Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bơm tuần hoàn số 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617101-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bơm tuần hoàn số 5
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:21:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,584,962,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.584.962.367(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675.488.710VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho các nhà máy công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho công trình cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học cuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm xác nhận của nhà thầu.-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.-Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bơm tuần hoàn số 5
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư thay thế Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Vật tư thay thế
2 Bạc chèn tết bơm tuần Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
3 Bạc chữ C bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
4 Bạc chữ C bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2 Vật tư thay thế
5 Bạc nén tết bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
6 Băng cách điện cao áp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 4 Vật tư thay thế
7 Băng dính cách điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 9 Vật tư thay thế
8 Bìa Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 3 Vật tư thay thế
9 Bộ chuyển đổi áp suất; Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1 Vật tư thay thế
10 Bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1 Vật tư thay thế
11 Bulong Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 20 Vật tư thay thế
12 Bulong Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 64 Vật tư thay thế
13 Bulong Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 40 Vật tư thay thế
14 Bulong Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 30 Vật tư thay thế
15 Bulong Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16 Vật tư thay thế
16 Cánh phai kênh đầu hút trạm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
17 Cánh phai kênh đầu hút trạm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
18 Gioăng cao su Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 6 Vật tư thay thế
19 Cặp nhiệt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 5 Vật tư thay thế
20 Cầu đấu mạch dòng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 50 Vật tư thay thế
21 con lăn lưới quay Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Con 116 Vật tư thay thế
22 Đĩa căng xích lưới quay trạm TH Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
23 Đĩa xích bị động lưới quay trạm TH Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
24 Đĩa xích chủ động lưới quay trạm TH Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
25 Đồng hồ áp suất Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
26 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6 Vật tư thay thế
27 Gas hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 0,58 Vật tư thay thế
28 Giấy nhám mịn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 14 Vật tư thay thế
29 Gioăng cao su Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 45 Vật tư thay thế
30 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 1 Vật tư thay thế
31 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 50 Vật tư thay thế
32 Hộp đấu dây Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1 Vật tư thay thế
33 Long đen Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 116 Vật tư thay thế
34 Long đen Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 116 Vật tư thay thế
35 Nút ấn mầu đỏ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
36 Nút ấn mầu xanh Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
37 ổ định hướng gối số 3 (bơm tuần hoàn) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
38 ổ định hướng gối số 4 (bơm tuàn hoàn) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
39 ổ định hướng gối số 5 (bơm tuần hoàn) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
40 ổ định hướng gối số 6 (bơm tuần hoàn) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
41 Ống lồng trục đoạn 1 bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
42 Ống lồng trục đoạn 2 bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
43 Ống lồng trục đoạn 3 bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
44 Bạc lót trục gối số 3 bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
45 Bạc lót trục gối số 4 bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
46 Bạc lót trục gối số 5+6 bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2 Vật tư thay thế
47 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10 Vật tư thay thế
48 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 38 Vật tư thay thế
49 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 30 Vật tư thay thế
50 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20 Vật tư thay thế
51 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3 Vật tư thay thế
52 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5 Vật tư thay thế
53 Cặp nhiệt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6 Vật tư thay thế
54 Tấm chèn bên Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 116 Vật tư thay thế
55 Then trục 1, 2 Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2 Vật tư thay thế
56 Van cầu nối Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
57 Van tay 2 ngả Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
58 Van tay cánh bướm nối bích Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
59 Van tay Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 3 Vật tư thay thế
60 Van xả khí tự động nối bích Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
61 Vành phòng mòn dưới phía bánh động bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
62 Vành phòng mòn dưới phía chuông hút bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
63 Vành phòng mòn trên phía bánh động bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
64 Vít nở Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 10 Vật tư thay thế
65 Vít trí bắt bạc lót Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20 Vật tư thay thế
66 Vít trí bắt vành phòng mòn trên, dưới phía bánh động Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 30 Vật tư thay thế
67 Vỏ tủ điện ngoài trời Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1 Vật tư thay thế
68 Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2 Vật tư thay thế
69 Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2 Vật tư thay thế
70 Vòng bi cầu một dãy Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4 Vật tư thay thế
71 Vòng bi đũa đỡ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 1 Vật tư thay thế
72 Phớt chặn dầu hướng trục Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2 Vật tư thay thế
73 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 15 Vật tư thay thế
74 Cao su non (băng tan) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 1 Vật tư thay thế
75 Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 15 Vật tư thay thế
76 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14 Vật tư thay thế
77 chổi sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1 Vật tư thay thế
78 Đá cắt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 2 Vật tư thay thế
79 Đá mài Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 8 Vật tư thay thế
80 Giấy nhám Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 25 Vật tư thay thế
81 Giấy nhám Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 10 Vật tư thay thế
82 Giấy ráp mịn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 15 Vật tư thay thế
83 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 37,2 Vật tư thay thế
84 Vải phin trắng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 6 Vật tư thay thế
85 Vải ráp mịn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 0,1 Vật tư thay thế
86 Vải ráp thô Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 0,1 Vật tư thay thế
87 Dầu nhờn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 6,5 Vật tư thay thế
88 Dầu nhờn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 400 Vật tư thay thế
89 Dầu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 60 Vật tư thay thế
90 Đèn báo mầu xanh Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3 Vật tư thay thế
91 Mỡ bôi trơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4 Vật tư thay thế
92 Mỡ nhờn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 25,2 Vật tư thay thế
93 Ống Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 3,5 Vật tư thay thế
94 Sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT lit 31 Vật tư thay thế
95 Sơn cao áp 2 thành phần cấp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 40 Vật tư thay thế
96 Sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 14 Vật tư thay thế
97 Sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3 Vật tư thay thế
98 Sơn phủ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 11 Vật tư thay thế
99 Thép hộp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1,2 Vật tư thay thế
100 Thép ống kẽm Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 60 Vật tư thay thế
101 Thép tròn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5 Vật tư thay thế
102 Dung môi pha sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 84 Vật tư thay thế
103 Khí Axetylen Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 3 Vật tư thay thế
104 Oxygen (O2) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chai 2,6 Vật tư thay thế
105 Sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 105 Vật tư thay thế
106 Xích lưới quay tuần hoàn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 1 Vật tư thay thế
107 Vật tư tiêu hao Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Vật tư tiêu hao
108 Cồn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 11 Vật tư tiêu hao
109 Dầu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 25,4 Vật tư tiêu hao
110 Dầu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 11 Vật tư tiêu hao
111 Xăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 0,4 Vật tư tiêu hao
112 Đá mài Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 2 Vật tư tiêu hao
113 Khí Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20 Vật tư tiêu hao
114 Dịch vụ nhân công Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
115 1. Phần cơ nhiệt Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lần đại tu 0 Nhân công
116 1.1. Trong ĐM Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lần đại tu 0 Nhân công
117 1.1.1. Bơm tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0 Nhân công
118 1.1.1.1. Đại tu bơm tuần hoàn(M2.3.13- theo định mức EVN) Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1 Nhân công
119 1.1.2. Lưới quay số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
120 1.1.2.1. Lưới quay (M2.6.03.QNBS- theo định mức) Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1 Nhân công
121 1.1.2.2. Van cấp nước lưới quay DN200 (V2.1.03.01- theo định mức EVN) Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1 Nhân công
122 1.1.2.3. Vệ sinh, sơn vỏ ngoài lưới quay Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 7 Nhân công
123 1.1.3. Cánh phai kênh tuần hoàn 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
124 1.1.3.1. Bơm dầu thủy lục cánh phai(M2.3.05- theo định mức EVN) Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1 Nhân công
125 1.1.3.2. Cánh phai Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cánh 1 Nhân công
126 1.1.4. Tấm chắn rác thưa, mau kênh tuần hoàn 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
127 1.1.4.1. Tấm chắn mau, tấm chắn thưa kênh tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT tấm 6 Nhân công
128 2. Phần điện Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lần đại tu 0 Nhân công
129 2.1. Hệ thống động cơ Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
130 2.1.1. Động cơ bơm dầu van đầu đẩy: Kiểu Y132M-4; Pđm=7,5kW: Uđm=0.4kV; Iđm=15.4A; n=1440 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1 Nhân công
131 2.1.2. Động cơ quay lưới: Kiểu YD2-160L-8; Pđm=11/7kW: Uđm=0.4kV; Iđm=18/20.7A; n=1450 r/m; Tổ nối dây ∆/Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1 Nhân công
132 2.1.3. Động cơ bơm tuần hoàn: Kiểu YDLKS1400-16/18; Pđm=4200/2900kW: Uđm=6.6kV; Iđm=469/353A; n=369/328 r/m; Tổ nối dây YY/∆; Cấp cách điện F; Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1 Nhân công
133 2.2. Hệ thống điều khiển Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
134 2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ động cơ quay lưới Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1 Nhân công
135 2.2.2. tủ chuyển đổi tốc độ động cơ bơm tuần hoàn:Model: XGN66-12; Voltage: 7.2kV ; Dao cách ly 3P 630A Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1 Nhân công
136 3. Phần C&I Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
137 3.1. Hệ thống bơm Tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Nhân công
138 3.1.1. Bộ chuyển đổi đo mức C01.01.010 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1 Nhân công
139 3.1.2. Đồng hồ đo áp suất tại chỗ C01.01.008 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1 Nhân công
140 3.1.3. Thiết bị đo nhiệt độ C01.01.002 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1 Nhân công
141 3.1.4. Bộ chuyển đổi áp suất C01.01.006 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1 Nhân công
142 3.1.5. Các cảm biến đo rung - C01.01.022 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1 Nhân công
143 3.1.6. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ C01.01.003 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1 Nhân công
144 Phần cơ nhiệt Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lần đại tu 0 Nhân công
145 Ngoài ĐM Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lần đại tu 0 Nhân công
146 4.1. Hút nước , hút bùn kênh tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lần đại tu 0 Nhân công
147 4.1.1. Hút nước kênh tuần hoàn Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Kênh 1 Nhân công
148 4.1.2. Hút bùn trong kênh Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 301,07 Nhân công
149 4.2. Phục hồi nắn đoạn trục bơm tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Trục 0 Nhân công
150 4.2.1. Phụ hồi nắn đoạn trục bơm tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Trục 2 Nhân công
151 4.3. Phục hồi cánh bơm tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 0 Nhân công
152 4.3.1. Phụ hồi cánh bơm tuần hoàn số 5 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Trục 1 Nhân công
153 Dịch vụ máy thi công Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0 Máy thi công
154 Cầu trục 10t Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 14 Máy thi công
155 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,75 Máy thi công
156 Bơm nước áp lực Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1 Máy thi công
157 Cầu trục 40 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 9 Máy thi công
158 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 12,69 Máy thi công
159 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 28 Máy thi công
160 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,3 Máy thi công
161 Bộ phát dòng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,19 Máy thi công
162 Máy hàn điện 23 Kw Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 31,7 Máy thi công
163 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,5 Máy thi công
164 Máy mài cầm tay phi 100 Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 63,93 Máy thi công
165 Mê gôm mét 2500V Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,5 Máy thi công
166 máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,64 Máy thi công
167 Mê ga ôm 500V Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,43 Máy thi công
168 Máy phun sơn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,9 Máy thi công
169 Bộ cảo bi thủy lực SKF Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,2 Máy thi công
170 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,9 Máy thi công
171 Máy nén khí Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,95 Máy thi công
172 Máy phun sơn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
173 Thiết bị đo độ rung cầm tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
174 Buồng tẩm sấy chân không Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6 Máy thi công
175 Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
176 Máy đo độ rung cầm tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 0,5 Máy thi công
177 Súng bắn nhiệt độ cầm tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2 Máy thi công
178 Palăng tay 2 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3 Máy thi công
179 Bộ căn tâm chuyên dùng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5 Máy thi công
180 Xe nâng 2,5 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,35 Máy thi công
181 Palăng tay 1 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,4 Máy thi công
182 Pa lăng tay 10 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10 Máy thi công
183 Pa lăng tay 5 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6 Máy thi công
184 Kích thủy lực 75 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1 Máy thi công
185 Máy thử cách điện vòng S15-2M Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
186 Máy đo điện trở nhỏ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
187 Máy đo và phân tích rung động Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
188 Xe nâng 10 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5 Máy thi công
189 máy cân bằng động rotor động cơ trên 5 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1 Máy thi công
190 Xe tải 30 tấn vận chuyển động cơ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2 Máy thi công
191 cầu trục 25 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,5 Máy thi công
192 Máy phát dòng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 5,5 Máy thi công
193 Lò nung nhiệt độ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 7,75 Máy thi công
194 Mê gôm mét 500V Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,5 Máy thi công
195 Thiết bị lập trình cầm tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,26 Máy thi công
196 Bộ phát dòng, phát áp Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,38 Máy thi công
197 Bơm áp suất bằng tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,38 Máy thi công
198 Thiết bị rung mẫu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2 Máy thi công
199 Máy kiểm tra độ rung Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2 Máy thi công
200 Tủ sấy điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6 Máy thi công
201 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1 Máy thi công
202 Cẩu trục 15 T Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 45 Máy thi công
203 Xe tải chuyên dùng chở xe, máy tải trọng 13T Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4 Máy thi công
204 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 135 Máy thi công
205 Máy hàn TIG Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2 Máy thi công
206 Máy ép thủy lực 500T Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 30 Máy thi công
207 Máy hút bùn cát Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 50 Máy thi công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.584962367E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675.488.710VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.584.962.367(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675.488.710VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho các nhà máy công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho công trình cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học cuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm xác nhận của nhà thầu.-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.-Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->