Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất và dung môi hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hóa chất và dung môi hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:20:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,247,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26870815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65374163E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về chủng loại hàng hóa là ≥ 1, có ≥ 01 hợp đồng tương tự về quy mô giá trị tối thiểu là ≥440.997.768 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 440.997.768 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi trả hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hóa chất và dung môi hóa Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được sao y bản chính gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập/ giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, bảng sao các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, Catalog của hàng hóa (bản thông số kỹ thuật phải khớp đúng với thông số kỹ thuật trong bảng giá chào), nếu tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, catalog không phải là tiếng Việt nhà thầu phải dịch sang tiếng Việt (có đóng dấu xác nhận) kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng, giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí: vận chuyển đến phòng Kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 Địa chỉ: 167-175 Chương Dương, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng và đầy đủ các loại thuế, phí nếu có theo Mẫu số 18, Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | hạn sử dụng phải ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày sản xuất căn cứ theo giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng tại Phòng Kiểm nghiệm Hóa học |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết đổi trả hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
+ Địa chỉ: 167-175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
+ Điện thoại: 0236.3836761; Fax: 0236.3836154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; + Điện thoại: 024. 38310983; Fax: 024. 38317221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; + Điện thoại: 024. 38310983; Fax: 024. 38317221 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid (glacial) 100%. ACS | 2.500 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 2 | Ammonium (solution/hydroxide) | 2.500 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 3 | Ammonium format | 250 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 4 | Bột C18 (SPE bulk sorbent high capacity C18) | 400 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 5 | Buffer solution pH 4.0 | 1.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 6 | Buffer solution pH 7.0 | 1.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 7 | Buffer solution pH 9.0 | 1.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 8 | Chlorine Solution | 2 | Hộp | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 9 | Amoni cacbonate | 1.000 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 10 | Calibration kit (for micro 100 TOL. 0,02; 10,0 and 1000 NTU | 1 | Kit | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 11 | Cadmium sulphate octahydrate, A.R | 1 | Kg | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 12 | Cồn công nghiệp | 50 | lít | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 13 | Disodium hydrogen phosphate anhydrous for analysis | 500 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 14 | Disodium hydrogencitrat sesquihydrat | 500 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 15 | Disodium tetraborate anhydrat | 250 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 16 | DTNB (2.2’-Dinitro-5.5'-dithiobenzoic acid) | 10 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 17 | Formic acid 98-100% | 1.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 18 | Ion exchange. Dowex 1-8 | 5.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 19 | Magnesium sulfate khan. PA | 3.000 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 20 | Phthaldialdehyde (OPA). HPLC | 5 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 21 | Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate | 500 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 22 | Primary Secondary Amine (bột PSA) | 400 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 23 | Sodium acetate anhydrous. ACS grade | 1.000 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 24 | Sodium dihydrogen phosphate (NaH2PO4) | 2.000 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 25 | SPE bulk sorbent. Graphite Carbon Black (GCB) | 100 | g | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 26 | Acetonitrile for LC/MS | 125.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 27 | Acetonitrile HPLC. gradient grade | 80.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 28 | Diethylether | 8.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 29 | Ethyl acetate. ACS | 160.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 30 | Methanol HPLC. gradient grade | 120.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 31 | Methanol LC/MS | 80.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 32 | Nước HPLC | 100.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 33 | Nước LCMS | 100.000 | ml | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại bảng 3b, Chương III: tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26870815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65374163E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về chủng loại hàng hóa là ≥ 1, có ≥ 01 hợp đồng tương tự về quy mô giá trị tối thiểu là ≥440.997.768 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 440.997.768 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi trả hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi