Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bơm tuần hoàn số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bơm tuần hoàn số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:21:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,584,962,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.584.962.367(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675.488.710VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho các nhà máy công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho công trình cấp thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học cuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm xác nhận của nhà thầu.-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.-Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bơm tuần hoàn số 5 Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thay thế | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Vật tư thay thế |
| 2 | Bạc chèn tết bơm tuần | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 3 | Bạc chữ C bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 4 | Bạc chữ C bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Vật tư thay thế |
| 5 | Bạc nén tết bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 6 | Băng cách điện cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 4 | Vật tư thay thế |
| 7 | Băng dính cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 9 | Vật tư thay thế |
| 8 | Bìa | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Vật tư thay thế |
| 9 | Bộ chuyển đổi áp suất; | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 10 | Bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Vật tư thay thế |
| 11 | Bulong | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | Vật tư thay thế |
| 12 | Bulong | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 64 | Vật tư thay thế |
| 13 | Bulong | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 40 | Vật tư thay thế |
| 14 | Bulong | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 30 | Vật tư thay thế |
| 15 | Bulong | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | Vật tư thay thế |
| 16 | Cánh phai kênh đầu hút trạm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 17 | Cánh phai kênh đầu hút trạm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 18 | Gioăng cao su | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 6 | Vật tư thay thế |
| 19 | Cặp nhiệt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Vật tư thay thế |
| 20 | Cầu đấu mạch dòng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 50 | Vật tư thay thế |
| 21 | con lăn lưới quay | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Con | 116 | Vật tư thay thế |
| 22 | Đĩa căng xích lưới quay trạm TH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 23 | Đĩa xích bị động lưới quay trạm TH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 24 | Đĩa xích chủ động lưới quay trạm TH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 25 | Đồng hồ áp suất | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 26 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Vật tư thay thế |
| 27 | Gas hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 0,58 | Vật tư thay thế |
| 28 | Giấy nhám mịn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 14 | Vật tư thay thế |
| 29 | Gioăng cao su | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 45 | Vật tư thay thế |
| 30 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 1 | Vật tư thay thế |
| 31 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 50 | Vật tư thay thế |
| 32 | Hộp đấu dây | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 33 | Long đen | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 116 | Vật tư thay thế |
| 34 | Long đen | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 116 | Vật tư thay thế |
| 35 | Nút ấn mầu đỏ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 36 | Nút ấn mầu xanh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 37 | ổ định hướng gối số 3 (bơm tuần hoàn) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 38 | ổ định hướng gối số 4 (bơm tuàn hoàn) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 39 | ổ định hướng gối số 5 (bơm tuần hoàn) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 40 | ổ định hướng gối số 6 (bơm tuần hoàn) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 41 | Ống lồng trục đoạn 1 bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 42 | Ống lồng trục đoạn 2 bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 43 | Ống lồng trục đoạn 3 bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 44 | Bạc lót trục gối số 3 bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 45 | Bạc lót trục gối số 4 bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 46 | Bạc lót trục gối số 5+6 bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Vật tư thay thế |
| 47 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | Vật tư thay thế |
| 48 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 38 | Vật tư thay thế |
| 49 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 30 | Vật tư thay thế |
| 50 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | Vật tư thay thế |
| 51 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3 | Vật tư thay thế |
| 52 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | Vật tư thay thế |
| 53 | Cặp nhiệt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Vật tư thay thế |
| 54 | Tấm chèn bên | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 116 | Vật tư thay thế |
| 55 | Then trục 1, 2 | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Vật tư thay thế |
| 56 | Van cầu nối | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 57 | Van tay 2 ngả | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 58 | Van tay cánh bướm nối bích | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 59 | Van tay | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Vật tư thay thế |
| 60 | Van xả khí tự động nối bích | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 61 | Vành phòng mòn dưới phía bánh động bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 62 | Vành phòng mòn dưới phía chuông hút bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 63 | Vành phòng mòn trên phía bánh động bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 64 | Vít nở | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Vật tư thay thế |
| 65 | Vít trí bắt bạc lót | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | Vật tư thay thế |
| 66 | Vít trí bắt vành phòng mòn trên, dưới phía bánh động | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 30 | Vật tư thay thế |
| 67 | Vỏ tủ điện ngoài trời | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 68 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Vật tư thay thế |
| 69 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Vật tư thay thế |
| 70 | Vòng bi cầu một dãy | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Vật tư thay thế |
| 71 | Vòng bi đũa đỡ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | Vật tư thay thế |
| 72 | Phớt chặn dầu hướng trục | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Vật tư thay thế |
| 73 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 15 | Vật tư thay thế |
| 74 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 1 | Vật tư thay thế |
| 75 | Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Vật tư thay thế |
| 76 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | Vật tư thay thế |
| 77 | chổi sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư thay thế |
| 78 | Đá cắt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 2 | Vật tư thay thế |
| 79 | Đá mài | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 8 | Vật tư thay thế |
| 80 | Giấy nhám | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 25 | Vật tư thay thế |
| 81 | Giấy nhám | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 10 | Vật tư thay thế |
| 82 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 15 | Vật tư thay thế |
| 83 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 37,2 | Vật tư thay thế |
| 84 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 6 | Vật tư thay thế |
| 85 | Vải ráp mịn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 0,1 | Vật tư thay thế |
| 86 | Vải ráp thô | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 0,1 | Vật tư thay thế |
| 87 | Dầu nhờn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 6,5 | Vật tư thay thế |
| 88 | Dầu nhờn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 400 | Vật tư thay thế |
| 89 | Dầu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 60 | Vật tư thay thế |
| 90 | Đèn báo mầu xanh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Vật tư thay thế |
| 91 | Mỡ bôi trơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | Vật tư thay thế |
| 92 | Mỡ nhờn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 25,2 | Vật tư thay thế |
| 93 | Ống | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 3,5 | Vật tư thay thế |
| 94 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | lit | 31 | Vật tư thay thế |
| 95 | Sơn cao áp 2 thành phần cấp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 40 | Vật tư thay thế |
| 96 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 14 | Vật tư thay thế |
| 97 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3 | Vật tư thay thế |
| 98 | Sơn phủ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 11 | Vật tư thay thế |
| 99 | Thép hộp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1,2 | Vật tư thay thế |
| 100 | Thép ống kẽm | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 60 | Vật tư thay thế |
| 101 | Thép tròn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | Vật tư thay thế |
| 102 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 84 | Vật tư thay thế |
| 103 | Khí Axetylen | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 3 | Vật tư thay thế |
| 104 | Oxygen (O2) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 2,6 | Vật tư thay thế |
| 105 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 105 | Vật tư thay thế |
| 106 | Xích lưới quay tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 1 | Vật tư thay thế |
| 107 | Vật tư tiêu hao | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Vật tư tiêu hao |
| 108 | Cồn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 11 | Vật tư tiêu hao |
| 109 | Dầu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 25,4 | Vật tư tiêu hao |
| 110 | Dầu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 11 | Vật tư tiêu hao |
| 111 | Xăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 0,4 | Vật tư tiêu hao |
| 112 | Đá mài | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 2 | Vật tư tiêu hao |
| 113 | Khí | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | Vật tư tiêu hao |
| 114 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 115 | 1. Phần cơ nhiệt | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lần đại tu | 0 | Nhân công |
| 116 | 1.1. Trong ĐM | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lần đại tu | 0 | Nhân công |
| 117 | 1.1.1. Bơm tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | Nhân công |
| 118 | 1.1.1.1. Đại tu bơm tuần hoàn(M2.3.13- theo định mức EVN) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Nhân công |
| 119 | 1.1.2. Lưới quay số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 120 | 1.1.2.1. Lưới quay (M2.6.03.QNBS- theo định mức) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Nhân công |
| 121 | 1.1.2.2. Van cấp nước lưới quay DN200 (V2.1.03.01- theo định mức EVN) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | Nhân công |
| 122 | 1.1.2.3. Vệ sinh, sơn vỏ ngoài lưới quay | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 7 | Nhân công |
| 123 | 1.1.3. Cánh phai kênh tuần hoàn 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 124 | 1.1.3.1. Bơm dầu thủy lục cánh phai(M2.3.05- theo định mức EVN) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | Nhân công |
| 125 | 1.1.3.2. Cánh phai | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cánh | 1 | Nhân công |
| 126 | 1.1.4. Tấm chắn rác thưa, mau kênh tuần hoàn 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 127 | 1.1.4.1. Tấm chắn mau, tấm chắn thưa kênh tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | tấm | 6 | Nhân công |
| 128 | 2. Phần điện | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lần đại tu | 0 | Nhân công |
| 129 | 2.1. Hệ thống động cơ | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 130 | 2.1.1. Động cơ bơm dầu van đầu đẩy: Kiểu Y132M-4; Pđm=7,5kW: Uđm=0.4kV; Iđm=15.4A; n=1440 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Nhân công |
| 131 | 2.1.2. Động cơ quay lưới: Kiểu YD2-160L-8; Pđm=11/7kW: Uđm=0.4kV; Iđm=18/20.7A; n=1450 r/m; Tổ nối dây ∆/Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Nhân công |
| 132 | 2.1.3. Động cơ bơm tuần hoàn: Kiểu YDLKS1400-16/18; Pđm=4200/2900kW: Uđm=6.6kV; Iđm=469/353A; n=369/328 r/m; Tổ nối dây YY/∆; Cấp cách điện F; | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Nhân công |
| 133 | 2.2. Hệ thống điều khiển | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 134 | 2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ động cơ quay lưới | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Nhân công |
| 135 | 2.2.2. tủ chuyển đổi tốc độ động cơ bơm tuần hoàn:Model: XGN66-12; Voltage: 7.2kV ; Dao cách ly 3P 630A | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Nhân công |
| 136 | 3. Phần C&I | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 137 | 3.1. Hệ thống bơm Tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Nhân công |
| 138 | 3.1.1. Bộ chuyển đổi đo mức C01.01.010 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | Nhân công |
| 139 | 3.1.2. Đồng hồ đo áp suất tại chỗ C01.01.008 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | Nhân công |
| 140 | 3.1.3. Thiết bị đo nhiệt độ C01.01.002 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | Nhân công |
| 141 | 3.1.4. Bộ chuyển đổi áp suất C01.01.006 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | Nhân công |
| 142 | 3.1.5. Các cảm biến đo rung - C01.01.022 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | Nhân công |
| 143 | 3.1.6. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ C01.01.003 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | Nhân công |
| 144 | Phần cơ nhiệt | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lần đại tu | 0 | Nhân công |
| 145 | Ngoài ĐM | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lần đại tu | 0 | Nhân công |
| 146 | 4.1. Hút nước , hút bùn kênh tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lần đại tu | 0 | Nhân công |
| 147 | 4.1.1. Hút nước kênh tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Kênh | 1 | Nhân công |
| 148 | 4.1.2. Hút bùn trong kênh | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 301,07 | Nhân công |
| 149 | 4.2. Phục hồi nắn đoạn trục bơm tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Trục | 0 | Nhân công |
| 150 | 4.2.1. Phụ hồi nắn đoạn trục bơm tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Trục | 2 | Nhân công |
| 151 | 4.3. Phục hồi cánh bơm tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 0 | Nhân công |
| 152 | 4.3.1. Phụ hồi cánh bơm tuần hoàn số 5 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Trục | 1 | Nhân công |
| 153 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | Máy thi công |
| 154 | Cầu trục 10t | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 14 | Máy thi công |
| 155 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,75 | Máy thi công |
| 156 | Bơm nước áp lực | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | Máy thi công |
| 157 | Cầu trục 40 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 9 | Máy thi công |
| 158 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 12,69 | Máy thi công |
| 159 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 28 | Máy thi công |
| 160 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,3 | Máy thi công |
| 161 | Bộ phát dòng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,19 | Máy thi công |
| 162 | Máy hàn điện 23 Kw | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 31,7 | Máy thi công |
| 163 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,5 | Máy thi công |
| 164 | Máy mài cầm tay phi 100 | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 63,93 | Máy thi công |
| 165 | Mê gôm mét 2500V | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,5 | Máy thi công |
| 166 | máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,64 | Máy thi công |
| 167 | Mê ga ôm 500V | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,43 | Máy thi công |
| 168 | Máy phun sơn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,9 | Máy thi công |
| 169 | Bộ cảo bi thủy lực SKF | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,2 | Máy thi công |
| 170 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,9 | Máy thi công |
| 171 | Máy nén khí | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,95 | Máy thi công |
| 172 | Máy phun sơn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 173 | Thiết bị đo độ rung cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 174 | Buồng tẩm sấy chân không | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | Máy thi công |
| 175 | Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 176 | Máy đo độ rung cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 0,5 | Máy thi công |
| 177 | Súng bắn nhiệt độ cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | Máy thi công |
| 178 | Palăng tay 2 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3 | Máy thi công |
| 179 | Bộ căn tâm chuyên dùng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | Máy thi công |
| 180 | Xe nâng 2,5 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,35 | Máy thi công |
| 181 | Palăng tay 1 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,4 | Máy thi công |
| 182 | Pa lăng tay 10 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10 | Máy thi công |
| 183 | Pa lăng tay 5 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | Máy thi công |
| 184 | Kích thủy lực 75 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | Máy thi công |
| 185 | Máy thử cách điện vòng S15-2M | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 186 | Máy đo điện trở nhỏ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 187 | Máy đo và phân tích rung động | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 188 | Xe nâng 10 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | Máy thi công |
| 189 | máy cân bằng động rotor động cơ trên 5 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | Máy thi công |
| 190 | Xe tải 30 tấn vận chuyển động cơ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | Máy thi công |
| 191 | cầu trục 25 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,5 | Máy thi công |
| 192 | Máy phát dòng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 5,5 | Máy thi công |
| 193 | Lò nung nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 7,75 | Máy thi công |
| 194 | Mê gôm mét 500V | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,5 | Máy thi công |
| 195 | Thiết bị lập trình cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,26 | Máy thi công |
| 196 | Bộ phát dòng, phát áp | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,38 | Máy thi công |
| 197 | Bơm áp suất bằng tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,38 | Máy thi công |
| 198 | Thiết bị rung mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | Máy thi công |
| 199 | Máy kiểm tra độ rung | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | Máy thi công |
| 200 | Tủ sấy điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | Máy thi công |
| 201 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | Máy thi công |
| 202 | Cẩu trục 15 T | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 45 | Máy thi công |
| 203 | Xe tải chuyên dùng chở xe, máy tải trọng 13T | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | Máy thi công |
| 204 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 135 | Máy thi công |
| 205 | Máy hàn TIG | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | Máy thi công |
| 206 | Máy ép thủy lực 500T | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 30 | Máy thi công |
| 207 | Máy hút bùn cát | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 50 | Máy thi công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.584962367E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675.488.710VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.584.962.367(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675.488.710VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho các nhà máy công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho công trình cấp thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học cuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp, công trình cấp thoát nước kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm xác nhận của nhà thầu.-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.-Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi