Gói thầu: 12 2022 HKVT-PT Mua sắm vật tư linh kiện, vỏ cơ khí và PCB theo thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550009-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 12 2022 HKVT-PT Mua sắm vật tư linh kiện, vỏ cơ khí và PCB theo thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20220479551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:51:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,486,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1023E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử hoặc mạch PCB
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 331.441.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 12 2022 HKVT-PT Mua sắm vật tư linh kiện, vỏ cơ khí và PCB theo thiết kế
002-21-TĐ-RDP-QS
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
+ Cam kết cung cấp đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi thực hiện hợp đồng + Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm giao hàng + Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật + Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Chương V E-HSMT + Bảng tuyên bố đáp ứng E- ĐKCT và biểu mẫu hợp đồng theo Chương VII, Chương VIII E-HSMT (nhà thầu phải tuyên bố đáp ứng hoàn toàn/đáp ứng một phần/không đáp ứng, trường hợp không đáp ứng hoặc chỉ đáp ứng một phần, nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho các nội dung đó)
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi thực hiện hợp đồng
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Tel: (024) 62556789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện2ChiếcCAP ALUM 100UF 20% 80V SMD
2Tụ điện2ChiếcCAP ALUM HYBRID 33UF 20% 50V SMD
3Tụ điện3ChiếcCAP ALUM POLY 56UF 20% 80V SMD
4Tụ điện5ChiếcCAP CER 0.1UF 50V X7R 0603
5Tụ điện3ChiếcCAP CER 0603 10NF 100V X7R
6Tụ điện8ChiếcCAP CER 1UF 50V X7R 0603
7Tụ điện3ChiếcCAP CER 22PF 25V NP0 0603
8Tụ điện6ChiếcCAP CER 0.1UF 100V X7R 0805
9Tụ điện2ChiếcCAP CER 2.2UF 100V X7R 1206
10Connector5CặpXT60 CONNECTORS MALE/FEMALE PAIR
11Connector1ChiếcConnector Amphenol 97-4102A-10SL-3P Male Box Mount
12Connector1ChiếcConnector Amphenol 97-4106A-10SL-3S Female Straight Plug
13Diode5ChiếcDIODE HV D7.3X22 12000V 0.5A
14Diode2ChiếcDIODE GEN PURP 75V 150MA SOD123F
15Tụ điện cao áp3ChiếcCAP FILM 0.1UF 10% 6KVDC RADIAL
16Tụ điện cao áp3ChiếcCAP FILM 0.15UF 10% 6KVDC RADIAL
17Tụ điện cao áp3ChiếcCAP FILM 0.1UF 10% 4KVDC RADIAL
18Tụ điện cao áp3ChiếcCAP FILM 0.15UF 10% 4KVDC RADIAL
19Cuộn cảm3ChiếcFIXED IND 1.2MH 3.4A 232 MOHM TH
20Cuộn cảm3ChiếcFixed Inductors 100nH Shld 10% 72A 170 uOhms
21Cuộn cảm3ChiếcFixed Inductors 330nH Shld 15% 72A 170 uOhms
22Cuộn cảm2ChiếcFIXED IND 100UH 500MA 1.4OHM SMD
23Cuộn cảm2ChiếcFIXED IND 10UH 1.25A 200MOHM SMD
24Cuộn cảm2ChiếcFIXED IND 1UH 2.5A 42MOHM SMD
25Gas Discharge Tube2ChiếcGas Discharge Tubes - GDTs / Gas Plasma Arrestors V10-H30X
26Gas Discharge Tube5ChiếcGas Discharge Tube 2500 V 10000A (10kA) ±20% 2 Pole Through Hole
27Gas Discharge Tube1ChiếcHigh voltage spark gap VJ3W 3kV
28IC1ChiếcIC MCU 32BIT 64KB FLASH 48LQFP
29IC1ChiếcIC OSC SINGLE TIMER 2.1MHZ 8SO
30IC2ChiếcIC PWR DRVR BIPOLAR 1:1 PWRSO10
31IC2ChiếcIC REG LIN 3.3V 700MA SOT223-3
32IC2ChiếcIC REG LIN 5V 1.5A DDPAK/TO263-3
33IGBT3ChiếcIGBT 390V 46A 250W TO263AB
34Transistor NPN2ChiếcTRANS NPN 120V 15A TO204
35Jack Solder Lug4ChiếcKeystone 6095
36Led2ChiếcLED RED CLEAR CHIP SMD
37Điện trở công suất2ChiếcRES 1.5 OHM 25W 5% AXIAL
38Điện trở công suất2ChiếcRES 10 OHM 25W 5% AXIAL
39Điện trở công suất2ChiếcRES 20 OHM 25W 5% AXIAL
40Điện trở công suất2ChiếcRES 5 OHM 25W 5% AXIAL
41Điện trở công suất3ChiếcRES 10K OHM 5% 5W AXIAL
42Điện trở công suất3ChiếcRES 50K OHM 5% 10W AXIAL
43Điện trở công suất3ChiếcRES 20M OHM 5% 7.8W AXIAL
44Điện trở công suất3ChiếcRES 50M OHM 1% 5W AXIAL
45Điện trở công suất3ChiếcRES 100M OHM 1% 5W AXIAL
46Điện trở5ChiếcRES 0.01 OHM 1% 1/10W 0603
47Điện trở3ChiếcRES SMD 100K OHM 1% 1/10W 0603
48Điện trở3ChiếcRES SMD 10K OHM 1% 1/10W 0603
49Điện trở12ChiếcRES SMD 1K OHM 1% 1/10W 0603
50Điện trở3ChiếcRES SMD 1K OHM 1% 1/4W 1206
51Điện trở2ChiếcRES SMD 1M OHM 1% 1/10W 0603
52Điện cực đánh lửa1ChiếcSpark Plug CH34630
53Công tắc gạt4ChiếcSWITCH SLIDE DIP SPST 25MA 24V
54Nút nhấn4ChiếcSWITCH TACTILE SPST-NO 0.05A 12V
55Biến trở3ChiếcTRIMMER 100K OHM 0.25W GW TOP
56Thạch anh2ChiếcCRYSTAL 8.0000MHZ 10PF SMD
57Dây điện1ChiếcMETRIC ECOWIRE 67075 ORANGE 50 M
58Dây điện1ChiếcMETRIC ECOWIRE 67075 BLACK 50 M
59Dây điện1ChiếcMETRIC ECOWIRE 67250 RED 50 M 2.
60Dây điện1Chiếc20 AWG Hook-Up Wire - Clear 31kV 100.0' (30.5m)
61Cuộn dây đánh lửa1ChiếcCuộn dây đánh lửa 1:70
62PCB2Mạch+ Kích thước: 95x85mm+ Đường mạch nhỏ nhất: >6mil+ Màu mạch in: Xanh+ Màu chữ: Trắng+ Số lớp đồng: 2 lớp+ Độ dày lớp đồng: 1 Oz+ Vật liệu: FR4+ Vật liệu mạ: Vàng+ Tiêu chuẩn: IPC class III
63Module nguồn1Chiếc1-OUTPUT 20 W DC-DC REG PWR SUPPLY MODULE
64Module nguồn1ChiếcDC DC CONVERTER 24V 200W
65Module nguồn1ChiếcDC DC CONVERTER 24V 100W
66Vi điều khiển4ChiếcIC MCU 32BIT 1MB FLASH 100LQFP
67IC RS2323ChiếcIC TRANSCEIVER FULL 2/2 16TSSOP
68IC RS4855ChiếcIC TRANSCEIVER FULL 1/1 8SOIC
69IC cách ly17ChiếcDUAL-CHANNEL DIGITAL ISOLATOR
70IC Ethernet1ChiếcIC TRANSCEIVER 1/1 48HTQFP
71chân cắm ethernet1ChiếcCONN JACK 1PORT 100 BASE-TX PCB
72IC ADC2ChiếcIC ADC 12BIT SAR 20TSSOP
73IC VREF2ChiếcIC VREF SHUNT 0.1% SOT23-3
74Relay3ChiếcRELAY GEN PURPOSE DPDT 10A 26.5V
75IC nguồn3ChiếcIC REG LIN 12V 3A DDPAK/TO263-3
76IC nguồn3ChiếcIC REG LIN POS ADJ 3A DDPAK
77IC nguồn3ChiếcIC REG LIN 5V 3A DDPAK/TO263-3
78IC nguồn2ChiếcLM1085IS-3.3/NOPB
79IC Thermocouple5ChiếcIC CONV THERMOCOUPLE-DGTL SOIC
80Tụ điện53ChiếcCAP CER 1UF 10V X7R 0603
81Tụ điện74ChiếcCAP CER 0.1UF 10V X7R 0603
82Tụ điện5ChiếcCAP CER 20PF 50V C0G/NP0 0603
83Tụ điện5ChiếcCAP CER 2.2UF 25V X7S 0603
84Tụ điện17ChiếcCAP TANT 0.1UF 10% 35V 1206
85Tụ điện3ChiếcCAP CER 0.22UF 50V BX 1825
86Tụ điện10ChiếcCAP CER 4700PF 50V BX 0805
87Tụ điện6ChiếcCAP TANT 10UF 10% 6.3V 1206
88Tụ điện3ChiếcCAP TANT 10UF 10% 35V 2917
89Tụ điện3ChiếcCAP TANT 10UF 10% 15V 2312
90Tụ điện4ChiếcCAP CER 1UF 25V X7R 0603
91Tụ điện4ChiếcCAP CER 0.47UF 25V X7R 0603
92Tụ điện12ChiếcCAP CER 0.22PF 25V NP0 0603
93Tụ điện12ChiếcCAP CER 10UF 25V X7S 0805
94Tụ điện12ChiếcCAP CER 1100PF 25V C0G/NP0 0603
95Điện trở30ChiếcRES SMD 0 OHM JUMPER 1/10W 0603
96Điện trở12ChiếcRES SMD 4.7K OHM 5% 1/10W 0603
97Điện trở12ChiếcCRGCQ 0603 47R 5%
98Điện trở12ChiếcRES SMD 10K OHM 1% 1/3W 0603
99Điện trở12ChiếcRES 510 OHM 5% 1/10W 0603
100Điện trở24ChiếcRES SMD 10 OHM 5% 1/3W 0603
101Điện trở12ChiếcRES SMD 49.9 OHM 1% 1/3W 0603
102Điện trở6ChiếcRES SMD 500 OHM 0.05% 0.15W 0603
103Điện trở12ChiếcCRGCQ 0603 2K2 5%
104Điện trở12ChiếcRES SMD 4.87K OHM 1% 1/10W 0603
105Điện trở105ChiếcRES SMD 2K OHM 1% 1/10W 0603
106Điện trở12ChiếcCRGCQ 0603 120R 1%
107Điện trở107ChiếcRES 1K OHM 1% 1/10W 0603
108Điện trở12ChiếcRES SMD 240 OHM 5% 1/10W 0603
109Điện trở12ChiếcRES SMD 3K OHM 1% 1/10W 0603
110Điện trở12ChiếcRES SMD 221K OHM 1% 1/10W 0603
111Điện trở12ChiếcRES 22.1K OHM 1% 1/10W 0603
112Điện trở12ChiếcRES 10K OHM 1% 1/8W 0603
113Điện trở12ChiếcRES SMD 150 OHM 1% 1/10W 0603
114Điện trở12ChiếcRES SMD 806 OHM 1% 1/10W 0603
115Điện trở12ChiếcRES 121 OHM 1% 1/10W 0603
116Biến trở3ChiếcTRIMMER 100K OHM 0.5W PC PIN TOP
117Biến trở4ChiếcTRIMMER 5K OHM 0.25W GW TOP ADJ
118Thạch anh10ChiếcCRYSTAL 8.000 MHZ 20PF SMD
119IC OSCILATOR2ChiếcMEMS OSC XO 50.0000MHZ LVCMOS LV
120MicroSD Socket2ChiếcCONN MICRO SD CARD HINGED TYPE
121Còi chip1ChiếcAUDIO MAGNETIC INDICATOR 4-7V TH
122Transistor2ChiếcTRANS NPN 45V 4A SOT23F-3
123Mosfet2ChiếcMOSFET N-CH 30V 3.5A 2-3Z1A
124Đèn LED GREEN10ChiếcLED GREEN 0805 SMD
125Đèn LED BLUE10ChiếcLED BLUE 0805 SMD
126Đèn LED RED10ChiếcLED RED 0805 SMD
127Diode10ChiếcDIODE GEN PURP 75V 200MA DO213AA
128Diode10ChiếcDIODE SBR 50V 5A SMA
129IC cách ly10ChiếcTRANSISTOR OPTOCOUPLER HIGH VCEO
130Mosfet N-CH10ChiếcMOSFET N-CH 60V 56A DPAK
131Mosfet N-CH10ChiếcMOSFET N-CH 60V 200A/349A DPAK
132IC Gate driver4ChiếcIC GATE DRVR HALF-BRIDGE 8SOIC
133IC Opamp3ChiếcIC OPAMP GP 2 CIRCUIT 8 SOIC
134Board to board male connector7ChiếcCONN HEADER VERT 24POS 2.54MM
135Board to board male connector6ChiếcCONN HEADER VERT 24POS 2.54MM
136Board to board male connector2ChiếcCONN HEADER VERT 24POS 2.54MM
137Board to board female connector12ChiếcCONN HDR 24POS 0.1 GOLD PCB
138Board to board female connector12ChiếcCONN HDR 24POS 0.1 GOLD SMD
139Connector2ChiếcCONN RCPT FMALE 19P SOLDER CUP
140Connector1ChiếcCONN RCPT FMALE 5P GOLD SLDR CUP
141Connector1ChiếcCONN RCPT MALE 5P GOLD SLDR CUP
142Connector3ChiếcCONN PLUG MALE 19P GOLD SLDR CUP
143Connector1ChiếcCONN PLUG MALE 5P GOLD SLDR CUP
144Connector4ChiếcCONN PLUG MALE 26P GOLD SLDR CUP
145Connector4ChiếcCONN RCPT FMALE 26P GOLD SLD CUP
146Connector1ChiếcCONN PLUG FMALE 5P GOLD SLDR CUP
147Kit Dev1ChiếcTMS320F28335 EVAL BRD
148Connector8BộCircuit Board Thermocouple and RTD Connectos, Miniature Size for SMT
149Connector5ChiếcHigh Temperature Miniature Connectors - Male Connector
150Đệm chống rung8ChiếcRND STANDOFF #8-32 SYN RUB 1/2"
151Đèn LED cắm5ChiếcLED RGB CLEAR 5MM T/H
152LED Holder4ChiếcLED HOLDER - 5MM (CHROME FINISH)
153IC5ChiếcIC TRANSCEIVER FULL 1/1 8SOIC
154IC5ChiếcIC TRANSCEIVER HALF 1/1 8SOIC
155Biến trở9ChiếcTRIMMER 200KOHM 0.25W PC PIN TOP
156Board1ChiếcDISCOVERY KIT WITH STM32H745XI M
157Connector35CặpXT60 CONNECTORS MALE/FEMALE PAIR
158Mạch PCB ECU.VTJ.01.002MạchPCB; (Dài x Rộng) 125mm x 100mm ± 5 mm, 4 lớp, FR4, mạ vàng, sơn xanh, chữ trắng, IPC Class 3
159Mạch PCB ECU.VTJ.02.002MạchPCB; (Dài x Rộng) 125mm x 100mm ± 5 mm, 4 lớp, FR4, mạ vàng, sơn xanh, chữ trắng, IPC Class 3
160Mạch PCB ECU.VTJ.02.002MạchPCB; (Dài x Rộng) 125mm x 100mm ± 5 mm, 2 lớp, FR4, mạ vàng, sơn xanh, chữ trắng, IPC Class 3
161Vỏ hộp bộ đánh lửa ĐCHT1BộHộp điện tử (DxRxC): 200x120x96±1mm Alu6061 Anode cứng màu xanh Khắc chữ Laser
162Vỏ hộp ECU ver21BộKích thước (DxRxC): 300x120x90 ±5mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1023E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử hoặc mạch PCB
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 331.441.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->