Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Báo Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Báo Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:36:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp máy ảnh, máy quay, tủ chống ẩm, thiết bị công nghệ thông tin. Lưu ý, trong trường hợp càn thiết, bên mời thầu được phép yêu cầu cug cáp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.184.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng chậm nhất 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. -Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát việc thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Báo Quảng Nam Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Báo Quảng Nam 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5, Chương I E-CDNT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15, Chương I E-CDNT - Bảo sao được chứng thực các báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Bản sao có công chứng các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4 (webform trên hệ thống) Chương IV của E-HSMT. - Bản sao có công chứng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 3 (webform trên hệ thống) Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có các tài liệu nêu rõ: Kí hiệu, nhãn mác, xuất xứ, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa - Cam kết hàng mới nguyên 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu là hàng nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá được vận chuyển, lắp đặt tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | >05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Quảng Nam, địa chỉ 142 đường Phan Bội Châu, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3833227 – fax: 0235.3810522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quảng Nam; địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại 0235.3833227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm tài sản, Báo Quảng Nam; địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại 0235.3833227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm tài sản, Báo Quảng Nam; địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại 0235.3833227 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera mini cầm tay 4K- PXW-Z90V bao gồm: Camera mini cầm tay 4K- PXW-Z90V, Bộ sạc và pin cho máy quay (bổ sung dự phòng): NP-FV100A, Thẻ nhớ 128gb cho máy quay (bổ sung): SDXC 128GB | 5 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dụng: UX UX570 | 5 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cho phóng viên, loại có dây dài 7m: ECM-VG1 | 5 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Micro không dây cầm tay: SKM 100-835 G4-A | 5 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bộ đèn led (gồm 1 đèn và chân đế): TY-LED900X3 | 1 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Tủ chống ẩm: Nikatei NC-180S | 2 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Máy quay tương đương Sony Alpha A7S III Body bao gồm: Máy quay tương đương Sony Alpha A7S III Body; Chân máy Ảnh Sirui Traveler 7C, Pin sạc ngoài Pin : pin-sony-np-fz100, Phụ kiện đi kèm (Đèn flash den-flash-godox-v860iii-for-sony-, LCD LILIPUT Lilliput A5 5 Inch FHD 4K HDMI, SMALLRIG CAGE bảo vệ thân máy : smallrig-camera-cage-for-sony-alpha-a7s-iii-2999-, Micro Stereo SONY ECM-XYST1M lấy âm hiện trường, Ba lô máy ảnh Peak Design Backpack 20L Charcoal, VALI THINK TANK VIDEO TRANSPORT 20) | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính chuyên dụng tương đương Dell OptiPlex 7090 Tower | 2 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Máy trạm: tương đương Dell Precision 5820 Tower - [AWT5820] | 1 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Ống kính cho máy quay chuyên dụng bao gồm: Ống kính FE 100mm F2.8 STF GM OSS, Ống kính FE 24-70mm F2.8 GM, Ống kính FE 70-200mm F2.8 GM OSS II | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị đầu vào video và audio cho phòng Studio bao gồm: Card video: Declink 8K Pro /Blackmagic, Card audio: UMC202HD /Behringer, Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI: Micro Converter SDI to HDMI 3G | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Tivi 55 inch kiểm hình trong phòng Studio: tương đương Smart Tivi Sony KDL-50W660G | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Máy hút ẩm công nghiệp dùng cho phòng Studio: tương đương FujiE HM- 650EB | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Chân máy quay phim: tương đương LIBEC LX7 | 2 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp máy ảnh, máy quay, tủ chống ẩm, thiết bị công nghệ thông tin. Lưu ý, trong trường hợp càn thiết, bên mời thầu được phép yêu cầu cug cáp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.184.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng chậm nhất 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. -Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát việc thi công lắp đặt | 1 | Đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ tham gia thi công thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi