Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm cho Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm cho Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:30:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,267,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4290161E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.858E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 206.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.061.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ và hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.061.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện hoặc trụ sở đơn vị quan hệ đối tác tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả (do hàng hóa không đạt yêu cầu) trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm cho Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu Cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm cho Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cấp có thẩm quyền có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) (Trường hợp liên danh thì ít nhất một thành viên liên danh đảm nhận công việc cung cấp hóa chất phải đáp ứng yêu cầu). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, đồng thời hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hóa chất: Cam kết còn mới, tối thiểu thời hạn sử dụng còn lại là 50% thời gian theo qui định của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao. - Đối với dụng cụ: Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetanilide, C8H9NO | 1 | Chai/250gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Acetic Acid ,CH3COOH | 1 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Acetic Anhydride,C4H6O3 | 1 | Chai/1 lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Acetone, CH3COCH3 | 6 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Acetone, CH3COCH3 | 5 | Chai/1 lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Activated Carbon, C, than hoạt tính | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Aluminum chloride hexahydrate, AlCl3.6H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Ammonia,NH3 | 2 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Ammonium carbonate, (NH4)2CO3 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Ammonium Chloride, NH4Cl | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Anthraquinone,C14H8O2 | 1 | Chai/100gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Bảng mỏng sắc ký, TLC Silica gel 60 F₂₅₄ | 2 | Hộp/25 tấm | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Barium Chloride Dihydrate,BaCl2 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Barium hydroxide, Ba(OH)2 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Benzoic Acid, C6H5COOH | 1 | Chai/250gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Calcium chloride anhydrous, CaCl2 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Calcium Oxide, CaO | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ thị màu, Lugol's solution | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Cupric Chloride Dihydrate,CuCl2.2H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Cupric Sulfate Anhydrous, CuSo4 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Đá bọt | 1 | Chai/1kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | D-Glucose, C6H12O6 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Dimethylglyoxime,CH3C(NOH)C(NOH)CH3 | 1 | Chai/25gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 11,00 | 1 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 6,00 | 1 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | EDTA Disodium Salt Dihydrate, C10H16N2Na2O8 | 2 | Chai/250gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Eriochrome Black T,C20H12N3NaO7S | 1 | Chai/25gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Eter Dầu hỏa,Petroleum ether 60-90 | 8 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Ethanol, C2H5OH | 6 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Ethanol, C2H5OH | 5 | Chai/1lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Ethyl acetate, CH3COOC2H5 | 6 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Ferric Trichloride, FeCl3 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Ferrous Sulphate Heptahydrate,FeSO4.7H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Hydrochloric Acid, HCL | 3 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Hydrochloric acid, HCL (1N) | 1 | Chai/1 Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Hydrogen peroxide, H2O2 | 8 | Chai/500 ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Magnesium Chloride Hexahydrate, MgCl2.6H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Methanol,CH3OH | 2 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Methyl orange,C14H14N3NaO3S | 1 | Chai/25gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | N,N-dimetylanilin, C7H11N | 1 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Nickel Chloride Hexahydrate, NiCl2.6H2O | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Oxalic Acid,C2H2O4.2H2O | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Potassium Chloride, KCl | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Potassium Chromate, K2CrO4 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Potassium dichromate, K2Cr2O7 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Potassium Hydroxide, KOH | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Potassium Iodide, KI | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Salixylic acid,C7H6O3 | 1 | Chai/250gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Silica gel 60 (0.063-0.200 mm),SiO2 | 2 | Chai/1 kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Silver Nitrate, AgNO3 | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Sodium Acetate Anhydrous, CH3COONa | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Sodium Bicarbonate, NaHCO3 | 6 | Chai/500 gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Sodium Carbonate ,Na2CO3 | 3 | Chai/500 gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Sodium chloride, NaCl | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Sodium Hydroxide, NaOH | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Sodium Nitrite, NaNO2 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Sodium Sulfate anhydrous ,Na2SO4 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Sodium Sulfide,Na2S | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Sodium sulfite,Na2SO3 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Sodium Thiosulfate,Na2S2O3 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Sulfanilic Acid, C6H7NO3S | 1 | Chai/100gam | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Sulfuric acid , H2SO4 | 3 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Toluen,C7H8 | 3 | Chai/500ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bát sứ có mỏ 60ml | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Bếp điện đơn 1500W | 14 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Bình chạy sắc ký | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Bình định mức thủy tinh,trắng 100 ml | 50 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Bình định mức trắng 250ml | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Bình định mức trắng 500ml | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Bình lắng gạn 125ml, khóa nhựa PTFE | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bình rửa khí 200mm | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Bình tam giác thủy tinh 100 ml | 14 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Bình tam giác thủy tinh 250 ml | 54 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Bình tam giác thủy tinh 50 ml | 8 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Bình tia 500mL, miệng rộng | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Bình tia nhựa 500ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Bộ bình lọc phểu sứ 250ml | 6 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Bộ bình lọc phểu sứ 500ml | 3 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Bộ chưng cất bình Wurtz 100ml | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Bộ chưng cất phân đoạn 100ml | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Bộ cô quay chân không | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Bộ đèn UV 254 nm | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Bộ đo điểm nhiệt độ nóng chảy | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Bộ giá đỡ thí nghiệm lớn | 16 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Bộ khoan nút 6 size | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Bơm dầu chân không | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Bơm dầu chân không có van điều áp | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Bông không thấm | 1 | Gói/1kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Buret trắng 25ml, khóa thủy tinh | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Cân điện tử 310gam/0.001gam | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Cân phân tích 220gam/0,0001gam | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Chai vial trắng 10ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Cọ rửa ống nghiệm 15cm | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Cọ rửa ống nghiệm 20cm | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Cọ rửa ống nghiệm 30cm | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Cốc thủy tinh thấp thành 1000ml | 10 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Cốc thủy tinh thấp thành 100ml | 58 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Cốc thủy tinh thấp thành 250ml | 64 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Cốc thủy tinh thấp thành 500ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Cốc thủy tinh thấp thành 50ml | 60 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Cối, chày sứ 100mm | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Cối, chày sứ 130mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Cột sắc ký dài 30 cm | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Đèn cồn 150ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Đèn cồn 250ml | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Đũa khuấy thủy tinh, 6x300mm | 30 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Găng tay có bột màu trắng | 5 | Hộp/100 chiếc | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Găng tay không bột màu trắng | 6 | Hộp/100 chiếc | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Giá đỡ ống nghiệm 12 vị trí | 10 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Giá đỡ pipet nhựa tròn, 44 vị trí | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Giá đựng ống nghiệm thép không gỉ | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Giấy cân 10 x 10 cm | 6 | Hộp/500 tờ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Giấy đo pH 1-14 | 2 | Tập | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Giấy lọc định tính 110mm | 16 | hộp/100 tờ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Kéo đầu thẳng 160mm | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Kẹp ống nghiệm | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ 25mm | 50 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Mặt kính đồng hồ 90mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Nhiệt kế -10-110 độ C | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Nhiệt kế -10-250 độ C | 3 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Nhíp kẹp đầu nhọn 160mm | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Nút cao su số 6 | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Ống đong thủy tinh 100ml, đế tròn | 10 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Ống đong thủy tinh 10ml, đế tròn | 12 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Ống đong thủy tinh 25ml, đế tròn | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Ống đong thủy tinh 500ml, đế tròn | 10 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Ống đong thủy tinh 50ml, đế tròn | 12 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 100 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Ống mao quản chấm sắc ký 75µl | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Ống nghiệm thủy tinh không nút 13x100mm | 50 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Ống nghiệm thủy tinh không nút, chịu nhiệt 13x100mm | 10 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Ống nghiệm thủy tinh không nút, chịu nhiệt 16x100mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Ống nhỏ giọt thủy tinh 150mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Ống nhỏ giọt thủy tinh 150mm và quả bóp nhỏ giọt 1ml | 50 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Phễu thủy tinh 120mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Phễu thủy tinh 60mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Phễu thủy tinh 75mm | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Phễu thủy tinh 75mm, cuốn dài | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Pipet thẳng chia vạch 10ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Pipet thẳng chia vạch 1ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Pipet thẳng chia vạch 50ml | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Quả bóp cao su 60ml | 50 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Quả bóp cao su 90ml | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Quạt hút kháng hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Thìa xúc hóa chất 2 đầu tròn 180mm | 32 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Thìa xúc hóa chất thủy tinh 200mm | 20 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Tủ chứa hóa chất có lọc hấp thu 1200mm | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Tủ hút khí độc kháng dung môi 1200mm | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Vòng đỡ phểu có khóa 80mm | 6 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Bút màu Marker viết bảng | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Dầu chân không | 1 | Can/4lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Dụng cụ sấy tóc | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Giấy cuộn | 2 | Lốc/10 cuộn | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Giấy gián nhãn | 2 | Xấp | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Giấy nhám tờ | 15 | tờ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Kẽm sợi 1mm | 2 | sợi | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Kéo cắt giấy lớn | 15 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Khăn giấy vuông 2 lớp | 11 | Gói/80 tờ | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Khẩu trang y tế | 11 | Hộp/50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Muối tinh sấy bổ sung i-ốt, NaCl | 4 | Gói/1kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Nước rửa chén 725ml | 4 | Chai/725ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Nước rửa chén hương chanh 3,44 lít | 1 | Can/3,48 lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Nước rửa tay | 3 | Chai/177ml | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Rổ nhựa vuông 25x35 | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Thao Inox 200mm | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Thau Sâu, nhựa PP | 18 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Thùng xốp | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Túi đựng rác | 1 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4290161E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.858E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 206.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.061.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ và hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.061.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện hoặc trụ sở đơn vị quan hệ đối tác tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả (do hàng hóa không đạt yêu cầu) trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi