Gói thầu: Thi công xây dựng mới khối 02 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584030-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng mới khối 02 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220582414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:20:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,447,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 3.4 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 3.4 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị kèKèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng mới khối 02 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2)
Trường mầm non Hoàng Anh (giai đoạn 2)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất:Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng Qui Nhơn - CN Lâm Đồng - 4101402150-001 - Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát- Mã số thuế: 5801424793 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Lợi Nga - Mã số thuế: 5801365435 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II2,628100 m3 đất nguyên thổ
2GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng0,242100 m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x213,469m3
4GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,199tấn
5GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm1,439tấn
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,606100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x241,821m3
8Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm Mác 50 XM PCB40 Ml = 1,5-2,019,94m2
9GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,199100 m2
10GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,287tấn
11GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,363tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x211,704m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,659m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công14,698m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >29,959m3
16Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,136100 m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,794100 m3
18Mua đất đắp công trình108,259m3
19Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x226,911m3
20Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,167m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,010,05m2
B PHẦN THÂN KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,588tấn
2GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m3,49tấn
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,855100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x218,054m3
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,796100 m2
6GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,774tấn
7GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,186tấn
8GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m1,686tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x225,951m3
10GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,533100 m2
11GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m4,871tấn
12Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x245,296m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,411100 m2
14GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,618tấn
15GCLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,251tấn
16Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,23m3
17GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,521100 m2
18GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,145tấn
19GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,262tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,553m3
21GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,593100 m2
22GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,192tấn
23GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,315tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,196m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,045,547m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,028,288m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,08,496m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,927m3
29Xây cột, trụ bằng gạch ống 4 lỗ (7,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,010,237m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,265m3
C PHẦN MÁI KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,675tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,675tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ0,35m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm5,264tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép5,264tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,43,823100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆNKHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0119,251m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0239,693m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4292,07m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4459,66m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4164,205m2
6Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4234,729m2
7Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4326,627m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4125,796m2
9Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,072m2
10Quét dung dịch Sika CT-11Achống thấm sênô, ô văng72m2
11Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4368,92m
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài383,121m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong679,765m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà326,627m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà524,73m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.006,392m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ907,851m2
18Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch granit 120x600)19,588m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit 600x600)302,17m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit nhám 600x600)175,46m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch Ceramic nhám 300x300)30,98m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch granit 300x600)71,824m2
23Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,022,218m2
24Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,033,629m2
25CCLD mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 1,2cm (cả bậc cấp) + phụ kiện, nhân công hoàn thiện48,3m2
26Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp kích thước 2440x80x15mm18,4md
27Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm + phụ kiện (cả công)8,196m2
28SXLD cửa đi, cửa thanh nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong69,12m2
29SXLD cửa sổ, cửa thanh nhôm Xingfa 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong54,8m2
30SXLD vách kính, thanh nhôm Xingfa 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong5,76m2
31SXLD vách kính, vách kính khung thép hộp 40x80x1.4mm, kính cường lực dày 8mm33,3md
32SXLD vách kính, vách kính khung thép V30x3, kính cường lực dày 8mm3,525m2
33SXLD trần thạch cao khung trần nổi chống ẩm (cả công)280,26m2
34SXLD khung sắt, tấm lợp Polycacbonat5,7m2
35GCLD lan can inox D60x1,2mm13,4m
36Sửa chữa, dặm vá vị trí cầu nối thông tầng1lần
37Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm5gốc cây
38Vận chuyển xà bần, rác thải xây dựng đi đổ1lần
E PHẦN ĐIỆN+MẠNG KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại3bộ
2Tủ điện gắn 10-14 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại1bộ
3Lắp đặt automat 2 pha, 2P/63A (MCB 2P 63A-6kA-415V)1cái
4Lắp đặt automat 2 pha, 2P/40A (MCB 2P 40A-6kA-415V)2cái
5Lắp đặt automat 2 pha, 2P/32A (MCB 2P 32A-6kA-415V)4cái
6Lắp đặt automat 1 pha, 1P/32A (MCB 1P 32A-6kA-240V)3cái
7Lắp đặt automat 1 pha, 1P/20A (MCB 1P 20A-6kA-240V)4cái
8Lắp đặt automat 1 pha, 1P/16A (MCB 1P 16A-6kA-240V)2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, 1P/6A (MCB 1P 6A-6kA-240V)7cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A28cái
11Công tắc 1 chiều 16A27cái
12Công tắc 2 chiều 16A8cái
13Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58)84cái
14Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm84cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi nổi tường trần nhà Nẹp vuông 40x18mm50m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm200m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm430m
18Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm10hộp
19Lắp đặt box âm tường âm, trần sàn 3N, 4N30hộp
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2600m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2560m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2660m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2180m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1x16.0mm2160m
25Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng34bộ
26Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D214, 18W bóng Led29bộ
27Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 220V-66W, sải cánh 150cm20cái
28Lắp dimmer quạt20cái
29Lắp đặt dây cáp mạng 6E200m
30Lắp đặt Hubs 8 port1cái
31Lắp đặt đầu RJ4512cái
32Lắp đặt bộ phát wifi2cái
33Lắp đặt ổ cắm mạng Cat 63cái
F PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt đầu báo khói quang học18bộ
2Lắp đặt còi báo cháy SF1004cái
3Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy4bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại chống cháy ITALCAP 081A CXV/Fr-2x1,0mm²300m
5Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần (3N,4N)14hộp
6Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm2hộp
7Lắp đặt bộ lưu điện UPS1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm150m
9Bảng tiêu lệnh PCCC4cái
10Bình chữa cháy MFZ44bình
11Bình chữa cháy MT34bình
12Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy4bình
13Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A5cái
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2140m
15Đèn chiếu sáng khẩn cấp - chiếu sáng sự cố5bộ
16Đèn báo hiểm dẫn lối đi5bộ
17Hình đèn báo hiểm dẫn lối đi5bộ
18Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58)5cái
19Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm5cái
20Vật tư phụ1bộ
G PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP-CX 040 (bán kính bảo vệ 61m)1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3,0mm, cao 4m1trụ
3Kéo rải dây chống sét, loại dây cáp đồng 70mm230m
4Kéo rải dây tiếp địa, loại dây cáp đồng trần 95mm225m
5Đóng cọc tiếp địa D16x24008Cọc
6Kẹp cọc tiếp địa8Cái
7Đai kẹp dẫn sét Inox30Cái
8Dây cáp thép D6 (0.22kg/m)32m
9Tăng đơ cáp4Cái
10Đế lắp cột thép1Cái
11Kẹp nối đất1Cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm30m
13Hộp kiểm tra tiếp địa1Cái
14Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn30Cái
H PHẦN TIẾP ĐỊA KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1x10mm220m
2Lắp đặt dây dẫn, đồng trần loại đơn C-50mm²20m
3Đóng cọc tiếp địa D16x240010cọc
4Kẹp cọc tiếp địa10cái
5Kẹp nối đất2cái
6Hộp kiểm tra nối đất1cái
I PHẦN CAMMERA KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera8thiết bị
2Lắp đặt hệ thống camera, lắp bộ cần gá camera8bộ
3Rải cáp dây tín hiệu camera RG59/U+2Cx0.38mm²400m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi nổi tường trần nhà Nẹp vuông 40x18mm120m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi nổi tường trần nhà Nẹp vuông 50x35mm90m
6Phụ kiện lắp camera1bộ
7Camera bán cầu hồng ngoại cố định8bộ
J PHẦN CÂP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D34mm4cái
2Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42x3,0mm0,87100 m
3Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm0,34100 m
4Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm0,07100 m
5Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21x3,0mm0,38100 m
6Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm10cái
7Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/27mm4cái
8Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm5cái
9Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm20cái
10Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm15cái
11Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D21mm36cái
12Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm56cái
13Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21mm6cái
14Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm6cái
15Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm3cái
16Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mm8cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x2,8mm0,08100 m
18Lắp đặt Co ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm8cái
19Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm6cái
20Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm16cái
21Chậu rửa 1 vòi + chân (người lớn)2bộ
22Chậu rửa 1 vòi (trẻ em)12bộ
23Lắp đặt bồn cầu 1 khối (trẻ em) + vòi rửa8bộ
24Lắp đặt bồn cầu 1 khối + vòi rửa2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ (trẻ em)4bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14cái
27Lắp đặt vòi sen lạnh2cái
28Lắp đặt vòi sen nóng lạnh4cái
29Lắp đặt kệ kính2cái
30Lắp đặt gương soi2cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh10cái
32Lắp đặt máy nước nóng treo tường 3,5Kw4cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
34Lắp đặt phao điện1cái
35Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV-1x1,5mm2164m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm0,3100 m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x3,0mm1,77100 m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x2,8mm0,09100 m
39Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm13cái
40Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm7cái
41Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm4cái
42Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm35cái
43Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/42mm6cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90/42mm10cái
45Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90/42mm14cái
46Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60/42mm2cái
47Lắp đặt Tê giảm uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm3cái
48Lắp đặt Co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm45cái
49Lắp đặt Lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm28cái
K PHẦN HẦM TỰ HOẠI KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,188100 m3 đất nguyên thổ
2GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,754m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >23,29m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,00,519m3
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,033100 m2
7GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,089tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,829m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu7cấu kiện
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,03,71m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,428,8m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,063100 m3
L PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,202100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,2m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >27,48m3
4Bê tông thành mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,77m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,033m2
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan0,133100 m2
7GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,186tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,936m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu79cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100 m3
11Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m22lỗ
M PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đào san gạt tạo mặt bằng, đầm chặt nền sân4Công
2Rải bạt lớp cách ly0,58100 m2
3Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x25,769m3
4Lát gạch sân, gạch Terrazzo 40x40x3cm xi măng Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,057,685m2
N CỒNG CHÍNH
1Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,124tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ16,488m2
3Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cổng sắt11,584m2
4CCLD bánh xe, bản lề, chốt, khóa1bộ
5Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt cổng bằng thép hộp mạ kẽm0,145tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ17,951m2
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,145tấn
8Vẽ trang trí họa tiết lên bảng hiệu cổng16,82m2
9SXLD Chữ Inox vàng đồng1,952m2
10Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt bằng Inox3,263m2
11Gia công cấu kiện sắt thép, trụ sắt0,249tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép0,249tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ173,54m2
14Vẽ trang trí họa tiết lên trụ22,106m2
O THIẾT BỊ
1Ti viNhãn hiệu tương đương: Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50AU8100
- Loại Tivi: Smart Tivi
- Kích cỡ màn hình: 50 inch
- Độ phân giải: 4K (Ultra HD)
- Loại màn hình:LED viền (Edge LED), VA LCD
- Công nghệ hình ảnh: Ambient Mode; Bộ xử lý Crystal 4K; Chuyển động mượt Motion Xcelerator; bChuyển động ảnh mượt mà Auto Motion PlusDynamic Crystal Color; Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer
- Tần số quét thực: 60 Hz
- Kích thước không chân:Ngang 111.8 cm - Cao 64.4 cm - Dày 2.5 cm
Khối lượng không chân: 11,5kg
2cái
2Máy tính bànBộ vi xử lý ( CPU ) : CPU Intel® Core™ i3 -8100 ProcsessoTốc độ CPU : 3.90 GHz; Cache size : 3 MB Intel® Smart Cache; Main : Mainboard Gigabyte H110M DS2 DDR4; Ổ cứng : HDD Seagate 250 Sata; Dung lượng ram : 4Gb dua chanel; Loại RAM : King max 4GB/2400; Card màn hình : Onboard -Tích hợp Intel® IID Graphic; Card mạng : Tích hợp 10/100/1000 Mbits/sec LAN; Card âm thanh : Support 8 channel HD audio CODEC; Màn hình : LCD AOC 18.5 " E970SWN; Chuột : Genius USB; Bàn phím : Genius 110X PS22bộ
3Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi* Bàn :- Kích thước (DxRxC ): 2200×500×750 (mm )- Kiểu dáng : Bản có hộc để hồ sơ , thành bàn đóng lửng- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ 4 lớp mặt trên và 02 lớp mặt dưới, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa loại tốt . * Ghế: - Kích thước (DxRxC ) : 400×400×450/1050 (mm ).- Kiểu dáng: ghế có 01 thẻ tựa.- Khung xương bằng gỗ tràm . Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ PU 04 lớp mặt trên và 02 lớp mặt dưới39bộ
4Bục nóiNhãn hiệu tương đương Hòa Phát LT02Vật liệu : Bằng gỗ công nghiệp sơn PU Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm; Chất liệu : gỗ tự nhiên1cái
5Bục ảnh Bác HồKích thước bục tượng Bắc phải đạt chuẩn 800mm x 600mm x 1200mm Chất liệu : gỗ tự nhiên1cái
6Âm Thanh* 01 Main công suất: AAP TD6004: loại 4 kênh , Công suất 8W stereo 600W/CH Công suất 4W stereo 900W/CH, Công suất 8W bridge 1800W; Tần số 20Hz - 20kHz * 04 Loa Full DoMus DP 6120 : Kiểu Loa Passive (Không có công suất ), 02 loa 02 đường tiếng; Loa Bass 30cm, treble 3.3cm, công suất RMS 400W, trở kháng 8 ohms, Tần số đáp tuyến 60 Hz - 20k Hz ( +/- 3dB), Độ nhạy (1w @1m) 98dB, Trọng lượng 23Kg (Đóng gói ) * 02 loa Sub điện BK Suond SW312B : Công suất: Max/Program 400W, Tần số đáp tuyến 28-150Hz (+ -3db ), Trở kháng 4 Ohms , Độ nhạy (1w @1m) 98dB, Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 400 × 400x100mm * Bàn mixer mini Alto ZMX 122FX (8 kênh/2 bus). * Vang cơ : Nex Fx9 Plus * Micro không dây : BCF U900 Plusx : Phạm vi sử dụng 80m, 02 kênh * Micro phát biểu: Alto ASM18 * Phụ kiện kèm theo vừa đủ , phí lắp ráp và chuyên chở.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 3.4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 3.4 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 3.4 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích >=10T kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
7 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
10 Máy trộn bê tông 250l kèKèm theo hóa đơn mua bán3
11 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
12 Máy khoan 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
13 Máy khoan đứng 4,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->