Gói thầu: Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Hoá học và Sư phạm Hoá học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611796-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Hoá học và Sư phạm Hoá học
Số hiệu KHLCNT 20220584809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:49:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 501,560,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Hoá học và Sư phạm Hoá học
Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho Khoa Hoá học và Khoa Sinh học
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hồ sơ năng lực tài chính, Hồ sơ năng lực kinh nghiệm thông qua các hợp đồng tương tự, Hồ sơ nhân sự chủ chốt (bản scan từ bản gốc bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu: không có hợp đồng không hoàn thành trong vòng 03 năm; có khả năng cung cấp, lắp đặt hàng hoá đúng thời hạn; có nhân lực đáp ứng việc hướng dẫn, bảo trì, bảo hành khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; - Bảng kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hoá phù hợp với yêu cầu về Phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp; - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Catalogue sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá phải bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 18 – Bảng giá dự thầu của hàng hoá; - Giá của các dịch vụ liên quan bao gồm: chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành,... phải bao gồm các thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 19 – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với sản phẩm chào thầu là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoàn thành hợp đồng với giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị gói thầu, đồng thời thời gian thực hiện hợp đồng bằng hoặc thấp hơn thời gian thực hiện hợp đồng quy định trong E-HSMT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Sơn - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid Sulfuric 98%VC110ChaiChai 500mL, TQ
2Acid Chlorhydric 36%VC215ChaiChai 500mL, TQ
3Copper(II) Sulfate pentahydrateVC32ChaiChai 500g, TQ
4Aluminium (powder)VC41ChaiChai 500g, TQ
5Dây thépVC51CuộnCuộn 200g
6Sodium SulfideVC62ChaiChai 500g, TQ
7Potassium DichromateVC72ChaiChai 500g, TQ
8Potassium BromideVC81ChaiChai 500g, TQ
9Cây nến nhỏVC910Câygắn vào môi đốt
10Carbon DisulfideVC101ChaiChai 500mL, TQ
11BenzeneVC111ChaiChai 500mL, TQ
12Potassium ThiocyanateVC121ChaiChai 500g, TQ
13SorbitolVC131ChaiChai 500g, TQ
14Diethyl EtherVC142ChaiChai 500mL, TQ
15AcetoneVC151ChaiChai 500mL, TQ
16Amonium persulfateVC161ChaiChai 500g, TQ
17Chromium(III) SulfateVC172ChaiChai 500g, TQ
18Aluminium SulfateVC181ChaiChai 500g, TQ
19Potassium SulfateVC192ChaiChai 500g, TQ
20Iron(III) Nitrate nonahydrateVC201ChaiChai 1000g, Merck
21Tin(II) Chloride dihydrateVC211ChaiChai 500g, TQ
22Magnesium Chloride hexahydrateVC221ChaiChai 500g, TQ
23Mercury(II) ChlorideVC232ChaiChai 250g, TQ
24Lithium ChlorideVC241ChaiChai 1000g, Acros
25Calcium ChlorideVC251ChaiChai 500g, TQ
26Iron(III) ChlorideVC261ChaiChai 500g, TQ
27Iron(II) ChlorideVC271ChaiChai 500g, TQ
28Chromium(III) Chloride hexahydrateVC282ChaiChai 500g, TQ
29Acid FormicVC291ChaiChai 500mL, TQ
30Amonium ThiocyanateVC301ChaiChai 500g, TQ
31Potassium hexacyanidoferrate(III)VC311ChaiChai 500g, TQ
32Potassium hexacyanidoferrate(II)VC321ChaiChai 500g, TQ
33Amonium MolybdateVC331ChaiChai 500g, TQ
34Praseodymium(III) nitrate hexahydrateVC341ChaiChai 50g, Merck
35Europium(III) Nitrate HexahydrateVC351ChaiChai 50g, Merck
36Terbium(III) Nitrate HexahydrateVC361ChaiChai 50g, Merck
37Ytterbium(III) Nitrate HexahydrateVC371ChaiChai 50g, Merck
38Samarium(III) Nitrate HexahydrateVC381ChaiChai 25g, Merck
39Holmium(III) Nitrate PentahydrateVC391ChaiChai 50g, Merck
40Dysprosium(III) Nitrate HexahydrateVC401ChaiChai 25g, Merck
41Silicagel hút ẩmVC412ChaiChai 500g, TQ
42Magnesium Sulfate pentahydrateVC421ChaiChai 500g, TQ
43Kẹp ống nghiệmVC4310CáiChất liệu Inox 304
44Mặt kính đồng hồVC4410Cáid = 60 mm, Đức
45Beaker 500mLVC4510Cáithuỷ tinh chịu nhiệt
46Beaker 1000mLVC4610Cáithuỷ tinh chịu nhiệt
47Bộ ống dẫn khíVC4710Bộd = 8 mm
48Bình cầu 250mL, có nhánhVC483CáiCổ nhám 14
49Tấm kính khắc thuỷ tinhVC4920Cáid = 60 mm
50Ổ cắm điệnVC502Cái6 lỗ cắm, 3 chấu
51Bình mực học sinhVC511BìnhVN
52Môi đốtVC5210CáiVN
53Đầu bóp siliconVC5350CáiVN
54Ống nhỏ giọt + Đầu bópVC54100CáiVN
55Sticker dán nhãnVC5520CuộnVN
56Băng keo cỡ nhỏVC5610CuộnVN
57Băng keo cỡ lớnVC5710CuộnVN
58Găng tay y tế Size MVC5810HộpHộp 50 cái
59Găng tay y tế Size LVC5915HộpHộp 50 cái
60Khẩu trang y tếVC6020HộpHộp 50 cái
61Quẹt gaVC6115CáiVN
62Acid Sulfuric 98%ĐC14ChaiChai 500mL, TQ
63Sodium HydroxideĐC24ChaiChai 500g, TQ
64Copper(II) Sulfate pentahydrateĐC32ChaiChai 500g, TQ
65Iron(III) ChlorideĐC42ChaiChai 500g, TQ
66Acid Chlorhydric 36%ĐC56ChaiChai 500mL, TQ
67Sodium SulfideĐC64ChaiChai 500g, TQ
68HydroperoxideĐC74ChaiChai 500mL, TQ
69Potassium BromideĐC81ChaiChai 500g, TQ
70Sodium ThiosulfateĐC98ChaiChai 500g, TQ
71Potassium ThiocyanateĐC102ChaiChai 500g, TQ
72Sodium hydroxide 0.1NĐC1110ỐngStandard Solution
73Acid Chlorhydric 0.1 NĐC1230ỐngStandard Solution
74Acid BenzoicĐC131ChaiChai 500g, TQ
75NicotinamideĐC1420ChaiChai 25g
76SorbitolĐC151ChaiChai 500g, TQ
77Kẹp ống nghiệmĐC1620CáiChất liệu Inox
78Kẹp gắp chén sứĐC1720CáiChất liệu Inox, 45 cm
79Mặt kính đồng hồĐC1820Cáid = 60 mm, TQ
80Bộ ống dẫn khíĐC1930BộĐường kính 8 mm
81Xô nhựa 20LĐC205CáiVN
82Ống nhỏ giọt + Đầu bópĐC2150CáiTQ
83Ống nghiệm lớnĐC2250Cáid= 22 mm, dài 175 mm
84Ống nghiệm nhỏĐC2320Cáid= 18 mm, dài 180mm
85Bình tia 500mLĐC2410CáiVN
86Giấy lọc băng xanhĐC2510HộpTQ
87Chén sứ nung mẫu đường kính 4cmĐC2620Cáid = 4cm, TQ
88Bút lông dầu (xanh)ĐC275CâyVN
89Bút lông xanh viết bảngĐC282HộpHộp 10 cây, VN
90Khẩu trang than hoạt tínhĐC2910HộpHộp 50 cái
91Găng tay y tế size MĐC304HộpVN
92Băng keo hai mặtĐC312CuộnVN
93Khăn lauĐC3220Cái20x20 cm
94Găng tay cao su rửa dụng cụĐC334ĐôiSize M
95Đũa khuấyĐC3410CáiThuỷ tinh
96Đinh sắtHL11GóiGói 100g
97Tấm đồng 99%HL22TấmSize 4x7 cm, dày 1 mm
98Tấm kẽm 99%HL32TấmSize 4x7 cm, dày 1 mm
99Tin(II) Chloride dihydrateHL41ChaiChai 1000g, Merck
100Cooper(II) Sulfate PentahydrateHL52ChaiChai 500g, TQ
101Zinc SulfateHL61ChaiChai 500g, TQ
102Potassium chlorideHL72ChaiChai 500g, TQ
103Sodium SulfideHL84ChaiChai 500g, TQ
104Potassium BromideHL92ChaiChai 500g, TQ
105Hồ tinh bộtHL101ChaiChai 500g, TQ
106HydroperoxideHL1110ChaiChai 500mL, TQ
107Acid NitricHL122ChaiChai 500mL, TQ
108Acid Chlorhydric 37%HL132ChaiChai 500mL, TQ
109Acid Sulfuric 98%HL142ChaiChai 500mL, TQ
110Acid Acetic GlacialHL152ChaiChai 500mL, TQ
111Potassium persulfateHL161ChaiChai 500g, TQ
112Sodium carbonateHL172ChaiChai 500g, TQ
113Sodium hydrocarbonateHL182ChaiChai 500g, TQ
114D-GlucoseHL191ChaiChai 1000g, Merck
115Sodium hydroxideHL204ChaiChai 500g, TQ
116Sodium hydroxide 0,1NHL2150ỐngStandard Solution
117Sodium thiosulfate 0,1 NHL2240ỐngStandard Solution
118Sodium thiosulfateHL232ChaiChai 500g, TQ
119PhenolphtaleinHL241ChaiChai 500g, TQ
120Sodium dodecylsufonateHL251ChaiChai 100g, Merck
121Sodium oleateHL261ChaiChai 250g, TQ
122Sodium sulfateHL272ChaiChai 500g, TQ
123EthanolHL2810ChaiChai 500mL, TQ
124Ethylene glycolHL294ChaiChai 500mL, TQ
125GlyxerolHL304ChaiChai 500mL, TQ
126Iron(III) ChlorideHL311ChaiChai 500g, TQ
127Thạch AgarHL321GóiGói 500g
128GelatineHL331ChaiChai 500g, TQ
129Stannous octateHL341ChaiChai 100mL, Sigma
130Terephthalic acidHL351ChaiChai 100g, Merck
1311,3,5-benzenetricarboxylic acidHL361ChaiChai 50g, Merck
132Copper(II) nitrate trihydrateHL371ChaiChai 250g, Merck
133Manganese(II) nitrate tetrahydrateHL381ChaiChai 500g, Merck
134Magnesium nitrate tetrahydrateHL391ChaiChai 500g, Merck
135Cerium(III) nitrate hexahydrateHL401ChaiChai 100g, Merck
136Lanthanum(III) nitrate hexahydrateHL411ChaiChai 100g, Merck
137MethanolHL4210ChaiChai 500mL, TQ
138ChloroformHL435ChaiChai 500mL, TQ
139TolueneHL441ChaiChai 500mL, TQ
140n- DodecanolHL451ChaiChai 500mL, TQ
141n-heptaneHL4610ChaiChai 500mL
142Giấy lọc 103 đường kính 110HL4725HộpHộp 100 tờ
143Giấy lọc 103 đường kính 150HL4825HộpHộp 100 tờ
144Giấy nhám 1000HL4950TờĐộ mịn 1000
145Giấy nhám 600HL5050TờĐộ mịn 600
146Giấy cân 10x10HL5110HộpTQ
147Nước rửa dụng cụ (sunlight)HL526ChaiChai 725mL
148Zirconium tetrachlorideHL531ChaiChai 50g, TQ
149Dimethyl FormamideHL5410ChaiChai 500mL, Prolabo
150PyrroleHL551ChaiChai 50mL, TQ
151Bình định mức 250mLHL5610CáiMàu nâu, Đức
152Bình cầu 50mLHL5710CáiCổ nhám 14, Đức
153Bình tiaHL5810Cái500mL
154Chén sứ nung có nắpHL595Cái100mL, TQ
155Thanh khuấy từ 1 cmHL605CáiTQ
156Thanh khuấy từ 2 cmHL615CáiTQ
157Thanh khuấy từ 4 cmHL6210CáiTQ
158Điện cực AgCl (hoặc Calomen)HL631CáiHI5313, Romani
159Điện cực platinHL641CáiTQ
160Kẹp bình cầuHL655CáiChất liệu inox, TQ
161Kính lúpHL665CáiTQ
162Muỗng xúc hóa chất 2 đầu (nhỏ)HL675CáiChất liệu inox, Đức
163Muỗng xúc hóa chất 2 đầu (lớn)HL6810cáiChất liệu inox, Đức
164Nhiệt kế BeckmannHL691CáiK160022/Amarell, Đức
165Ống bóp cao su 3 đầuHL7020CáiVN
166Ống nghiệm 50 mLHL7150CáiVN
167Ống nghiệm 75 mLHL7250CáiVN
168Ống nghiệm chữ UHL7310Cáid= 10 mm, VN
169Micropipet 1000 μlHL742CáiĐức
170Pipet 0.1 ml có chia vạchHL755CáiĐức
171Pipet 1 ml có chia vạchHL765CáiĐức
172Găng tay nitril không bột size LHL774HộpVglove, VN
173Găng tay nitril không bột size MHL784HộpVglove, VN
174Găng tay nitril không bột size SHL792HộpVglove, VN
175Can nhựa 20LHL804CáiVN
176Khay nhựa 40 x 60 kínHL8120CáiVN
177Bút lông dầu viết nhãnHL823CâyMàu xanh, VN
178Bút lông xanh viết bảngHL832HộpVN
179Giấy lụa (lau máy, cuvet)HL8410HộpPulppy
180Kéo inox lớnHL853Cáistanless steed
181Vở ghi 100 trangHL865QuyểnVN
182Giấy in A4 80 gsmHL871RamDouble A
183Pin tiểu 2AHL8820ViênEnnigizer
184Pin tiểu 3AHL8920ViênEnnigizer
185Đồng hồ treo tườngHL902CáiVN
186Băng keo trong cỡ lớnHL915CuộnVN
187Băng keo hai mặtHL925CuộnVN
188Băng keo giấyHL935CuộnVN
189Kẹp ống nghiệmHL9420CáiChất liệu inox, TQ
190Kẹp chén sứHL9520CáiChất liệu inox, TQ
191Mặt kính đồng hồHL9610CáiVN
192Bộ ống dẫn khí, que thuỷ tinhHL9710BộVN
193Anhydride aceticHC13ChaiChai 1000mL, Merck
194EthanolHC280ChaiChai 500mL, VN
195AcetoneHC316ChaiChai 500mL, TQ
196BenzaldehydeHC43ChaiChai 500mL, TQ
197Acid salicylicHC54ChaiChai 250mL, TQ
198Acid sulfuricHC66ChaiChai 500mL, TQ
199Acid nitricHC76ChaiChai 500mL, TQ
200Acid chlorhydricHC810ChaiChai 500mL, TQ
201Acid Acetic GlacialHC94ChaiThụy Sỹ
202Acid oxalicHC101ChaiChai 500mL, TQ
203Diethyl etherHC114ChaiChai 500mL, TQ
204Sodium sulfateHC124ChaiChai 500g, TQ
205Acid chloroaceticHC132ChaiChai 500mL, TQ
206AnilineHC143ChaiChai 500mL, TQ
207ResorcinolHC151ChaiChai 250g, TQ
208AcetophenoneHC162ChaiChai 1000mL, TQ
209CyclohexanolHC172ChaiChai 500mL, TQ
210HexaneHC1830ChaiChai 500mL, TQ
211Ethyl acetateHC1945ChaiChai 500mL, TQ
212ChloroformHC2010ChaiChai 500mL, TQ
213MethanolHC2130ChaiChai 500mL, TQ
214Giấy lọc 110HC2245HộpTQ
215Bản mỏng SilicagelHC233HộpTLC 60 F254, Merck
216Silicagel hạt 0.04-0.063HC243HộpHộp 1000g, Merck
217IodineHC2512ChaiChai 250g, TQ
218Phospho đỏHC262ChaiChai 500g, TQ
219Cooper(II) Sulfate PentahydrateHC272ChaiChai 500g, TQ
220GlycerolHC284ChaiChai 500mL, TQ
221Lead(II) AcetateHC291ChaiChai 500g, TQ
222Silver NitrateHC301ChaiChai 100g, TQ
223Calcium ChlorideHC311ChaiChai 500g, TQ
224Amonium sulfateHC321ChaiChai 500g, TQ
225t-Butyl alcoholHC334ChaiChai 500mL, TQ
226Potassium DichromateHC341ChaiChai 500g, TQ
227Isoamyl alcoholHC356ChaiChai 500mL, TQ
228AcetonitrileHC361ChaiChai 500mL, TQ
2293,4-dihydro-2H-pyranHC373ChaiChai 100mL, Merck
230Nụ hoa hoèHC382GóiGói 1000g, VN
231Sodium AcetateHC391ChaiChai 500g, TQ
232Potassium BromideHC401ChaiChai 500g, TQ
233Ceric Ammonium NitrateHC413ChaiChai 100g, TQ
234Sodium HydroxideHC421ChaiChai 500g, TQ
235Zinc (hạt)HC431ChaiChai 500g, TQ
236Sodium bisulfiteHC441ChaiChai 500g, TQ
237TolueneHC451ChaiChai 500mL, TQ
238Ethyl acetoacetateHC461ChaiChai 1000g, Sigma
239PhenylhydrazineHC472ChaiChai 100mL, TQ
240Cốc thuỷ tinh 250mLHC4820CáiTQ
241Erlen 100mLHC497CáiCổ - nút nhám 14, TQ
242Bình tam giác 100mLHC507cáiTQ
243Bình cầu 250mLHC516CáiĐáy tròn, 1 cổ, Đức
244Cốc thuỷ tinh 100mLHC5220CáiTQ
245Bình cầu 100mLHC538CáiĐáy tròn, 1 cổ, Đức
246Bình cầu 50mLHC548CáiĐáy tròn, 1 cổ, Đức
247Kéo loại lớnHC554CáiStanless steed
248Ly thuỷ tinh lùn, trònHC5620CáiĐáy bằng, VN
249Đĩa petriHC5720CáiThuỷ tinh, VN
250Phễu thủy tinhHC588Cáid=10cm, VN
251Kẹp ống sinh hànHC5920CáiVN
252Con bọ gắn kẹp ống sinh hànHC6020CáiVN
253Cột sắc ký d = 20mmHC614CáiThuỷ tinh, khoá teflon
254Khẩu trang than hoạt tínhHC6210HộpVN
255Găng tay cao su size MHC6310HộpVN
256Bút lông bảng xanhHC642HộpHộp 10 cây, VN
257Bút lông bảng đỏHC652HộpHộp 10 cây, VN
258Nhiệt kế rượuHC6610CáiVN
259Đũa khuấy dài 15cmHC6710CáiThuỷ tinh
260Kẹp gắp bản mỏng sắc kýHC684CáiChất liệu inox
261Nước rửa dụng cụ SunlightHC691ThùngThùng 10 chai 725mL
262Màng bọc nilonHC703HộpMàng bọc thực phẩm
263Giấy nhômHC713HộpVN
264Phễu chiết 250 mlHC722CáiThuỷ tinh, Ấn Độ
265Aluminium dạng miếngPP12ChaiChai 250g, TQ
266Acid SulfuricPP25ChaiChai 500mL, TQ
267Acid ChlorhydricPP32ChaiChai 500mL, TQ
268Acid PhosphoricPP41ChaiChai 500mL, TQ
269Acid NitritePP52ChaiChai 500mL, TQ
270Ethanol 99%PP62ChaiChai 500mL, TQ
271Potassium periodatePP71ChaiChai 100g, TQ
272Calcium CarbidePP81ChaiChai 500g, TQ
273Silver NitratePP91ChaiChai 100g, TQ
274Cooper(II) Sulfate PentahydratePP102ChaiChai 500g, TQ
275Iron(II) SulfatePP111ChaiChai 500g, TQ
276Iron(III) SulfatePP121ChaiChai 500g, TQ
277FormaldehidePP131ChaiChai 500mL, TQ
278Acid Acetic GlacialPP142ChaiChai 500mL, TQ
279Potassium IodidePP151ChaiChai 500g, TQ
280Tinh bộtPP161ChaiChai 500g, TQ
281Potassium BromidePP171ChaiChai 500g, TQ
282Sodium SulfidePP183ChaiChai 500g, TQ
283Potassium FloridePP191ChaiChai 500g, TQ
284Potassium PermanganatePP202ChaiChai 500g, TQ
285Manganese DioxidePP211ChaiChai 500g, TQ
286SodiumPP221ChaiChai 250g, TQ
287Sodium CarbonatePP231ChaiChai 500g, TQ
288Sodium SulfatePP241ChaiChai 500g, TQ
289Sodium BromidePP251ChaiChai 500g, TQ
290Sodium ChloridePP262ChaiChai 500g, TQ
291Sodium NitritePP271ChaiChai 500g, TQ
292Sodium SulfitePP281ChaiChai 500g, TQ
293Sodium SilicatePP291ChaiChai 500g, TQ
294Amoniac SolutionPP303ChaiChai 500mL, TQ
295GlycerolPP312ChaiChai 500mL, TQ
296Zinc dạng viênPP321ChaiChai 500g, TQ
297Ethylene glycolPP331ChaiChai 500mL, TQ
298Iron dạng dâyPP3410CuộnCuộn 2m, VN
299HydroperoxidePP355ChaiChai 500mL, TQ
300Parafin rắnPP361ChaiChai 500g, TQ
301Giấy quì tímPP3710HộpTQ
302Giấy lọc 110PP3820HộpTQ
303Cồn đốtPP391CanCan 30L, VN
304Dây dẫn khíPP405MétD = 8 mm, VN
305Chậu thủy tinhPP415CáiD = 15 cm, VN
306Giấy nhámPP4210TờVN
307Bông gònPP431TúiTúi 1 Kg, VN
308Dụng cụ thử tính dẫn điệnPP445CáiTQ
309Cốc thủy tinh 100mLPP455CáiTQ
310Cốc thủy tinh 250mLPP465CáiTQ
311Cốc thủy tinh 500mLPP475CáiTQ
312Cốc thủy tinh 25mLPP4820CáiTQ
313Cốc thủy tinh 50mLPP4920CáiTQ
314Bình tam giác 100mLPP5020CáiNút nhám, TQ
315Pin 2APP512HộpVN
316Keo giấyPP5210CáiVN
317Đèn cồnPP535CáiTQ
318Quẹt gasPP5410CáiVN
319Núm bóp siliconePP5520GóiGói 10 cái, TQ
320Khay nhựaPP565CáiSize 20*30 cm, VN
321Nút bần không lổPP5710Cáid = 16mm, TQ
322Nút bần 1 lổPP5810Cáid = 16mm, TQ
323Nút bần không lổPP5910Cáid = 20mm, TQ
324Nút bần 1 lổPP6010Cáid = 20mm, TQ
325Nút bần không lổPP6110Cáid = 22mm, TQ
326Nút bần 1 lổPP6210Cáid = 22mm, TQ
327Lọ thuỷ tinh lớn (chứa khí)PP6310CáiNút nhám, TQ
328Khẩu trang than hoạt tínhPP6410HộpHộp 50 cái, VN
329Găng tay y tếPP6510HộpNhật
330Khăn lauPP6610CáiVN
331Muỗng inox dài 30 cmPP6710CáiVN
332Giấy A4PP682RamDouble A
333Nước rửa dụng cụ sunlightPP695ChaiChai 725mL, VN
334Ống nghiệmPP7040Cáid=22mm, TQ
335Phểu thuỷ tinh nhỏPP7110CáiTQ
336Phểu thuỷ tinh lớnPP7210CáiTQ
337Nước JavenPP735ChaiChai 1000mL, VN
338Khay inoxPP745CáiSize 20*30 cm, VN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, kỹ thuật 1 - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->