Gói thầu: Thiết bị và phụ tùng hàn cắt khí năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Thiết bị và phụ tùng hàn cắt khí năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:18:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,117,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị và phụ tùng hàn cắt khí năm 2022 Thiết bị và phụ tùng hàn cắt khí năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của VSP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh; 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 4. Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng); |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Hàng hóa của gói thầu này được xét miễn thuế NK & thuế GTGT nếu sử dụng hạn ngạch nhập khẩu (Quota) của Vietsovpetro cho Lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro- Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình khai thác Dầu khí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Lầu 7, tòa nhà XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3062) - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỏ cắt cầm tay/ Hand cutting torch | 15 | set | -Dải chiều dày cắt được/Plate thickness: 2-150mm-Góc cổ mỏ/ Torch heat angle: 90°-Dạng đóng mở khí: Đòn bẩy/ Lever type-Three stainless steel tubes, provides strengths and durability while keeping gases separated to mix safely in the cutting nozzle.-The triple-seat nozzle mixing system assures greater safety and reduces the risk of flashback and backfire.-Chiều dài mỏ/ Torch body length: ≤ 600mm-Khối lượng mỏ/ Torch body weight: ≤ 1100g-Loại khí sử dụng/ Fues gas: LPG, Acetylene-Sử dụng hệ ren G3/8" cho van chống cháy ngược và van 1 chiều.-Certificate of origin (CO) và Quality Certificate (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đơn vị nhập khẩu. | ||
| 2 | Bép cắt khí Acetylene/ Cutting nozzle for Acetylene Tip size: No.1 | 10 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 5-15mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 3 tầng/ Triple-seat cutting nozzle | ||
| 3 | Bép cắt khí Acetylene/ Cutting nozzle for Acetylene Tip size: No.2 | 40 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 15-30mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 3 tầng/ Triple-seat cutting nozzle | ||
| 4 | Bép cắt khí Acetylene/ Cutting nozzle for Acetylene Tip size: No.3 | 20 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 30-40mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 3 tầng/ Triple-seat cutting nozzle | ||
| 5 | Bép cắt khí Acetylene/ Cutting nozzle for Acetylene Tip size: No.4 | 20 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 40-50mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 3 tầng/ Triple-seat cutting nozzle | ||
| 6 | Bép cắt khí LPG/ Cutting nozzle for LPGTip size: No.1 | 10 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 5-15mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 2 chi tiết, 3 tầng/ Two-pieces, triple-seat cutting nozzle. | ||
| 7 | Bép cắt khí LPG/ Cutting nozzle for LPGTip size: No.2 | 20 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 15-30mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 2 chi tiết, 3 tầng/ Two-pieces, triple-seat cutting nozzle. | ||
| 8 | Bép cắt khí LPG/ Cutting nozzle for LPGTip size: No.3 | 30 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 30-40mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 2 chi tiết, 3 tầng/ Two-pieces, triple-seat cutting nozzle. | ||
| 9 | Bép cắt khí LPG/ Cutting nozzle for LPGTip size: No.4 | 10 | pce | -Tương thích mỏ cắt TANAKA HC-391 -Cắt được chiều dày: 40-50mm-Khí cháy sử dụng: LPG-Bép 2 chi tiết, 3 tầng/ Two-pieces, triple-seat cutting nozzle. | ||
| 10 | Van chống cháy ngược khí Oxygen cho mỏ cắt/ Flashback Arrestor Oxygen for Torch | 20 | pce | -Inlet: G 3/8" RH,-Outlet: G 3/8" RH, Included connector fit to twin hose 1/4" ID-Max. Flow rate: ≥ 7000 l/h-Max. working pressure: ≥ 10 bar (140 psi) -Function: Non-return Valve [NV], Flame Arrestor [FA]-Conform with EN 730-1/ ISO 5175-1 | ||
| 11 | Van chống cháy ngược khí Acetylene/ LPG cho mỏ cắt/ Flashback Arrestor Acetylene/ LPG for Torch | 20 | pce | -Inlet: G 3/8" LH,-Outlet: G 3/8" LH, Included connector fit to twin hose 1/4" ID-Max. Flow rate: ≥ 7000 l/h-Max. working pressure: ≥ 10 bar (140 psi) -Function: Non-return Valve [NV], Flame Arrestor [FA]-Conform with EN 730-1/ ISO 5175-1 | ||
| 12 | Van chống cháy ngược cho bộ giảm áp Oxygen/ Flashback Arrestor for Oxygen Regulator | 80 | pce | -Inlet: G 3/8" RH,-Outlet: G 3/8" RH, Included connector fit to twin hose 1/4" ID-Max. Flow rate: ≥ 7000 l/h-Max. working pressure: ≥ 10 bar (140 psi) -Function: Non-return Valve [NV], Flame Arrestor [FA]-Conform with EN 730-1/ ISO 5175-1 | ||
| 13 | Van chống cháy ngược cho bộ giảm áp Acetylene/ LPG. Flashback Arrestor for Acetylen/ LPG Regulator | 80 | pce | -Inlet: G 3/8" LH,-Outlet: G 3/8" LH, Included connector fit to twin hose 1/4" ID-Max. Flow rate: ≥ 2600 l/h-Max. working pressure: Acetylene: ≥ 1.5 bar (22 psi); LPG: ≥ 3.5 bar (50 psi)-Function: Non-return Valve [NV], Flame Arrestor [FA]-Conform with EN 730-1/ ISO 5175-1 | ||
| 14 | Bộ giảm áp Oxygen/ Regulator for Oxygen | 10 | set | -Single Stage with 2 Gauges 2" 0-200 psi (CU-2581-HB) and 0-4000 psi (BU-2581-AM)-Forged brass body & bonnet for maximum strength-Neoprene steel diaphragms-Oxygen regulator with safety relief valve is set for safe operation-Sintered metal inlet filter to trap impurities-No soldered joints, for easy maintenance-Side entry-Max. Inlet Pressure: ≥ 280 bar-Max. Working Pressure: ≥ 14 bar-Inlet: CGA-540 Nut & 3" Nipple-Outlet nipple phù hợp van chống cháy ngược hệ ren G 3/8" RH-Net weight : ≤ 1.5 kg-Conform with EN ISO 2503 or UL listed-Certificate of origin (CO) và Quality Certificate (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đơn vị nhập khẩu. | ||
| 15 | Bộ giảm áp Acetylene/ Regulator for Acetylene | 10 | set | -Single Stage with 2 Gauges 2" 0-60 psi (CU-2581-LG) and 0-400 psi (CU-2581-HF)-Forged brass body & bonnet for maximum strength-Neoprene steel diaphragms-Sintered metal inlet filter to trap impurities-No soldered joints, for easy maintenance-Side entry-Max. Inlet Pressure: ≥ 28 bar-Max. Working Pressure: ≥ 2 bar-Inlet: kèm đai ốc và gông phù hợp chai Acetylene-Outlet nipple: phù hợp van chống cháy ngược hệ ren G 3/8" LH-Net weight : ≤ 1.5 kg-Conform with EN ISO 2503 or UL listed-Certificate of origin (CO) và Quality Certificate (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đơn vị nhập khẩu. | ||
| 16 | Bộ giảm áp LPG/ Regulator for LPG | 5 | set | -Single Stage with 2 Gauges 2" 0-60 psi (CU-2581-LG) and 0-400 psi (CU-2581-HF)-Forged brass body & bonnet for maximum strength-Neoprene steel diaphragms-Sintered metal inlet filter to trap impurities-No soldered joints, for easy maintenance-Side entry-Max. Inlet Pressure: ≥ 28 bar-Max. Working Pressure: ≥ 5 bar-Inlet: CGA-510 Nut & 3" Nipple-Outlet nipple: phù hợp van chống cháy ngược hệ ren G 3/8" LH-Net weight : ≤ 1.5 kg-Conform with EN ISO 2503 or UL listed-Certificate of origin (CO) và Quality Certificate (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đơn vị nhập khẩu. | ||
| 17 | Bộ giảm áp khí CO2 có sấy bằng điện/ Electrically Heated CO2 Flowmeter Regulator | 10 | set | -Designed for CO2 application (non-siphon tube cylinders)-Forged brass body and housing cap-Sintered bronze inlet filter-Thermostatically-controlled bullt-in electric heater keeps the CO2 warm and provides continuous duty cycle without freezing-Pressure gauge 2" 0-4000psi (BU-2581-AM) and flowmeter 0-60 SCFH-High gas flow rates, up to 60 SCFH-Regulator is preset at 50 PSI-Power supply: 220V-Inlet: Included two types of connectorCGA-580 Nut & 3" Nipple for WP15 QF-2D and CGA-540 Nut & 3" Nipple for WP15 QF-2A-Outlet: Included connector fit to gas hose for Argon, CO2 1/4" ID-Certificate of origin (CO) và Quality Certificate (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đơn vị nhập khẩu. | ||
| 18 | Áp kế cao áp Oxygen, CO2, Argon/ High pressure gauges for Oxygen, CO2, Argon regulator | 60 | pce | -Pressure gauge 2" 0-4000psi (BU-2581-AM) for Oxygen/ CO2/Argon regulator, easy to read dial in PSI and kPa pressure units-Solid brass threads and brass casings-1/4" NPT Inlet steel case, color: Gold, side entry-Conform with ASME B40.1 | ||
| 19 | Áp kế thấp áp Oxygen/ Low pressure gauges for Oxygen regulator | 60 | pce | -Pressure gauge 2" 0-200psi (CU-2581-HB) for Oxygen regulator, easy to read dial in PSI and kPa pressure units-Solid brass threads and brass casings-1/4" NPT Inlet steel case, color: Gold, side entry-Conform with ASME B40.1 | ||
| 20 | Áp kế cao áp Acetylen/LPG / High pressure gauges for Acetylen/LPG regulator | 60 | pce | -Pressure gauge 2" 0-400psi (CU-2581-HF) for Acetylen/LPG, easy to read dial in PSI and kPa pressure units-Solid brass threads and brass casings-1/4" NPT Inlet steel case, color: Gold, side entry-Conform with ASME B40.1 | ||
| 21 | Áp kế thấp áp Acetylen/LPG/ Low pressure gauges for Acetylen/LPG regulator | 60 | pce | -Pressure gauge 2" 0-60psi (CU-2581-LG) for Acetylen/LPG regulator, easy to read dial in PSI and kPa pressure units-Solid brass threads and brass casings-1/4" NPT Inlet steel case, color: Gold, side entry-Conform with ASME B40.1 | ||
| 22 | Dây đôi oxygen & acetylene đường kính trong 1/4" (dây màu xanh thẩm-đỏ)/ Twin hose for Oxygen-Acetylene ID 1/4"(Blue-Red color) | 1.000 | m | -Three layer hoses, made of SBR (Styrene Butadiene Rubber), with textile fibre reinforcement.-Inner tube resistant to gas, reinforcement with high strength synthetic fabrics and outer tube resistant to abraison and weather-Working pressure: 20 bar; Bursting pressure: 60 bar-ID 1/4"-Blue for Oxygen & Red for Fuel Gas-Conform with ISO 3821 | ||
| 23 | Dây khí hàn Argon, khí CO2 đường kính trong 1/4"/ Gas hose for Argon, CO2 1/4" ID | 1.500 | m | -Three layer hoses, made of SBR (Styrene Butadiene Rubber), with textile fibre reinforcement.-Inner tube resistant to gas, reinforcement with high strength synthetic fabrics and outer tube resistant to abraison and weather-Working pressure: 20 bar; Bursting pressure: 60 bar-ID 1/4"-Color: Black-Conform with ISO 3821 | ||
| 24 | Khớp nối nhanh (đực - cái) cho loại dây khí có đường kính trong 1/4"/ Quick connect for gas hose 1/4" ID (Male-Female) | 150 | set | -Kiểu 20PH & 20SH-Vật liệu thân Thép mạ crom-Áp suất làm việc: 1.5 Mpa-Nhiệt độ làm việc: -20~80ºC-Môi trường làm việc khí nén-Cỡ ống: 1/4" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi