Gói thầu: 12 2022 HKVT-PT Mua sắm vật tư linh kiện, vỏ cơ khí và PCB theo thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 12 2022 HKVT-PT Mua sắm vật tư linh kiện, vỏ cơ khí và PCB theo thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:51:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,486,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1023E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử hoặc mạch PCB Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 331.441.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
12 2022 HKVT-PT Mua sắm vật tư linh kiện, vỏ cơ khí và PCB theo thiết kế 002-21-TĐ-RDP-QS 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Cam kết cung cấp đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi thực hiện hợp đồng + Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm giao hàng + Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật + Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Chương V E-HSMT + Bảng tuyên bố đáp ứng E- ĐKCT và biểu mẫu hợp đồng theo Chương VII, Chương VIII E-HSMT (nhà thầu phải tuyên bố đáp ứng hoàn toàn/đáp ứng một phần/không đáp ứng, trường hợp không đáp ứng hoặc chỉ đáp ứng một phần, nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho các nội dung đó) |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội ,
địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội,
Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Tel: (024) 62556789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện | 2 | Chiếc | CAP ALUM 100UF 20% 80V SMD | ||
| 2 | Tụ điện | 2 | Chiếc | CAP ALUM HYBRID 33UF 20% 50V SMD | ||
| 3 | Tụ điện | 3 | Chiếc | CAP ALUM POLY 56UF 20% 80V SMD | ||
| 4 | Tụ điện | 5 | Chiếc | CAP CER 0.1UF 50V X7R 0603 | ||
| 5 | Tụ điện | 3 | Chiếc | CAP CER 0603 10NF 100V X7R | ||
| 6 | Tụ điện | 8 | Chiếc | CAP CER 1UF 50V X7R 0603 | ||
| 7 | Tụ điện | 3 | Chiếc | CAP CER 22PF 25V NP0 0603 | ||
| 8 | Tụ điện | 6 | Chiếc | CAP CER 0.1UF 100V X7R 0805 | ||
| 9 | Tụ điện | 2 | Chiếc | CAP CER 2.2UF 100V X7R 1206 | ||
| 10 | Connector | 5 | Cặp | XT60 CONNECTORS MALE/FEMALE PAIR | ||
| 11 | Connector | 1 | Chiếc | Connector Amphenol 97-4102A-10SL-3P Male Box Mount | ||
| 12 | Connector | 1 | Chiếc | Connector Amphenol 97-4106A-10SL-3S Female Straight Plug | ||
| 13 | Diode | 5 | Chiếc | DIODE HV D7.3X22 12000V 0.5A | ||
| 14 | Diode | 2 | Chiếc | DIODE GEN PURP 75V 150MA SOD123F | ||
| 15 | Tụ điện cao áp | 3 | Chiếc | CAP FILM 0.1UF 10% 6KVDC RADIAL | ||
| 16 | Tụ điện cao áp | 3 | Chiếc | CAP FILM 0.15UF 10% 6KVDC RADIAL | ||
| 17 | Tụ điện cao áp | 3 | Chiếc | CAP FILM 0.1UF 10% 4KVDC RADIAL | ||
| 18 | Tụ điện cao áp | 3 | Chiếc | CAP FILM 0.15UF 10% 4KVDC RADIAL | ||
| 19 | Cuộn cảm | 3 | Chiếc | FIXED IND 1.2MH 3.4A 232 MOHM TH | ||
| 20 | Cuộn cảm | 3 | Chiếc | Fixed Inductors 100nH Shld 10% 72A 170 uOhms | ||
| 21 | Cuộn cảm | 3 | Chiếc | Fixed Inductors 330nH Shld 15% 72A 170 uOhms | ||
| 22 | Cuộn cảm | 2 | Chiếc | FIXED IND 100UH 500MA 1.4OHM SMD | ||
| 23 | Cuộn cảm | 2 | Chiếc | FIXED IND 10UH 1.25A 200MOHM SMD | ||
| 24 | Cuộn cảm | 2 | Chiếc | FIXED IND 1UH 2.5A 42MOHM SMD | ||
| 25 | Gas Discharge Tube | 2 | Chiếc | Gas Discharge Tubes - GDTs / Gas Plasma Arrestors V10-H30X | ||
| 26 | Gas Discharge Tube | 5 | Chiếc | Gas Discharge Tube 2500 V 10000A (10kA) ±20% 2 Pole Through Hole | ||
| 27 | Gas Discharge Tube | 1 | Chiếc | High voltage spark gap VJ3W 3kV | ||
| 28 | IC | 1 | Chiếc | IC MCU 32BIT 64KB FLASH 48LQFP | ||
| 29 | IC | 1 | Chiếc | IC OSC SINGLE TIMER 2.1MHZ 8SO | ||
| 30 | IC | 2 | Chiếc | IC PWR DRVR BIPOLAR 1:1 PWRSO10 | ||
| 31 | IC | 2 | Chiếc | IC REG LIN 3.3V 700MA SOT223-3 | ||
| 32 | IC | 2 | Chiếc | IC REG LIN 5V 1.5A DDPAK/TO263-3 | ||
| 33 | IGBT | 3 | Chiếc | IGBT 390V 46A 250W TO263AB | ||
| 34 | Transistor NPN | 2 | Chiếc | TRANS NPN 120V 15A TO204 | ||
| 35 | Jack Solder Lug | 4 | Chiếc | Keystone 6095 | ||
| 36 | Led | 2 | Chiếc | LED RED CLEAR CHIP SMD | ||
| 37 | Điện trở công suất | 2 | Chiếc | RES 1.5 OHM 25W 5% AXIAL | ||
| 38 | Điện trở công suất | 2 | Chiếc | RES 10 OHM 25W 5% AXIAL | ||
| 39 | Điện trở công suất | 2 | Chiếc | RES 20 OHM 25W 5% AXIAL | ||
| 40 | Điện trở công suất | 2 | Chiếc | RES 5 OHM 25W 5% AXIAL | ||
| 41 | Điện trở công suất | 3 | Chiếc | RES 10K OHM 5% 5W AXIAL | ||
| 42 | Điện trở công suất | 3 | Chiếc | RES 50K OHM 5% 10W AXIAL | ||
| 43 | Điện trở công suất | 3 | Chiếc | RES 20M OHM 5% 7.8W AXIAL | ||
| 44 | Điện trở công suất | 3 | Chiếc | RES 50M OHM 1% 5W AXIAL | ||
| 45 | Điện trở công suất | 3 | Chiếc | RES 100M OHM 1% 5W AXIAL | ||
| 46 | Điện trở | 5 | Chiếc | RES 0.01 OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 47 | Điện trở | 3 | Chiếc | RES SMD 100K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 48 | Điện trở | 3 | Chiếc | RES SMD 10K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 49 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 1K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 50 | Điện trở | 3 | Chiếc | RES SMD 1K OHM 1% 1/4W 1206 | ||
| 51 | Điện trở | 2 | Chiếc | RES SMD 1M OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 52 | Điện cực đánh lửa | 1 | Chiếc | Spark Plug CH34630 | ||
| 53 | Công tắc gạt | 4 | Chiếc | SWITCH SLIDE DIP SPST 25MA 24V | ||
| 54 | Nút nhấn | 4 | Chiếc | SWITCH TACTILE SPST-NO 0.05A 12V | ||
| 55 | Biến trở | 3 | Chiếc | TRIMMER 100K OHM 0.25W GW TOP | ||
| 56 | Thạch anh | 2 | Chiếc | CRYSTAL 8.0000MHZ 10PF SMD | ||
| 57 | Dây điện | 1 | Chiếc | METRIC ECOWIRE 67075 ORANGE 50 M | ||
| 58 | Dây điện | 1 | Chiếc | METRIC ECOWIRE 67075 BLACK 50 M | ||
| 59 | Dây điện | 1 | Chiếc | METRIC ECOWIRE 67250 RED 50 M 2. | ||
| 60 | Dây điện | 1 | Chiếc | 20 AWG Hook-Up Wire - Clear 31kV 100.0' (30.5m) | ||
| 61 | Cuộn dây đánh lửa | 1 | Chiếc | Cuộn dây đánh lửa 1:70 | ||
| 62 | PCB | 2 | Mạch | + Kích thước: 95x85mm+ Đường mạch nhỏ nhất: >6mil+ Màu mạch in: Xanh+ Màu chữ: Trắng+ Số lớp đồng: 2 lớp+ Độ dày lớp đồng: 1 Oz+ Vật liệu: FR4+ Vật liệu mạ: Vàng+ Tiêu chuẩn: IPC class III | ||
| 63 | Module nguồn | 1 | Chiếc | 1-OUTPUT 20 W DC-DC REG PWR SUPPLY MODULE | ||
| 64 | Module nguồn | 1 | Chiếc | DC DC CONVERTER 24V 200W | ||
| 65 | Module nguồn | 1 | Chiếc | DC DC CONVERTER 24V 100W | ||
| 66 | Vi điều khiển | 4 | Chiếc | IC MCU 32BIT 1MB FLASH 100LQFP | ||
| 67 | IC RS232 | 3 | Chiếc | IC TRANSCEIVER FULL 2/2 16TSSOP | ||
| 68 | IC RS485 | 5 | Chiếc | IC TRANSCEIVER FULL 1/1 8SOIC | ||
| 69 | IC cách ly | 17 | Chiếc | DUAL-CHANNEL DIGITAL ISOLATOR | ||
| 70 | IC Ethernet | 1 | Chiếc | IC TRANSCEIVER 1/1 48HTQFP | ||
| 71 | chân cắm ethernet | 1 | Chiếc | CONN JACK 1PORT 100 BASE-TX PCB | ||
| 72 | IC ADC | 2 | Chiếc | IC ADC 12BIT SAR 20TSSOP | ||
| 73 | IC VREF | 2 | Chiếc | IC VREF SHUNT 0.1% SOT23-3 | ||
| 74 | Relay | 3 | Chiếc | RELAY GEN PURPOSE DPDT 10A 26.5V | ||
| 75 | IC nguồn | 3 | Chiếc | IC REG LIN 12V 3A DDPAK/TO263-3 | ||
| 76 | IC nguồn | 3 | Chiếc | IC REG LIN POS ADJ 3A DDPAK | ||
| 77 | IC nguồn | 3 | Chiếc | IC REG LIN 5V 3A DDPAK/TO263-3 | ||
| 78 | IC nguồn | 2 | Chiếc | LM1085IS-3.3/NOPB | ||
| 79 | IC Thermocouple | 5 | Chiếc | IC CONV THERMOCOUPLE-DGTL SOIC | ||
| 80 | Tụ điện | 53 | Chiếc | CAP CER 1UF 10V X7R 0603 | ||
| 81 | Tụ điện | 74 | Chiếc | CAP CER 0.1UF 10V X7R 0603 | ||
| 82 | Tụ điện | 5 | Chiếc | CAP CER 20PF 50V C0G/NP0 0603 | ||
| 83 | Tụ điện | 5 | Chiếc | CAP CER 2.2UF 25V X7S 0603 | ||
| 84 | Tụ điện | 17 | Chiếc | CAP TANT 0.1UF 10% 35V 1206 | ||
| 85 | Tụ điện | 3 | Chiếc | CAP CER 0.22UF 50V BX 1825 | ||
| 86 | Tụ điện | 10 | Chiếc | CAP CER 4700PF 50V BX 0805 | ||
| 87 | Tụ điện | 6 | Chiếc | CAP TANT 10UF 10% 6.3V 1206 | ||
| 88 | Tụ điện | 3 | Chiếc | CAP TANT 10UF 10% 35V 2917 | ||
| 89 | Tụ điện | 3 | Chiếc | CAP TANT 10UF 10% 15V 2312 | ||
| 90 | Tụ điện | 4 | Chiếc | CAP CER 1UF 25V X7R 0603 | ||
| 91 | Tụ điện | 4 | Chiếc | CAP CER 0.47UF 25V X7R 0603 | ||
| 92 | Tụ điện | 12 | Chiếc | CAP CER 0.22PF 25V NP0 0603 | ||
| 93 | Tụ điện | 12 | Chiếc | CAP CER 10UF 25V X7S 0805 | ||
| 94 | Tụ điện | 12 | Chiếc | CAP CER 1100PF 25V C0G/NP0 0603 | ||
| 95 | Điện trở | 30 | Chiếc | RES SMD 0 OHM JUMPER 1/10W 0603 | ||
| 96 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 4.7K OHM 5% 1/10W 0603 | ||
| 97 | Điện trở | 12 | Chiếc | CRGCQ 0603 47R 5% | ||
| 98 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 10K OHM 1% 1/3W 0603 | ||
| 99 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES 510 OHM 5% 1/10W 0603 | ||
| 100 | Điện trở | 24 | Chiếc | RES SMD 10 OHM 5% 1/3W 0603 | ||
| 101 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 49.9 OHM 1% 1/3W 0603 | ||
| 102 | Điện trở | 6 | Chiếc | RES SMD 500 OHM 0.05% 0.15W 0603 | ||
| 103 | Điện trở | 12 | Chiếc | CRGCQ 0603 2K2 5% | ||
| 104 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 4.87K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 105 | Điện trở | 105 | Chiếc | RES SMD 2K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 106 | Điện trở | 12 | Chiếc | CRGCQ 0603 120R 1% | ||
| 107 | Điện trở | 107 | Chiếc | RES 1K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 108 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 240 OHM 5% 1/10W 0603 | ||
| 109 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 3K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 110 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 221K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 111 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES 22.1K OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 112 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES 10K OHM 1% 1/8W 0603 | ||
| 113 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 150 OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 114 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES SMD 806 OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 115 | Điện trở | 12 | Chiếc | RES 121 OHM 1% 1/10W 0603 | ||
| 116 | Biến trở | 3 | Chiếc | TRIMMER 100K OHM 0.5W PC PIN TOP | ||
| 117 | Biến trở | 4 | Chiếc | TRIMMER 5K OHM 0.25W GW TOP ADJ | ||
| 118 | Thạch anh | 10 | Chiếc | CRYSTAL 8.000 MHZ 20PF SMD | ||
| 119 | IC OSCILATOR | 2 | Chiếc | MEMS OSC XO 50.0000MHZ LVCMOS LV | ||
| 120 | MicroSD Socket | 2 | Chiếc | CONN MICRO SD CARD HINGED TYPE | ||
| 121 | Còi chip | 1 | Chiếc | AUDIO MAGNETIC INDICATOR 4-7V TH | ||
| 122 | Transistor | 2 | Chiếc | TRANS NPN 45V 4A SOT23F-3 | ||
| 123 | Mosfet | 2 | Chiếc | MOSFET N-CH 30V 3.5A 2-3Z1A | ||
| 124 | Đèn LED GREEN | 10 | Chiếc | LED GREEN 0805 SMD | ||
| 125 | Đèn LED BLUE | 10 | Chiếc | LED BLUE 0805 SMD | ||
| 126 | Đèn LED RED | 10 | Chiếc | LED RED 0805 SMD | ||
| 127 | Diode | 10 | Chiếc | DIODE GEN PURP 75V 200MA DO213AA | ||
| 128 | Diode | 10 | Chiếc | DIODE SBR 50V 5A SMA | ||
| 129 | IC cách ly | 10 | Chiếc | TRANSISTOR OPTOCOUPLER HIGH VCEO | ||
| 130 | Mosfet N-CH | 10 | Chiếc | MOSFET N-CH 60V 56A DPAK | ||
| 131 | Mosfet N-CH | 10 | Chiếc | MOSFET N-CH 60V 200A/349A DPAK | ||
| 132 | IC Gate driver | 4 | Chiếc | IC GATE DRVR HALF-BRIDGE 8SOIC | ||
| 133 | IC Opamp | 3 | Chiếc | IC OPAMP GP 2 CIRCUIT 8 SOIC | ||
| 134 | Board to board male connector | 7 | Chiếc | CONN HEADER VERT 24POS 2.54MM | ||
| 135 | Board to board male connector | 6 | Chiếc | CONN HEADER VERT 24POS 2.54MM | ||
| 136 | Board to board male connector | 2 | Chiếc | CONN HEADER VERT 24POS 2.54MM | ||
| 137 | Board to board female connector | 12 | Chiếc | CONN HDR 24POS 0.1 GOLD PCB | ||
| 138 | Board to board female connector | 12 | Chiếc | CONN HDR 24POS 0.1 GOLD SMD | ||
| 139 | Connector | 2 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 19P SOLDER CUP | ||
| 140 | Connector | 1 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 5P GOLD SLDR CUP | ||
| 141 | Connector | 1 | Chiếc | CONN RCPT MALE 5P GOLD SLDR CUP | ||
| 142 | Connector | 3 | Chiếc | CONN PLUG MALE 19P GOLD SLDR CUP | ||
| 143 | Connector | 1 | Chiếc | CONN PLUG MALE 5P GOLD SLDR CUP | ||
| 144 | Connector | 4 | Chiếc | CONN PLUG MALE 26P GOLD SLDR CUP | ||
| 145 | Connector | 4 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 26P GOLD SLD CUP | ||
| 146 | Connector | 1 | Chiếc | CONN PLUG FMALE 5P GOLD SLDR CUP | ||
| 147 | Kit Dev | 1 | Chiếc | TMS320F28335 EVAL BRD | ||
| 148 | Connector | 8 | Bộ | Circuit Board Thermocouple and RTD Connectos, Miniature Size for SMT | ||
| 149 | Connector | 5 | Chiếc | High Temperature Miniature Connectors - Male Connector | ||
| 150 | Đệm chống rung | 8 | Chiếc | RND STANDOFF #8-32 SYN RUB 1/2" | ||
| 151 | Đèn LED cắm | 5 | Chiếc | LED RGB CLEAR 5MM T/H | ||
| 152 | LED Holder | 4 | Chiếc | LED HOLDER - 5MM (CHROME FINISH) | ||
| 153 | IC | 5 | Chiếc | IC TRANSCEIVER FULL 1/1 8SOIC | ||
| 154 | IC | 5 | Chiếc | IC TRANSCEIVER HALF 1/1 8SOIC | ||
| 155 | Biến trở | 9 | Chiếc | TRIMMER 200KOHM 0.25W PC PIN TOP | ||
| 156 | Board | 1 | Chiếc | DISCOVERY KIT WITH STM32H745XI M | ||
| 157 | Connector | 35 | Cặp | XT60 CONNECTORS MALE/FEMALE PAIR | ||
| 158 | Mạch PCB ECU.VTJ.01.00 | 2 | Mạch | PCB; (Dài x Rộng) 125mm x 100mm ± 5 mm, 4 lớp, FR4, mạ vàng, sơn xanh, chữ trắng, IPC Class 3 | ||
| 159 | Mạch PCB ECU.VTJ.02.00 | 2 | Mạch | PCB; (Dài x Rộng) 125mm x 100mm ± 5 mm, 4 lớp, FR4, mạ vàng, sơn xanh, chữ trắng, IPC Class 3 | ||
| 160 | Mạch PCB ECU.VTJ.02.00 | 2 | Mạch | PCB; (Dài x Rộng) 125mm x 100mm ± 5 mm, 2 lớp, FR4, mạ vàng, sơn xanh, chữ trắng, IPC Class 3 | ||
| 161 | Vỏ hộp bộ đánh lửa ĐCHT | 1 | Bộ | Hộp điện tử (DxRxC): 200x120x96±1mm Alu6061 Anode cứng màu xanh Khắc chữ Laser | ||
| 162 | Vỏ hộp ECU ver2 | 1 | Bộ | Kích thước (DxRxC): 300x120x90 ±5mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1023E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử hoặc mạch PCB Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 331.441.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi