polycacbonat | 5,7 | m2 | |
| 35 | GCLD lan can inox D60x1,2mm | 13,4 | m | |
| 36 | Sửa chữa, dặm vá vị trí cầu nối thông tầng | 1 | lần | |
| 37 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 5 | gốc cây | |
| 38 | Vận chuyển xà bần, rác thải xây dựng đi đổ | 1 | lần | |
| E | PHẦN ĐIỆN+MẠNG KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ điện gắn 10-14 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/63A (MCB 2P 63A-6kA-415V) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/40A (MCB 2P 40A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/32A (MCB 2P 32A-6kA-415V) | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/32A (MCB 1P 32A-6kA-240V) | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/20A (MCB 1P 20A-6kA-240V) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/16A (MCB 1P 16A-6kA-240V) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/6A (MCB 1P 6A-6kA-240V) | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A | 28 | cái | |
| 11 | Công tắc 1 chiều 16A | 27 | cái | |
| 12 | Công tắc 2 chiều 16A | 8 | cái | |
| 13 | Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58) | 84 | cái | |
| 14 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | 84 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi nổi tường trần nhà Nẹp vuông 40x18mm | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 430 | m | |
| 18 | Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm | 10 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt box âm tường âm, trần sàn 3N, 4N | 30 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2 | 600 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 | 560 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2 | 660 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2 | 180 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1x16.0mm2 | 160 | m | |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng | 34 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D214, 18W bóng Led | 29 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 220V-66W, sải cánh 150cm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp dimmer quạt | 20 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây cáp mạng 6E | 200 | m | |
| 30 | Lắp đặt Hubs 8 port | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đầu RJ45 | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bộ phát wifi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm mạng Cat 6 | 3 | cái | |
| F | PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt còi báo cháy SF100 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại chống cháy ITALCAP 081A CXV/Fr-2x1,0mm² | 300 | m | |
| 5 | Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần (3N,4N) | 14 | hộp | |
| 6 | Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 150 | m | |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | bình | |
| 11 | Bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 12 | Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy | 4 | bình | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 | 140 | m | |
| 15 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp - chiếu sáng sự cố | 5 | bộ | |
| 16 | Đèn báo hiểm dẫn lối đi | 5 | bộ | |
| 17 | Hình đèn báo hiểm dẫn lối đi | 5 | bộ | |
| 18 | Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58) | 5 | cái | |
| 19 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | 5 | cái | |
| 20 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
| G | PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP-CX 040 (bán kính bảo vệ 61m) | 1 | bộ | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3,0mm, cao 4m | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, loại dây cáp đồng 70mm2 | 30 | m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây cáp đồng trần 95mm2 | 25 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 8 | Cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | 8 | Cái | |
| 7 | Đai kẹp dẫn sét Inox | 30 | Cái | |
| 8 | Dây cáp thép D6 (0.22kg/m) | 32 | m | |
| 9 | Tăng đơ cáp | 4 | Cái | |
| 10 | Đế lắp cột thép | 1 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối đất | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm | 30 | m | |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Cái | |
| 14 | Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn | 30 | Cái | |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1x10mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, đồng trần loại đơn C-50mm² | 20 | m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 10 | cọc | |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | 10 | cái | |
| 5 | Kẹp nối đất | 2 | cái | |
| 6 | Hộp kiểm tra nối đất | 1 | cái | |
| I | PHẦN CAMMERA KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera | 8 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống camera, lắp bộ cần gá camera | 8 | bộ | |
| 3 | Rải cáp dây tín hiệu camera RG59/U+2Cx0.38mm² | 400 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi nổi tường trần nhà Nẹp vuông 40x18mm | 120 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi nổi tường trần nhà Nẹp vuông 50x35mm | 90 | m | |
| 6 | Phụ kiện lắp camera | 1 | bộ | |
| 7 | Camera bán cầu hồng ngoại cố định | 8 | bộ | |
| J | PHẦN CÂP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D34mm | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42x3,0mm | 0,87 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm | 0,34 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm | 0,07 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21x3,0mm | 0,38 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/27mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D21mm | 36 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | 56 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x2,8mm | 0,08 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt Co ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | 16 | cái | |
| 21 | Chậu rửa 1 vòi + chân (người lớn) | 2 | bộ | |
| 22 | Chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | 12 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối (trẻ em) + vòi rửa | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ (trẻ em) | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt vòi sen lạnh | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt máy nước nóng treo tường 3,5Kw | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 34 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV-1x1,5mm2 | 164 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm | 0,3 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x3,0mm | 1,77 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x2,8mm | 0,09 | 100 m | |
| 39 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 13 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 7 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 35 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/42mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90/42mm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90/42mm | 14 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60/42mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm | 45 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm | 28 | cái | |
| K | PHẦN HẦM TỰ HOẠI KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,754 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 3,29 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,519 | m3 | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,089 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,71 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 28,8 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,063 | 100 m3 | |
| L | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,202 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 7,48 | m3 | |
| 4 | Bê tông thành mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 33 | m2 | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,133 | 100 m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,186 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 79 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100 m3 | |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m2 | 2 | lỗ | |
| M | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san gạt tạo mặt bằng, đầm chặt nền sân | 4 | Công | |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | 0,58 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 5,769 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo 40x40x3cm xi măng Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 57,685 | m2 | |
| N | CỒNG CHÍNH | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,124 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,488 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cổng sắt | 11,584 | m2 | |
| 4 | CCLD bánh xe, bản lề, chốt, khóa | 1 | bộ | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt cổng bằng thép hộp mạ kẽm | 0,145 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,951 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,145 | tấn | |
| 8 | Vẽ trang trí họa tiết lên bảng hiệu cổng | 16,82 | m2 | |
| 9 | SXLD Chữ Inox vàng đồng | 1,952 | m2 | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt bằng Inox | 3,263 | m2 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, trụ sắt | 0,249 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép | 0,249 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,54 | m2 | |
| 14 | Vẽ trang trí họa tiết lên trụ | 22,106 | m2 | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ti vi | Nhãn hiệu tương đương: Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50AU8100 - Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 50 inch - Độ phân giải: 4K (Ultra HD) - Loại màn hình:LED viền (Edge LED), VA LCD - Công nghệ hình ảnh: Ambient Mode; Bộ xử lý Crystal 4K; Chuyển động mượt Motion Xcelerator; bChuyển động ảnh mượt mà Auto Motion PlusDynamic Crystal Color; Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer - Tần số quét thực: 60 Hz - Kích thước không chân:Ngang 111.8 cm - Cao 64.4 cm - Dày 2.5 cm Khối lượng không chân: 11,5kg | 2 | cái |
| 2 | Máy tính bàn | Bộ vi xử lý ( CPU ) : CPU Intel® Core™ i3 -8100 ProcsessoTốc độ CPU : 3.90 GHz; Cache size : 3 MB Intel® Smart Cache; Main : Mainboard Gigabyte H110M DS2 DDR4; Ổ cứng : HDD Seagate 250 Sata; Dung lượng ram : 4Gb dua chanel; Loại RAM : King max 4GB/2400; Card màn hình : Onboard -Tích hợp Intel® IID Graphic; Card mạng : Tích hợp 10/100/1000 Mbits/sec LAN; Card âm thanh : Support 8 channel HD audio CODEC; Màn hình : LCD AOC 18.5 " E970SWN; Chuột : Genius USB; Bàn phím : Genius 110X PS2 | 2 | bộ |
| 3 | Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi | * Bàn :- Kích thước (DxRxC ): 2200×500×750 (mm )- Kiểu dáng : Bản có hộc để hồ sơ , thành bàn đóng lửng- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ 4 lớp mặt trên và 02 lớp mặt dưới, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa loại tốt . * Ghế: - Kích thước (DxRxC ) : 400×400×450/1050 (mm ).- Kiểu dáng: ghế có 01 thẻ tựa.- Khung xương bằng gỗ tràm . Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ PU 04 lớp mặt trên và 02 lớp mặt dưới | 39 | bộ |
| 4 | Bục nói | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát LT02Vật liệu : Bằng gỗ công nghiệp sơn PU Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm; Chất liệu : gỗ tự nhiên | 1 | cái |
| 5 | Bục ảnh Bác Hồ | Kích thước bục tượng Bắc phải đạt chuẩn 800mm x 600mm x 1200mm Chất liệu : gỗ tự nhiên | 1 | cái |
| 6 | Âm Thanh | * 01 Main công suất: AAP TD6004: loại 4 kênh , Công suất 8W stereo 600W/CH Công suất 4W stereo 900W/CH, Công suất 8W bridge 1800W; Tần số 20Hz - 20kHz * 04 Loa Full DoMus DP 6120 : Kiểu Loa Passive (Không có công suất ), 02 loa 02 đường tiếng; Loa Bass 30cm, treble 3.3cm, công suất RMS 400W, trở kháng 8 ohms, Tần số đáp tuyến 60 Hz - 20k Hz ( +/- 3dB), Độ nhạy (1w @1m) 98dB, Trọng lượng 23Kg (Đóng gói ) * 02 loa Sub điện BK Suond SW312B : Công suất: Max/Program 400W, Tần số đáp tuyến 28-150Hz (+ -3db ), Trở kháng 4 Ohms , Độ nhạy (1w @1m) 98dB, Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 400 × 400x100mm * Bàn mixer mini Alto ZMX 122FX (8 kênh/2 bus). * Vang cơ : Nex Fx9 Plus * Micro không dây : BCF U900 Plusx : Phạm vi sử dụng 80m, 02 kênh * Micro phát biểu: Alto ASM18 * Phụ kiện kèm theo vừa đủ , phí lắp ráp và chuyên chở. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 3.4 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 3.4 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích >=10T | kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | kèKèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy khoan 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi