Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615634-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220566352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:19:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,172,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172135E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.494.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Nhà điều hành, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, sân vườn; Xây mới nhà để xe học sinh trường tiểu học Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng AAA;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tam Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo7,5892100m2
3Bạt che bao quanh854,343m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,6376m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,5336m3
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà456,6456m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà859,375m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần367,6818m2
9Vận chuyển phế thải đổ bỏ22,9115m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75456,6456m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75768,016m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M7557,519m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M7581m
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ798,143m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ367,6818m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ456,6456m2
17Tháo dỡ bệ xí4bộ
18Tháo dỡ chậu rửa4bộ
19Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác8bộ
21Tháo dỡ trần33,7568m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,3756m3
23Tháo dỡ gạch men kính ốp tường131,256m2
24Phá dỡ nền - Nền bê tông1,5974m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại31,8021m2
26Vận chuyển phế thải đổ bỏ11,1259m3
27Lớp bạt nilong lót nền nhà15,974m2
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200,1,5974m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,2496m3
30Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh26,8391m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75165,096m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M7532,1321m2
33Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao33,7568m2
34Vách ngăn tiểu bằng tấm compac bao gồm cả phụ kiện chân đỡ, ke nẹp...7,2m2
35Phá dỡ nền - Nền bê tông15,4877m3
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại282,3126m2
37Vận chuyển phế thải đổ bỏ23,9571m3
38Đầm lại nền nhà5ca
39Lớp bạt nilong lót nền nhà154,877m2
40Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M20015,4877m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm282,3126m2
42Vệ sinh mái sảnh, sê nô mái cũ và phá dỡ đường ống thoát nước mái cũ5công
43Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,2359100m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép0,8742tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,8248m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,3881m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1262100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0123tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1405tấn
50Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2269tấn
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,373tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2269tấn
53Lắp dựng xà gồ thép1,373tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi3,0536100m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,6919m3
56Tháo dỡ lan can gỗ9,035m
57Vận chuyển phế thải đổ bỏ5,6919m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,7115m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7514,553m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,553m2
61Gia công lan can bằng thép hộp0,4989tấn
62Sơn tĩnh điện hệ thép hộp lan can498,9kg
63Lắp dựng lan can sắt41,375m2
64SX và LD hệ lam nhôm hợp kim16,008m2
65Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng60,9234m2
66Vận chuyển phế thải đổ bỏ3,0462m3
67Lát đá granite, vữa XM M7560,9234m2
68Tháo dỡ khuôn cửa đơn186,98m
69Tháo dỡ cửa101,845m2
70Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,628tấn
71SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly33,6m2
72SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly11,095m2
73SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính dày 5 ly35,1362m2
74SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly13,0488m2
75Chênh kính 6,38ly với 5ly79,8312m2
76SX và LD cửa xếp bằng inox10,985m2
77Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp0,4837tấn
78Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa483,7kg
79Lắp dựng hoa sắt cửa33,6m2
80Tháo dỡ hệ thống điện cũ1t bộ
81Vỏ Tủ điện kích thước 600x450x200mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomat1tủ
82Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 Modul2tủ
83Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 4 Modul6tủ
84MCCB 3P/80A/15KA1cái
85MCB 3P/50A/15KA2cái
86MCB/2P/63A/10KA1cái
87MCB/2P/32A/10KA7cái
88MCB/2P/25A/10KA5cái
89MCB/2P/20A/6KA7cái
90MCB/1P/20A/6KA16cái
91MCB/1P/16A/6KA7cái
92Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm38cái
93Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm11cái
94Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm1cái
95Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìm6cái
96Đèn led ốp trần D250 công suất 20w13bộ
97Đèn led ốp trần D200 công suất 15w12bộ
98Bộ Đèn led nổi trần 40w, dài 1,2m20bộ
99Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnh10cái
100Móc treo quạt trần10cái
101Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước68,41m3
103Đắp móng đường ống40,5m3
104Gạch chỉ báo cáp3.272,7273viên
105Đắp đất nền móng công trình27m3
106Vận chuyển đất đổ bỏ0,414100m3
107Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 MM2180m
108CU/XLE/PVC/(4x16) mm220m
109CU/XLE/PVC/2x10 mm215m
110CU/XLE/PVC/1x10 mm235m
111CU/XLE/PVC/(2x6) mm2120m
112CU/XLPE/PVC-1x6,0mm2120m
113CU/PVC/PVC-2x2.5mm2390m
114CU/PVC/PVC-2x1.5mm2490m
115CU/PVC/PVC-1x1.5mm2490m
116Ống luồn dây HDPE D40/301,8100 m
117Ống luồn dây PVC D32 mềm110m
118Ống luồn dây PVC D25 mềm270m
119Ống luồn dây PVC D20 mềm200m
120Ống luồn dây PVC D16 mềm290m
121Đế âm cho công tắc, ổ cắm61cái
122Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộp80hộp
123Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp120hộp
124Măng sông D3240cái
125Măng sông D25100cái
126Măng sông D2080cái
127Măng sông D16130cái
128Đầu + Khớp nối ren D3220cái
129Đầu + Khớp nối ren D2560cái
130Đầu + Khớp nối ren D2070cái
131Đầu + Khớp nối ren D1675cái
132Kẹp đỡ ống D32100cái
133Kẹp đỡ ống D25210cái
134Kẹp đỡ ống D20108cái
135Kẹp đỡ ống D16284cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m5cái
137Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m13cọc
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm60m
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm70m
140Đào móng công trình281m3
141Đắp rãnh tiếp địa28m3
142Hộp kiểm tra tiếp địa1cái
143Hút bể phốt cũ, tháo dỡ hệ thống đường ống cũ1t bộ
144Lắp đặt xí bệt4bộ
145Hộp đựng giấy4bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí + dây xịt)4cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
148Xi phong ngăn mùi chậu rửa4bộ
149Lắp đặt vòi chậu4bộ
150Lắp đặt gương soi4cái
151Lắp đặt kệ kính4cái
152Lắp đặt giá treo4cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
154Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả6bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả van xả6bộ
156Lắp đặt Thoát sàn cho ống D7512cái
157Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
158Lắp đặt van phao điện tự động1bộ
159Van phao cơ D251bộ
160Máy bơm nước1cái
161Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm0,65100 m
162Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm5cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm10cái
164Nối ren ngoài HDPE D252cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,28100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,44100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,32100m
168Van cổng đồng D32, nối ren4cái
169Van cổng đồng D25, nối ren10cái
170Rọ hút đồng D25, nối ren1cái
171Van 1 chiều đồng D25, nối ren1cái
172Y lọc đồng D25 nối ren1cái
173Cút nhựa PPR D20 ren trong24cái
174Cút nhựa PPR - D2032cái
175Cút nhựa PPR - D258cái
176Cút nhựa PPR - D3223cái
177Tê nhựa PPR - D204cái
178Tê nhựa PPR - D254cái
179Tê nhựa PPR - D25/2020cái
180Tê nhựa PPR - D32/256cái
181Tê nhựa PPR - D32/328cái
182Côn nhựa PPR -D25/208cái
183Côn nhựa PPR -D32/258cái
184Măng sông nhựa PPR - D2020cái
185Măng sông nhựa PPR - D2520cái
186Măng sông nhựa PPR - D3215cái
187Nút bịt nhựa PPR - D2024cái
188Nối nhựa PPR ren ngoài D328cái
189Nối nhựa PPR ren ngoài D2520cái
190Ống nhựa UPVC - D110 - PN80,36100m
191Ống nhựa UPVC - D90 - PN80,32100m
192Ống nhựa UPVC - D75 - PN80,2100m
193Ống nhựa UPVC - D60 - PN80,3100m
194Ống nhựa UPVC - D42 - PN80,16100m
195Chếch nhựa UPVC - D11016cái
196Chếch nhựa UPVC - D902cái
197Chếch nhựa UPVC - D7520cái
198Chếch nhựa UPVC - D6016cái
199Chếch nhựa UPVC - D428cái
200Cút nhựa UPVC - D4210cái
201Cút nhựa UPVC - D6010cái
202Y đều UPVC - D11010cái
203Y đều UPVC - D904cái
204Y đều UPVC - D754cái
205Y đều UPVC - D606cái
206Y thu UPVC - D110/608cái
207Y thu UPVC - D90/7512cái
208Y thu UPVC - D75/6012cái
209Côn thu nhựa UPVC - D110/608cái
210Côn thu nhựa UPVC - D90/608cái
211Côn thu nhựa UPVC - D60/4210cái
212Côn thu nhựa UPVC - D75/424cái
213Xiphong nhựa UPVC - D7512cái
214Đầu bịt nhựa UPVC - D1104cái
215Đầu bịt nhựa UPVC - D7512cái
216Đầu bịt nhựa UPVC - D6012cái
217Đầu bịt nhựa UPVC - D422cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công10công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài10,7407100m2
3Bạt che bao quanh1.174,2912m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,4688m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,5794m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,6896m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài670,293m2
8Phá lớp vữa trát tường trong1.131,3545m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần731,9384m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T35,7625m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,232m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7511,2m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75664,533m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,1.044,342m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M7589,525m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75104,92m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.145,067m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ731,9384m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ664,533m2
20Phá dỡ nền - Nền bê tông31,5599m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại596,6914m2
22Vận chuyển phế thải đổ bỏ49,4606m3
23Đầm lại nền nhà5ca
24Lớp bạt nilong lót nền nhà315,599m2
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB3031,5599m3
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm596,6914m2
27Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,015100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,4735tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,864m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x22,8158m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,256100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0247tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5126tấn
34Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,17tấn
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,0958tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,17tấn
37Lắp dựng xà gồ thép2,0958tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi5,0435100m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,9308m3
40Tháo dỡ lan can gỗ9,36m
41Vận chuyển phế thải đổ bỏ9,9308m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,1255m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7523,022m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,022m2
45Gia công lan can bằng thép hộp0,7405tấn
46Sơn tĩnh điện hệ thép hộp lan can740,5kg
47Lắp dựng lan can sắt60,52m2
48SX và LD hệ lam nhôm hợp kim27,84m2
49Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng52,3406m2
50Vận chuyển phế thải đỏ bỏ2,617m3
51Lát đá granite, vữa XM M75, XM PCB3052,3406m2
52Tháo dỡ cửa150,48m2
53Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,5989tấn
54SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly51,84m2
55SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 ly97,28m2
56SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly19,07m2
57Chênh kính 6,38ly với 5ly149,12m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp1,271tấn
59Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa1.271kg
60Lắp dựng hoa sắt cửa97,28m2
61Tháo dỡ hệ thống điện cũ1t bộ
62Vỏ Tủ điện kích thước 500x350x200mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomat1tủ
63Vỏ Tủ điện kích thước 600x450x200mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomat1tủ
64Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 Modul8tủ
65MCCB 3P/125A/25KA1cái
66MCCB 3P/80A/15KA2cái
67MCB/2P/50A/10KA8cái
68MCB/2P/32A/6KA3cái
69MCB/2P/20A/6KA16cái
70MCB/1P/20A/6KA19cái
71MCB/1P/16A/6KA16cái
72Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp chìm4cái
73Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp chìm (có nắp che)36cái
74Ổ cắm HDMI, kết nối từ máy chiếu vào máy tính8cái
75Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm8cái
76Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm8cái
77Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìm8cái
78Đèn led ốp trần D250 công suất 20w15bộ
79Bộ đèn tuýt led tán quang đôi 2x36w, kèm chao đèn72bộ
80Bộ Đèn tuýt led tán quang đơn 1x36w, chiếu sáng bảng, kèm chân đèn và chao đèn16bộ
81Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnh48cái
82Móc treo quạt trần48cái
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp761m3
84Đắp móng đường ống45m3
85Gạch chỉ báo cáp3.636,3636viên
86Đắp đất nền móng công trình30m3
87Vận chuyển đất đổ bỏ0,46100m3
88Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 MM2200m
89CU/XLE/PVC/(4x16) mm220m
90CU/XLE/PVC/1x25 mm250m
91CU/XLE/PVC/2x10 mm2130m
92CU/XLE/PVC/1x10 mm2170m
93CU/PVC/PVC-2x2.5mm2500m
94CU/PVC/PVC-2x1.5mm2920m
95CU/PVC/PVC-1x1.5mm2920m
96Ống luồn dây HDPE D40/302,5100 m
97Ống luồn dây PVC D32 mềm130m
98Ống luồn dây PVC D25 mềm300m
99Ống luồn dây PVC D20 mềm80m
100Ống luồn dây PVC D16 mềm600m
101Đế âm cho công tắc, ổ cắm74cái
102Hộp chia 3 ngã D25 + Nắp đạy hộp80hộp
103Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộp80hộp
104Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp125hộp
105Hộp nối dây âm tự chống cháy KT: 185x185x80mm8hộp
106Măng sông D3260cái
107Măng sông D25140cái
108Măng sông D2030cái
109Măng sông D16300cái
110Đầu + Khớp nối ren D3220cái
111Đầu + Khớp nối ren D25100cái
112Đầu + Khớp nối ren D2060cái
113Đầu + Khớp nối ren D16200cái
114Kẹp đỡ ống D3280cái
115Kẹp đỡ ống D25200cái
116Kẹp đỡ ống D2020cái
117Kẹp đỡ ống D16400cái
118Gia công kim thu sét, dài 1,5m5cái
119Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m5cái
120Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m13cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm150m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm150m
123Đào móng601m3
124Đắp rãnh tiếp địa60m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình12,11211m3
2Đắp đất nền móng công trình4,0374m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ0,0807100m3
4Ván khuôn móng0,1568100m2
5Bê tông lót móng , M100 đá 4x6,0,847m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x24,025m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,021tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1673tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1802tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1802tấn
11Bulong M2028cái
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,1717tấn
13Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4961tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,4216tấn
15Lắp cột thép các loại0,1717tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4961tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,4216tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,408100m2
19Lớp bạt nilong chống mất nước XM129m2
20Bê tông nền M200, đá 1x213,115m3
21Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0335100m2
22Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm1cái
23Bộ Đèn led + máng đèn chống ẩm công suất 36w, dài 1,2m6bộ
24CU/PVC/PVC-2x1.5mm240m
25CU/PVC/PVC-1x1.5mm240m
26Ống luồn dây PVC D16 Cứng40m
27Đế âm cho công tắc, ổ cắm1cái
28Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp6hộp
29Măng sông D1615cái
30Đầu + Khớp nối ren D1612cái
31Kẹp đỡ ống D1620cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu gạch65,4m3
2Đào nền đường,sân1,5306100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông86,1m3
4Vận chuyển phế thải đổ bỏ242,43m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá27,136100m2
6Đắp cát công trình0,6063100m3
7Lớp bạt nilong lót nền2.713,6m2
8Bê tông nền M200, đá 1x2204,22m3
9Lát gạch Terazzo, vữa XM M752.566,5m2
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm4cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm4gốc
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,0061m3
13Vận chuyển phế thải đổ bỏ8,0061m3
14Lớp vữa lót đệm đáy viên vỉa, vữa XM M7538,0525m2
15Viên vỉa bằng đá tự nhiên 1000x200x150mm152,21m
16Lắp đặt viên vỉa1551 cấu kiện
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn178cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu gạch đá8,6297m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép9,2716m3
20Vận chuyển phế thải đổ bỏ23,8922m3
21Đào móng công trình235,5444m3
22Đắp đất nền móng công trình74,4848m3
23Vận chuyển đất đổ bỏ1,6106100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7738100m2
25Bê tông móng M150, đá 1x229,2666m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,0307m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7535,6576m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75490,7614m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x226,6562m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,7121tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,277100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn3561 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172135E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.494.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->