Gói thầu: Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Hoá học và Sư phạm Hoá học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Hoá học và Sư phạm Hoá học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:49:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,560,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Hoá học và Sư phạm Hoá học Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho Khoa Hoá học và Khoa Sinh học 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hồ sơ năng lực tài chính, Hồ sơ năng lực kinh nghiệm thông qua các hợp đồng tương tự, Hồ sơ nhân sự chủ chốt (bản scan từ bản gốc bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu: không có hợp đồng không hoàn thành trong vòng 03 năm; có khả năng cung cấp, lắp đặt hàng hoá đúng thời hạn; có nhân lực đáp ứng việc hướng dẫn, bảo trì, bảo hành khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; - Bảng kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hoá phù hợp với yêu cầu về Phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp; - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalogue sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá phải bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 18 – Bảng giá dự thầu của hàng hoá; - Giá của các dịch vụ liên quan bao gồm: chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành,... phải bao gồm các thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 19 – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với sản phẩm chào thầu là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoàn thành hợp đồng với giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị gói thầu, đồng thời thời gian thực hiện hợp đồng bằng hoặc thấp hơn thời gian thực hiện hợp đồng quy định trong E-HSMT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Sơn - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Sulfuric 98% | VC1 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 2 | Acid Chlorhydric 36% | VC2 | 15 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 3 | Copper(II) Sulfate pentahydrate | VC3 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 4 | Aluminium (powder) | VC4 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 5 | Dây thép | VC5 | 1 | Cuộn | Cuộn 200g | |
| 6 | Sodium Sulfide | VC6 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 7 | Potassium Dichromate | VC7 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 8 | Potassium Bromide | VC8 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 9 | Cây nến nhỏ | VC9 | 10 | Cây | gắn vào môi đốt | |
| 10 | Carbon Disulfide | VC10 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 11 | Benzene | VC11 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 12 | Potassium Thiocyanate | VC12 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 13 | Sorbitol | VC13 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 14 | Diethyl Ether | VC14 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 15 | Acetone | VC15 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 16 | Amonium persulfate | VC16 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 17 | Chromium(III) Sulfate | VC17 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 18 | Aluminium Sulfate | VC18 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 19 | Potassium Sulfate | VC19 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 20 | Iron(III) Nitrate nonahydrate | VC20 | 1 | Chai | Chai 1000g, Merck | |
| 21 | Tin(II) Chloride dihydrate | VC21 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 22 | Magnesium Chloride hexahydrate | VC22 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 23 | Mercury(II) Chloride | VC23 | 2 | Chai | Chai 250g, TQ | |
| 24 | Lithium Chloride | VC24 | 1 | Chai | Chai 1000g, Acros | |
| 25 | Calcium Chloride | VC25 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 26 | Iron(III) Chloride | VC26 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 27 | Iron(II) Chloride | VC27 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 28 | Chromium(III) Chloride hexahydrate | VC28 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 29 | Acid Formic | VC29 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 30 | Amonium Thiocyanate | VC30 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 31 | Potassium hexacyanidoferrate(III) | VC31 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 32 | Potassium hexacyanidoferrate(II) | VC32 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 33 | Amonium Molybdate | VC33 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 34 | Praseodymium(III) nitrate hexahydrate | VC34 | 1 | Chai | Chai 50g, Merck | |
| 35 | Europium(III) Nitrate Hexahydrate | VC35 | 1 | Chai | Chai 50g, Merck | |
| 36 | Terbium(III) Nitrate Hexahydrate | VC36 | 1 | Chai | Chai 50g, Merck | |
| 37 | Ytterbium(III) Nitrate Hexahydrate | VC37 | 1 | Chai | Chai 50g, Merck | |
| 38 | Samarium(III) Nitrate Hexahydrate | VC38 | 1 | Chai | Chai 25g, Merck | |
| 39 | Holmium(III) Nitrate Pentahydrate | VC39 | 1 | Chai | Chai 50g, Merck | |
| 40 | Dysprosium(III) Nitrate Hexahydrate | VC40 | 1 | Chai | Chai 25g, Merck | |
| 41 | Silicagel hút ẩm | VC41 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 42 | Magnesium Sulfate pentahydrate | VC42 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 43 | Kẹp ống nghiệm | VC43 | 10 | Cái | Chất liệu Inox 304 | |
| 44 | Mặt kính đồng hồ | VC44 | 10 | Cái | d = 60 mm, Đức | |
| 45 | Beaker 500mL | VC45 | 10 | Cái | thuỷ tinh chịu nhiệt | |
| 46 | Beaker 1000mL | VC46 | 10 | Cái | thuỷ tinh chịu nhiệt | |
| 47 | Bộ ống dẫn khí | VC47 | 10 | Bộ | d = 8 mm | |
| 48 | Bình cầu 250mL, có nhánh | VC48 | 3 | Cái | Cổ nhám 14 | |
| 49 | Tấm kính khắc thuỷ tinh | VC49 | 20 | Cái | d = 60 mm | |
| 50 | Ổ cắm điện | VC50 | 2 | Cái | 6 lỗ cắm, 3 chấu | |
| 51 | Bình mực học sinh | VC51 | 1 | Bình | VN | |
| 52 | Môi đốt | VC52 | 10 | Cái | VN | |
| 53 | Đầu bóp silicon | VC53 | 50 | Cái | VN | |
| 54 | Ống nhỏ giọt + Đầu bóp | VC54 | 100 | Cái | VN | |
| 55 | Sticker dán nhãn | VC55 | 20 | Cuộn | VN | |
| 56 | Băng keo cỡ nhỏ | VC56 | 10 | Cuộn | VN | |
| 57 | Băng keo cỡ lớn | VC57 | 10 | Cuộn | VN | |
| 58 | Găng tay y tế Size M | VC58 | 10 | Hộp | Hộp 50 cái | |
| 59 | Găng tay y tế Size L | VC59 | 15 | Hộp | Hộp 50 cái | |
| 60 | Khẩu trang y tế | VC60 | 20 | Hộp | Hộp 50 cái | |
| 61 | Quẹt ga | VC61 | 15 | Cái | VN | |
| 62 | Acid Sulfuric 98% | ĐC1 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 63 | Sodium Hydroxide | ĐC2 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 64 | Copper(II) Sulfate pentahydrate | ĐC3 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 65 | Iron(III) Chloride | ĐC4 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 66 | Acid Chlorhydric 36% | ĐC5 | 6 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 67 | Sodium Sulfide | ĐC6 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 68 | Hydroperoxide | ĐC7 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 69 | Potassium Bromide | ĐC8 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 70 | Sodium Thiosulfate | ĐC9 | 8 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 71 | Potassium Thiocyanate | ĐC10 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 72 | Sodium hydroxide 0.1N | ĐC11 | 10 | Ống | Standard Solution | |
| 73 | Acid Chlorhydric 0.1 N | ĐC12 | 30 | Ống | Standard Solution | |
| 74 | Acid Benzoic | ĐC13 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 75 | Nicotinamide | ĐC14 | 20 | Chai | Chai 25g | |
| 76 | Sorbitol | ĐC15 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 77 | Kẹp ống nghiệm | ĐC16 | 20 | Cái | Chất liệu Inox | |
| 78 | Kẹp gắp chén sứ | ĐC17 | 20 | Cái | Chất liệu Inox, 45 cm | |
| 79 | Mặt kính đồng hồ | ĐC18 | 20 | Cái | d = 60 mm, TQ | |
| 80 | Bộ ống dẫn khí | ĐC19 | 30 | Bộ | Đường kính 8 mm | |
| 81 | Xô nhựa 20L | ĐC20 | 5 | Cái | VN | |
| 82 | Ống nhỏ giọt + Đầu bóp | ĐC21 | 50 | Cái | TQ | |
| 83 | Ống nghiệm lớn | ĐC22 | 50 | Cái | d= 22 mm, dài 175 mm | |
| 84 | Ống nghiệm nhỏ | ĐC23 | 20 | Cái | d= 18 mm, dài 180mm | |
| 85 | Bình tia 500mL | ĐC24 | 10 | Cái | VN | |
| 86 | Giấy lọc băng xanh | ĐC25 | 10 | Hộp | TQ | |
| 87 | Chén sứ nung mẫu đường kính 4cm | ĐC26 | 20 | Cái | d = 4cm, TQ | |
| 88 | Bút lông dầu (xanh) | ĐC27 | 5 | Cây | VN | |
| 89 | Bút lông xanh viết bảng | ĐC28 | 2 | Hộp | Hộp 10 cây, VN | |
| 90 | Khẩu trang than hoạt tính | ĐC29 | 10 | Hộp | Hộp 50 cái | |
| 91 | Găng tay y tế size M | ĐC30 | 4 | Hộp | VN | |
| 92 | Băng keo hai mặt | ĐC31 | 2 | Cuộn | VN | |
| 93 | Khăn lau | ĐC32 | 20 | Cái | 20x20 cm | |
| 94 | Găng tay cao su rửa dụng cụ | ĐC33 | 4 | Đôi | Size M | |
| 95 | Đũa khuấy | ĐC34 | 10 | Cái | Thuỷ tinh | |
| 96 | Đinh sắt | HL1 | 1 | Gói | Gói 100g | |
| 97 | Tấm đồng 99% | HL2 | 2 | Tấm | Size 4x7 cm, dày 1 mm | |
| 98 | Tấm kẽm 99% | HL3 | 2 | Tấm | Size 4x7 cm, dày 1 mm | |
| 99 | Tin(II) Chloride dihydrate | HL4 | 1 | Chai | Chai 1000g, Merck | |
| 100 | Cooper(II) Sulfate Pentahydrate | HL5 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 101 | Zinc Sulfate | HL6 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 102 | Potassium chloride | HL7 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 103 | Sodium Sulfide | HL8 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 104 | Potassium Bromide | HL9 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 105 | Hồ tinh bột | HL10 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 106 | Hydroperoxide | HL11 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 107 | Acid Nitric | HL12 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 108 | Acid Chlorhydric 37% | HL13 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 109 | Acid Sulfuric 98% | HL14 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 110 | Acid Acetic Glacial | HL15 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 111 | Potassium persulfate | HL16 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 112 | Sodium carbonate | HL17 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 113 | Sodium hydrocarbonate | HL18 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 114 | D-Glucose | HL19 | 1 | Chai | Chai 1000g, Merck | |
| 115 | Sodium hydroxide | HL20 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 116 | Sodium hydroxide 0,1N | HL21 | 50 | Ống | Standard Solution | |
| 117 | Sodium thiosulfate 0,1 N | HL22 | 40 | Ống | Standard Solution | |
| 118 | Sodium thiosulfate | HL23 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 119 | Phenolphtalein | HL24 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 120 | Sodium dodecylsufonate | HL25 | 1 | Chai | Chai 100g, Merck | |
| 121 | Sodium oleate | HL26 | 1 | Chai | Chai 250g, TQ | |
| 122 | Sodium sulfate | HL27 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 123 | Ethanol | HL28 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 124 | Ethylene glycol | HL29 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 125 | Glyxerol | HL30 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 126 | Iron(III) Chloride | HL31 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 127 | Thạch Agar | HL32 | 1 | Gói | Gói 500g | |
| 128 | Gelatine | HL33 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 129 | Stannous octate | HL34 | 1 | Chai | Chai 100mL, Sigma | |
| 130 | Terephthalic acid | HL35 | 1 | Chai | Chai 100g, Merck | |
| 131 | 1,3,5-benzenetricarboxylic acid | HL36 | 1 | Chai | Chai 50g, Merck | |
| 132 | Copper(II) nitrate trihydrate | HL37 | 1 | Chai | Chai 250g, Merck | |
| 133 | Manganese(II) nitrate tetrahydrate | HL38 | 1 | Chai | Chai 500g, Merck | |
| 134 | Magnesium nitrate tetrahydrate | HL39 | 1 | Chai | Chai 500g, Merck | |
| 135 | Cerium(III) nitrate hexahydrate | HL40 | 1 | Chai | Chai 100g, Merck | |
| 136 | Lanthanum(III) nitrate hexahydrate | HL41 | 1 | Chai | Chai 100g, Merck | |
| 137 | Methanol | HL42 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 138 | Chloroform | HL43 | 5 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 139 | Toluene | HL44 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 140 | n- Dodecanol | HL45 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 141 | n-heptane | HL46 | 10 | Chai | Chai 500mL | |
| 142 | Giấy lọc 103 đường kính 110 | HL47 | 25 | Hộp | Hộp 100 tờ | |
| 143 | Giấy lọc 103 đường kính 150 | HL48 | 25 | Hộp | Hộp 100 tờ | |
| 144 | Giấy nhám 1000 | HL49 | 50 | Tờ | Độ mịn 1000 | |
| 145 | Giấy nhám 600 | HL50 | 50 | Tờ | Độ mịn 600 | |
| 146 | Giấy cân 10x10 | HL51 | 10 | Hộp | TQ | |
| 147 | Nước rửa dụng cụ (sunlight) | HL52 | 6 | Chai | Chai 725mL | |
| 148 | Zirconium tetrachloride | HL53 | 1 | Chai | Chai 50g, TQ | |
| 149 | Dimethyl Formamide | HL54 | 10 | Chai | Chai 500mL, Prolabo | |
| 150 | Pyrrole | HL55 | 1 | Chai | Chai 50mL, TQ | |
| 151 | Bình định mức 250mL | HL56 | 10 | Cái | Màu nâu, Đức | |
| 152 | Bình cầu 50mL | HL57 | 10 | Cái | Cổ nhám 14, Đức | |
| 153 | Bình tia | HL58 | 10 | Cái | 500mL | |
| 154 | Chén sứ nung có nắp | HL59 | 5 | Cái | 100mL, TQ | |
| 155 | Thanh khuấy từ 1 cm | HL60 | 5 | Cái | TQ | |
| 156 | Thanh khuấy từ 2 cm | HL61 | 5 | Cái | TQ | |
| 157 | Thanh khuấy từ 4 cm | HL62 | 10 | Cái | TQ | |
| 158 | Điện cực AgCl (hoặc Calomen) | HL63 | 1 | Cái | HI5313, Romani | |
| 159 | Điện cực platin | HL64 | 1 | Cái | TQ | |
| 160 | Kẹp bình cầu | HL65 | 5 | Cái | Chất liệu inox, TQ | |
| 161 | Kính lúp | HL66 | 5 | Cái | TQ | |
| 162 | Muỗng xúc hóa chất 2 đầu (nhỏ) | HL67 | 5 | Cái | Chất liệu inox, Đức | |
| 163 | Muỗng xúc hóa chất 2 đầu (lớn) | HL68 | 10 | cái | Chất liệu inox, Đức | |
| 164 | Nhiệt kế Beckmann | HL69 | 1 | Cái | K160022/Amarell, Đức | |
| 165 | Ống bóp cao su 3 đầu | HL70 | 20 | Cái | VN | |
| 166 | Ống nghiệm 50 mL | HL71 | 50 | Cái | VN | |
| 167 | Ống nghiệm 75 mL | HL72 | 50 | Cái | VN | |
| 168 | Ống nghiệm chữ U | HL73 | 10 | Cái | d= 10 mm, VN | |
| 169 | Micropipet 1000 μl | HL74 | 2 | Cái | Đức | |
| 170 | Pipet 0.1 ml có chia vạch | HL75 | 5 | Cái | Đức | |
| 171 | Pipet 1 ml có chia vạch | HL76 | 5 | Cái | Đức | |
| 172 | Găng tay nitril không bột size L | HL77 | 4 | Hộp | Vglove, VN | |
| 173 | Găng tay nitril không bột size M | HL78 | 4 | Hộp | Vglove, VN | |
| 174 | Găng tay nitril không bột size S | HL79 | 2 | Hộp | Vglove, VN | |
| 175 | Can nhựa 20L | HL80 | 4 | Cái | VN | |
| 176 | Khay nhựa 40 x 60 kín | HL81 | 20 | Cái | VN | |
| 177 | Bút lông dầu viết nhãn | HL82 | 3 | Cây | Màu xanh, VN | |
| 178 | Bút lông xanh viết bảng | HL83 | 2 | Hộp | VN | |
| 179 | Giấy lụa (lau máy, cuvet) | HL84 | 10 | Hộp | Pulppy | |
| 180 | Kéo inox lớn | HL85 | 3 | Cái | stanless steed | |
| 181 | Vở ghi 100 trang | HL86 | 5 | Quyển | VN | |
| 182 | Giấy in A4 80 gsm | HL87 | 1 | Ram | Double A | |
| 183 | Pin tiểu 2A | HL88 | 20 | Viên | Ennigizer | |
| 184 | Pin tiểu 3A | HL89 | 20 | Viên | Ennigizer | |
| 185 | Đồng hồ treo tường | HL90 | 2 | Cái | VN | |
| 186 | Băng keo trong cỡ lớn | HL91 | 5 | Cuộn | VN | |
| 187 | Băng keo hai mặt | HL92 | 5 | Cuộn | VN | |
| 188 | Băng keo giấy | HL93 | 5 | Cuộn | VN | |
| 189 | Kẹp ống nghiệm | HL94 | 20 | Cái | Chất liệu inox, TQ | |
| 190 | Kẹp chén sứ | HL95 | 20 | Cái | Chất liệu inox, TQ | |
| 191 | Mặt kính đồng hồ | HL96 | 10 | Cái | VN | |
| 192 | Bộ ống dẫn khí, que thuỷ tinh | HL97 | 10 | Bộ | VN | |
| 193 | Anhydride acetic | HC1 | 3 | Chai | Chai 1000mL, Merck | |
| 194 | Ethanol | HC2 | 80 | Chai | Chai 500mL, VN | |
| 195 | Acetone | HC3 | 16 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 196 | Benzaldehyde | HC4 | 3 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 197 | Acid salicylic | HC5 | 4 | Chai | Chai 250mL, TQ | |
| 198 | Acid sulfuric | HC6 | 6 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 199 | Acid nitric | HC7 | 6 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 200 | Acid chlorhydric | HC8 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 201 | Acid Acetic Glacial | HC9 | 4 | Chai | Thụy Sỹ | |
| 202 | Acid oxalic | HC10 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 203 | Diethyl ether | HC11 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 204 | Sodium sulfate | HC12 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 205 | Acid chloroacetic | HC13 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 206 | Aniline | HC14 | 3 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 207 | Resorcinol | HC15 | 1 | Chai | Chai 250g, TQ | |
| 208 | Acetophenone | HC16 | 2 | Chai | Chai 1000mL, TQ | |
| 209 | Cyclohexanol | HC17 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 210 | Hexane | HC18 | 30 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 211 | Ethyl acetate | HC19 | 45 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 212 | Chloroform | HC20 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 213 | Methanol | HC21 | 30 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 214 | Giấy lọc 110 | HC22 | 45 | Hộp | TQ | |
| 215 | Bản mỏng Silicagel | HC23 | 3 | Hộp | TLC 60 F254, Merck | |
| 216 | Silicagel hạt 0.04-0.063 | HC24 | 3 | Hộp | Hộp 1000g, Merck | |
| 217 | Iodine | HC25 | 12 | Chai | Chai 250g, TQ | |
| 218 | Phospho đỏ | HC26 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 219 | Cooper(II) Sulfate Pentahydrate | HC27 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 220 | Glycerol | HC28 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 221 | Lead(II) Acetate | HC29 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 222 | Silver Nitrate | HC30 | 1 | Chai | Chai 100g, TQ | |
| 223 | Calcium Chloride | HC31 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 224 | Amonium sulfate | HC32 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 225 | t-Butyl alcohol | HC33 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 226 | Potassium Dichromate | HC34 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 227 | Isoamyl alcohol | HC35 | 6 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 228 | Acetonitrile | HC36 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 229 | 3,4-dihydro-2H-pyran | HC37 | 3 | Chai | Chai 100mL, Merck | |
| 230 | Nụ hoa hoè | HC38 | 2 | Gói | Gói 1000g, VN | |
| 231 | Sodium Acetate | HC39 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 232 | Potassium Bromide | HC40 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 233 | Ceric Ammonium Nitrate | HC41 | 3 | Chai | Chai 100g, TQ | |
| 234 | Sodium Hydroxide | HC42 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 235 | Zinc (hạt) | HC43 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 236 | Sodium bisulfite | HC44 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 237 | Toluene | HC45 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 238 | Ethyl acetoacetate | HC46 | 1 | Chai | Chai 1000g, Sigma | |
| 239 | Phenylhydrazine | HC47 | 2 | Chai | Chai 100mL, TQ | |
| 240 | Cốc thuỷ tinh 250mL | HC48 | 20 | Cái | TQ | |
| 241 | Erlen 100mL | HC49 | 7 | Cái | Cổ - nút nhám 14, TQ | |
| 242 | Bình tam giác 100mL | HC50 | 7 | cái | TQ | |
| 243 | Bình cầu 250mL | HC51 | 6 | Cái | Đáy tròn, 1 cổ, Đức | |
| 244 | Cốc thuỷ tinh 100mL | HC52 | 20 | Cái | TQ | |
| 245 | Bình cầu 100mL | HC53 | 8 | Cái | Đáy tròn, 1 cổ, Đức | |
| 246 | Bình cầu 50mL | HC54 | 8 | Cái | Đáy tròn, 1 cổ, Đức | |
| 247 | Kéo loại lớn | HC55 | 4 | Cái | Stanless steed | |
| 248 | Ly thuỷ tinh lùn, tròn | HC56 | 20 | Cái | Đáy bằng, VN | |
| 249 | Đĩa petri | HC57 | 20 | Cái | Thuỷ tinh, VN | |
| 250 | Phễu thủy tinh | HC58 | 8 | Cái | d=10cm, VN | |
| 251 | Kẹp ống sinh hàn | HC59 | 20 | Cái | VN | |
| 252 | Con bọ gắn kẹp ống sinh hàn | HC60 | 20 | Cái | VN | |
| 253 | Cột sắc ký d = 20mm | HC61 | 4 | Cái | Thuỷ tinh, khoá teflon | |
| 254 | Khẩu trang than hoạt tính | HC62 | 10 | Hộp | VN | |
| 255 | Găng tay cao su size M | HC63 | 10 | Hộp | VN | |
| 256 | Bút lông bảng xanh | HC64 | 2 | Hộp | Hộp 10 cây, VN | |
| 257 | Bút lông bảng đỏ | HC65 | 2 | Hộp | Hộp 10 cây, VN | |
| 258 | Nhiệt kế rượu | HC66 | 10 | Cái | VN | |
| 259 | Đũa khuấy dài 15cm | HC67 | 10 | Cái | Thuỷ tinh | |
| 260 | Kẹp gắp bản mỏng sắc ký | HC68 | 4 | Cái | Chất liệu inox | |
| 261 | Nước rửa dụng cụ Sunlight | HC69 | 1 | Thùng | Thùng 10 chai 725mL | |
| 262 | Màng bọc nilon | HC70 | 3 | Hộp | Màng bọc thực phẩm | |
| 263 | Giấy nhôm | HC71 | 3 | Hộp | VN | |
| 264 | Phễu chiết 250 ml | HC72 | 2 | Cái | Thuỷ tinh, Ấn Độ | |
| 265 | Aluminium dạng miếng | PP1 | 2 | Chai | Chai 250g, TQ | |
| 266 | Acid Sulfuric | PP2 | 5 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 267 | Acid Chlorhydric | PP3 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 268 | Acid Phosphoric | PP4 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 269 | Acid Nitrite | PP5 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 270 | Ethanol 99% | PP6 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 271 | Potassium periodate | PP7 | 1 | Chai | Chai 100g, TQ | |
| 272 | Calcium Carbide | PP8 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 273 | Silver Nitrate | PP9 | 1 | Chai | Chai 100g, TQ | |
| 274 | Cooper(II) Sulfate Pentahydrate | PP10 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 275 | Iron(II) Sulfate | PP11 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 276 | Iron(III) Sulfate | PP12 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 277 | Formaldehide | PP13 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 278 | Acid Acetic Glacial | PP14 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 279 | Potassium Iodide | PP15 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 280 | Tinh bột | PP16 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 281 | Potassium Bromide | PP17 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 282 | Sodium Sulfide | PP18 | 3 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 283 | Potassium Floride | PP19 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 284 | Potassium Permanganate | PP20 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 285 | Manganese Dioxide | PP21 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 286 | Sodium | PP22 | 1 | Chai | Chai 250g, TQ | |
| 287 | Sodium Carbonate | PP23 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 288 | Sodium Sulfate | PP24 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 289 | Sodium Bromide | PP25 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 290 | Sodium Chloride | PP26 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 291 | Sodium Nitrite | PP27 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 292 | Sodium Sulfite | PP28 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 293 | Sodium Silicate | PP29 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 294 | Amoniac Solution | PP30 | 3 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 295 | Glycerol | PP31 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 296 | Zinc dạng viên | PP32 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 297 | Ethylene glycol | PP33 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 298 | Iron dạng dây | PP34 | 10 | Cuộn | Cuộn 2m, VN | |
| 299 | Hydroperoxide | PP35 | 5 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 300 | Parafin rắn | PP36 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 301 | Giấy quì tím | PP37 | 10 | Hộp | TQ | |
| 302 | Giấy lọc 110 | PP38 | 20 | Hộp | TQ | |
| 303 | Cồn đốt | PP39 | 1 | Can | Can 30L, VN | |
| 304 | Dây dẫn khí | PP40 | 5 | Mét | D = 8 mm, VN | |
| 305 | Chậu thủy tinh | PP41 | 5 | Cái | D = 15 cm, VN | |
| 306 | Giấy nhám | PP42 | 10 | Tờ | VN | |
| 307 | Bông gòn | PP43 | 1 | Túi | Túi 1 Kg, VN | |
| 308 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | PP44 | 5 | Cái | TQ | |
| 309 | Cốc thủy tinh 100mL | PP45 | 5 | Cái | TQ | |
| 310 | Cốc thủy tinh 250mL | PP46 | 5 | Cái | TQ | |
| 311 | Cốc thủy tinh 500mL | PP47 | 5 | Cái | TQ | |
| 312 | Cốc thủy tinh 25mL | PP48 | 20 | Cái | TQ | |
| 313 | Cốc thủy tinh 50mL | PP49 | 20 | Cái | TQ | |
| 314 | Bình tam giác 100mL | PP50 | 20 | Cái | Nút nhám, TQ | |
| 315 | Pin 2A | PP51 | 2 | Hộp | VN | |
| 316 | Keo giấy | PP52 | 10 | Cái | VN | |
| 317 | Đèn cồn | PP53 | 5 | Cái | TQ | |
| 318 | Quẹt gas | PP54 | 10 | Cái | VN | |
| 319 | Núm bóp silicone | PP55 | 20 | Gói | Gói 10 cái, TQ | |
| 320 | Khay nhựa | PP56 | 5 | Cái | Size 20*30 cm, VN | |
| 321 | Nút bần không lổ | PP57 | 10 | Cái | d = 16mm, TQ | |
| 322 | Nút bần 1 lổ | PP58 | 10 | Cái | d = 16mm, TQ | |
| 323 | Nút bần không lổ | PP59 | 10 | Cái | d = 20mm, TQ | |
| 324 | Nút bần 1 lổ | PP60 | 10 | Cái | d = 20mm, TQ | |
| 325 | Nút bần không lổ | PP61 | 10 | Cái | d = 22mm, TQ | |
| 326 | Nút bần 1 lổ | PP62 | 10 | Cái | d = 22mm, TQ | |
| 327 | Lọ thuỷ tinh lớn (chứa khí) | PP63 | 10 | Cái | Nút nhám, TQ | |
| 328 | Khẩu trang than hoạt tính | PP64 | 10 | Hộp | Hộp 50 cái, VN | |
| 329 | Găng tay y tế | PP65 | 10 | Hộp | Nhật | |
| 330 | Khăn lau | PP66 | 10 | Cái | VN | |
| 331 | Muỗng inox dài 30 cm | PP67 | 10 | Cái | VN | |
| 332 | Giấy A4 | PP68 | 2 | Ram | Double A | |
| 333 | Nước rửa dụng cụ sunlight | PP69 | 5 | Chai | Chai 725mL, VN | |
| 334 | Ống nghiệm | PP70 | 40 | Cái | d=22mm, TQ | |
| 335 | Phểu thuỷ tinh nhỏ | PP71 | 10 | Cái | TQ | |
| 336 | Phểu thuỷ tinh lớn | PP72 | 10 | Cái | TQ | |
| 337 | Nước Javen | PP73 | 5 | Chai | Chai 1000mL, VN | |
| 338 | Khay inox | PP74 | 5 | Cái | Size 20*30 cm, VN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát, kỹ thuật | 1 | - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi