Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:19:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,172,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172135E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.494.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nhà điều hành, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, sân vườn; Xây mới nhà để xe học sinh trường tiểu học Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tam Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | 5 | công | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 7,5892 | 100m2 | |
| 3 | Bạt che bao quanh | 854,343 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,6376 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,5336 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 456,6456 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 859,375 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 367,6818 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 22,9115 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 456,6456 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 768,016 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 57,519 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 81 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 798,143 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 367,6818 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 456,6456 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 8 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 33,7568 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3756 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ gạch men kính ốp tường | 131,256 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông | 1,5974 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,8021 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 11,1259 | m3 | |
| 27 | Lớp bạt nilong lót nền nhà | 15,974 | m2 | |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, | 1,5974 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 1,2496 | m3 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | 26,8391 | m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 165,096 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 32,1321 | m2 | |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 33,7568 | m2 | |
| 34 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compac bao gồm cả phụ kiện chân đỡ, ke nẹp... | 7,2 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông | 15,4877 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 282,3126 | m2 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 23,9571 | m3 | |
| 38 | Đầm lại nền nhà | 5 | ca | |
| 39 | Lớp bạt nilong lót nền nhà | 154,877 | m2 | |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 15,4877 | m3 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | 282,3126 | m2 | |
| 42 | Vệ sinh mái sảnh, sê nô mái cũ và phá dỡ đường ống thoát nước mái cũ | 5 | công | |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,2359 | 100m2 | |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 0,8742 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,8248 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 1,3881 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1262 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0123 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1405 | tấn | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2269 | tấn | |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,373 | tấn | |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2269 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,373 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 3,0536 | 100m2 | |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,6919 | m3 | |
| 56 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,035 | m | |
| 57 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 5,6919 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7115 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,553 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,553 | m2 | |
| 61 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,4989 | tấn | |
| 62 | Sơn tĩnh điện hệ thép hộp lan can | 498,9 | kg | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 41,375 | m2 | |
| 64 | SX và LD hệ lam nhôm hợp kim | 16,008 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 60,9234 | m2 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 3,0462 | m3 | |
| 67 | Lát đá granite, vữa XM M75 | 60,9234 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 186,98 | m | |
| 69 | Tháo dỡ cửa | 101,845 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,628 | tấn | |
| 71 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly | 33,6 | m2 | |
| 72 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly | 11,095 | m2 | |
| 73 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính dày 5 ly | 35,1362 | m2 | |
| 74 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | 13,0488 | m2 | |
| 75 | Chênh kính 6,38ly với 5ly | 79,8312 | m2 | |
| 76 | SX và LD cửa xếp bằng inox | 10,985 | m2 | |
| 77 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | 0,4837 | tấn | |
| 78 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 483,7 | kg | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,6 | m2 | |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | t bộ | |
| 81 | Vỏ Tủ điện kích thước 600x450x200mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomat | 1 | tủ | |
| 82 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 Modul | 2 | tủ | |
| 83 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 4 Modul | 6 | tủ | |
| 84 | MCCB 3P/80A/15KA | 1 | cái | |
| 85 | MCB 3P/50A/15KA | 2 | cái | |
| 86 | MCB/2P/63A/10KA | 1 | cái | |
| 87 | MCB/2P/32A/10KA | 7 | cái | |
| 88 | MCB/2P/25A/10KA | 5 | cái | |
| 89 | MCB/2P/20A/6KA | 7 | cái | |
| 90 | MCB/1P/20A/6KA | 16 | cái | |
| 91 | MCB/1P/16A/6KA | 7 | cái | |
| 92 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm | 38 | cái | |
| 93 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | 11 | cái | |
| 94 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | 1 | cái | |
| 95 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìm | 6 | cái | |
| 96 | Đèn led ốp trần D250 công suất 20w | 13 | bộ | |
| 97 | Đèn led ốp trần D200 công suất 15w | 12 | bộ | |
| 98 | Bộ Đèn led nổi trần 40w, dài 1,2m | 20 | bộ | |
| 99 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnh | 10 | cái | |
| 100 | Móc treo quạt trần | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | 68,4 | 1m3 | |
| 103 | Đắp móng đường ống | 40,5 | m3 | |
| 104 | Gạch chỉ báo cáp | 3.272,7273 | viên | |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | 27 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất đổ bỏ | 0,414 | 100m3 | |
| 107 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 MM2 | 180 | m | |
| 108 | CU/XLE/PVC/(4x16) mm2 | 20 | m | |
| 109 | CU/XLE/PVC/2x10 mm2 | 15 | m | |
| 110 | CU/XLE/PVC/1x10 mm2 | 35 | m | |
| 111 | CU/XLE/PVC/(2x6) mm2 | 120 | m | |
| 112 | CU/XLPE/PVC-1x6,0mm2 | 120 | m | |
| 113 | CU/PVC/PVC-2x2.5mm2 | 390 | m | |
| 114 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | 490 | m | |
| 115 | CU/PVC/PVC-1x1.5mm2 | 490 | m | |
| 116 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | 1,8 | 100 m | |
| 117 | Ống luồn dây PVC D32 mềm | 110 | m | |
| 118 | Ống luồn dây PVC D25 mềm | 270 | m | |
| 119 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | 200 | m | |
| 120 | Ống luồn dây PVC D16 mềm | 290 | m | |
| 121 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | 61 | cái | |
| 122 | Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộp | 80 | hộp | |
| 123 | Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp | 120 | hộp | |
| 124 | Măng sông D32 | 40 | cái | |
| 125 | Măng sông D25 | 100 | cái | |
| 126 | Măng sông D20 | 80 | cái | |
| 127 | Măng sông D16 | 130 | cái | |
| 128 | Đầu + Khớp nối ren D32 | 20 | cái | |
| 129 | Đầu + Khớp nối ren D25 | 60 | cái | |
| 130 | Đầu + Khớp nối ren D20 | 70 | cái | |
| 131 | Đầu + Khớp nối ren D16 | 75 | cái | |
| 132 | Kẹp đỡ ống D32 | 100 | cái | |
| 133 | Kẹp đỡ ống D25 | 210 | cái | |
| 134 | Kẹp đỡ ống D20 | 108 | cái | |
| 135 | Kẹp đỡ ống D16 | 284 | cái | |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | 13 | cọc | |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 60 | m | |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 70 | m | |
| 140 | Đào móng công trình | 28 | 1m3 | |
| 141 | Đắp rãnh tiếp địa | 28 | m3 | |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 143 | Hút bể phốt cũ, tháo dỡ hệ thống đường ống cũ | 1 | t bộ | |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 145 | Hộp đựng giấy | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí + dây xịt) | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 148 | Xi phong ngăn mùi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu | 4 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả | 6 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả van xả | 6 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt Thoát sàn cho ống D75 | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 158 | Lắp đặt van phao điện tự động | 1 | bộ | |
| 159 | Van phao cơ D25 | 1 | bộ | |
| 160 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 0,65 | 100 m | |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 164 | Nối ren ngoài HDPE D25 | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,44 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,32 | 100m | |
| 168 | Van cổng đồng D32, nối ren | 4 | cái | |
| 169 | Van cổng đồng D25, nối ren | 10 | cái | |
| 170 | Rọ hút đồng D25, nối ren | 1 | cái | |
| 171 | Van 1 chiều đồng D25, nối ren | 1 | cái | |
| 172 | Y lọc đồng D25 nối ren | 1 | cái | |
| 173 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | 24 | cái | |
| 174 | Cút nhựa PPR - D20 | 32 | cái | |
| 175 | Cút nhựa PPR - D25 | 8 | cái | |
| 176 | Cút nhựa PPR - D32 | 23 | cái | |
| 177 | Tê nhựa PPR - D20 | 4 | cái | |
| 178 | Tê nhựa PPR - D25 | 4 | cái | |
| 179 | Tê nhựa PPR - D25/20 | 20 | cái | |
| 180 | Tê nhựa PPR - D32/25 | 6 | cái | |
| 181 | Tê nhựa PPR - D32/32 | 8 | cái | |
| 182 | Côn nhựa PPR -D25/20 | 8 | cái | |
| 183 | Côn nhựa PPR -D32/25 | 8 | cái | |
| 184 | Măng sông nhựa PPR - D20 | 20 | cái | |
| 185 | Măng sông nhựa PPR - D25 | 20 | cái | |
| 186 | Măng sông nhựa PPR - D32 | 15 | cái | |
| 187 | Nút bịt nhựa PPR - D20 | 24 | cái | |
| 188 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32 | 8 | cái | |
| 189 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25 | 20 | cái | |
| 190 | Ống nhựa UPVC - D110 - PN8 | 0,36 | 100m | |
| 191 | Ống nhựa UPVC - D90 - PN8 | 0,32 | 100m | |
| 192 | Ống nhựa UPVC - D75 - PN8 | 0,2 | 100m | |
| 193 | Ống nhựa UPVC - D60 - PN8 | 0,3 | 100m | |
| 194 | Ống nhựa UPVC - D42 - PN8 | 0,16 | 100m | |
| 195 | Chếch nhựa UPVC - D110 | 16 | cái | |
| 196 | Chếch nhựa UPVC - D90 | 2 | cái | |
| 197 | Chếch nhựa UPVC - D75 | 20 | cái | |
| 198 | Chếch nhựa UPVC - D60 | 16 | cái | |
| 199 | Chếch nhựa UPVC - D42 | 8 | cái | |
| 200 | Cút nhựa UPVC - D42 | 10 | cái | |
| 201 | Cút nhựa UPVC - D60 | 10 | cái | |
| 202 | Y đều UPVC - D110 | 10 | cái | |
| 203 | Y đều UPVC - D90 | 4 | cái | |
| 204 | Y đều UPVC - D75 | 4 | cái | |
| 205 | Y đều UPVC - D60 | 6 | cái | |
| 206 | Y thu UPVC - D110/60 | 8 | cái | |
| 207 | Y thu UPVC - D90/75 | 12 | cái | |
| 208 | Y thu UPVC - D75/60 | 12 | cái | |
| 209 | Côn thu nhựa UPVC - D110/60 | 8 | cái | |
| 210 | Côn thu nhựa UPVC - D90/60 | 8 | cái | |
| 211 | Côn thu nhựa UPVC - D60/42 | 10 | cái | |
| 212 | Côn thu nhựa UPVC - D75/42 | 4 | cái | |
| 213 | Xiphong nhựa UPVC - D75 | 12 | cái | |
| 214 | Đầu bịt nhựa UPVC - D110 | 4 | cái | |
| 215 | Đầu bịt nhựa UPVC - D75 | 12 | cái | |
| 216 | Đầu bịt nhựa UPVC - D60 | 12 | cái | |
| 217 | Đầu bịt nhựa UPVC - D42 | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | 10 | công | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 10,7407 | 100m2 | |
| 3 | Bạt che bao quanh | 1.174,2912 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,4688 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,5794 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,6896 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 670,293 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | 1.131,3545 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 731,9384 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,7625 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,232 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,2 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 664,533 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | 1.044,342 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 89,525 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 104,92 | m | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.145,067 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 731,9384 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 664,533 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông | 31,5599 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 596,6914 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 49,4606 | m3 | |
| 23 | Đầm lại nền nhà | 5 | ca | |
| 24 | Lớp bạt nilong lót nền nhà | 315,599 | m2 | |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 31,5599 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | 596,6914 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,015 | 100m2 | |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,4735 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,864 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 2,8158 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,256 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0247 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5126 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,17 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,0958 | tấn | |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,17 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0958 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 5,0435 | 100m2 | |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,9308 | m3 | |
| 40 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,36 | m | |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 9,9308 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1255 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,022 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,022 | m2 | |
| 45 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,7405 | tấn | |
| 46 | Sơn tĩnh điện hệ thép hộp lan can | 740,5 | kg | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 60,52 | m2 | |
| 48 | SX và LD hệ lam nhôm hợp kim | 27,84 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 52,3406 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải đỏ bỏ | 2,617 | m3 | |
| 51 | Lát đá granite, vữa XM M75, XM PCB30 | 52,3406 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ cửa | 150,48 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,5989 | tấn | |
| 54 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly | 51,84 | m2 | |
| 55 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 ly | 97,28 | m2 | |
| 56 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | 19,07 | m2 | |
| 57 | Chênh kính 6,38ly với 5ly | 149,12 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | 1,271 | tấn | |
| 59 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 1.271 | kg | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 97,28 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | t bộ | |
| 62 | Vỏ Tủ điện kích thước 500x350x200mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomat | 1 | tủ | |
| 63 | Vỏ Tủ điện kích thước 600x450x200mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomat | 1 | tủ | |
| 64 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 Modul | 8 | tủ | |
| 65 | MCCB 3P/125A/25KA | 1 | cái | |
| 66 | MCCB 3P/80A/15KA | 2 | cái | |
| 67 | MCB/2P/50A/10KA | 8 | cái | |
| 68 | MCB/2P/32A/6KA | 3 | cái | |
| 69 | MCB/2P/20A/6KA | 16 | cái | |
| 70 | MCB/1P/20A/6KA | 19 | cái | |
| 71 | MCB/1P/16A/6KA | 16 | cái | |
| 72 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp chìm | 4 | cái | |
| 73 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp chìm (có nắp che) | 36 | cái | |
| 74 | Ổ cắm HDMI, kết nối từ máy chiếu vào máy tính | 8 | cái | |
| 75 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | 8 | cái | |
| 76 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | 8 | cái | |
| 77 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìm | 8 | cái | |
| 78 | Đèn led ốp trần D250 công suất 20w | 15 | bộ | |
| 79 | Bộ đèn tuýt led tán quang đôi 2x36w, kèm chao đèn | 72 | bộ | |
| 80 | Bộ Đèn tuýt led tán quang đơn 1x36w, chiếu sáng bảng, kèm chân đèn và chao đèn | 16 | bộ | |
| 81 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnh | 48 | cái | |
| 82 | Móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | 76 | 1m3 | |
| 84 | Đắp móng đường ống | 45 | m3 | |
| 85 | Gạch chỉ báo cáp | 3.636,3636 | viên | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | 30 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất đổ bỏ | 0,46 | 100m3 | |
| 88 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 MM2 | 200 | m | |
| 89 | CU/XLE/PVC/(4x16) mm2 | 20 | m | |
| 90 | CU/XLE/PVC/1x25 mm2 | 50 | m | |
| 91 | CU/XLE/PVC/2x10 mm2 | 130 | m | |
| 92 | CU/XLE/PVC/1x10 mm2 | 170 | m | |
| 93 | CU/PVC/PVC-2x2.5mm2 | 500 | m | |
| 94 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | 920 | m | |
| 95 | CU/PVC/PVC-1x1.5mm2 | 920 | m | |
| 96 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | 2,5 | 100 m | |
| 97 | Ống luồn dây PVC D32 mềm | 130 | m | |
| 98 | Ống luồn dây PVC D25 mềm | 300 | m | |
| 99 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | 80 | m | |
| 100 | Ống luồn dây PVC D16 mềm | 600 | m | |
| 101 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | 74 | cái | |
| 102 | Hộp chia 3 ngã D25 + Nắp đạy hộp | 80 | hộp | |
| 103 | Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộp | 80 | hộp | |
| 104 | Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp | 125 | hộp | |
| 105 | Hộp nối dây âm tự chống cháy KT: 185x185x80mm | 8 | hộp | |
| 106 | Măng sông D32 | 60 | cái | |
| 107 | Măng sông D25 | 140 | cái | |
| 108 | Măng sông D20 | 30 | cái | |
| 109 | Măng sông D16 | 300 | cái | |
| 110 | Đầu + Khớp nối ren D32 | 20 | cái | |
| 111 | Đầu + Khớp nối ren D25 | 100 | cái | |
| 112 | Đầu + Khớp nối ren D20 | 60 | cái | |
| 113 | Đầu + Khớp nối ren D16 | 200 | cái | |
| 114 | Kẹp đỡ ống D32 | 80 | cái | |
| 115 | Kẹp đỡ ống D25 | 200 | cái | |
| 116 | Kẹp đỡ ống D20 | 20 | cái | |
| 117 | Kẹp đỡ ống D16 | 400 | cái | |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | 13 | cọc | |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 150 | m | |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 150 | m | |
| 123 | Đào móng | 60 | 1m3 | |
| 124 | Đắp rãnh tiếp địa | 60 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình | 12,1121 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 4,0374 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | 0,0807 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,1568 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng , M100 đá 4x6, | 0,847 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | 4,025 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1673 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1802 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1802 | tấn | |
| 11 | Bulong M20 | 28 | cái | |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,1717 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4961 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,4216 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,1717 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4961 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4216 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,408 | 100m2 | |
| 19 | Lớp bạt nilong chống mất nước XM | 129 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 13,115 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0335 | 100m2 | |
| 22 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | 1 | cái | |
| 23 | Bộ Đèn led + máng đèn chống ẩm công suất 36w, dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 24 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 25 | CU/PVC/PVC-1x1.5mm2 | 40 | m | |
| 26 | Ống luồn dây PVC D16 Cứng | 40 | m | |
| 27 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | 1 | cái | |
| 28 | Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp | 6 | hộp | |
| 29 | Măng sông D16 | 15 | cái | |
| 30 | Đầu + Khớp nối ren D16 | 12 | cái | |
| 31 | Kẹp đỡ ống D16 | 20 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 65,4 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường,sân | 1,5306 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 86,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 242,43 | m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27,136 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình | 0,6063 | 100m3 | |
| 7 | Lớp bạt nilong lót nền | 2.713,6 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 204,22 | m3 | |
| 9 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75 | 2.566,5 | m2 | |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 4 | cây | |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 4 | gốc | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,0061 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 8,0061 | m3 | |
| 14 | Lớp vữa lót đệm đáy viên vỉa, vữa XM M75 | 38,0525 | m2 | |
| 15 | Viên vỉa bằng đá tự nhiên 1000x200x150mm | 152,21 | m | |
| 16 | Lắp đặt viên vỉa | 155 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | 178 | cấu kiện | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,6297 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,2716 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 23,8922 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình | 235,5444 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 74,4848 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất đổ bỏ | 1,6106 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7738 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 29,2666 | m3 | |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,0307 | m3 | |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 35,6576 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 490,7614 | m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 26,6562 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,7121 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,277 | 100m2 | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 356 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172135E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.494.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi